1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Trắc nghiệm Toán lớp 12

6 390 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 438,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12Trắc nghiệm Toán lớp 12

Trang 1

Đào Hữu Lam – 0966.294.675 – Trắc nghiệm chương 1 giải tích 12 The best or nothing!

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I KHẢO SÁT HÀM SỐ

yxx  đồng biến trên khoảng

A (0; 2) B (  ; 0), (2;  ) C (  ;1), (2;  ) D (0;1)

Câu 2 Tập xác định của hàm số 2 2 32

1

x x y

x

1

x x y

x

 đồng biến trên khoảng

A (-∞;1) và (1; +∞) B 0; C  1;  D 1;

Câu 4 Cho hàm số 2

yxmxm Để hàm số có TXĐ là R thì các giá trị của m là:

2 2016

yxx  Hàm số có mấy cực trị

Câu 6 Cho hàm số 2

2

y  x Câu nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực đại tại x0 B Hàm số đạt CT tại x0

C Hàm số không có cực đại D Hàm số luôn nghịch biến

4

x

f x   x  Hàm số đạt cực đại tại

4

x

f x   x  Giá trị cực đại của hàm số là

A f CÐ  6 B f CÐ  2 C f CÐ  20 D f CÐ   6

Câu 9 Cho hàm số y x2 mx 1

x m

 Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x2

5 3

yxmx m x

  Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x1

5

3

7

Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2

yf xxx  trên đoạn  1; 4

Câu 12 Giá trị lớn nhất của hàm số 3 4

yxx là

Câu 13 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9 (x>0)

x

 

Câu 14 Trong số các hình chữ nhật có chu vi 24cm Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là hình có diện

tích bằng

A S 36 cm 2 B S  24 cm 2 C S 49 cm 2 D S 40 cm 2

Trang 2

Đào Hữu Lam – 0966.294.675 – Trắc nghiệm chương 1 giải tích 12 The best or nothing!

Câu 15 Cho hàm số 2 3

1

x y

x

 , Hàm có có TCĐ, Và TCN lần lượt là

A x 2;y  1 B x  1;y 2 C x  3;y  1 D x 2;y 1

Câu 16 Trong các hàm số sau, hàm số nào có tiệm cận đứng x 3

5

x y

x

 

2 1 3

x y

x

2

2

3

x x y

x

3 3 2

x y x

 

2

x y x

 Trong các câu sau, câu nào sai

A

2

lim

xy

2

lim

xy

5

x y x

 

 có tâm đối xứng là:

A I( 5; 2)   B I( 2; 5)   C I( 2;1)  D I(1; 2) 

3

yxxmxm Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến trên TXĐ

yxx  có

A 3 cực trị và 1 cực đại B 3 cực trị và 1 cực tiểu

C 2 cực trị và 1 cực đại D 2 cực trị và 1 cực tiểu

Câu 21 Cho hàm số 3 1

3

x y x

 Gọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trên  0; 2

A m 1,M  3 B 1; 5

3

3

5

yxx  Gọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trên  3; 2

A M  11;m 2 B M  66;m  3 C M  66;m 2 D M  3;m 2

Câu 23 Cho hàm số 3 22 10 20

2 3

y

x x

  Gọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN

2

Mm B 3; 5

2

Mm C M  17;m 3 D M  7;m 3

1

x y x

 (C) Trong các câu sau, câu nào đúng

A Hàm số có TCN x1 B Hàm số đi qua M(3;1)

C Hàm số có tâm đối xứng I(1;1) D Hàm số có TCN x  2

1

x y x

 (C) Đồ thị (C) đi qua điểm nào?

A M( 5; 2)  B M(0; 1)  C 4;7

2

M 

  D M 3; 4

Câu 26 Số điểm cực trị của hàm số 1 3

7 3

y  x  x là

Câu 27 Số điểm cực đại của hàm số 4

100

yx

Trang 3

Đào Hữu Lam – 0966.294.675 – Trắc nghiệm chương 1 giải tích 12 The best or nothing!

Câu 28 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 3 2

3

yxxx

A song song với đường thẳng x1 B song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng -1

Câu 29 Các điểm cực tiểu của hàm số 4 2

yxx  là:

2

x

y  đồng biến trên khoảng

A  ; 0 B 1;  C ( 3; 4)  D  ;1

Câu 31 Giá lớn nhất trị của hàm số 24

2

y x

 là:

3

x y x

A Hs đồng biến trên TXĐ B Hs đồng biến trên khoảng   ; 

C Hs nghịch biến trên TXĐ C Hs nghịch biến trên khoảng   ; 

Câu 33 Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 2 3

2

x x y

x

 và y x 1 là:

A (2; 2) B (2; 3)  C ( 1; 0)  D (3;1)

Câu 34 Số giao điểm của đồ thị hàm số 2

yxx  x với trục hoành là:

Câu 35 Với giá trị nào của m, hàm số 2 ( 1) 1

2

y

x

 nghịch biến trên TXĐ của nó?

2

m

x x

f x    x

A Đồng biến trên 2;3 B Nghịch biến trên khoảng 2;3

C Nghịch biến trên khoảng  ; 2 D Đồng biến trên khoảng  2; 

( ) 6 15 10 22

f xxxx

A Nghịch biến trên R B Đồng biến trên ; 0

C Đồng biến trên R D Nghịch biến trên  0;1

Câu 38 Hàm sốy sinxx

A Đồng biến trên R B Đồng biến trên ; 0

C Nghịch biến trên R D NB trên ; 0 va ĐB trên 0;

f xxxx

A Nhận điểm x 1 làm điểm cực tiểu B Nhận điểm x3 làm điểm cực đại

C Nhận điểm x1 làm điểm cực đại D Nhận điểm x3 làm điểm cực tiểu

Trang 4

Đào Hữu Lam – 0966.294.675 – Trắc nghiệm chương 1 giải tích 12 The best or nothing!

yxx

A Nhận điểm x3 làm điểm cực tiểu B Nhận điểm x0 làm điểm cực đại

C Nhận điểm x3 làm điểm cực đại D Nhận điểm x0 làm điểm cực tiểu

Câu 41 Số điểm cực trị hàm số 4 2

yxx

Câu 42 Số điểm cực trị hàm số 2 3 6

1

x x y

x

Câu 43 Hàm số f có đạo hàm là 2 2

'( ) ( 1) (2 1)

f xx xx Số điểm cực trị của hàm số là

Câu 44 Hàm số y x sin 2x 3

A Nhận điểm

6

  làm điểm cực tiểu B Nhận điểm

2

 làm điểm cực đại

C Nhận điểm

6

  làm điểm cực đại D Nhận điểm

2

  làm điểm cực tiểu

Câu 45 Giá trị lớn nhất của hàm số y  3 1 x

Câu 46 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3sinx 4 cosx

Câu 47 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

( ) 2 3 12 2

f xxxx trên đoạn 1; 2

Câu 48 Giá trị lớn nhất của hàm số 2

f x   x x

Câu 49 Đồ thị hàm số 1

1

y x

x

 

A Cắt đường thẳng y 1 tại hai điểm B cắt đường thẳng y 4tại hai điểm

C Tiếp xúc với đường thẳng y 0 D không cắt đường thẳng y  2

Câu 50 Đồ thị hàm số 2

2 1

x y x

A Nhận điểm 1 1;

2 2

I 

  làm tâm đối xứng B Nhận điểm

1

; 2 2

I 

  làm tâm đối xứng

C Không có tâm đối xứng D Nhận điểm 1 1;

2 2

  làm tâm đối xứng

Câu 51 Số giao điểm của hai đường cong 3 2

2 3

yxxx và 2

1

yx  x

Câu 52 Các đồ thị của hai hàm số y 3 1

x

4

yx tiếp xúc với nhau tại điểm M có hoành độ là

2

x

Trang 5

Đào Hữu Lam – 0966.294.675 – Trắc nghiệm chương 1 giải tích 12 The best or nothing!

Câu 53 Gọi (C) là đồ thị hàm số 2 2 3 4

2 1

x x y

x

A Đường thẳng x 1 là TCĐ của (C) B Đường thẳng y2x1 là TCX của (C)

C Đường thẳng y x 1 là TC xiên của (C) D Đường thẳng y x 2 là TCX của (C)

Câu 54 Gọi (C) là đồ thị hàm số 22 2

x x y

x x

 

  

A Đường thẳng x 2 là TCĐ của (C) B Đường thẳng y x 1 là TCX của (C)

C Đường thẳng 1

5

y  là TCN của (C) D Đường thẳng 1

2

y  là TCN của (C)

'( ) ( 1) ( 2)

f xx xx Số điểm cực tiểu của hàm số là

Câu 56 Đồ thị hàm số 9( 22 1)( 1)

y

x x

 

A Nhận đường thẳng x3 làm TCĐ B Nhận đường thẳng x 2 làm TCĐ

C Nhận đường thẳng y 0 làm TCN D Nhận đường thẳng y 3x 10 làm TCX

Câu 57 Đồ thị hàm số 3

3

yxx cắt

A Đường thẳng y 3 tại hai điểm B Đường thẳng y  4 tại 2 điểm

C Đường thẳng 5

3

y tại ba điểm D Trục hoành tại một điểm

Câu 58 Đường thẳng y 3xm là tiếp tuyến của đường cong 3

2

yx  khi m bằng

A 1 hoặc -1 B 4 hoặc 0 C 2 hoặc -2 D 3 hoặc -3

Câu 59 Tiếp tuyến của parabol 2

4

y x tại điểm  1;3 tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông Diện tích tam giác vuông đó là

A.25

2

Câu 60 Hai tiếp tuyến của parabol 2

yx đi qua điểm  2;3 có các hệ số góc là

A 2 hoặc 6 B 1 hoặc 4 C 0 hoặc 3 D -1 hoặc 5

3

yxmxm  m x đạt cực đại tại x1

2( 1)

yxmxm có 3 cực trị

Câu 64 Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin 1

sin sin 1

x y

2

y

y  x x  Phương trình tiếp tuyến tại điểm A(3;1)

A y  9x 20 B 9x y 28  0 C y 9x 20 D 9x y 28  0

Câu 66 Tìm m để phương trình x4  2x2   1 m có đúng 3 nghiệm

Trang 6

Đào Hữu Lam – 0966.294.675 – Trắc nghiệm chương 1 giải tích 12 The best or nothing!

Câu 67 Tìm m để đường thẳng d y:   x m cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại 2 điểm phân biệt

A m  ;1  (1; ) B m 3 2 3;3 2 3 

Câu 68 Cho hàm số 2 3

2

x y x

 có đồ thị (C) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất

0; , 1; 1

2

5 1; ; (3;3) 3

 

5 4;

2

 ; 3;3

Câu 69 Tìm m để đường thẳng ( ) :d ymx 2m 4 cắt đồ thị (C) của hàm số 3 2

yxxx tại ba điểm phân biệt

1

x y x

 (C) Tìm m để đường thẳng d y: 2xm cắt (C) tại 2 điểm M, N sao cho độ dài MN nhỏ nhất

Câu 71 Cho hàm số 1 3 2

3

yxxx (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y 3x 1

A y 3x 1 B 3 29

3

Câu 72 Cho hàm số 3

3 2

yxx (C) Tìm PTTT của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó đi qua A( 1; 2)  

A y 9x 7;y  2 B y 2 ;x y  2x 4 C y x 1;y 3x 2 D y 3x 1;y 4x 2

Câu 73 Tìm m để phương trình 3 2

2x  3x  12x 13 m có đúng 2 nghiệm

A m  20;m 7 B m  13;m 4 C m 0;m  13 D m  20;m 5

1 3

yxmx   x m Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A, B thỏa 2 2

2

xx

3

yxmxm  m x Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A và B sao cho

x Ax B . x Ax B 1

2

m  D m 0

Câu 76 Tìm m để phương trình 3 2

xx   m có 3 nghiệm phân biệt

4 5 17 3

y  xxx (C) Phương trình y'  0có 2 nghiệm x x1, 2 khi đó x x1. 2  ?

Câu 78 Hệ số góc của tiếp tuyến của đths 1

1

x y x

 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng

Ngày đăng: 16/08/2017, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w