Dẫn động phanh dầuSơ đồ nguyên lý hệ thống phanh thủy lực dẫn động hai dòng Sơ đồ nguyên lý hệ thống phanh thủy lực dẫn động một dòng... Sơ đồ cấu tạo hệ thống phanh thủy lực dẫn động h
Trang 1Chương 8 : HỆ THỐNG PHANH
8.1 CHỨC NĂNG, YÊU CẦU, PHÂN LOẠI
Trang 28.2 Cơ cấu phanh guốc
Trang 38.2.1 Cơ cấu phanh dầu
Trang 4b Các loại cơ cấu phanh
* Cơ cấu phanh guốc đối xứng trục
Trang 5* Cơ cấu phanh guốc đối xứng tâm
Trang 7* Cơ cấu phanh tự cường hoá
Trang 8c.Các chi tiết của cơ cấu
Trang 98.2.2 Cơ cấu phanh hơi kiểu tang trống
a Kết cấu b Nguyên lý hoạt động
Trang 108.3 Cơ cấu phanh đĩa
8.3.1 Đặc điểm của cơ
cấu phanh đĩa
b Loại càng phanh di động
Trang 118.3.4 Má phanh
Các loại má đĩa phanh
Trang 138.4.2 Dẫn động phanh dầu
Sơ đồ nguyên lý hệ thống phanh thủy lực dẫn động hai dòng
Sơ đồ nguyên lý hệ thống phanh
thủy lực dẫn động một dòng
Trang 14Sơ đồ cấu tạo hệ thống phanh thủy lực dẫn động hai dòng
Trang 158.4.3 Phanh dầu điều khiển bằng khí nén
a Đặc tính tổng quát b Kết cấu
1 Xi lanh con; 2, P1 piston và màng điều khiển: 3 Xi lanh thủy lực; 4 ống thoát; 5 ống dẫn khí nén; P2 Piston lực; P3 piston thủy lực; S1,
S 2 Van khí nén; R1, R2, R3, R4 lò xo
c Nguyên lý hoạt động d Ưu nhược điểm của nó như sau
Trang 168.4.4 Dẫn động phanh trợ lực
a Bộ trợ lực chân không
Sơ đồ cấu tạo bộ trợ lực chân không
Trang 17Hoạt động của bộ trợ lực chân không( trạng thái không phanh)
Trang 18Hoạt động của bộ trợ lực chân không (trạng thái đạp phanh)
Trang 19Hoạt động của bộ trợ lực chân không (trạng thái giữ phanh)
Trang 20b Bộ trợ lực thuỷ lực
Trang 218.5 Hệ thống chống bó cứng bánh xe(ABS)
8.5.1 Cơ sở lý thuyết về ABS
Sơ đồ lực phanh và mô men phanh tác dụng lên bánh xe khi phanh
: Lực phanh tác dụng tại điểm
tiếp xúc giữa bánh xe với
đường.
: Bán kính làm việc của bánh xe
Trang 228.5.2.Các bộ phận của hệ thống phanh ABS
Trang 23Sơ đồ điều khiển
Trang 248.5.3.Nguyên lý hoạt động của ABS
a.Chế độ giảm áp suất:
Trang 25b.Chế độ giữ:
Trang 26c Chế độ tăng áp suất:
Trang 27Hệ thống phanh có trang bị ABS được chẩn đoán bằng các phương thức sau:
• Kiểm tra trên bệ thử thông thường Hệ thống ABS chỉ làm việc
khi tốc độ bánh xe tương ứng với tốc độ ô tô từ 10 km/h trở lên,
vì vậy khi kiểm tra trên bệ thử phanh vẫn xác định các thông số như hệ thống không có ABS
• Dùng tự chẩn đoán có sẵn trên xe theo trình tự sau:
- Đưa khóa điện về vị trí ON, khởi động động cơ, đèn BRAKE hay ANTILOCK bật sáng, sau đó đèn tắt chứng tỏ hệ thống làm việc bình thường Ngược lại cần kiểm tra sâu hơn
• Việc kiểm tra sâu hơn phải tùy thuộc vào kết cấu của nhà sản
xuất (có tài liệu hướng dẫn riêng)
Chẩn đoán chung
Trang 28Bật khóa điện về vị trí ON, đèn ABS sáng:
- Nếu nhịp sáng đều đặn, trong 3 giây rồi tắt báo hệ thống đã được
kiểm tra và ở trạng thái sẵn sàng làm việc
- Nếu đèn nháy liên tục không tắt thì hệ thống có sự cố cần kiểm tra
sâu hơn
Chẩn đoán hệ thống phanh có trang bị ABS của xe TOYOTA CROWN
Trang 29• Tìm mã báo hỏng:
- Mở hộp đấu dây, nối E1 với Tc, rút PIN ra khỏi hộp đấu dây
- Chờ một lát xác định mã hư hỏng qua đèn ABS
- Đọc mã hư hỏng và tra sổ tay sửa chữa, so mã hư hỏng
• Đọc mã:
- Mã hỏng gồm: 2 số đầu chỉ thứ tự lỗi và 2 số sau chỉ số mã lỗi, mỗi lỗi báo 3 lần, sau đó chuyển sang lỗi khác, lỗi nặng báo
trước, lỗi nhẹ báo sau
- Mã báo bình thường là đèn nháy liên tục
• Xóa mã:
- Bật khóa điện về vị trí ON, nối E1 với Tc
- Đạp phanh và giữ chừng 3 giây
- Kiểm tra lại trạng thái báo mã đã về bình thường
Hệ thống ABS là hệ thống quan trọng nên không thể làm theo kinh nghiệm, phải có tài liệu hướng dẫn
Trang 30d p
P
24
2
a Tính toán xy lanh phanh bánh xe
+ Số liệu cho trước
- Lực dẫn động phanh P (N)
[p]: Áp suất dầu cho phép trong đường ống (MN/m2) thường [p] = (5÷8)MN/m2 có trường hợp đặc biệt [p] = (10÷20)MN/m2
+ Số liệu cần tính:
Đương kính xylanh bánh xe
Trang 31i
Q d
D
D
d i
Q P
bd bd
bd bd
-Đường kính xy lanh phanh bánh xe d (mm)
-Lực tác dụng lớn nhất lên bàn đạp phanh Qbdmax (N) đối với xe con = (650÷750) N, xe tải = (750÷800)N
- Tỷ số truyền của hệ tống đòn bẩy từ bàn đạp đến thanh đẩy của
xy lanh chính ibd.
+ Số liệu cần tính
- Đường kính của xylanh chính D (mm)
b Tính toán xy lanh chính
Trang 32c.Kiểm tra lực tác dụng lên bàn đạp
Trường hợp cho trước số liệu đường kính D phải kiểm tra lực tác dụng lên bàn đạp có thoả mãn điều kiện
cường độ làm việc của người lái hay không
2 max
D K
p i
Q
c
bd bd
D
p K
4
Trang 33D
s d s
trên cơ sở tính thể tích chất lỏng cần ép ra khỏi xylanh chính
d1, d2 : đường kính xylanh phanh bánh trước và bánh sau
S1, S2 : hành tình làm việc của pistong xylanh phanh bánh
D: Đường kính xy lanh chính Đối với xe con Sbd = 150mm
Đối với xe tải Sbd = 180 mm