1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Calculation for formwork of slab Submit

7 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 127,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập biện pháp thi công phần ngầm, biện pháp đóng cọc, khoan cọc, ép cọc, hệ chống đỡ…. Tham khảo Qui trình ép cọc bằng Robot Lập biện pháp thi công móng, biện tháp thi công phần đà giằng. Lập biện pháp thi công phần bể nước, bể chứa, hố ga, … Lập biện pháp thi công phần cột Lập biện pháp thi công phần dầm sàn Lập biện pháp thi công phần dầm sàn Bảng tính toán cây chống sàn dầm sàn Lập biện pháp thi công phần vì kèo, biện pháp thi công phần mái, … Thuyết minh biện pháp thi công phần vì kèo, biện pháp thi công phần mái, …

Trang 1

Thuyết minh tính toán

CALCULATION FOR FLOOR FORM DESIGN

1 Tính toán ván khuôn sàn / Calculation formwork floor :

Tính ván khuôn sàn bằng gỗ , đà ngang, đà dọc thép hộp,

chống bằng hệ khung dàn giáo / Calculation plywood formwork floor,

width slope, length slope by steel section [], support by scaffolding frame.

a Tính toán đáy sàn: / Calculation for ply wood form:

+ Sơ đồ tính : cắt dải bản có bề rộng 1m dọc theo phơng của ván khuôn sàn

Sơ đồ tính : dầm liên tục đều nhịp lđ , tải phân bố đều

Calculated by measurement of continuous beam, evenly distributed loading (picture)

+ Tải trọng tác dụng lên ván khuôn sàn

Loaded on formwork of floor:

- Tải trọng bê tông và cốt thép sàn

Casting concrete loading

q1 = nìbsìhsì γ

n : Hệ số độ tin cậy/ Coefficients reliability : n = 1.2

bs : Bề rộng 1m sàn / Wide 1m floor : bs = 1m

hs : Chiều cao bê tông sàn / Slab concrete thickness: hs = 0.14m

γ : Trọng lợng riêng của bê tông cộng cốt thép / Privy weight of

reinforced concrete: γ = 2600 kG/m3

⇒ q1 = 1.2ì1ì0.14ì2600 = 436.8 kG/m

- Tải trọng ván khuôn đáy

Formwork loading

q2 = nìbsì δ sì γ g

n : Hệ số độ tin cậy/

Coefficients reliability : n = 1.1

bs : Bề rộng 1m sàn/

Wide 1m floor : b s = 1m

γ g : Trọng lợng riêng của gỗ/

γ

q

xà gồ ván sàn

Trang 2

δ s : Chiều dày ván khuôn sàn/

Thick of plywood : δ s = 0.18m

q2 = 1.1ì1ì0.018ì600 = 11.9 kG/m

- Tải trọng đổ bê tông sàn / Dump concrete loading : q3 = nìbsìPđ

n : Hệ số độ tin cậy / Coefficients reliability : n = 1.3

bs : Bề rộng 1m sàn / Wide 1m floor : bs = 1m

Pđ : Hoạt tải đổ bê tông , đổ bê tông bằng máy , dùng cẩu có ben chứa ≥0.2m3 /

Dynamic force by putting concrete into formwork ⇒ Pđ = 400 kG/m ⇒ q3 = 1.3ì1ì400 = 520kG/m

- Tải trọng đầm nén / Vibrator loading : q4 = nìbsìPtc

n : Hệ số độ tin cậy / Coefficients reliability: n = 1.3

bs : Bề rộng 1m sàn / Wide 1m floor : bs = 1m

Ptc : áp lực đầm nén tiêu chuẩn / Loading by vibrator : Ptc = 200kG/m2

⇒ q4 = 1.3ì1ì200 = 260kG/m

- Tải trọng thi công / Construction loading : q5 = nìbsìPthi công

n : Hệ số độ tin cậy / Coefficients reliability : n = 1.3

bs : Bề rộng 1m sàn / Wide 1m floor : bs = 1m

Pthi công : Hoạt tải thi công tiêu chuẩn / Person Construction loading: Pthi công = 250kG/m2

q5 = 1.3ì250ì1 = 325kG/m

Tải trọng tác dụng lên ván đáy / Loaded on bottom floor

q = q1 + q2+ q3 +q4 +q5 = 374.4 + 11.9 + 520 + 260 + 325 = 1491.3 kG/m =14.9kG/cm

+ Tính toán / Calculation :

Chiều dày tiết diện ván / Wide section of ply wood : δ = 1.8cm

Mômen kháng uốn của tiết diện / Moment bending resistance of

section :

W = 6

2 δ

ì

s

b

Mômen lớn nhất do tải trọng q gây ra / Moment max by loading :

Trang 3

Mmax = 10

2

d

l

qì

ƯS lớn nhất / Stress max: σ max = W

Mmax

6 2

2

ì

ì

ì

ì δ

s

d

b

l q

σ max < [σ ] ⇒ lđ < q

b s

ì

ì

ì

ì

6

] [

10 δ2 σ

= 6 14.9

150 8

1 100

ì

ì

ì

ì

= 73.73 cm

Chọn / Choose lđ = 50cm = 0.5m

+ Kiểm tra theo điều kiện của ván khuôn đáy sàn / Test by

conditions floor formwork

Độ võng / Deflection : fmax= EJ

l

q tc d

128

4

ì

qtc = 21.

q

= 21.

9 14 = 12.42 kG/cm

E = 1.1ì105 kG/cm2

J = 12

3 δ

ì

s

b

= 12

8 1

100ì 3

= 48.6 cm4

⇒ fmax= 128 1.1 10 48.6

50 42 12

5

4

ì

ì

ì

ì

= 0.113 cm

Độ võng cho phép / Deflection allows [f] = 400

d

l

= 400

50 = 0.125 cm

> fmax

Thoả mãn / Satisfies

Vậy / So lđ = 50cm

b Tính đà ngang (thép hộp 40x80x1.2) đỡ ván đáy sàn /

Calculation width slope steel [] 40x80x1.2 support formwork:

+ Sơ đồ tính toán đà ngang đỡ ván khuôn sàn : Dầm liên tục , đều

nhịp , tải trọng phân bố đều / Calculated by measurement of

continuous beam, evenly distributed loading

+ Tải trọng tác dụng lên đà ngang / Load userful of width slope:

Trang 4

- Tải trọng tác dụng lên 1m ván khuôn sàn ( Tải trọng bê tông sàn q1 , tải trọng ván khuôn đáy sàn q2 , tải trọng đổ bê tông sàn q3 , tải trọng đầm nén q4 , tải trọng thi công q5 ) / Loaded on 1m formwork

of floor (Reinforced concrete loading q 1 , Formwork loading q 2 , Dump concrete loading q 3 , Vibrator loading q 4 , Construction loading q 5 )

- Tải trọng bản thân đà ngang / Weight of width slope steel []

40x80x1.2 :

q6 = nìbìhì γ

g

n : Hệ số độ tin cậy / Coefficients reliability: n = 1.1

Chọn tiết diện đà ngang / Choose section of width slope :

b ì h x t = 8 ì 4 x 0.12 cm

⇒ q6 = 1.1ì(0.08+0.04)*2*0.0012ì7850 = 2.26kG/m ⇒ Tổng tải trọng tác dụng / Total loading :

q = q1 + q2 +q3 + q4 +q5 + q6 =

= 374.4 + 11.9 + 520 + 260 + 325 + 2.26 = 1493.54 kG/m = 14.94kG/cm

+ Tính toán / Calculation

Mômen chống uốn của tiết diện đà ngang / Moment bending

resistance of section width slope :

W = 6

2

h

bì

Mômen lớn nhất do tải trọng q gây ra / Moment max by loading

Mmax = 10

2

cd

l

qì

ƯS lớn nhất / Stress max : σmax = W

Mmax

6

2

2

ì

ì

ì

ì

h b

l

σ max < [σ ] ⇒ lđ < q

h b

ì

ì

ì

ì

6

] [

= 6 14.94

2800 4

8

ì

ì

ì

ì

= 199.95 cm Chọn khoảng cách đà dọc đỡ đà ngang : lcd = 120cm (bằng kính

thớc ngang khung dàn giáo) / Choose distance of length slope l cd = 120cm

- Kiểm tra theo điều kiện biến dạng của đà ngang đỡ ván sàn / Test

by conditions deformation of width slope

Trang 5

Độ võng của đà ngang / Deflection of width slope :

Độ võng / Deflection: fmax= EJ

l

q tc cd

128

4

ì

qtc = 21.

q

= 1.2

94 14

= 12.45kG/cm

E = 1.1ì12x105 kG/cm2

J = 12

3 δ

ì

s

b

= 12

4

8ì 3

= 42.67 cm4

⇒ fmax= 128 1.1 12 10 42.67

120 45 12

5

4

ì

ì

ì

ì

Độ võng cho phép / Deflection allows [f] = 1000

3xl d

= 1000

120

3x

= 0.36

cm > fmax

Thoả mãn / Satisfies

c Tính đà dọc (thép hộp 40x80x1.2) đỡ đà ngang / Calculation

length slope steel [] 40x80x1.2 support width slope:

+ Sơ đồ tính toán đà dọc đỡ đà ngang : Xem nh dầm liên tục ,

đều nhịp , tải trọng phân bố đều / Calculated by measurement of

continuous beam, evenly distributed loading

+ Tải trọng tác dụng lên đà dọc / Load userful of length slope:

- Tải trọng tác dụng lên đà ngang / Load userful of width slope

- Tải trọng bản thân đà dọc / Weight of length slope steel []

40x80x1.2 :

q7 = nìbìhì γ g

n : Hệ số độ tin cậy / Coefficients reliability : n = 1.1

Chọn tiết diện đà dọc / Choose section of length slope: b ì h x t =

4 ì 8 x 0.12 cm

⇒ q6 = 1.1ì(0.08+0.04)*2*0.0012ì7850 = 2.26kG/m ⇒ Tổng tải trọng tác dụng / Total loading :

q = q1 + q2 +q3 + q4 +q5 + q6 + q7

= 374.4 + 11.9 + 520 + 260 + 325 + 2.26 +2.26 = 1495.8 kG/m

= 14.96kG/cm

Trang 6

+ Tính toán

Mômen chống uốn của tiết diện đà dọc / Moment bending

resistance of section length slope :

W = 6

2

h

bì

Mômen lớn nhất do tải trọng q gây ra / Moment max by loading :

Mmax = 10

2

cd

l

qì

ƯS lớn nhất / Stress max : σmax = W

Mmax

6

2

2

ì

ì

ì

ì

h b

l

σ max < [σ ] ⇒ lđ < q

h b

ì

ì

ì

ì

6

] [

= 6 14.96

2800 8

4

ì

ì

ì

ì

= 325.05 cm Khoảng cách cây chống đà dọc là : lcd = 120cm (bằng kính thớc

dọc khung dàn giáo) / Distance support of length slope l cd = 120cm

- Kiểm tra theo điều kiện biến dạng của đà dọc đỡ đà ngang / Test

by conditions deformation of length slope

Độ võng của đà dọc / Deflection of length slope :

Độ võng / Deflection : fmax= EJ

l

q tc cd

128

4

ì

qtc = 21.

q

= 1.2

96 14

= 12.47kG/cm

E = 1.1ì12x105 kG/cm2

J = 12

3 δ

ì

s

b

= 12

8

4ì 3

= 170.67 cm4

⇒ fmax= 128 1.1 12 10 170.67

120 47 12

5

4

ì

ì

ì

ì

Độ võng cho phép / Deflection allows: [f] = 1000

3xl d

= 1000

120

3x

= 0.36

cm > fmax

⇒ Thoả mãn / Satisfies

Trang 7

d Kiểm tra dàn giáo chống đỡ ván khuôn sàn / Test scaffolding frame support formwork:

+ Sơ đồ tính : dàn giáo chống làm việc nh cấu kiện chịu nén

đúng tâm / Calculated scaffolding frame support by compressive

structures right mind

+ Tải trọng : Tải trọng tác dụng lên dàn giáo chống do đà dọc truyền

xuống tại 4 đỉnh của khung dàn giáo / Load userful of scaffolding

frame by length slope passed down at four vertices of scaffolding frame

Lực nén do tải trọng gây ra tại mỗi đỉnh dàn giáo / Compression

by the load per vertex of scaffolding frame :

N = q ìS /4 = 1495.8 ì 1.2 x 1.2 / 4 = 538.5kG < tải trọng

cho phép của khung dàn giáo (883Kg)/ load allows of scaffolding

frame Thoả mãn / Satisfies

Ngày đăng: 17/08/2017, 12:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w