Hàm số y = fx xác định trên khoảng a;b và có cực trị duy nhất là cực tiểu thì trên khoảng đó hàm số có : A.Giá trị nhỏ nhất B.. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất C.. Không có giá tr
Trang 1Caõu 1 Cho hàm số f(x) = 3 2 16
x
, giá trị 12f '(-8) - f(-8) là:
Caõu 2 Phuơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 1
x
tại điểm có hoành độ x là : 0 1
Caõu 3 Với hàm số y = f(x) = xsinx , ta có xy - 2(y' - sinx) + xy'' bằng:
Caõu 4 Đạo hàm bên phải của hàm số y = f(x) tại x kí hiệu là: 0
A '
0
( )
f x
B '
0
( )
f x C '
0
( )
f x
D '
0
( )
f x
Caõu 5 Cho hàm số f(x) xác định bởi công thức f(x- 1) = x2 - 4x +3 Công thức của f(x) xác đinh bởi:
Caõu 6 Phửơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M x f x0( ; ( ))0 0 (với y0 f x( )0 ) là:
A y y 0 f x( )(0 x x 0) B yf x( )(0 x x 0) y0
C yf x( )(0 x x 0)y0 D '
yf x x x f x
Caõu 7 Đạo hàm bên trái của hàm số y = f(x) tại x kí hiệu là: 0
A '
0
( )
0
( )
0
( )
f x
D '
0
( )
f x
Caõu 8 Vi phân của hàm số y = f(x) kí hiệu là:
Caõu 9 Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M x f x0( ; ( ))0 0 của đồ thị hàm số y = f(x) là:
A '
0
( )
Caõu10 Đạo hàm của hàm số y = f(x) =lncosx là:
1
cos x
Caõu11 Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x và song song với đờng thẳng x - 2y = 0 là:
A.x - y + 1=0 B x- 2y + 1 = 0 C x - 2y + 4 = 0 D x + 2y - 4 = 0 Caõu12 Với hàm số y = esinx ,ta có y'cosx - ysinx - y'' bằng:
Caõu13 Đạo hàm của hàm số y = f(x) = sin3x là:
Caõu14 Đạo hàm của hàm số y = f(x) =2 x 2 1 là:
A
2 1
2
1
x
B
2 1 2
1
x
C
2 1 2
1
x x
D
2 1 2
2 ln 2
1
x
Trang 2Caõu 15 Đạo hàm của hàm số y = f(x) = lnsin(x3 +1) là:
A.3x2tg(x3 +1) B 3x2cos(x3 +1) C 3x2sin(x3 +1) D 3x2cotg(x3 +1) Caõu16 Tập xác định của hàm số
1
y
x
là tập nào:
Caõu17 Nếu 2 2 42
thì f(x) là:
A 2
4
4
x (x 0) C 2
3
4
x
Caõu18 Với hai điểm M x y M x y thì hệ số góc của đửờng thẳng 1( ; ),1 1 2( ; )2 2 M M là: 1 2
Caõu19 Số gia hàm số của hàm số y = f(x) tại điểm x đửợc tính theo công thức: 0
A y f(x) f x( ) B y f( )x C y f x( 0 x) f x( )0 D y f( )x
Caõu20 Đạo hàm của hàm số y = f(x) = ( )
2
tg x là:
sin x
1
cos x
D. 12
cos x
Trang 3Câu21.Điểm M x f x0( ; ( ))0 0 là điểm uốn của đồ thị hàm số y = f(x) thì :
A f x 0 B ''( )0 f x 0 C ''( )0 f x = 0 hoặc ''( )0 f x không xác định D.''( )0
0
''( )
f x = 0
Câu 22 Đồ thị hàm số y = f(x) lồi trên khoảng (a;b) nếu trên khoảng đó :
A f x 0 ''( )0 B f x 0 '( )0 C f x 0 ''( )0 D f x = 0 ''( )0
Câu 23 Khoảng đồng biến của hàm số 2 1
x y x
là:
Câu 24 Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và có đạo hàm trên khoảng (a;b) thì tồn tại điểm
c (a;b) sao cho :
A.f(b) - f(a) = f(c) (b - a) B f(b) - f(a) = f ‘(c) C f(b) - f(a) = f ‘(c) (b - a) D b - a
= f ‘(c)
Câu 25 Để hàm số y = x3 - 3x2 + 3mx +3m + 4 có cực trị thì :
Câu 26 Hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a;b) và có cực trị duy nhất là cực tiểu thì trên khoảng đó
hàm số có :
A.Giá trị nhỏ nhất B Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
C Không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất D Giá trị lớn nhất
Câu 27 Nếu '
0
( )
f x = 0 , f x 0 thì : ''( )0
A.x0 là điểm cực đại B f(x0) = 0 C.x0 là điểm cực tiểu D.x0 là điểm uốn
C âu 28 Đồ thị của hàm số y = ax3 + bx2 +1 nhận U(1:-2) làm điểm uốn thì cặp (a;b) là:
Câu 29 Giá trị nhỏ nhất của của hàm số y= f(x) trên tập D là m thì với mọi xD ta có:
Câu 30 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
3
x y x
là:
3
Câu31 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 1
x
là:
Câu 32 Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại x0 và đạt cực trị tai đó thì:
A f x 0 '( )0 B f x'( )0 = 0 C f x 0 '( )0 D f x 0 '( )0
Câu 33 Đồ thị hàm số 2 2 1
1
y
x
có tiệm cận xiên là:
Trang 4A.y = 2x - 1 B y = 2x C y = 2x + 1 D y = x - 1
Câu34 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3x3 - x2 - 7x +1 trên đoạn [0;2] là:
Câu 35 Đồ thị hàm số y = f(x) lõm trên khoảng (a;b) nếu trên khoảng đó :
Câu 36 Đồ thị hàm số y = 3x2 - x3 lồi trên khoảng :
Câu 37 Điểm uốn của đồ thị hàm số y = 3x2 - x3 là:
Câu 38 Điểm tới hạn của hàm số y x 1
x
là:
Câu 39 Giá trị lớn nhất của hàm số y= f(x) trên tập D là M thì với mọi xD ta có:
Câu 40 Khoảng nghịch biến của hàm số 2
2
y x x là:
Trang 5Câu4 1 Kết quả
1 2 0
x
xe dx
A 2
4
4
4
e
4
e
42 Họ nguyên hàm của hàm số 1
1 7
y
x
là
A.ln(1 7 ) x C B 1ln 1 7
43 Kết quả 3
1 2 0
x
x e dx
A.1
3
e
B 1 3
e
3
3
e
44 Họ nguyên hàm của hàm số 12
sin
y
x
45 Tích phân từ b đến a của hàm số y = ( )f x kí hiệu
A b ( )
a f x dx
46 Kết quả
2
dx
x x
3
47 Kết quả
3
0
x x dx
A 59
48 Họ nguyên hàm của hàm số y = 2
1
cos x là
49 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = a , x = b và đồ thị của hai hàm số y1
= f1(x)
Và y2 = f2(x) liên tục trên đoạn [a;b] là
f x dx f x dx
b
a
f x f x dx
f x dx f x dx
b
a
f x f x dx
50 Họ nguyên hàm của hàm số y = cos23
sin
x
x là
Trang 6A 1 sin
51 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol y = x2 - 2x - 3 và trục hoành là
A 31
52 Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số ( )f x thì đạo hàm của hàm số y =f x dx( ) là
53 Kết quả
1
3
xdx
x
A 1
8 D 5
8
54 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y = ( )f x , hai đường thẳng x = a ,
x = b và trục hoành là
A f b( ) f a( ) B ( )
b
a
f x dx
b
a
f x dx
55 Họ nguyên hàm của hàm số y = a x là
ln
x
a x
ln
x a C
a
56 Họ nguyên hàm của hàm số y = x là
1
x C
1
x C
57 Hình giới hạn bởi các đường y = f(x) , x = a , x = b và y = 0 quay xung quanh Ox tạo thành vật thể có thể tích cho bởi công thức
A. 2
b
a
x dy
b
a
ydx
b
a
y dx
b
a
f x dx
58 Kết quả
2
1
ln
e x dx x
A 2
3
3
59 Họ nguyên hàm của hàm số y = eax là
A.a e ax C B ,
ax e C
a
60 Họ nguyên hàm của hàm số 4sin3
1 cos
x y
x
A.(1 - cosx)2 B 4(1 - cosx)2 C 2(1 - cosx)2 D 2(1 + cosx)2
Trang 7Câu 6 1.Hệ số của x4 trong khai triển (1+x)n là
n
n C
Câu 62 Số giao điểm tối đa của 5 đường thẳng phân biệt là
Câu 63 Một lớp học có 60 học sinh Số cách chọn ra 1 lớp trưởng và 1 lớp phó là
Câu 64 Số chỉnh hợp chập n ( n N N *) của n phần tử là
Câu 65 Số hoán vị của n phần tử (n N N*) là
Câu 66 Số tổ hợp chập 3 của 6 phần tử là
Câu 67 Số chỉnh hợp chập 5 của 6 phần tử là
Câu 68 Số tổ hợp chập 0 của n ( n N N*) phần tử là
Câu 69 Số giao điểm tối đa của 4 đường tròn phân biệt là
Câu 70 Số tự nhiên n thỏa mãn : 1 1 2
Câu 71 Nghiệm của phương trình : 1 2
Câu 12 Số chỉnh hợp chập 3 của 10 phần tử là
Câu 73 Số cách xếp 3 trong 6 đội bóng được giải nhất, nhì, ba là
Câu 74 Số hạng thứ k (k N N*) trong khai triển (a+b)n là
A k 1 n k 1 k 1
n
C a b
B a b n k k C k 1 n k 1 k 1
n
C a b
D k n k k n
C a b
Câu 75 Số tổ hợp chập n ( n N N*) của n phần tử là
Câu 76 Số hoán vị của 5 phần tử là
Câu 77 Cho 6 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Từ các chữ số trên lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác nhau :
Câu 78 Nghiệm của phương trình : 1 2
2C k C k C k
, (k N N) là
Câu 79 Giá trị biểu thức
3 10
A
là
Trang 8A 2
2
Câu 80 Số tự nhiên n thỏa mãn : A n2 C1n 256 là