XIN CHAO CAC THAY CÔ Đê giúp cho việc soạn giảng của chúng ta được thuận tiện hơn, tôi xin được đưa lên tập tranh trong SGK sinh học lớp 11 do tôi chụp lại.. Vận động hướng sáng của cây
Trang 1XIN CHAO CAC THAY CÔ
Đê giúp cho việc soạn giảng của chúng ta được thuận tiện hơn, tôi xin được đưa lên tập tranh trong SGK sinh học lớp 11 do tôi chụp lại Bộ tranh nảy đang còn thiếu một số bài tôi sẽ 0° § sung trong thời gian gần
nhât
Mong được sự đóng góp ý kiên của quy thay cô
Trang 2
CV lode ¿
Cac phiến mang Doping en gh oS
ery ig an dc peat:
Bảng 47 Các biện pháp tránh thai , đc STT — Tên biện pháp tránh thai Cơ chế tác dụng I
Tinh ngay Tránh giao hợp trứng rụng vào ngày trứng rụng
1 (vào khoảng giữa
để tỉnh trùng không gặp được trứng
2 Lee =:
3 Thuốc viên tránh thai
Dụng cụ tử cung
4 Ft kề cung
Tỉnh hoàn
Hình 23.4 Hướng tiếp xúc
Miệng
| ; đề
- Tuyến nước bọt OF Thuc quan
Gan Da day :
Tuy ị Ruột non
Ruột già
Hinh 15.6
Hệ tiêu hoá của người sis
Bảng 28 Sự phân bố các ion kali
và ion natri ở hai bên màng tế bào
ao (mV
pt tai teint
|+*2:2s234¿ ph eels
tiện Tiện erie rite
eels aes aD aE is
Trang 3
Hình 29.4 Xung thần kinh lan truyền trên sợi
thần kinh có bao miêlin
Chất dinh dưỡi
đơn giản đi và
tế bào chất
Enzim
từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá
_ gắn vào ra ngoà _ không bào
tiêu hoá
Không bảo
_ tiêuhoá -
Hình 15.1 Tiêu hoá nội bào ỏ trùn : jiay
Trang 4Hệ thống ống khí
Fr enn a an HT 7 4g cớ -Nn < cọ A5 «ch sĩ 4g <G <1 Miệng mở ra, Diềm nắp mane oon lại
nước vào
Nền khoang miệng hạ xuống
Tee Tee Ne Te Te Le Dee De Tee a ee ete te De tet
Nén ] Sioang miệng nâng lên
Re SE he to eh c4 <3 xế Z6, ch 4 <Œ c en v2 03 Hà nạ 25c 5E 5e 70/5 ee Te ee TE ee Be tee te eee ee Ue Se
Hình 17.4 Sự lưu thông khí qua mang cá
4 ALO HAE EE Ae abet ween raters Metin
Hé thống mạch mau :
jal ae =—-= N BRS ls en een eg Ba ee | oe Hình 17.1 Trao đổi khí qua da ỏ giun đất
Tấm sừng
giúp răng hàm cus :
11 pa aay don
.:tì vào để giữ cổ - `
Thực quản
ộ Răng cửa gam va lấy tit atte
và răngnanh SN
giống nhau giúp giữ
và giật cổ _
có nhiều gở cứng giúp nghiền nat cd
NHƯ ng AT ae
Thực quản — An
ng trước hàm và răng ăn thịt lớn 77 pe ue Ôi A), EU LH
“cất thịt thành những mảnh nh
Dạ múi khế —
(da dày thực sự) - ®SS
Hình 16.2 sic tiêu hoá của thú ăn thực vật" '
A Răng và xương sọ trâu ; B: Dạ dày và: cớ: f
| Ông tiêu hoá của chim
_C Da dày.4 ngăn của tru, pod edi du
A- -Răng và xương s sọ; SH: | Da AE và ruột
Trang 5ị Kích thích
Huyết áp tăng cao
7
-
_—_— x“
+ ra
‡
‘
`
`
`
= ~ Dae ~
Hình 20.1 Sơ đồ cơ chế duy trì cân bằng nội môi |
Khoang mii
A Bogen 8
Hinh 18.3 Hé tua€n hoan kin cS - a Van Ệ
A - Hệ tuần hoàn đơn của cá ; B - Hệ tuần hoàn kép của chim và thú
Sri nde Xửø AIBU
Khí quản
Phế quản
40
I
1
1
|
I
I
I
I
Chia
Độngmạch Tiểuđộngmạch Maomach Tiéu fnhmach Tinh mach
Hình 19.3 Biến động huyết áp trong hệ mạch
Trang 6Bao cao su
bọc vải
oy we 4
>2 2#)
O2 Ánh sáng
Nước và
Hình 22.1 Mối quan hệ dinh dưỡng ở thực vật
Hình 22.2 Mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp
Trang 7cà CO2 O
Miệng _ Thức ăn ` 2
SI /
a idee 14 hé hap tiêu hoá i TA ;
Luc lap Tế bào khí khổng
a b
Hình 24.3 Khí khổng mỏ (a) và đóng (b)
Phan Nướctiểu Hình 22.3 Sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường sốnÏ
Chỗ phình
Mặt trời
af
Chỗ phinh
A - Lá cụp lại do va chạm ; B - Các chỗ phình của lá
Hình 22.2 Mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp
Hướng sáng âm
Hình 23.2 Vận động hướng sáng
của cây
Thân mọc uốn cong lên trên (hướng trọng lực âm)
Rễ mọc uốn cong xuống dưới
(hướng trọng lực dương)
Hình 23.3 Phản ứng sinh trưởng của cây đối với trọng lực
a, c - Đối chứng : cây được gắn vào máy hồi chuyển (clinostat) quay chậm
để triệt tiêu sự kích thích của trọng lực từ mọi phía ;
b, d - Thí nghiệm : tác động của trọng lực lên thân và rễ
Hình 23.1 Cẩm ứng của cây non đối với điều kiện ánh sáng
Trang 8% Giai đoạn đảo cực
SN Giai đoạn
“30 mắt phân cực
Điện thế nghỉ
Kích là
Giai đoạn tái phần cực
i Hình 29.1 Đồ thị điện thế hoạt động
Hình 25 Thí nghiệm phát
hướng trọng lực của rễ:
a) Đĩa đáy sâu ; b) Chuông
(chụp) thuỷ tính (hoặc nhựa)
c) Nút cao su (hoặc gỗ, xốp) ¡
d) Hạt mới nhú mầm - Hình 26.1 Hệ thần kinh dang lưới ở thuỷ tức
se
Oe
®e®
®0®@
®©®e®,
®@@%e@e !
fe,
e®@,
e%@
Céng K* mở n:
Bên trong
tế bào |tế bào | Í tế bạo Cài
@_- ® Seo @_
Cổng Na? đóng
KỲ (tích điện dương)
Na” (tích điện dương)
Điện tích âm
Hình 28.2 Phân bố ion và tính thấm
của màng tế bào
Màng
Sợi thần kinh
Hình 28.1 Sơ đồ đo điện thế nghỉ trên tế
bào thần kinh mực ống
Hình 27.1 Hệ thần kinh dạng ống ỏ người
Bên trong tế bào
Co co (ngón tay co lại)
Hạch thân
~ > Day than kinh
ad
Màng tế bào Bên ngoài tế bào
Na*
Day than kinh Hach bung
1G
Hình 26.2 Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch A- Giun đẹp ; B - Đỉa ; € - Côn trùng
a Kích thích
(kim nhọn)
Tuỷ sống
Hình 27.2 Sơ đồ cung phản xạ tự vệ ỏ người
Trang 9
Ti thé
Chuy xinap Mang trudc xinap
Bóng chứa chất
trung gian hoá học (ví dụ : axêtincôlin)
Màng sau xináp
Thụ thể tiếp nhận
chât trung gian hoá học
Hình 30.2 Sơ đồ cấu tạo xináp hoá học
Chồi đỉnh chứa mô phân sinh đỉnh
Ở cây gỗ, mô phân sinh
~Ì 3 bên làm dày thân và rễ
Mô phân
>= Tang sinh ban
sinh bén
— Tầng sinh mạch Mô phân sinh đỉnh
trở thành cành hoa
(mô phân sinh lóng
7 Mô phân sinh đỉnh rễ _ Tảng phát sinh
Lông hút
Chóp rễ — +
Hình 34.1.A - Mô phân sinh bên xuất hiện ở đỉnh thân và đỉnh rễ ;
B — Mô phân sinh lóng đảm bảo cho lóng sinh trưởng dài ra
Bên trong Màng Bên ngoài
tê bào tê bào tê bào
Bên trong Màng Bên ngoài
Cổng K* tê bào tê bào tê bào Tế bào trước
tiếp
mở oe co K*
=
Kt K Kt ` KT» mee
K* BY Kt
ae
Nat bã = <= nat Re Na” Cc Té bao sau
a = =» — Céng Na* Na? Cổng Na? xináp
KỶ Na mở đóng
A B
Hình 29.2 Cơ chế hình thành điện thế hoạt động
A- Giai đoạn mất phân cực và đảo cực ;
B - Giai đoạn tái phân cực Hình 30.1 Các kiểu xináp
A - Xináp thần kinh - thần kinh ; B - Xináp thần kinh - cơ ; C — Xinap than kinh - tuyến
@ Xung than kinh dén lam Ca?” đi vào trong chuỳ xináp
@ ca?” vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng
trước và vỡ ra, giải phóng axêtinoôlin vào khe xináp
€® Axêtincôlin gắn vào thụ thể
trên màng sau va làm xuât hiện điện thê hoạt động lan truyên
đi tiê
Hình 30.3 Quá trình truyền tin qua xináp
Trang 10
loạn phôi thai
đoạn phôi thai diễn ra trong tử cung
người mẹ Ở giai đoạn này, hợp tử
¡a nhiều lần hình thành phôi Các tế
phôi phân hoá và tạo thành các cơ
m, gan, phối, mạch máu, ), kết quả
thành thai nhi (hình 37.1)
Hình 37.1 Quá trình phát triển
phôi thai người
1,2, 3,4, 5, 6, 7 Giai đoạn phôi ;
8 Giai đoạn thai nhi
Quả được tạo ra
do thụ tỉnh
bình thường
Quả bị loại bỏ hạt
và xử lí ALA
Quả bị loại bỏ hạt
và không xử lí ALA
Hình 35.1 Hạt là nguồn cung cap AIA cho quả phái triển - Nếu hạt (quả bế) của dâu
tây bị loại bỗ sau khi thụ tỉnh, có thể thay
thế nó bằng cách xử lí AIA ngoai sinh
Gỗ lõi (ròng)
Gỗ dác
Tầng phân sinh bên
Mạch rây thứ cấp Tầng sinh bần Bần
2Ñ)
Hình 34.2 Sinh trưởng sơ cấp của thân
A~ Miền chồi đỉnh (mặt cắt dọc) ; B ~ Quá trình sinh trưởng của cành
| Sinh trudng
nam nay
i
Sinh trudng
năm ngoái
}
i
Sinh trưởng _ năm kia -— (2năm
về trước)
Hình 34.3 Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp của cây thân gỗ
4
Các cành sinh dưỡng được tạo ở nách lá
Cùng cây đó sau 14 ngày
Quả xanh Thùng chứa quả Quả chín
Hình 35.4 Êtilen và quả cà chua đang chín
Biểu bì
Võ Mạch rây sơ cấp
ng sinh mạch
Mạch gỗ sơ cấp
Bần
Chu bì (vỏ bì)
Mạch rây sơ cấp Mạch rây thứ cấp
Sinh trưởng thứ cấp Vỏ
Trang 11
Thân ra hoa Sau khi phân cành,
phan già của thân rễ
Lá yay | Mắt chết đi, các cành
Chồi bên tách ra từ cây mẹ
bén rê thành các cây mới
\yĐỉnh sinh trưởng
\\Các lavay Đốt Mắt
weal
Ré phu
Củ khoai nảy chdi
A - THÂN CU B - THÂN RỄ
Hình 41.2 Một số hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên của thực vật
Bướm chui ra
từ NưZ &
Lột xác Sâu bướm
Trứng đã phát triển
Hình 37.3 Sơ đồ phát triển
qua biến thái hoàn toàn ở bướm
Châu chấu trưởng thành
pee, a Bp,
Ca, đ Đau,
— Š&$ Se, phat tr
%
3 &
TY “a
Au tring Lột xác Au tring
Hình 37.4 Sơ đồ phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở cha
Rễ phụ
đoạn sau sinh của người không có
ii, con sinh ra có đặc điểm hình thái tạo tương tự như người trưởng thành 7.2)
Moi dé 2tuổi 6 tuổi 12 tuổi Trưởng thành
Hình 37.2 Sơ đồ phát triển không qua biến thái ở người
ow toh
truéng thanh
\
#
Trứng
đã thụ tỉnh
‘Hinh 37.5 5 $0 đồ phát triển qua a biến thái ở ếch
— Kích thích phát triển xương (xươn
| to lên)
5 Nguyên phân
và phát triên
Bảo tử ọ 5° gu
5 © Thể giao tử
2
ĐƠN BỘI
Tỉnh dịch
Xa sắt được phóng ra
¿ _ từ túi giao tử
`
Túi giao tử của trứng
Trứng
Túi bảo tử LƯỠNG BỘI
Thé bao tử (sinh ra
từ thể giao tử)
3 Nguyên phân
và phát triên
Thể giao tử
Hình 41.1 Sinh sản bào tử
Thy tinh
Lee
ts
Thé allata : # S
sản xuất ra i) \ juvenin
Tuyến trước ngực
sản xuất ra ecđixơn
| Ecđixơn gây lột xác duvenin và biến sâu thành nhộng và bướm «Sâu bướm
và bướm Bae
(Vạch đỏ
mảnh dân Ll Lột xác
| TH > 663% sau bướm
ae dl,
Khi juvenin ngừng tiết, | — >
ecđixơn biến sâu thành nhộng —) Š
và sau đó thành bướm ý
Người khổng lồ
Người bình thường _
Hình 38.2 Hậu quả tác động của hoocmôn sinh trưởng
Trang 12
“Hat phần
ˆ đang nay mam
Đầu nhuy
Ống phần đang sinh trưởng
: Nhân cực
- (nhân lưỡng
ội, 2n)
_ Trứng
Nhân Cực
Ore lưỡng
Hai nhân , 2n)
tỉnh tử —=—=Â*
Nhân nội nhũ
—_(n) Hợp t (2n)
Hình 42.2 Thụ tỉnh kép
GHÉP CHỔI
Cắt rời mặt ngoài
của vỏ với chôi Gắt dạng T
trên gôc ghép
Đặt chồi ghép vào
vị trí và buộc dây Chồi ghép được
oo vao phan c cat
Mô s seo ate nén tai chỗ ghép h hình thành mạch gỗ và mạch rây nỗi hai phần (gốc ghép
và chỗi ghép), phân vỏ phía trên chồi bị cắt bỏ đi trước khi nảy chồi
GHÉP CÀNH
Cành ghép từ 1 cây Chồi ghép
được dây buộc chặt
Cắt gọn, sạch giúp liên kết tốt
Vỏ của gốc ghép
Tầng phát sinh của cả hai thân cây sinh trưởn
tạo nên sự liên kết giữa cành ghép vào thân của gốc ghép
Hình 43 Ghép chồi (mắt) và ghép cành
Một tế bảo ban đầu
Tế bào chát
ph ân chia
Nhân phân chia 2 tế bào mới Hình 44, 1 Sinh sẵn h bằng cách phân đôi ở trùng biến hình
7
Chéi bat dau
Ca thé m ẹ nhô ra
Hình 44.2 Sinh sản bằng cách nảy chồi
Phát triển của thể giao tử đực Phát triển của thể giao tử cái
(hạt phấn, (túi phôi)
Giảm phân
Đại bào tử sống sót
Nguyên phân Tế bào|:
Nguyên phân Noan
Thanh day hể chung giao tử cái Thể giao tử đực ẻ (túi phôi) r4) (hạt phấn) z
Tế bào sinh san Nhân của tế bào ống phấn Hình 42.1 Sự phát triển của hạt phấn và túi phôi
Cá thể mới
7 t2
Cá thể mẹ
Ỏ thuỷ tức
Hình 45.2 Giao phối
giữa 2 cá thể giun đất lưỡng tính
Hình 45.1 Các giai đoạn sinh sản hữu tính ở gà
Trang 13
môi trường ngoài
Dây kim loại -
ei
ies
hoocmén FSH va LH © ti có giá đỡ nến -
—~=———=—=—=———~ A 6 2 * $3 $ a8
15 Nén
phát triển và tiết ra ơstrôgen is : ch a y
J8 'Nến tắt
s Bình
LỄ be og đã chết '
prôgestêrôn
Ơstrôgen và prôgestêrôn làm cho niêm mạc tử cung phát triển dày lên
Hình 14.2 Phát hiện hô hấp qua sự hút O-
Œ —— Kich thich
@ ¬ > Ứcchế
Hình 46.2 Sơ đồ cơ chế điều hoà sính trứng
Doge _ Meomedi Tinh mach
Hình 15.2 Tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá của thuỷ tức xs Z
Hình 19.4 Biến động của vận tốc máu trong hệ mạch
a) Vận tốc máu ; b) Tổng tiết diện mạch
mV
+50 - Máu chảy
dưới áp lực cao hoặc trung bình
Các tế bào _
tắm trong
Mao mạch “
x v.v,
Tĩnh mạch
Hình 48 Sơ đồ điện thế hoạt động