1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI 1 ESTE (PHẦN 1)

6 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 219,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH Các phản ứng không được gọi là phản ứng xà phòng hóa là: A... Cả A, B Câu 4: Phản ứng thủy phân este trong môi trường Kiểm gọi là phản ứng gì:

Trang 1

BÀI 1:ESTE (PHẦN 1)

I. Khái Ni ệ m – Phân lo ạ i:

1. Khái Ni ệ m:

|

R C O OH

− =

| '

R C O OR

− =

Ví d ụ: 3

HCOOCH

CH COOCH =CH

, 3 2 5

CH COOC H

,

3

3

|

COOCH COOCH

2. Nhóm ch ứ c:

( ) '

R C O R O

− − − P

3. Phân lo ạ i:

4. Công th ứ c t ổ ng quát: RCOOR' ,

(RCOO R)n '

,

R COOR

• Este no, đơn chức, mạch hở: n 2n 2

C H O

• Este không no, đơn chức,mạch hở, 1 nối đôi: n 2n 2 2

C HO

II. Đồng Phân, Danh Pháp

1. Đồng phân:

VD: viết các đồng phân của 4 8 2

C H O

H COO CH− − −CHCH

: Propylformat

( )

H COO CH CH− − −CH

: Isopropylformat

CHCOO CH CH

: Etyl axetat

CHCHCOO CH

: Propylonat

2. Danh pháp: Tên Este = Tên gốc R’ + Tên gốc RCOO (đuôi at)

3. M ộ t s ố Este th ườ ng g ặ p:

HCOOC H

: etyl fomat (hay etyl metanoat)

COOC

C H H =CH

: vinyl axetat

CHC

CH = OOCH

: metyl acrylat

( )

C CH C

: metyl metacrylat

( )

COOCH CH CH CH CH

: isoamyl axetat

Trang 2

• 3 2 2 2 3

COOCH CH CH CH CH

: hex-2-en-1-yl axetat

H COOCH

: vinyl benzoat

COOC

: phenyl axetat

COOCH

: benzyl axetat III. Tính Ch ấ t V ậ t Lý c ủ a Este

 Tồn tại ở hai thể lỏng và rắn, ít tan trong nước,nhiệt độ sôi, nóng chảy thấp

3 6 5

CH COOC H

: mùi hoa quả

IV. Tính Ch ấ t Hóa H ọ c c ủ a Este:

1. Ph ả n ứ ng th ủ y phân:

a. Trong môi trường Axit: (

0

2 /

H O t

+

) 0

, 2

R COOR H+ O¬ →+ RCOOH R OH+

………

………

b. Trong môi trường kiềm (xà phòng hóa) ' t o ' RCOOR NaOH+ →RCOONa R OH+ ………

………

………

………

………

………

………

………

2. Ph ả n ứ ng cháy: Este no đơn chức, mạch hở: n 2n 2 C H O 2 2 2 2 2 3 2 2 o t n n n C H O + − O →nCO +nH O  Nhận xét: 2 2 CO H O n =n ⇔ Este no, đơn chức, mạch hở 3. M ộ t s ố ph ả n ứ ng đặ c bi ệ t: a. Ph ả n ứ ng ở g ố c: • 2 3 3 ( ) CH =C CH COOCH : Phản ứng cộng : 2 2 , Br H … ………

………

………

………

CH COOCH =CH

: Phản ứng Trùng hợp tạo ra Polyvinyl Ancol

Trang 3

………

………

………

• 3 CH ≡ −C COOCH : nối 3 đầu mạch có khả năng thế Kim loại hóa trị I (Ag) ………

………

………

………

b. Este c ủ a axit formic • (HCOO R)n ' : Phản ứng tráng bạc 2 O A g CO H n = n − , khử Đồng II hidroxit, mất màu dd nước Brom ………

………

………

………

V. Đi ề u Ch ế Este:

1. Este thông th ườ ng : (là các este được tạo thành từ axit cacboxylic và Ancol tương

ứng)

2 4 ,

2 ' H SO t o '

RCOOH R OH+ ¬ →RC OR O +H O

Ví d ụ:

2 4 ,

o

t

H SO

C H COOH C+ H OH¬→CH COO C H +H O

[ 33 ] [2 52 5 2 ]

cb

K C

COOH

=

2. Este không no: RCOOR'

CH =C HCOO H CH+ OH ƒ CH =CHC OOCH +H O

• R’ không no:

xt

C COOH CH H + ≡CH →CH COOC H =CH +H O

3. Este c ủ a Phenol:

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

1. Thủy phân Este trong môi trường Axit

2. Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng

3. Cho este tác dụng với dụng dịch KOH,đun nóng

4. Thủy phân dẫn xuất Halogen trong dd NaOH, đun nóng

5. Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH

Các phản ứng không được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:

A. 1,2,3,4 B 1,4,5 C 1,3,4,5 D 3,4,5

Câu 2: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây:

A. dd NaOH B Natri Kim loại C dd 3 3

/

AgNO NH

D dd 2 3

Na CO

Trang 4

Câu 3: Dùng những hóa chất nào để nhận biết Axit axetic, axit acrylic, andehit

axetic, metyl axetat

A. Quỳ tím, nước Brom, dd 3 3

/

AgNO NH

C Quỳ tím, dd NaOH

B. Quỳ tím, dd 4

KMnO

, dd 3 3

/

AgNO NH

D Cả A, B

Câu 4: Phản ứng thủy phân este trong môi trường Kiểm gọi là phản ứng gì:

A. Este hóa B Xà phòng hóa C Tráng gương D Trùng ngưng

Câu 5: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây :

A. Dd NaOH B Natri kim loại C dd 3 3

/

AgNO NH

D Cả A và C

Câu 6: Chất nào dưới đây không phải là este

CO

C H OCH

B 3

CH OCOH

C 3

CH COOH

D 6 5

HCOOC H

Câu 7: Cho các chất sau 3 3

CO

C H OCH

(1); 2 5

HCOOC H

(2); 3

CH CHO

(3); 3

CH COOH

(4) Chất nào khi cho tác dụng với NaOH cho cùng 1 sản phẩm là 3

CH COONa

Câu 8: Thủy tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monomer nào sau đây?

A. Axit acrylic B Metyl metacrylat C Axit metacrylic D Etilen

Câu 9: Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kềm thường là hỗn hợp:

A. Ancol và Axit B Ancol và muối C Muối và nước D Axit và nước

Câu 10: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các Este no, đơn chức, mạch hở thì sản

phẩm thu được có

A. 2 2O

n CO =n H

C 2 2O

n CO <n H

n CO >n H

D Không xác định được

Câu 11: Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa :

A.

2

CH =CHCl

B 2 2

C H

C 2

CH =CHOH

D 3

CH CHO

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí 2

CO

sinh

ra luôn bằng thể tích khí 2

O

cần dùng cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức của este đem đốt là:

A.

3

HCOOCH

CO

C H OCH

C 3 2 5

COOC

D 3 7

HCOOC H

Câu 13: Số đồng phân có CTPT 5 10 2

C H O

có thể tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với kim loại Na là:

Câu 14: Thuỷ phân este 4 6 2

C H O

trong môi trường axit thu được hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy CTCT của este có thể là:

A.

CHCOO CH− =CH

H COO CH CH CH− − = −

Trang 5

H COO CH− − −CH CH=

CH COO

C H = − −CH

Câu 15: Thủy phân este có CTPT 4 8 2

C H O

(có xúc tác axit),thu được 2 sản phẩm hữu

cơ X, Y.Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:

A. Ancol metylic B Etyl axetat C Axit fomic D Ancol etylic

Câu 16: Hai hợp chất hữu cơ (A) và (B) có cùng CTPT 2 4 2

C H O

, (A) được cho phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na (B) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với Na CTCT của (A) và (B) lần lượt là:

A.

3

H COOCH

và 3

CH COOH

H COOCH

và 3

O

C − −C O

B.

2

H O CH− −C O H

và 3

CH COOH

D 3

CH COOH

H COOCH

Câu 17: Một este có CTPT 4 6 2

C H O

Khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton CTCT thu gọn của 4 6 2

C H O

là:

A.

3

HCOO CH− =CH CH

( )

HCOO C CH− =CH

B.

3COO H2

C HCH =C

C H =CH COOCH

COOC

C H H =CH

tác dụng với những chất nào?

A.

2/

H Ni

/

H O H+

D cả A và C

Câu 19: Thủy phân Este 2 5 2

H COOCH

trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

A.

2H COOH CH5 ; 2

C 2 5 3

;

H COOH CH

B.

2H COOH5 ;

;

H COOH CH CH

Câu 20: Este X có CTPT 4 6 2

C H O

Biết X thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđehit CTCT của X là:

A.

3COOC 2

C H H =CH

CH CH HCOOCH − =

B.

2 CH CH2

HCOOCH − =

COOCH

ĐÁP ÁN

DẠNG 1: PHẢN ỬNG THỦY PHÂN CỦA ESTE, LIPIT

Trang 6

Bài 1: Xà phòng hóa 8,8g Etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH

0,2M , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dụng dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A. 3,28g B 10,4g C 8,56g D 8,2g

Bài 2: Thủy phân 44g hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử 4 8 2

C H O

bằng dung dịch KOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Ancol Y

và chất rắn khan Z Đun nóng Y với dung dịch 2 4

H SO

đặc ở 140

o C

, thu được 14,3g hỗ hợp các este Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là:

A. 50,0g B 53,2g C 42,2g D 34,2g

Bài 3: Hỗn hợp X gồm các chất : Phenol, Axit axetic, etyl axetat Cho m gam X

tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Mặt khác, cho m gam X tác dụng với kim loại K dư thì thu được 2,464 lit khí 2

H

(đktc) Khối lượng muối trong Y lớn hơn khối lượng hỗn hợp X ban đầu bao nhiêu gam:

A. 4,36g B 4,84g C 5,32g D 4,98g

Ngày đăng: 16/08/2017, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w