1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ TOÁN CHI PHÍ SÀN XUẤT

31 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M CƠ SỞ LÝ LUẬN THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY PHÂN TÍCH GIÁ THÀ

Trang 1

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI

CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M

CƠ SỞ LÝ LUẬN

THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY

PHÂN TÍCH GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ 6 THÁNG

CUỐI NĂM 2010

NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

Trang 2

GIỚI THIỆU CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M

Trang 3

CƠ SỞ LÝ LUẬN

Trang 4

TẬP HỢP CHI PHÍ NVLTT

TẬP HỢP CHI PHÍ NCTT

TẬP HỢP CHI PHÍ SXC

TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH

PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH TẠI

CÔNG TY

Trang 5

QUY TRÌNH TẬP HỢP CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Trang 6

Mã vật

tư Tên vật tư ĐVT

Thực xuất Đơn giá Thành tiền

101139 410058 Vitamin E Natural Powder

Kg 8.008 1,127,6

37 9,030,124 101379

410032

Na carbonat

Kg 34.102 44,448 1,513,210 101379

410039 Vita.B12(Cya nocobalamin)

Gam 0.805 155,55

5 125,222 301139

4100 Asprta1 Kg

797.31

4 45,058 35,926,154 101440

410025 Lutrol E 6000 Kg

8.967 114,00

0 1,022,238

……

Tổng

cộng 50,800,264

Mã vật tư Tên vật tư

Đ V

T Số lô

Tồn đầu Nhập Xuất Tồn cuối

Số lượng

Số tiền Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền

101139440038 Vit.E thiên nhiên Kg 1003002 400.000 514,800,000 400.000 514,800,000

1,130,903,39 6

101379410032 Na carbonat Kg

1101001

3,825.5 29 169,749,2

71 524.965 23,623,425 2,529.580 112,434,771 1,820.914 80,937,925

……….

Tổng cộng

6,328,4 84.851 6,587,952 ,730 8,146,850.474 8,480,871,343 10,386,027.46

Đơn giá xuất kho:

Đơn giá

xuất kho

=

Trị giá NVL tồn đầu kì + Trị giá NVL nhập trong kì

Số lượng NVL tồn đầu kì + Số lượng NVL nhập

= 44,448

Bảng kê chi tiết nguyên vật liệu

Ngày 31 tháng 12 năm 2010 ĐVT: VND

Phiếu xuất kho

Ngày 20 tháng 12 năm 2010 số lô:1101001

Thành tiền = 44,448 * 34.102 = 1,513,210

TÍNH ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU XUẤT KHO

Trang 7

Căn cứ Phiếu xuất kho vật liệu, ghi:

Trang 8

QUI TRÌNH TẬP HỢP CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP

Trang 9

TIỀN LƯƠNG PHẢI TRẢ CHO CÔNG NHÂN SẢN XUẤT

CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG ( 28.5%)

BHXH trích bằng 16% tính vào chi phí, 6% trừ vào thu nhập của người lao động

BHYT trích bằng 3% tính vào chi phí,1,5% trừ vào thu nhập người lao động

Số ngày côngtrong tháng (24ngày)

Số ngày làmviệc thực tếcủa một công nhân

Tùy theo chức vụ sẽ tương ứng với mức phụ cấp khác nhau từ 100,000đ đến 700,000đ

Tiền lương tháng ( theo hợp đồng)

Số ngày làm việc theo chế độ quy định trong

tháng * 8(giờ)

* 1.5 * Số giờ tăng ca

Trang 10

 Lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất:

Trang 11

TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

Trang 12

TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

• Lương trả cho nhân viên sản xuất:

Trang 13

PHÂN BỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT

Phân bổ chi phí nhân công trực tiếp

Tổng số chi phí NVL trực tiếp phát sinh trong

tháng

Chi phí NVLtrực tiếp củasản phẩm i

Phân bổ chi phí sản xuất chung

Tổng số chi phí NVL trực tiếp phát sinh trong tháng

Chi phí NVLtrực tiếp củasản phẩm i

Tổng chi phí sản xuất chung phát sinh trong tháng

Trang 14

TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH

58,865,140

58,865,140 58,865,140

0

Phiếu tính giá thành sản phẩm Myvita Multivitamin

Tháng 12 năm 2010

Số lượng: 9,980 sản phẩm ĐVT: VND

KHOẢN MỤC CHI PHÍ

CHI PHÍ DỞ DANG ĐẦU KÌ

CHI PHI PHÁT SINH TRONG KÌ

CHI PHÍ

DỞ DANG CUỐI KÌ

TỔNG GÍA THÀNH

GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ

Trang 15

PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ SẢN PHẨM

CHỈ TIÊU THÁNG 7

LÔ SỐ 1006182

THÁNG 8

LÔ SỐ 1003034

THÁNG 9

LÔ SỐ 1009328

THÁNG 10

LÔ SỐ 1010350

THÁNG 11

LÔ SỐ 1011363

THÁNG 12

LÔ SỐ 1101001

Trang 16

Nguyên nhân biến động

Nhà cung cấp không đủ đáp ứng, mua nguyên liệu từ nhà cung cấp

khác  Đơn giá nguyên vật liệu đầu vào cao

Không quản lý chất lượng nguyên liệu đầu vào

Phân tích biến động chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

LÔ SỐ 1006182

THÁNG 8

LÔ SỐ 1003034

THÁNG 9

LÔ SỐ 1009328

THÁNG 10

LÔ SỐ 1010350

THÁNG 11

LÔ SỐ 1011363

THÁNG 12

LÔ SỐ 1101001

CHI PHÍ NVLTT / ĐV SP

5,064 7,048 5,162 5,132 5,088 5,090 TỐC ĐỘ

PHÁT TRIỂN 139.18% 73.24% 99.42% 99.14% 100.04%

Trang 17

Bảng so sánh biến động lượng và biến động đơn giá xuất kho NVL trong tháng 7 và tháng 8

Trang 18

Phân tích biến động của chi phí NVLTT / đơn vị sản phẩm tháng 7 so với

tháng 8

Gọi M0i, M1i là số lượng nguyên vật liệu i thực tế sử dụng trong tháng 7, tháng 8

S0i, S1i là đơn giá xuất kho của nguyên vật liệu i trong tháng 7, tháng 8

Ta có: Biến động chung :

+ Tuyệt đối: ∑M1i*S1i - ∑M0i*S0i = 7,048 – 5,064 = 1,984

+ Tương đối :{ ∑M1i*S1i / ∑M0i*S0i - 1}* 100% = { 7,048 / 5,064 – 1 } *100% = 39.18%

Nguyên nhân:

 Mức hao phí nguyên vật liệu / sản phẩm:

+ Tuyệt đối: ∑M1i*S0i - ∑M0i*S0i = 6,032 – 5,064 = 968

+ Tương đối : { ∑M1i*S0i - ∑M0i*S0i} / ∑M0i*S0i*100% = { 968 / 5,064 } * 100% = 19.12%

 Đơn giá xuất kho:

+ Tuyệt đối: ∑M1i*S1i - ∑M1i*S0i = 7,048 – 6,032 = 1,016

+ Tương đối:{∑M1i*S1i -∑M1i*S0i} / ∑M0i*S0i *100% ={ 1,016 / 5,064 }* 100%= 20.06%

Trang 19

Phân tích biến động chi phí nhân công trực tiếp

Nguyên nhân biến động

Số lượng thành phẩm của những sản phẩm khác trong tháng hoàn thành không

nhiều  Chi phí NCTT được phân bổ cho sản phẩm trong tháng tăng.

Số lượng công nhân trực tiếp sản xuất duy trì với số lượng như cũ

Không tính chi phí theo sản phẩm hoàn thành

ĐVT: VND

LÔ SỐ 1006182

THÁNG 8

LÔ SỐ 1003034

THÁNG 9

LÔ SỐ 1009328

THÁNG 10

LÔ SỐ 1010350

THÁNG 11

LÔ SỐ 1011363

THÁNG 12

LÔ SỐ 1101001

Trang 20

Nguyên nhân biến động

Giá các chi phí đầu vào: tiền điện, nước,… tăng

Sữa chữa TSCĐ giá trị lớn không trích trước

Phân tích biến động chi phí sản xuất chung

ĐVT: VND

Số lượng thành phẩm của những sản phẩm khác hoàn thành không nhiều

 Chi phí SXC được phân bổ cho sản phẩm trong tháng tăng

LÔ SỐ 1006182

THÁNG 8

LÔ SỐ 1003034

THÁNG 9

LÔ SỐ 1009328

THÁNG 10

LÔ SỐ 1010350

THÁNG 11

LÔ SỐ 1011363

THÁNG 12

LÔ SỐ 1101001

Trang 21

 Phần mềm kế toán sử dụng

 Việc lựa chọn tiêu thức để phân bổ chi phí

 Phương pháp tính trị giá xuất nguyên vật liệu

 Trích trước tiền lương phép cho công nhân

 Nhà cung cấp nguyên vật liệu

 Trả lương cho công nhân

 Hoàn thiện các thủ tục kiểm soát

 Hệ thống lập nhu cầu nguyên vật liệu (MRP)

NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

Trang 22

Phần mềm kế toán sử dụng

Trang 23

Tổng số giờ lao động của công nhân trực

tiếp sản xuất

Số giờ laođộng củacông nhânsản xuấtsản phẩm i

phát sinh trong tháng

Trang 24

Phương pháp tính trị giá xuất nguyên vật liệu

Trang 25

KIẾN NGHỊ:

 Mức trích trước tiền lương nghỉ phép = Tỷ lệ trích trước x Tiền lương của công nhân sản xuất

Tỷ lệ trích

trước

Tổng tiền lương nghỉ phép cả năm của công nhân sản xuất theo kế hoạch

Tổng tiền lương cả năm của công nhân sản xuất theo kế hoạch

=

Trích trước tiền lương phép cho công nhân

Công ty không thực hiện trích trước tiền lương nghỉ

phép cho công nhân Công ty không thực hiện trích trước tiền lương nghỉ

phép cho công nhân

Trang 26

Nhà cung cấp nguyên vật liệu

KIẾN NGHỊ:

 Xây dựng chính sách lựa chọn nhà cung cấp

 Tìm kiếm thêm nhà cung cấp tiềm năng để đảm bảo giá cả và lượng hàng cung cấp kịp thời

 Định kì đánh giá lại nhà cung cấp

Trang 27

Trả lương cho công nhân

Trả lương đúng thời hạn quy định  ổn định cuộc sống, khuyến khích

công nhân quan tâm đến sản xuất

Trả lương đúng thời hạn quy định  ổn định cuộc sống, khuyến khích

công nhân quan tâm đến sản xuất

Trả lương chia thành hai đợt giữa tháng và cuối tháng

Theo xu hướng nên trả lương qua hệ thống thẻ ATM

Trang 28

Hoàn thiện các thủ tục kiểm soát

QUẢN LÝ HÀNG TỒN KHO TẠI PHÂN XƯỞNG

Trang 29

Hoàn thiện các thủ tục kiểm soát

QUI TRÌNH MUA NGUYÊN

LIỆU NHẬP KHO

Trang 30

Hệ thống lập nhu cầu nguyên vật liệu (MRP)

Phương

Trang 31

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI

CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M

CƠ SỞ LÝ LUẬN

THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY

PHÂN TÍCH GIÁ THÀNH 6 THÁNG CUỐI NĂM

2010

NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

Ngày đăng: 10/08/2017, 17:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kê chi tiết nguyên vật liệu - KẾ TOÁN CHI PHÍ SÀN XUẤT
Bảng k ê chi tiết nguyên vật liệu (Trang 6)
Sơ đồ tài khoản - KẾ TOÁN CHI PHÍ SÀN XUẤT
Sơ đồ t ài khoản (Trang 10)
Bảng so sánh chi phí sản xuất / sản phẩm Myvita Multivitamin 6 tháng cuối năm 2010  ĐVT: VND - KẾ TOÁN CHI PHÍ SÀN XUẤT
Bảng so sánh chi phí sản xuất / sản phẩm Myvita Multivitamin 6 tháng cuối năm 2010 ĐVT: VND (Trang 15)
Bảng so sánh biến động lượng và biến động  đơn giá xuất kho NVL trong tháng 7 và tháng 8 - KẾ TOÁN CHI PHÍ SÀN XUẤT
Bảng so sánh biến động lượng và biến động đơn giá xuất kho NVL trong tháng 7 và tháng 8 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w