Bảng tiến hành đo tổng quát với nhiệt độ 0c, thời gian phút.. Biểu đồ thể hiện sự tương quan giữa nhiệt độ và thời gian: c.. Chọn nhiệt độ khảo sát là 350 ta có bảng kết quả thí nghiệm s
Trang 1THÍ NGHIỆM 1: THÍ NGHIỆM MÔ HÌNH T157D
Dụng cụ thí nghệm T157D
Sau khi so sánh thông số lưu lượng lấy trên máy và kết quả đo thực nghiệm ta chọn: Thông số lưu lượng quat : 100 kg/h
Thông số lưu lượng bơm : 150 l/h
a. Bảng tiến hành đo tổng quát với nhiệt độ (0c), thời gian (phút)
(phút)
b. Biểu đồ thể hiện sự tương quan giữa nhiệt độ và thời gian:
c. Chọn nhiệt độ khảo sát là 350 ta có bảng kết quả thí nghiệm sau
STT T1 T2 T3 T4
Trang 29 35 34,6 32,2 34,2
d. Xử lí dữ liệu cho từng nhiệt ta tiến hành như sau:
● Tính cho cột T2:
- Giá trị trung bình:
=
- Độ lệch các lần đo :
dn= X -
d1= 34,4 – 34,46 = - 0,06
d2= 34,7 – 34,46 = 0,24
d3= 34,8 – 34,46 = 0,34
d4= 34,2 – 34,46 = - 0,26
d5= 34.3 – 34,46 = - 0,16
d6= 34,3 – 34,46 = - 0,16
d7= 34,4 – 34,46 = - 0,06
d8=34,4 – 34,46 = - 0,06
d9=34,6 – 34,46 = 0,24
d10=34,5 – 34,46 = 0,04
ta có: Σ d = 0
- Độ lệch chuẩn ( số lần đo n ˂ 30 )
Sai số ngẫu nhiên:
eRd==0,04
ta có : lim(eRd)= 4,5eRd=0,18
ta thấy |d2|=0,24 , |d3|=0,34 , |d4|=0,26 , |d9|=0,24 lớn hơn 0,18 nên điều bị loại
● Tính cho cột T 3 :
- Giá trị trung bình:
=
- Độ lệch các lần đo :
dn= X -
d1= 32.1 – 31,94 = 0,16
d2= 33,1 – 31,94 = 1,16
d3= 33,4 – 31,94 = 1,46
d4= 30,9 – 31,94 = - 1,04
d5= 31,1 – 31,94 = - 0,84
Trang 3d6= 31,2 – 31,94 = - 0,74
d7= 31,2 – 31,94 = - 0,74
d8=32,0 – 31,94= - 0,06
d9=32,2 – 31,94 = 0,26
d10=32,2 – 31,94 = 0,26
ta có: Σ d = 0
- Độ lệch chuẩn ( số lần đo n ˂ 30 )
Sai số ngẫu nhiên:
eRd==0,18
ta có : lim(eRd)= 4,5eRd=0,8
ta thấy |d2|=1,16>0,8 , |d3|=1,46>0.8 , |d5|=0,84>0,8 , |d4|=1,04>0,8 điều bị loại
● Tính cho cột T 4 :
- Giá trị trung bình:
=
- Độ lệch các lần đo :
dn= X -
d1= 34,.5 – 37,18 = -2,68
d2= 35,2 – 37,18 = -1,98
d3= 35,6 – 37,18 = -1,58
d4= 36,3 – 37,18 = - 1,88
d5= 37,0 – 37,18 = - 0,18
d6= 37,4 – 37,18 = 0,22
d7= 37,9 – 37,18 = 0,72
d8=38,7 – 37,18 = 1,52
d9=39,3 – 37,18 = 2,12
d10=39,9 – 37,18 = 2,72
ta có: Σ d = 0
- Độ lệch chuẩn ( số lần đo n ˂ 30 )
Sai số ngẫu nhiên:
eRd==0,4
ta có : lim(eRd)= 4,5eRd=1,79
ta thấy |d1|=2,68>1,79, |d2|=1,98>1,79 , |d4|=1,88>1,79 , |d9|=2,12>1,79 , |d10|
=2,72>1,79 điều bị loại
Trang 4THÍ NGHIỆM 2: THÍ NGHIỆM MÔ HÌNH T103D/C
a. Dụng cụ thí
nghiệm T103D/C:
b. Bảng tổng quát khi tiến hành thí nghiệm với nhiệt độ (0c), thời gian (phút):
c. Các đường đặt tuyến:
d. Tiến hành thí nghiệm ta xét T1=800C ta có bảng số liệu sau:
Trang 5● Tính cho cột T2:
- Gía trị trung bình:
=
- Độ lệch các lần đo :
dn= X -
d1= 79.0 – 79.07 = -0.07
d2= 79.0 – 79.07 = -0.07
d3= 79.1 – 79.07 = 0.03
d4= 79.3 – 79.07 = 0.23
d5= 79.1 – 79.07 = 0.03
d6= 79.0 – 79.07 = -0.07
d7= 78.4 – 79.07 = -0.67
d8=79.1 – 79.07 = 0.03
d9=79.5 – 79.07 = 0.43
d10=79.2 – 79.07 = 0.13
ta có: Σ d = 0
- Độ lệch chuẩn ( số lần đo n ˂ 30 )
Sai số ngẫu nhiên:
eRd= =0.06
ta có : lim(eRd)= 4,5eRd=0.27
ta thấy |d7|=0.67>0.27, |d9|=0.43>0.27 nên ta loại các giá trị này
● Tính cho cột T 3:
- Gía trị trung bình:
=
- Độ lệch các lần đo :
dn= X -
d1= 68.5 – 70.41 = -1.91
d2= 68.9 – 70.41 = -1.51
d3= 70.8 –70.41 = 0.39
d4= 75.6 – 70.41 = 5.19
d5= 75.1 – 70.41 = 4.69
d6= 68.8 – 70.41 = -1.61
d7= 67.2 – 70.41 = -3.21
d8=70.8 – 70.41 = 0.39
d9=65.7 – 70.41 = -4.71
d10=72.7 – 70.41 = 2.29
Trang 6ta có: Σ d = 0
- Độ lệch chuẩn ( số lần đo n ˂ 30 )
Sai số ngẫu nhiên:
eRd= =0.69
ta có : lim(eRd)= 4,5eRd=3.09
ta thấy các giá trị |d4|=5.19>3.09, |d5|=4.69>3.09, |d7|=3.21>3.09, |d9|
=4.71>3.09 nên bị loại
● Tính cho cột T 4:
- Gía trị trung bình:
=
- Độ lệch các lần đo :
dn= X -
d1= 67.7 – 69.35 = -1.65
d2= 66.2 – 69.35 = -3.15
d3= 70.2 – 69.35 = 0.85
d4= 75.2 – 69.35 = 5.85
d5= 74.9 – 69.35 = 5.55
d6= 67.8 – 69.35 = -1.55
d7= 66.3 – 69.35 = -3.05
d8= 69.9 – 69.35 = 0.55
d9= 62.9 – 69.35 = -6.45
d10=72.4 – 69.35 = 3.05
ta có: Σ d = 0
- Độ lệch chuẩn ( số lần đo n ˂ 30 )
Sai số ngẫu nhiên:
eRd= =0.84
ta có : lim(eRd)= 4,5eRd=3.76
ta thấy các giá trị |d4|=5.85>3.76, |d5|=5.55>3.76, |d9|=6.45>3.76 nên bị loại
● Tính cho cột T 5:
- Gía trị trung bình:
=
- Độ lệch các lần đo :
Trang 7dn= X -
d1= 64.5 – 69.35 = 0.51
d2= 61.9 – 63.99 = -2.09
d3= 68.6 – 63.99 = -2.49
d4= 70.9 – 63.99 = 4.61
d5= 57.8 – 63.99 = 6.91
d6= 61.9 – 63.99 = -6.19
d7= 64.5 – 63.99 = -2.09
d8= 67.4 – 63.99 = 0.51
d9= 62.9 – 63.99 = -6.59
d10=70.9 – 63.99 = 6.91
ta có: Σ d = 0
- Độ lệch chuẩn ( số lần đo n ˂ 30 )
Sai số ngẫu nhiên:
eRd= =1.03
ta có : lim(eRd)= 4,5eRd=4.63
ta thấy các giá trị |d5|=6.91>4.63, |d6|=6.19>4.63, |d9|=6.55>4.63,|d10|>4.63 nên bị loại
● Tính cho cột T 6:
- Gía trị trung bình:
=
- Độ lệch các lần đo :
dn= X -
d1= 59.8 – 59.63 = 0.17
d2= 57.5 – 59.63 = -2.13
d3= 57.2 – 59.63 = -2.43
d4= 64.3 – 59.63 = 4.67
d5= 67.5 – 59.63 = 7.87
d6= 52.7 – 59.63 = -6.93
d7= 56.7 – 59.63 = -2.93
d8= 60.3 – 59.63 = 0.57
d9= 53.9 – 59.63 = -5.73
d10=66.5 – 59.63 = 6.87
ta có: Σ d = 0
- Độ lệch chuẩn ( số lần đo n ˂ 30 )
Trang 8
Sai số ngẫu nhiên:
eRd= =1.07
ta có : lim(eRd)= 4,5eRd=4.81
ta thấy các giá trị |d5|=7.87>4.81, |d6|=6.93>4.81, |d9|=5.73>4.88, |d10|
=6.87>4.88 nên bị loại
THÍ NGHIỆM 3: THÍ NGHIỆM MÔ HÌNH KHẢO NGHIỆM VẬN TỐC VÀ LƯU LƯỢNG GIÓ
I.XÁC ĐỊNH ĐỘ CHỤM VÀ ĐỘ ĐÚNG
1.ĐO VẬN TỐC BẰNG TỐC KÊ:
2.ĐO LƯU LƯỢNG BẰNG ỐNG PITOT:
(mmH2O)
Trang 91 12.5 1.1283 14.8853 0.5954
Chú ý:
• δ : được tính bằng cách tra bảng mật độ không khí và phương pháp nội suy
• V: được tính theo công thức
• Q: được tính theo công thức Q= v.S
3.Kết luận: So sánh kết quả lưu lượng từ hai bảng ta chọn ra được hai vị trí thứ 2 ở bảng 1 và vị trí 7 ở bảng 2 đạt giá trị độ chụm và độ đúng
Trang 10REGEND :
: CENTER OF PIPE COP
: BOTTOM OF TRUNKING
BOT
: BOTTOM OF DUCT
BOD
: BOTTOM OF OPENING
BOO
: BOTTOM OF LOUVRE BOL
II.THÍ NGHIỆM KHẢO NGHIỆM VẬN TỐC VÀ LƯU LƯỢNG GIÓ:
1. Điều chỉnh lưu lượng theo miệng hút:
2.điều chỉnh lưu lượng theo tần số: