Tính toán ván khuôn sàn / Calculation formwork floor : Tính ván khuôn sàn bằng gỗ , đà ngang, đà dọc thép hộp, chống bằng hệ khung dàn giáo.. / Calculation plywood formwork floor, width
Trang 1Thuyết minh tính toán copha s N ÀN
CALCULATION FOR FLOOR FORM DESIGN
1 Tính toán ván khuôn sàn / Calculation formwork floor :
Tính ván khuôn sàn bằng gỗ , đà ngang, đà dọc thép hộp, chống bằng hệ khung dàn
giáo / Calculation plywood formwork floor, width slope, length slope by steel section
[], support by scaffolding frame.
a Tính toán đáy sàn: / Calculation for ply wood form:
+ Sơ đồ tính : cắt dải bản có bề rộng 1m dọc theo phơng của ván khuôn sàn
Sơ đồ tính : dầm liên tục đều nhịp lđ , tải phân bố đều
Calculated by measurement of continuous beam, evenly distributed loading (picture)
+ Tải trọng tác dụng lên ván khuôn sàn
Loaded on formwork of floor:
- Tải trọng bê tông và cốt thép sàn
Casting concrete loading
q1 = n ¿ bs ¿ hs ¿ γ
n : Hệ số độ tin cậy/ Coefficients reliability : n = 1.2
bs : Bề rộng 1m sàn / Wide 1m floor : bs = 1m
hs : Chiều cao bê tông sàn / Slab concrete thickness: hs = 0.15m
γ : Trọng lợng riêng của bê tông cộng cốt thép / Privy weight of reinforced
concrete: γ = 2500 kG/m3
⇒ q1 = 1.2 ¿ 1 ¿ 0.15 ¿ 2500 = 450 kG/ m
- Tải trọng ván khuôn đáy
Formwork loading
q2 = n ¿ bs ¿ δ s ¿ γ g
n : Hệ số độ tin cậy/
Coefficients reliability : n = 1.1
bs : Bề rộng 1m sàn/
Wide 1m floor : b s = 1m
γ g : Trọng lợng riêng của gỗ/
Privy weight of wood: γ g = 600Kg/m 3
q
lđ
Trang 2δ s : Chiều dày ván khuôn sàn/
Thick of plywood : δ s = 0.018m
q2 = 1.1 ¿ 1 ¿ 0.018 ¿ 600 = 11.9 kG/m
- Tải trọng đổ bê tông sàn / Dump concrete loading : q3 = n ¿ bs ¿ Pđ
n : Hệ số độ tin cậy / Coefficients reliability : n = 1.3
bs : Bề rộng 1m sàn / Wide 1m floor : b s = 1m
Pđ : Hoạt tải đổ bê tông , đổ bê tông bằng máy , dùng cẩu có ben chứa ¿ 0.2m3 /
Dynamic force by putting concrete into formwork ⇒ Pđ = 400 kG/m
⇒ q3 = 1.3 ¿ 1 ¿ 400 = 520kG/m
- Tải trọng đầm nén / Vibrator loading : q4 = n ¿ bs ¿ Ptc
n : Hệ số độ tin cậy / Coefficients reliability: n = 1.3
bs : Bề rộng 1m sàn / Wide 1m floor : bs = 1m
Ptc : áp lực đầm nén tiêu chuẩn / Loading by vibrator : Ptc = 200kG/m2
⇒ q4 = 1.3 ¿ 1 ¿ 200 = 260kG/m
- Tải trọng thi công / Construction loading : q5 = n ¿ bs ¿ Pthi công
n : Hệ số độ tin cậy / Coefficients reliability : n = 1.3
bs : Bề rộng 1m sàn / Wide 1m floor : bs = 1m
Pthi công : Hoạt tải thi công tiêu chuẩn / Person Construction loading: Pthi công = 250kG/
m2
q5 = 1.3 ¿ 250 ¿ 1 = 325 kG/m
⇒ Tải trọng tác dụng lên ván đáy / Loaded on bottom floor
q = q1 + q2+ q3 +q4 +q5 = 450 + 11.9 + 520 + 260 + 325 = 1566.9 kG/m =15.67 kg/cm
+ Tính toán / Calculation :
Chiều dày tiết diện ván / Wide section of ply wood : δ = 1.8cm
Mômen kháng uốn của tiết diện / Moment bending resistance of section :
W =
b sìδ2
6
Mômen lớn nhất do tải trọng q gây ra / Moment max by loading :
Mmax =
qìl2
10
ƯS lớn nhất / Stress max: σ max =
Mmax
b sìδ2ì10
σ max < [ σ ] ⇒ lđ < √10ìb sìδ2ì[σ ]
6ìq = √10::24ỗ24::1.82ì150
72.29cm
Chọn / Choose lđ = 50 cm = 0.50m
Trang 3+ Kiểm tra theo điều kiện của ván khuôn đáy sàn / Test by conditions floor formwork
Độ võng / Deflection : fmax=
q tcìl4
128 EJ
qtc =
q
1.2 =
15.67 1.2 = 13.06 kg/cm
E = 1.1 ¿ 105 kg/cm2
J =
b sìδ3
100ì1.83
12 = 48.6 cm4
⇒ fmax=
13.06ì504 128ì1.1ì105ì48 6 = 0.119 cm
Độ võng cho phép / Deflection allows [f] =
l d
400 =
50
400 = 0.125 cm > fmax
⇒ Thoả mãn / Satisfies
Vậy / So lđ = 50cm
b Tính đà ngang (thép hộp 50x50x1.2) đỡ ván đáy sàn /
Calculation width slope steel [] 50x50x1.2 support formwork:
+ Sơ đồ tính toán đà ngang đỡ ván khuôn sàn : Dầm liên tục , đều nhịp , tải trọng phân
bố đều / Calculated by measurement of continuous beam, evenly distributed loading
+ Tải trọng tác dụng lên đà ngang / Load userful of width slope:
- Tải trọng tác dụng lên 1m ván khuôn sàn ( Tải trọng bê tông sàn q1 , tải trọng ván khuôn đáy sàn q2 , tải trọng đổ bê tông sàn q3 , tải trọng đầm nén q4 , tải trọng thi công
q5 ) / Loaded on 1m formwork of floor (Reinforced concrete loading q 1 , Formwork loading q 2 , Dump concrete loading q 3 , Vibrator loading q 4 , Construction loading q 5 )
- Tải trọng bản thân đà ngang / Weight of width slope steel [] 50x50x1.2 :
q6 = n ¿ b ¿ h ¿ γ g
n : Hệ số độ tin cậy / Coefficients reliability: n = 1.1
Chọn tiết diện đà ngang / Choose section of width slope :
b ¿ h x t = 5 ¿ 5 x 0.12 cm
⇒ q6 = 1.1 ¿ (0.05+0.05) x2 x0.0012 ¿ 7850 = 2.072 kg/m
⇒ Tổng tải trọng tác dụng / Total loading :
q = q1 + q2 +q3 + q4 +q5 + q6 =
= 450 + 11.9 + 520 + 260 + 325 + 2.072 = 1568.9 kg/m = 15.69 kg/cm
+ Tính toán / Calculation
Trang 4Mômen chống uốn của tiết diện đà ngang / Moment bending resistance of section
width slope :
W =
bìh2
6
Mômen lớn nhất do tải trọng q gây ra / Moment max by loading
Mmax =
qìl2cd
10
ƯS lớn nhất / Stress max : σ max =
Mmax
qìl2cdì6
bìh2ì10
σ max < [ σ ] ⇒ lđ < √ 10ìbìh2ì[ σ ]
Chọn khoảng cách đà dọc đỡ đà ngang : lcd = 120cm (bằng kính thớc ngang khung
dàn giáo) / Choose distance of length slope l cd = 120cm
- Kiểm tra theo điều kiện biến dạng của đà ngang đỡ ván sàn / Test by conditions
deformation of width slope
Độ võng của đà ngang / Deflection of width slope :
Độ võng / Deflection: fmax=
q tcìl4cd
128 EJ
qtc =
q
1.2 =
15.56 1.2 = 12.96 kg/cm
E = 1.1 ¿ 12x105 kG/cm2
J =
b sìδ3
5ì53
12 = 52.08 cm4
⇒ fmax=
12.96ì1204
128ì1.1ì12 x 105ì52.08 = 0.305 cm
Độ võng cho phép / Deflection allows [f] =
3 xl d
1000 =
3 x 120
1000 = 0.36 cm > fmax
⇒ Thoả mãn / Satisfies
c Tính đà dọc (thép hộp 50x50x1.2) đỡ đà ngang / Calculation length slope steel []
50x50x1.2 support width slope:
+ Sơ đồ tính toán đà dọc đỡ đà ngang : Xem nh dầm liên tục , đều nhịp , tải trọng phân
bố đều / Calculated by measurement of continuous beam, evenly distributed loading + Tải trọng tác dụng lên đà dọc / Load userful of length slope:
- Tải trọng tác dụng lên đà ngang / Load userful of width slope
Trang 5- Tải trọng bản thân đà dọc / Weight of length slope steel [] 50x50x1.2 :
q7 = n ¿ b ¿ h ¿ γ g
n : Hệ số độ tin cậy / Coefficients reliability : n = 1.1
Chọn tiết diện đà dọc / Choose section of length slope: b ¿ h x t = 5 ¿ 5 x 0.12 cm
⇒ q6 = 1.1 ¿ (0.05+0.05)x2x0.0012 ¿ 7850 = 2.072kG/m
⇒ Tổng tải trọng tác dụng / Total loading :
q = q1 + q2 +q3 + q4 +q5 + q6+ q7
= 450 + 11.9 + 520 + 260 + 325 + 2.072+2.072 = 1571.04 kG/m = 15.71 kG/cm +Tính toán
Mômen chống uốn của tiết diện đà dọc / Moment bending resistance of section
length slope :
W =
bìh2
6
Mômen lớn nhất do tải trọng q gây ra / Moment max by loading :
Mmax =
qìl2cd
10
ƯS lớn nhất / Stress max : σ max =
Mmax
qìl2cdì6
bìh2 ì10
σ max < [ σ ] ⇒ lđ < √ 10ìbìh2ì[ σ ]
Khoảng cách cây chống đà dọc là : lcd = 160cm (bằng kính thớc dọc khung dàn giáo)
/ Distance support of length slope l cd = 160cm
- Kiểm tra theo điều kiện biến dạng của đà dọc đỡ đà ngang / Test by conditions
deformation of length slope
Độ võng của đà dọc / Deflection of length slope :
Độ võng / Deflection : fmax=
q tcìl4cd
128 EJ
qtc =
q
1.2 =
15.71 1.2 = 13.09 kG/cm
E = 1.1 ¿ 12x105 kG/cm2
J =
b sìδ3
5ì53
12 = 52.08 cm4
⇒ fmax=
12.97ì1604
128ì1.1ì12 x 105ì52.08 = 0.983 cm
Trang 6Độ võng cho phép / Deflection allows: [f] =
3 xl d
1000 =
3 x 120
1000 = 0.36 cm < fmax
⇒ Khong thoả mãn /Don’t Satisfies
Tăng cường chống phụ vị trớ giữa / Adding sub length slope at middle span
- Kiểm tra theo điều kiện biến dạng của đà dọc đỡ đà ngang / Test by conditions
deformation of length slope
Độ võng của đà dọc / Deflection of length slope :
Độ võng / Deflection : fmax=
q tcìl4cd
128 EJ
qtc =
q
1.2 =
15.71 1.2 = 13.09kG/cm
E = 1.1 ¿ 12x105 kG/cm2
J =
b sìδ3
5ì53
12 = 52.08 cm4
⇒ fmax=
13.09ì804
128ì1.1ì12 x 105ì52.08 = 0.0609 cm
Độ võng cho phép / Deflection allows: [f] =
3 xl d
1000 =
3 x 120
1000 = 0.36 cm > fmax
d Kiểm tra dàn giáo chống đỡ ván khuôn sàn / Test scaffolding frame support formwork:
+ Sơ đồ tính : dàn giáo chống làm việc nh cấu kiện chịu nén đúng tâm / Calculated
scaffolding frame support by compressive structures right mind
+ Tải trọng : Tải trọng tác dụng lên dàn giáo chống do đà dọc truyền xuống tại 4 đỉnh
của khung dàn giáo / Load userful of scaffolding frame by length slope passed down at
four vertices of scaffolding frame
Lực nén do tải trọng gây ra tại mỗi đỉnh dàn giáo / Compression by the load per
vertex of scaffolding frame :
N = q ¿ S /4 = 15.71 ¿ 1.2 x 1.2 / 4 = 565.56 kG < tải trọng cho phép của
khung dàn giáo (883Kg)/ load allows of scaffolding frame ⇒ Thoả mãn / Satisfies