Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 12
Trang 1< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Nghiệm x của phương trình 0 1 chính là hoành độ x 0
của giao điểm
Để tính tung độ y của giao điểm, ta thay hoành độ 0 x vào 0 y f x hoặc yg x
Điểm M x y 0; 0 là giao điểm của (C và 1) (C 2)
Trường hợp 1: Phương trình 1 có “nghiệm đẹp” x 0
Thường thì đề hay cho nghiệm x0 0; 1; 2; thì khi đó:
+ C và d có ba giao điểmphương trình 1 có ba nghiệm phân biệt phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm x (Đây là trường hợp thường gặp) 0
+ C và d có hai giao điểmphương trình 1 có hai nghiệm phân biệt phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm x0 hoặc phương trình 2
có nghiệm kép khác x 0
+ C và d có một giao điểmphương trình 1 có một nghiệmphương trình
2 vô nghiệm hoặc phương trình 2 có nghiệm kép là x 0
Trang 2 Trường hợp 2: Phương trình 1 không thể nhẩm được “nghiệm đẹp” thì ta biến đổi
phương trình 1 sao cho hạng tử chứa x tất cả nằm bên vế trái, các hạng tử chứa
tham số m nằm bên vế phải, nghĩa là 1 f x( )g m( )
Ta khảo sát và vẽ bảng biến thiên hàm số y f x và biện luận số giao điểm của
x x x
Vậy có ba giao điểm A 0;1 ,B1;1 , C2;1
Ví dụ 2: Cho hàm số 3 2
ymx x x m có đồ thị là C m Tìm m đồ thị C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt 1 có ba nghiệm phân biệt
2 có hai nghiệm phân biệt khác 2
m m m
Trang 3< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
f x x Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị cắt trục hoành tại một điểm duy nhất m 3 Vậy m 3 thỏa yêu cầu bài toán
Ví dụ 5: Tìm m để đồ thị C của hàm số yx33x29x m cắt trục hoành tại ba
điểm phân biệt
Trang 4Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của hàm số 3 2
yx x x Tập xác định D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 1 có ba nghiệm phân biệt
Ví dụ 6: Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A1;0 với hệ số góc k (k ) Tìm k để
đường thẳng d cắt đồ thị hàm số( ) :C yx33x24tại ba điểm phân biệt A B C, , và tam giác OBC có diện tích bằng 1 (O là gốc tọa độ)
Hướng dẫn giải
Đường thẳng d đi qua A( 1; 0) và có hệ số góc k nên có dạng yk x( 1), hay
0
kx y k Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d là:
Vậy k1 thỏa yêu cầu bài toán
II SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỚI ĐỒ THỊ HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
Trang 5< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
C và d có bốn giao điểm 1 có bốn nghiệm phân biệt 2 có hai nghiệm dương phân biệt phương trình 2 thỏa
000
P S
(Trường hợp này thường gặp)
C và d có ba giao điểm 1 có ba nghiệm phân biệt 2 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm dương và một nghiệm t0
C và d có hai giao điểm 1 có hai nghiệm phân biệt 2 có nghiệm kép
dương hoặc có hai nghiệm trái dấu
C và d không có giao điểm 1 vô nghiệm 2 vô nghiệm hoặc chỉ có nghiệm âm
C và d có một giao điểm 1 có một nghiệm 2 có nghiệm t0 và một nghiệm âm
Phương trình 1 là phương trình hoành độ giao điểm của hai đường C :yx42x23
và đường thẳng d y: m Số nghiệm của 1 bằng số giao điểm của C và d
Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của hàm số yx42x23
Trang 6Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 1 có bốn nghiệm phân biệt 2 m 3 Vậy
2 m 3 thỏa yêu cầu bài toán
yx m x m m C Định m để đồ thị (C m) cắt đường thẳng d y: 2 tại bốn điểm phân biệt
2 2
Trang 7< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
2 có hai nghiệm dương phân biệt
2 2
50
43
m m
m m
x2 x1 x3 x2 x4x3 t1 t2 2 t1 t2 3 t1 t2 9t1 (3) Theo định lý Viet ta có 1 2
2
1 2
3 4 (4) (5)
m t
Trang 8( )C và d có hai giao điểm 1 có hai nghiệm phân biệt khác d
có đồ thị là ( )C Tìm m để đường thẳng d y: x mcắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt
d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt 1 có hai nghiệm phân biệt
(2) có hai nghiệm phân biệt khác 1
Ví dụ 3: Cho hàm số 1
2
mx y x
có đồ thị là C m Tìm m để đường thẳng d y: 2x1cắt đồ thị C m tại hai điểm phân biệt A B, sao cho AB 10
Điều kiện: x 2 Khi đó
(1) mx 1 2x1x2 2x2m3x 1 0 2
d cắt C m tại hai điểm phân biệt A B, 1 có hai nghiệm phân biệt
(2) có hai nghiệm phân biệt khác 2
Trang 9< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
2
m m
m (*) Đặt A x 1;2x11 ; B x2;2x2 1với x1, x là hai nghiệm của phương trình 2 2
Theo định lý Viet ta có 1 2
1 2
3212
( )C Tìm m để đường thẳng d y: 2xm cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác OAB có diện tích là 3
Suy ra d luôn cắt ( )C tại hai điểm A B, phân biệt với mọi m
Gọi A x y 1; 1 ; B x y2; 2 , trong đóy1 2x1m y; 2 2x2m và x1, x là các nghiệm 2
của 1 Theo định lý Viet ta có
1 2
1 2
4212
Trang 10Ví dụ 5: Cho hàm số 2 1
1
x y x
( )C Tìm k để đường thẳng d y: kx2k 1 cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho khoảng các từ A và Bđến trục hoành bằng nhau
Trang 11< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
A 2; 1 ; 1
; 2 2
B 2; 1 ; 1
; 4 2
Trang 12Câu 15 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN với M N, là giao điểm của đường thẳng
d : y x 1 và đồ thị hàm số ( )C : 2 2
1
x y x
A 4 m 3 B m 4 C m 3 D 4 7
2
m
Trang 13< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
Nguồn : tailieutoan.com
Câu 25 Cho hàm số 4 2
yx x có đồ thị ( )C và đường thẳng d y: m Tất cả các giá trị của tham số m để d cắt ( )C tại bốn điểm phân biệt là
A 6 m 2 B 2 m 6 C 6 m 2 D 2 m 6
Câu 26 Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2
x x m có bốn nghiệm phân biệt là
Câu 27 Cho hàm số y x4 2x2m Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt
trục hoành tại ít nhất ba điểm phân biệt là
A 0 m 1 B 1 m 0
C 1 m 0 D 1 m 0
y x x mxm Tất cả giá trị của thma số m để đồ thị hàm số
đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là
A 2 m 1 B 2 2
1
m m
Câu 32 Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số C :y 2x33x22m1 cắt trục hoành
tại ba điểm phân biệt là
O 1 2
Trang 14Câu 37 Cho hàm số y2x33x21 có đồ thị ( )C và đường thẳng d y: x 1 Giao điểm của
( )C và d lần lượt là A 1;0 , B và C Khi đó khoảng cách giữa B và C là
có đồ thị ( )C và đường thẳng d : y2x3 Đường thằng d cắt ( )C tại hai điểmA và B Khoảng cách giữaA và B là
có đồ thị ( )C và đường thẳng d : y2x m Đường thằng d cắt ( )C tại hai điểm A và B khi giá trị của tham số m thỏa
và đường thẳng d y: x m Tập tất cả các giá trị của tham
số m sao cho C và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt là
Trang 15< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
Câu 42 Tất cả giá trị tham số m để đồ thị 4
:
C yx cắt đồ thị 2 2
P y m x m tại bốn điểm phân biệt là
C y x x Gọi d là đường thẳng qua A0; 1 có hệ số góc bằng
k Tất cả giá trị k để C cắt d tại ba điểm phân biệt là
A
9.80
k k
k k
k k
k k
có đồ thị ( )C và đường thẳng d : y x m Giá trị của tham số
m để d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho AB 10 là
Trang 16Câu 51 Cho hàm số yx33x2 m 1 có đồ thị ( )C Giá trị của tham số m để đồ thị ( )C cắt
trục hoành tại ba điểm phân biệt lập thành cấp số cộng là
Câu 52 Cho hàm số 2 1
1
x y x
yx m x m có đồ thị ( )C Tất cả các giá trị của tham số m để
đường thẳng d : y2 cắt đồ thị ( )C tại bốn điểm phân biệt đều có hoành độ lớn hơn 3
m m
2
m m
đồ thị ( )C tại ba điểm phân biệt A0; 2 , B và C Với M(3;1) , giá trị của tham số m
để tam giác MBC có diện tích bằng 2 7 là
y x mx x m có đồ thị C m Tất cả các giá trị của tham số m
để C m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x1, , 2 x thỏa 3 x12x22x32 15
là
A m1 hoặc m 1. B m 1 C m0 D m1
Trang 17< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
và đường thẳng d y: m Tất cả các giá trị tham số m để
C cắt d tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 là
Câu 3 Chọn B
Lập phương trình hoành độ giao điểm: x32x2 x 120 x 3
Vậy có một giao điểm duy nhất
Vậy chọn 0; 1 , 2;1
Câu 5 Chọn B
Trang 18Phương trình hoành độ giao điểm: 2 1 2 3
x x
Vậy chọn 1
x
x x
Trang 19< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
Vậy số giao điểm là 2.
Câu 12 Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
2 1
Trang 20Yêu cầu bài toán 1 m 3 Vậy chọn 1 m 3
Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra trực tiếp đáp án
+Với m2, giải phương trình x33x 1 0 ta bấm máy được ba nghiệm loại C, D +Với m 1, giải phương trình x33x 2 0 ta bấm máy được hai nghiệm loại B Vậy chọn 1 m 3
Trang 21< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
Trang 22
Trang 23< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
Phương pháp trắc nghiệm:
+Với m3, ta giải phương trình 4 2
x x x x x loại B, D +Với m2, ta giải phương trình 4 2
Trang 24và d là số nghiệm của (*) Dựa vào đồ thị hàm số, yêu cầu bài toán m 4 Vậy chọn m 4
Dựa vào đồ thị ta tìm được kết quả để đồ thị cắt
hàm số tại ba điểm phân biệt là 1 m 3
Với x 0 y 1 nên yêu cầu bài toán
Câu 35 Chọn A
Phương trình 1 3 2
2x 3x 1 2m 1
là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị
C và d y: 2m1 (là đường thẳng song song hoặc trùng với Ox )
Phương trình có ba nghiệm phân biệt C cắt d tại ba điểm phân biệt
Trang 25< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
Tiếp tục thử m 2 thay vào (1) tìm nghiệm bằng máy tính Ta nhận thấy (1) có ba nghiệm thỏa yêu cầu bài toán Suy ra loại D
- Nhập máy tính tìm nghiệm phương trình bậc ba
- Gán hai nghiệm khác 1 vào Bvà C
- Nhập máy X 1 Dùng lệnh CALC tìm tung độ của điểm B và C gán vào hai biến D
Trang 26Tiếp tục chọn m 4 2 6 thay vào (1) tìm nghiệm bằng máy tính, ta nhận thấy (1) có nghiệm kép Suy ra loại B
thị sau như hình bên
Tìm được y CT 2, yC§ 2 nên yêu cầu bài toán
Trang 27< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
+ Với m1.4, ta có phương trình 3 2
3 1, 4 0
, bấm máy tính ta ra được ba nghiệm loại A
P S
50
43
m m
m m
m m
k k
k k
Trang 28d cắt C tại ba điểm phân biệt Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x 1; 2khác 1
g
Hơn nữa theo Viet ta có
Phương trình hoành độ giao điểm C và d là 3
Trang 29< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
Nhận thấy m0 thỏa yêu cầu
Tượng tự chọn m6 kiểm tra tương tự m0 nhận thấy m6 thỏa yêu cầu bài toán Vậy chọn m 0 m 6
Trang 30 Gọi A x y( ; ), ( ;1 1 B x y2 2) trong đó x x là nghiệm của 1, 2 (1) (nên ta
có x1x2 1 m) Suy ra hệ số góc của các tiếp tuyến tại điểm A và B lần lượt là
2 1
1( 1)
B
k x
5 0
m (đúng với mọi m )
Hoành độ của điểm A B, là nghiệm x x của phương trình 1, 2 1 và tung độ trung điểm I
thỏa phương trình d , nên tọa độ trung điểm I là
1 2 22
I
x x x
Câu 50 Chọn B
Phương pháp tự luận: Xét m1, phương trình 2
1 0
x có hai nghiệm (loại)
Khi m1 ta thấy đồ thị hàm luôn có có hai điểm cực trị Vậy ta tìm giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số như sau:
40
Trang 31< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
x x m có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp cố cộng
Suy ra đường thẳng ym đi qua điểm uốn của đồ thị 3 2
Mặt khác AB(x2x x1; 2x1)AB 2(x2x1)2 2(m22m13) Vậy tam giác
ABC đều khi và chỉ khi
Trang 32m m
1 0
m
m m
m
Khi đó ta có: C x( ;1 x1 2), ( ;B x2 x2 2) trong đó x x là nghiệm của 1, 2 (1), nên theo
( thỏa m1) Vậy chọn m 1 m 4
Trang 33< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt
m m
Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra ngay trên đáp án
+ Với m 2, ta giải phương trình bậc ba: 1 3 2 2 4 0
3x x x 3 thu được 3 nghiệm
Trang 34
( thỏa (*)) Vậy chọn m 1 6 m 1 6
Trang 35< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
CH Ủ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Cho hàm số y f x , có đồ thị (C)
1 Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M x y0 0; 0 ( )C có dạng: yy0 f x0 x x 0 Trong đó:
Điểm M x y0 0; 0 ( )C được gọi là tiếp điểm ( với y0 f x 0 )
k f ' x0 là hệ số góc của tiếp tuyến
2 Điều kiện tiếp xúc: Cho hai hàm số y f x , ( )C và yg x , ( ')C
C và C tiếp xúc nhau khi chỉ khi hệ phương trình
Bài toán 1: Các dạng phương trình tiếp tuyến thường gặp
Cho hàm số y f x , gọi đồ thị của hàm số là C
Dạng 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C : y f x tại M x y o; o.
Phương pháp
o Bước 1 Tính y f x suy ra hệ số góc của phương trình tiếp tuyến là k y x 0
o Bước 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm M x y 0; 0 có dạng
Trang 36o Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x thì khi đó ta tìm 0
0
y bằng cách thế vào hàm số ban đầu, tức y0 f x 0 Nếu đề cho y ta thay vào hàm số 0
để giải ra x 0
o Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại các giao điểm của đồ thị
C :y f x và đường thẳng d y: axb Khi đó các hoành độ tiếp điểm là nghiệm
của phương trình hoành độ giao điểm giữa d và C
Sử dụng máy tính:
Phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng d y: axb
o Bước 1: Tìm hệ số góc tiếp tuyến ky x 0 Nhập
SHIFT sau đó nhấn ta được a
o Bước 2: Sau đó nhân với X tiếp tục nhấn phím x CALC X x o nhấn phím
ta được b
Ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Cho hàm số 3 2
3 :
C yx x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm
Vậy phương trình tiếp tuyến tại Mlà y9x5
Ví dụ 2 Cho hàm số y 2x36x25 Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M
thuộc C và có hoành độ bằng 3
A. y 18x49 B y 18x49 C y18x49 D y18x49
Hướng dẫn giải
Ta có y 6x212x Với x0 3 y0 5 M3; 5 và hệ số góc k y 3 18 Vậy phương trình tiếp tuyến tại M là y 18x 3 5 18x49 Chọn đáp án A
Trang 37< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
C y x x Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M có hoành độ x0 0, biết y x 0 1 là
o Bước 1 Gọi M x y 0; 0là tiếp điểm và tính y f x
o Bước 2 Hệ số góc tiếp tuyến là k f ' x0 Giải phương trình này tìm được x0, thay vào
Chú ý: Đề bài thường cho hệ số góc tiếp tuyến dưới các dạng sau:
Tiếp tuyến d // : yax b hệ số góc của tiếp tuyến là k a
Tiếp tuyến d :yax b , a 0 hệ số góc của tiếp tuyến là k 1
a
Trang 38 Tiếp tuyến tạo với trục hoành một góc thì hệ số góc của tiếp tuyến d là k tan
+ Với x0 2 y0 4 ta có tiếp điểm M 2;4
Phương trình tiếp tuyến tại M là y9x 2 4 y 9x14
+ Với x0 2 y0 0 ta có tiếp điểm N2;0
Phương trình tiếp tuyến tại N là y9x 2 0 y 9x18
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là y9x14 và y9x18 Chọn đáp án A
y x
+ Với x0 3 CALC X 3 nhấn dấu ta được 14 d y: 3x14
Vậy phương trình tiếp tuyến là d y: 3x14 Chọn đáp án B
Trang 39< tài liệu trích trong [BỘ S ÁCH 7 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI V1] gồm gần 3000 câu hỏi giải chi tiết phân theo bài giảng >
Dạng 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C :y f x
biết tiếp tuyến đi qua điểm A x A;y A.
A x y d nên y A y x 0 x Ax0y0 giải phương trình này ta tìm được x0
o Bước 3 Thế x vào 0 () ta được tiếp tuyến cần tìm
Chú ý: Đối với dạng viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm việc tính toán tương đối mất
thời gian Ta có thể sử dụng máy tính thay các đáp án: Cho f x bằng kết quả các đáp án Vào MODE 5 4 nhập hệ số phương trình Thông thường máy tính cho số nghiệm
thực nhỏ hơn số bậc của phương trình là 1 thì ta chọn đáp án đó
Trang 40
Thay k từ 2 vào 1 ta được 3 2
2
x k Phương trình tiếp tuyến là y2 Chọn đáp án A
Dạng 4 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đồ thị hàm số C1 :y f x và
C2 :y g x
Phương pháp
o Bước 1 Gọi d tiếp tuyến chung của C1 , C2 và x là hoành độ tiếp điểm của 0 d và
C thì phương trình d có dạng 1 y f x0 x x 0 f x 0 ***
o Bước 2 Dùng điều kiện tiếp xúc của d và C , tìm được 2 x 0
o Bước 3 Thế x0 vào *** ta được tiếp tuyến cần tìm
a x