1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

English test 1 2

23 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 18,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12english test 12

Trang 1

0 1 2 3 4

II Nối nghĩa từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt cho đúng

III Nhìn tranh và gạch đi một chữ cái của mỗi từ cho đúng.

Trang 2

Full name:

IV Circle the correct words( Khoanh tròn vào từ đúng)

1.She is a teacher/ nurse 4.They are pilots/ engineers

2,He is a cook/ artist 5.My brother is a dentist/ singer

3.My father is a doctor/ farmer 6 He is a policeman/ driver.

V Nhìn tranh và đọc to

Trang 3

TEST 7 ( School things)

I Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng

II Tích V vào ô vuông nếu miêu tả đúng và tích X nếu miêu tả sai

This is a pencil case.

V

1.These are 3 scissors

Trang 4

Full name:

2 She has got a penguin

3 There are 3 elephants in the zoo

4 This is an octopus

5 That is a spider

6.This is a backpack.

7.This is a rabbit

8 He has got a backpack

9.These are erasers

10 There are a lot of chalks on the table

III Nhìn tranh và gạch đi một chữ cái của mỗi từ cho đúng.

Ví dụ:

OCTOPUSS >> OCTOPUS

Trang 5

IV Hoàn thành các câu sau dựa vào từ cho sẵn.

1. She has got 3 ………

Trang 7

panda spider rabbit penguin Turtle butterfly

II Nối nghĩa từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt cho đúng

Trang 8

Full name:

P I G G

S N N A K E

IV Hoàn thành các câu sau dựa vào từ cho sẵn.

6. She can ride a………

7. This is a ……… …

8. They are ………

9. I have 3………

10. That is a………

V Speaking

9 What’s that?

10.What color is this?

TEST 5

I Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng

Trang 9

panda table frog penguin ostrich butterfly

II Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa

Trang 11

8 Pink H

V Tick vào ô trống dấu (V) nếu câu miêu tả đúng, ( x) nếu miêu tả sai

Speaking:

Trang 12

Full name:

TEST 4

I Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng

II Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa

Trang 13

My ……… is blue

IV viết nghĩa tiếng Việt của những từ sau

Trang 14

Full name:

TEST 3

I Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng

II Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa

Trang 15

III Hoàn thành câu

Trang 16

Full name:

Trang 17

III Odd one out and cross  (Lọai 1 từ sai)Lọai 1 từ sai)

IV Matching ( nối câu hỏi và nghĩa)

5 Is it a pencil box? E Bạn bao nhiêu tuổi

V Các con hãy khoanh tròn vào từ đúng dưới mỗi tranh nhé

Trang 19

elephant monkey octopus rabbit snake bird

II Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa

0.

a p l e p

 apple .

III Odd one out and cross  (Lọai 1 từ sai)Lọai 1 từ sai)

Trang 20

Full name:

3 What color is that? C It’s a pencil case.

Trang 22

Full name:

9 apple/ mango 10 dog/ cat 11 candy / cake 12 book / ball

Speaking:

1 What’s your name?

2 How old are you?

3 What is this?

4 Who is this?

5 What color is this?

Ngày đăng: 14/08/2017, 22:18

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w