Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeNO32 Câu 4: Trong các kim loại Li, Na, K và Cs, kim loại có tính khử mạnh nhất là Câu 5: Một loại nước cứng khi được đun sôi, loại bỏ kết tủa thì thu
Trang 1Bộ đề chuyên môn Hóa học Trần Phương Duy
TRẦN PHƯƠNG DUY
( https://www.facebook.com/tranphuongduy )
:-* Link bản đồ tư duy (in): https://goo.gl/cAGlUo
(Hướng dẫn ôn tập phần hữu cơ 12 dưới hình thức mới_ các
em in ra khổ A3 hay A4 đều được nên in ít nhất 2-3 bản nhé để
chúng ta ôn dần lần 1 các em chưa dùng sách hoàn thành sai
cứ kệ nha Lần 2 các em dùng sách để bổ sung lại Lần
3 các em có thể tự làm rồi <3)
:-* Link 5 đề thi tặng: https://goo.gl/R1R5G8
:-* Link video giải đề Vinh L1 (đề ở ngay file bên trên nha)
_ (y) part1: https://goo.gl/wm8MZG;
_ (y) part2: https://goo.gl/jJYizL
:-* Bản đồ tư duy cho lớp 10 chương nguyên tử:
https://goo.gl/QM5DSh
Đây là một tài liệu thầy dành tặng tất cả các em học sinh tham gia kì thi THPT Quốc gia sắp tới
Tài liệu có tóm tắt hướng giải chi tiết, tư duy định hướng, mở rộng và hướng dẫn các em về cách tóm lược kiến thức
Hi vọng với tài liệu này các em sẽ sử dụng một cách linh hoạt, thông minh và triệt để
từ đó đạt kết quả cao nhất nha, và đừng quên chia sẻ để nhiều bạn có thể tiếp cận
Thầy tin các em sẽ làm được
Hà Nội, ngày 23 tháng 3 năm 2017
Trần Phương Duy
Trang 2Trần Phương Duy The best or nothing
2|LOVEBOOK.VN
Câu 1: Chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Khi cho X tác
dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, sau phản ứng thu được chất
Y có công thức CHO2Na Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOC3H7 B. HCOOC2H5
C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5
Câu 2: Ở to cao, khí CO (dư) không khử được oxit nào sau đây ?
A. CuO B. Fe2O3
C. Al2O3 D. FeO
Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây khi kết thúc các phản ứng có tạo
thành sản phẩm kim loại?
A. Cho kim loại đồng vào dung dịch FeSO4
B. Cho kim loại đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
C. Cho kim loại kali vào dung dịch CuSO4
D. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 4: Trong các kim loại Li, Na, K và Cs, kim loại có tính khử
mạnh nhất là
Câu 5: Một loại nước cứng khi được đun sôi, loại bỏ kết tủa thì
thu được nước mềm Trong loại nước cứng này có chứa hợp chất
A. Mg(HCO3)2, CaCl2 B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C. CaSO4, MgCl2 D. Ca(HCO3)2, MgCl2
Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Muối natri stearat không thể dùng để sản xuất xà phòng
B. Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH
thu được muối và ancol tương ứng
C. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng
một chiều
D. Vinyl axetat, metyl acrylat đều có khả năng tham gia phản
ứng trùng hợp
Câu 7: Để chứng tỏ phân tử glucozo có 5 nhóm hidroxyl, người
ta cho glucozo phản ứng với
A. AgNO3/NH3 đun nóng B. Anhidrit axetic
C. Na kim loại D. Cu(OH)2 trong NaOH, to
Câu 8: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III)
và Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp
kim có Fe bị ăn mòn trước là:
A. II, III và IV B. I, III và IV
C. I, II và IV D. I, II và III
Câu 9: Để rửa lọ đựng anilin người ta dùng dung dịch
A. NaOH B. HCl
C. NH3 D. NaCl
Câu 10: Trong số các loại tơ : Tơ tằm, tơ visco, tơ nilon–6,6, tơ
axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nhân tạo gồm
A. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron
B. Tơ tằm và tơ nitron
C. Tơ visco và tơ nilon – 6,6
D. Tơ visco và tơ axetat
Câu 11: Trong các ion: Fe3+, Cu2+, Mg2+, Al3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 12: Khi xà phòng hóa chất theo thu được sản phẩm là
A. muối của axit béo và glixerol
B. Axit béo và glixerol
C. Axit axetic và ancol etylic
D. Axit béo và ancol etylic
Câu 13: Trong công nghiệp, quặng boxit được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim loại
Câu 14: Amin nào dưới đây là amin bậc một ?
A. CH3-NH-CH3 B. CH3-CH2-NH-CH3
C. CH3CH(NH2)CH3 D. (CH3)2N-C2H5
Câu 15: Thành phần chính của quặng manhetit là
A. Fe2O3 B. FeCO3
C. Fe3O4 D. FeO
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia trùng ngưng
B. Các amino axit là chất lỏng ở điều kiện thường
C. Trong OH-, các peptit đều có phản ứng màu biure
D. Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị amino axit
Câu 17: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, phản ứng hoàn toanfn thu được 32,4 gam
Ag Giá trị của m là
Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây sai ?
A. 2Fe + 3H2SO4 loãng Fe2(SO4)3 + 3H2
B. 2Fe + 3Cl2
0
t
2FeCl3
C. FeO + H2
0
t
Fe + H2O
D. Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
Câu 19: Cho ba amino axit: Glyxin, Alanin, Valin Số tripeptit tối
đa (chứa đồng thời cả 3 gốc amino axit trên) có thể tạo ra là:
ĐỀ SỐ (Bài thi KHTN_môn Hóa học_ Sở GD & ĐT thành phố Hà Nội)02
Trang 3Bộ đề chuyên môn Hóa học Trần Phương Duy Câu 20: Cho các dung dịch riêng biệt: BaCl2; MgSO4; AlCl3 và
FeCl3 Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu
được kết tủa là
Câu 21: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5
C. HCOOCH3 D. CH3COOH
Câu 22: Trong số các kim loại sau: Mg; Zn; Fe; Ag Số kim loại
có phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 23: Trong số các kim loại: Nhôm, bạc, sắt, đồng, kim loại
có tính dẫn điện tốt nhất là
C. đồng D. bạc
Câu 24: Ngâm một thanh Zn trong 100 ml AgNO3 0,2M Giả sử
kim loại sinh ra bán hết vào thanh kẽm Sau khi phản ứng hoàn
toàn khối lượng thanh Zn tăng
A. 0,86gam B. 0,65gam
C. 2,16gam D. 1,51gam
Câu 25: Cho các chất: Al, Al2O3, Mg, NaHCO3 Số chất vừa tác
dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 26: Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa 0,12 mol
Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol
CO2 phản ứng được biểu thị theo đồ thị sau:
Mối quan hệ giữa a, b là
A. b = 0,24 – a B. b = 0,12 + a
C. b = 0,24 + a D. b = 2a
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm 0,045 mol Mg và 0,05 mol Fe tác
dụng với V ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M
Sau phản ứng thu được dung dịch Y và hỗn hợp kim loại Z Cho
toàn bộ hỗn hợp Z tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672
lít khí H2 (ở đktc) Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá
trị V là
Câu 28: Hỗn hợp X gồm Na, K và Ba Cho hỗn hợp X tác dụng hết với nước được dung dịch Y và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Để trung hòa hết dung dịch Y cần V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm Al và Na tác dụng với nước dư, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và còn lại một phần chất rắn không tan Khối lượng Na trong X là
A. 6,9 gam B. 2,3 gam
C. 4,6 gam D. 9,2 gam
Câu 30: Dung dịch X chứa amol CuSO4 và bmol NaCl (2a > b) Điện phân (có màng ngăn, điện cực trơ) dung dịch X đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân; thu được
V lít khí (ở đktc) thoát ra ở anot Giá trị của V tính theo a, b là
A. 5,6(a-2b) B. 11,2(a-0,5b)
C. 5,6(a + 2b) D. 5,6(2a + b)
Câu 31: Cho 4,4 gam este đơn chức tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thì thu được 4,8 gam muối Tên gọi của X là
A. Metyl axetat B. Etyl propionat
C. Etyl axetat D. Metyl propionat
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam kết tủa Ag Cho 10,56 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối của hai axit đồng đẳng liên tiếp và 6,192 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Công thức của hai este là
A. HCOOCH3 và CH3COOC2H5
B. HCOOC2H5 và CH3COOC3H7
C. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Câu 33: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau:
X hay T Tác dụng với quỳ tím Quỳ tím hóa xanh
Y P/ứ AgNO3/NH3, to Có kết tủa Ag
Z P/ứ AgNO3/NH3, to Không hiện tượng
Y hay Z P/ứ Cu(OH)2 / kiềm Dung dịch xanh lam
T P/ứ Cu(OH)2 / kiềm Có màu tím Biết T là chất hữu cơ mạch hở, các chất X, Y, Z và T lần lượt là
A. Etyl amin; glucozo; saccarozo và Lys-Val
B. Anilin; glucozo; saccarozo; Lys-Gly-Ala
C. Etyl amin; glucozo; saccazoro, Lys-Val-Ala
D. Etyl amin; fructozo; saccazoro; Glu-Val-Ala
Câu 34: Đồng trùng hợp butadien với stiren được polime X Đốt cháy hoàn toàn lượng polime X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 16 : 9 Tỉ lệ giữa số mắt xích butadien và số mắt xích stiren tương ứng trong polime X là
0 a mol b mol
Trang 4
Trần Phương Duy The best or nothing
4|LOVEBOOK.VN
A. 3 : 1 B. 2 : 3
C. 1 : 2 D. 1 : 1
Câu 35: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa
chất tan X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung
dịch trong suốt Chất tan X có thể là:
A. Fe(NO3)2 B. Al2(SO4)3
C. Ca(HCO3)2 D. MgSO4
Câu 36: Chất nào sau đây không có phản ứng tạo kết tủa với
dung dịch FeCl3 ?
A. CH3NH2 B. C6H5NH2
Câu 37: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở (được tạo nên
từ các amino axit có công thức dạng H2N-CxHy-COOH)
Tổng phần trăm khối lượng oxi và nitow trong hợp chất là
45,88%; trong chất Y là 55,28% Thủy phân hoàn toàn 32,3 gam
hỗn hợp X và Y cần vừa đủ 400 ml dung dịch KOH 1,25M, sau
phản ứng thu được dung dịch Z chứa ba muối của ba amino
axit khác nhau Khối lượng muối của amino axit có phân tử
khối nhỏ nhất trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 48,97 gam B. 49,87 gam
C. 47,98 gam D. 45,20 gam
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(1) Hợp chất Fe(NO3)3 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(2) Khi cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc, có xảy ra phản ứng hóa học
(3) Corindon có chứa Al2O3 dạng khan (4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa (5) Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Cho 20,04 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu(NO3)2 tan vừa
đủ trong dung dịch hỗn hợp chứa 1,47 mol HCl và t mol NaNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 0,06 mol N2 Biết sau phản ứng không thu được chất rắn Cô cạn cẩn thận dung dịch Y, thu được m gam muối khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 65,1 B. 82,5
C. 72,6 D. 72,9
Câu 40: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ có nhóm chức -COOH và -NH2, không có nhóm chức nào khác) Trong hỗn hợp
X, tỉ lệ khối lượng của oxi và nito tương ứng là 192 : 77 Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp X cần 220 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 19,62 gam hỗn hợp X cần V lít
O2 (ở đktc) thu được 27,28 gam CO2 (sản phẩm cháy gồm CO2,
H2O và N2) Giá trị của V là
A. 17,472 B. 16,576
C. 16,464 D. 16,686
Trang 5Bộ đề chuyên môn Hóa học Trần Phương Duy
BẢNG TRA ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Đáp án
Đáp án
Đáp án
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:Chọn đáp án A
4 8 2
X: C H O
Câu 2 Chọn đáp án C
Al chỉ được điều chế duy nhất bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất oxit Al2O3 trong criolit
đpnc
CO, H2, C là một số chất khử quen thuộc, khi tác dụng với oxit sẽ tạo kim loại (phương pháp nhiệt luyện điều chế kim loại); chúng khử được các oxit của kim loại đứng sau nhôm trong dãy hoạt động hóa học của kim loại
2 2
Câu 3:Chọn đáp án D
A. Cho Cu vào dd FeSO4: không phản ứng do Cu có tính khử yếu hơn Fe
B. Cho Cu vào dd Fe2(SO4)3: Cu 2Fe3 Cu2 2Fe2 không sinh kim loại
2
2
1
2
không sinh kim loại
D. Cho dd AgNO3 vào dd Fe(NO3)2: Ag Fe2 Fe3 Ag
Câu 4:Chọn đáp án B
Đại lượng/thông số Trong một chu kì
(trái sang phải)
Trong một nhóm A (trên xuống)
Bán kính nguyên tử (R ngtu ) giảm dần tăng dần
Năng lượng ion hóa (I)
Là năng lượng cần thiết tối thiểu để tách một electron ra khỏi nguyên tử
Ái lực electron càng âm (giảm dần) kém âm dần (tăng dần)
Độ âm điện
Đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi tạo thành liên kết hóa học
Tính kim loại / tính khử giảm dần tăng dần
Tính phi kim/ tính oxi hóa tăng dần giảm dần
CHEM NOTE
Bản chất của phản ứng khử
oxit kim loại bởi CO, H 2 , C
Tuy nhiên bản chất trên
thường chỉ áp dụng trong tính
toán
CHEM NOTE
Đặc biệt chú ý ở phản ứng
kim loại mạnh (tính khử
mạnh) X đẩy kim loại yếu
(tính khử yếu) Y ra khỏi muối
của nó cần kèm theo điều
kiện X không khử nước ở
điều kiện thường
Nếu phản ứng chúng phản
ứng với nước trước rồi mới
phản ứng với muối
CHEM NOTE
Đối với sự biển đổi tuần hoàn
nguyên tố trong bảng HTTH
đối với nhiều HS cảm thấy
khó khăn Ta rút ngắn lại một
nửa “công sức” học dựa theo
nhận định
Cùng một phương diện sự
biên đổi trong một chu kì sẽ
ngược lại với một nhóm
Trong cùng một chu kì (hay
nhóm) một số đại lượng biến
đổi giống và ngược nhau
Kim loại ngược phi kim
Kim loại giống tính khử
Phi kim giống tínhoxihóa
Chi tiết xem bảng bên
Trang 6Trần Phương Duy The best or nothing
6|LOVEBOOK.VN
Câu 5:Chọn đáp án B
o
o
t
t
3
3 2
Ca HCO
Mg HCO
Câu 6:Chọn đáp án D
A. Muối natri stearat không thể dùng để sản xuất xà phòng
Thành phần của xà phòng là muối natri hoặc kali của axit béo Xà phòng được dùng dưới dạng bánh, bột hoặc chất lỏng
B. Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH thu được muối và ancol tương ứng sai
o
andehit khong ben
3
CH COONa
C. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều sai do đây là phản ứng thuận nghịch 2 Ho
t
D. Vinyl axetat, metyl acrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp đúng do cả hai hợp chất đều có liên kết đôi trong phân tử
C O CH
CH3 O
CH2
C O CH
CH3 O
CH2 n
toC, xt, p
n
O C CH
CH3
CH2 O
O C CH
CH3
CH2
toC, xt, p
n
Câu 7:Chọn đáp án B
Để chứng tỏ phân tử glucozo có 5 nhóm hidroxyl, người ta cho glucozo phản ứng với anhidrit axetic Khi đó sản phẩm sinh ra là este 5 chức
CH2 CH CH CH CH CH
O H O H O H O H O H O
CH2 CH CH CH CH CH
CH3COO
CH3COO
CH3COO
CH3COO
CH3COO O
C
+
C
C
OCOCH 3 OCOCH3 O
C
+
Đối với các câu hỏi dạng này chúng ta thử suy nghĩ một số câu hỏi tương tự sau
MR1: Thí nghiệm nào sau đây không chứng minh cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ?
Loại nước cứng Thành phần Đại diện gây ra
3
Mg Ca, ,HCO Ca(HCO ; Mg(HCO3 2) 3 2)
4
Mg ,Ca ,SO , Cl MgCl , CaCl , MgSO , CaSO 2 2 4 4
Nước cứng toàn phần Chứa cả hai loại trên
CHEM NOTE
Nước cứng là loại nước
chứa nhiều ion Ca 2+ và Mg 2+
Đun sôi
hoặc
Trao đổi ion
Nguyên tắc
làm mềm
nước cứng
giảm nồng
độ Ca 2+ ,Mg 2+
Nước chứa ít hoặc không
chứa các ion trên là nước
mềm
Nước cứng có 3 loại là:
Nước cứng tạm thời
Nước cứng vĩnh cửu
Nước cứng toàn phần
CHEM NOTE
Định nghĩa ancol:
Nhóm –OH đính vào nguyên
tử C no ; mỗi C chỉ đính được
tối đa 1 nhóm –OH
–OH đính vào nhân benzen
phenol
Các TH ancol không bền bị
chuyển hóa thành hợp chất
khác bền hơn
–OH đính vào C không no
2, 3 nhóm –OH cùng
đính vào một nguyên tử C
CHEM NOTE
Trong tài liệu này các em sẽ
được mở rộng hơn thông qua
việc làm một số câu hỏi tương
tự hoặc nội dung liên đới đến
vấn đề đang nói, đang đề cập
đến trong câu hỏi
Phần này có kí hiệu
Trang 7Bộ đề chuyên môn Hóa học Trần Phương Duy
A Tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
B Thực hiện phản ứng tráng gương thấy xuất hiện kết tủa Ag
C Phản ứng với CH3OH/HCl
D Tạo este chức 5 nhóm -COO-
MR2: Thực nghiệm nào sau đây không tương ứng với cấu trúc của glucozơ?
A Khử hoàn hoàn tạo hexan
B Tác dụng Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam; tác dụng (CH3CO)2O tạo este tetraaxetat
C Có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau
D Tác dụng với: AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag; với Cu(OH)2/OH- tạo kết tủa đỏ gạch
MR3: Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở:
A Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan
B Glucozơ có phản ứng tráng bạc
C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-
D Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic…
MR4: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng vòng:
A Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan
B Glucozơ có phản ứng tráng bạc
C Glucozơ có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau
D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
MR5: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng với AgNO3/NH3
C phản ứng với H2/Ni, to D phản ứng với CH3OH/HCl
MR6: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?
A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
C Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0 D Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
Trên cơ sở các câu hỏi trên hãy hoàn thành nhánh sơ đồ tư duy sau
Câu 8:Chọn đáp án B
Sắt bị ăn mòn trước nếu trong hợp kim sắt có tính khử mạnh hơn nguyên tố còn lại
Cu-Fe(I); Fe-C (III) và Sn-Fe (IV): 3 trường hợp này Fe có tính khử mạnh hơn Cu, C, Sn Zn-Fe (II): Zn có tính khử mạnh hơn Fe nên Zn sẽ bị ăn mòn trước
Đối với các câu hỏi dạng này chúng ta thử suy nghĩ một số câu hỏi tương tự sau
MR1: Có các kim loại Mg, Ni, Sn, Cu Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu biển làm bằng thép
MR2: Cho các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là
A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B Thép các bon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe trong khí O2 D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng
CHEM NOTE
Trong tài liệu này các em cũng
sẽ tự hệ thống được phần nội
dung kiến thức thông qua việc
hoàn thành nhánh sơ đồ tư
duy dựa trên những gì đã được
mở rộng ở trên
Phần này có kí hiệu
Trang 8Trần Phương Duy The best or nothing
8|LOVEBOOK.VN
MR3: Quá trình xảy ra trong pin điện hóa Fe - Cu và quá trình xảy ra khi nhúng thanh hợp kim
Fe - Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là
A kim loại Cu bị ăn mòn điện hóa học. B đều có H2 thoát ra trên bề mặt kim loại Cu
C kim loại Fe chỉ bị ăn mòn hóa học D kim loại Fe đều bị ăn mòn điện hóa học
MR4: Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 loãng và lượng nhỏ CuSO4
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
MR5: Tiến hành bốn thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Zn vào dung dịch FeCl3 (dư);
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Zn tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
- Thí nghiệm 5: Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3
- Thí nghiệm 6: Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl
- Thí nghiệm 7: Cho Na vào dung dịch CuSO4
- Thí nghiệm 8: Để miếng tôn (Fe trắng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm
- Thí nghiệm 9: Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M
- Thí nghiệm 10: Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư Xác định các trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá
Câu 9: Chọn đáp án B
Để rửa lọ đã đựng anilin người ta dùng dung dịch dung dịch HCl bởi có phản ứng
Câu 10:Chọn đáp án D
Tơ có nguồn gốc nhân tạo là tơ visco và tơ axetat
Điều kiện xảy ra ăn mòn
Thường xảy ra ở những thiết
bị lò đốt hoặc những thiết bị thường xuyên phải tiếp xúc với hơi nước và khí oxi
- Các điện cực có bản chất khác nhau
- Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp với nhau
- các điện cực phải tiếp xúc với dung dịch chất điện li
Bản chất của sự ăn mòn
Là quá trình oxi hóa - khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường, ăn mòn xảy ra chậm
Là sự ăn mòn kim loại do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng điện.Mòn điện hóa xảy ra nhanh hơn ăn mòn hóa học
CHEM NOTE
Những trường hợp xuất hiện
ăn mòn điện hóa thường gặp
Kim loại – kim loại
(Fe - Cu) kim loại mạnh bị ăn
mòn (anot bị oxi hóa) kim loại
yếu được bảo vệ
Kim loại – phi kim
(Fe - C thép)
Kim loại đẩy kim loại ra
khỏi muối
(Fe tác dụng dd CuSO 4 )
Kim loại + dd axit và muối
của kim loại đứng sau
Polime thiên nhiên Polime bán tổng hợp (nhân tạo) Polime tổng hợp
Là những polime có sẵn trong tự nhiên Là những polime có nguồn gốc từ thiên nhiên được xử lý một
phần bằng phương pháp hoá học
Là polime do con người tổng hợp từ các chất đơn giản ban đầu
-poli saccarit:
+ tinh bột + xenlulozo
- protein:
+tơ tằm +lông cừu,len
- cao su thiên nhiên
tơ axetat, tơ visco(nguồn gốc
từ xenlulozơ), xenlulozo trinitrat,
- chất dẻo : PE, PS, PVC( poli(vinyl clorua)), thủy tinh hữu cơ
(poli(metylmetacrylat))
- tơ tổng hợp : nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, tơ lapsan, tơ olon (hay tơ nitron, poliacrilonitrin)
- cao su tổng hợp : cao su buna, cao
su buna-S, cao su isopren (cao su lưu hóa), cao su buna-N, …
CHEM NOTE
Phân loại polime (nội dung
đề cập đế trong bài thi)
Dựa vào nguồn gốc
a Polime thiên nhiên:
b Polime bán tổng hợp
c Polime tổng hợp
Theo phương pháp tổng hợp
a Polime trùng hợp :
b Polime trùng ngưng
Phân loại theo cấu trúc
a Polime không phân nhánh
b polime phân nhánh
c polime mạng không gian
Trang 9Bộ đề chuyên môn Hóa học Trần Phương Duy
Câu 11:Chọn đáp án B
Theo trình tự trong dãy điện hóa ion có tính oxi hóa mạnh nhất là Fe3+
2 2
Câu 12:Chọn đáp án A
Khi xà phòng hóa chất béo thu được sản phẩm là muối của axit béo và glixerol
o
2 4 o
t
H SO
Câu 13:Chọn đáp án B
Trong công nghiệp, quặng boxit (có thành phần chính là Al2O3) được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim loại Al
Câu 14:Chọn đáp án A
A. CH3-NH-CH3 : amin bậc II; B. CH3-CH2-NH-CH3: amin bậc II;
C. CH3-CH(NH2)CH3: amin bậc I; D. (CH3)2N-C2H5: amin bậc III
Trên cơ sở câu hỏi trên hãy hoàn thành nhánh sơ đồ tư duy sau
Câu 15:Chọn đáp án C
Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4
Câu 16:Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng sai do peptit không có 2 loại
nhóm chức có khả năng tương tác được với nhau sinh polme
B Các amino axit là chất lỏng ở điều kiện thường sai do chúng thường kết tinh ở điều kiện thường
- Trong phân tử amino axit, nhóm NH2 và nhóm COOH tương tác với nhau tạo ion lưỡng cực Vì vậy amino axit kết tinh tồn tại ở dạng ion lưỡng cực do đó các amino axit là các chất rắn không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao (hợp chất ion)
- Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử
NH2
NH3+
O
dạng phân tử dạng ion lưỡng cực
C Trong môi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure sai do peptit có từ 2 liên kết peptit
trở lên (tripeptit) mới có phản ứng màu biure
Chú ý cần phân biệt phản ứng màu biure và phản ứng biure
- Phản ứng màu biure: Là phản ứng của các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên, sở dĩ
nó có tên là phản ứng màu biure là do nó phản ứng với Cu(OH) / OH2 cho phức màu tím giống như phản ứng biure
CHEM NOTE
Phân biệt bậc ancol và bậc
của amin
Bậc ancol: Bậc của nguyên
tử C mà nhóm OH đính vào
VD: CH3 CH 2OH: ancol bậc I
(CH 3 ) 2 CHOH: ancol bậc II
(CH 3 ) 3 C-OH: ancol bậc III
Nhớ là không có ancol bậc IV
Bậc amin: Số nguyên tử H bị
thay thế bằng gốc hidrocacbon
(R) từ phân tử amoniac
CHEM NOTE
Chúng ta có một số cách nhớ
tên quặng có thành phần
chính là sắt như sau
Xiđêrit
có âm Xi (C) có Cacbon
FeCO 3 (Sắt (II) cacbonat)
Hematit
có âmHe gần với hai
có 2Fe
Fe 2 O 3 (Sắt (III) oxit)
Trang 10Trần Phương Duy The best or nothing
10|LOVEBOOK.VN
- Phản ứng biure là phản ứng giữa biure: H NCONHCONH và Cu(OH) / OH2 2 2
D. Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị amino axit đúng
amino axit là aminoaxit có nhóm NH2 và COOH đính cùng vào 1 nguyên tử C
Ví dụ: H NCH COOH2 2 ; H NCH CH COOH; 2 3
Câu 17:Chọn đáp án A
3 3 o
AgNO /NH
t C
32,4
108
Câu 18:Chọn đáp án A
A. 2Fe + 3H2SO4loãng Fe2(SO4)3+ 3H2sai do axit H2SO4loãng không oxi hóa Fe lên Fe3+
B. 2Fe + 3Cl2t 0 2FeCl3 C. FeO + H2 t 0 Fe + H2O
D. Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
Câu 19:Chọn đáp án D
Số tripeptit có thể tạo thành là: 3! = 1.2.3 = 6 Ứng với bài toán này các peptit có thể có là Gly – Ala – Val Gly – Val – Ala Val – Gly – Ala Ala – Gly – Val Ala – Val – Gly Val – Ala – Gly
Câu 20:Chọn đáp án B
o
2 trang 2 4
3 keo trang
kali alumin at
3 nau do
2 4 3
3
BaCl MgSO A
lCl
CHEM NOTE
Tính chất của một số hợp chất
được liệt kê ra trong bảng bên
các em theo dõi và lưu ý
Phần bảng này anh làm trong
năm 2015, tuy vậy thời điểm
này theo anh nó vẫn có giá trị
và nhất là giúp ta tổng hợp và
sâu chuỗi kiến thức rất tốt
CHEM NOTE
- Do aminoaxit phân biệt đầu
C (đầu còn COOH) và đầu N
(đầu còn NH 2 ) nên giả dụ với 2
đồng phân A-B-C với C-B-A là
khác nhau
Chú ý: Có n aminoaxit khác
nhau, số n-peptit chứa cả n
gốc aminoaxit là: n!