1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cong thuc co luu chat

3 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TT Tên đại lượng Hệ đơn vị kĩ thuật (MKGS) Hệ đơpn vị quốc tế (SI) Quan hệ giữa các đơn vị đo

1

Áp suất (A/s)

- A/s tĩnh

- A/s động

- A/s toàn phần

t

pH

Pđ 2

2g

ν γ

=

Ptp = pt + pđ = = Pt +

2

2

v

gγ

kG/m2

-nt-t

pgH

2

2

ν ρ

=

Ptp = pt + pđ = = Pt +

2

2

ν ρ

N/m2

-nt-1kG/m2 = 9,80665 N/m2

760 mmHg = 10332,5 kG/m2

= 101325 N/m2

2

Vận tốc chảy

- Theo cột nước

- Theo chêh lệch áp suất

- Theo chênh lệch entanpy

(nhiệt dung)

(A- đương lượng nhiệt

-công)

2

v= gH

γ

=

A

=

m/s

m/s

m/s

2

v= gH

2 p

v

ρ

=

2

v= ∆i

1 2

(m m) m s/

3 1 2

N m

m s

m kg =

1

( J ) m s/

kg =

v2 = 2 x (Gia tăng năng lượng

riêng)SI

Trang 2

1 2 3 4 5 6 7

3

Hệ số nhớt

- Hệ số nhớt động

lực(Dynamic)

- Hệ số nhớt động

(Kinetic)

dv dn

τ

µ =

v µ ρ

=

kG.s/m2

m2/s

dv dn

τ

µ =

v µ ρ

=

N s/ m2 = =kg/m.s

m2/ s

1 N s/ m2 = 1 / 2

9,80665kGs m = 10 dyn s/ cm2 = 10 poises (1N = 105 dyn ;1kG 6

10 dyn

Về trị số : νMKGS =vIS

4 Cột áp toàn phần

t d

H =H +H =

2

2

p v Z

g

γ

t d

H =H +H =

=

2

2

p v Z

g g

ρ

5 Năng lượng riêng toàn phần

e = et + eđ

=

2

2

p v Z

g

γ

e = et + eđ =

2

2

p v Z

ρ

6

Entanpy (Nhiệt dung) của

không khí ẩm

t – nhiệt độ bách phân ,oC

T – Nhiệt độ tuyệt đối, oK

D – Dung ẩm , g/kgkkkhô

I = o,24t + (597,3 + 0,44t)

1000

d

kcal/kgkkkhô 1.005 (1998

1,84 ) 274,365

1000

d T

hoặc:

1,005 (2500 1,84 )

1000

d

kJ/kgkkkhô 1 kcal/ kg = 4,187 kJ/kg

Ngày đăng: 08/08/2017, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w