GIÁO KHOA CÂU 1 (đH B 2012): Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng. B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p. C. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim D. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được. CÂU 2 (đH B 2012): Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại ? A. đốt FeS2 trong oxi dư B. Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng C. đốt Ag2S trong oxi dư D. Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện CÂU 3 (đH B 2011): Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X): (a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường) (b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc) (c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2) (d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3 Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là: A. (a) B. (b) C. (d) D. (c) CÂU 4 (đH B 2011): Phát biểu nào sau đây là sai? A. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng. B. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ. C. Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa. D. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ. CÂU 5 (đH B 2011): Thực hiện các thí nghiệm sau:
Trang 1
LUYỆN THI TỐT NGHIỆP Chuyên đề : KIM LOẠI
Trang 2GIÁO KHOA
CÂU 1 (đH B 2012): Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
CÂU 2 (đH B 2012): Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại ?
A đốt FeS2 trong oxi dư
B Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng
C đốt Ag2S trong oxi dư
D Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện
CÂU 3 (đH B 2011): Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:
CÂU 4 (đH B 2011): Phát biểu nào sau đây là sai?
B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ
C Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa
D Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ
CÂU 5 (đH B 2011): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
CÂU 8 (đH A 2009): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
Trang 3D Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
CÂU 9 (đH A 2009): Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) B Cu + HCl (loãng)
CÂU 10 (đH B 2013) : Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
C Sn + HNO3 loãng → D Ag + HNO3 đặc →
CÂU 11 (đH B 2009): Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Sục khí SO2 vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
CÂU 12 (Cđ 2009) : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
CÂU 13 (Cđ 2009) : Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là
A H2SO4 đặc B H3PO4 C H2SO4 loãng D HNO3
CÂU 14 (đH A 2010): Nung nóng từng cặp chất trong bình kín:
(1) Fe + S (r) (2) Fe2O3 + CO (k) (3) Au + O2 (k) (4) Cu + Cu(NO3)2 (r) (5) Cu + KNO3 (r) (6) Al + NaCl (r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là :
A (1), (3), (6) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (2), (5), (6)
CÂU 15 (đH A 2010): Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
A CuO, Al, Mg B Zn, Cu, Fe C MgO, Na, Ba D Zn, Ni, Sn
CÂU 16 (Cđ 2011): Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , nguội là:
CÂU 17 (Cđ 2012): để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch Fe(NO3)3 B Dung dịch NaOH
C Dung dịch HNO3 D Dung dịch HCl
CÂU 18 (Cđ 2007): Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối
Y Kim loại M có thể là
CÂU 19 (đH B 2008): Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
Trang 4A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3(dư)
CÂU 20 (đH B 2009): Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO
CÂU 21 (đH B 2010): Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)
(d) Fe2(SO4) và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
CÂU 22 (Cđ 2010): Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2
ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại
M là
DÃY đIỆN HÓA KIM LOẠI
CÂU 23 (Cđ 2011): Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
CÂU 26 (Cđ 2008): Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
CÂU 27 (Cđ 2012): Cho dãy các kim loại : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
CÂU 28 (đH A 2013): Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của
các ion kim loại: Al3+
/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
A (b) và (c) B (a) và (c) C (a) và (b) D (b) và (d)
CÂU 29 (Cđ 2008): Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2;
Trang 5Phát biểu đúng là:
Y + XCl2 → YCl2 + X
A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
B Kim loại X khử được ion Y2+
C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
CÂU 30 (đH B 2010): Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI)
C CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu
D Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
CÂU 31 (Cđ 2012): Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3; (2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3; (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (3) và (4) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4)
CÂU 32 (đH A 2012): Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau: Fe2+
/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+
thành Fe
CÂU 33 (Cđ 2007): để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Cu C kim loại Ba D kim loại Ag
CÂU 34 (Cđ 2007): Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuCl2 B Fe và dung dịch FeCl3
CÂU 35 (Cđ 2007): Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là:
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa B Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử
Trang 6C Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa D Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
CÂU 37 (Cđ 2010) : Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D (1), (3), (4)
CÂU 38 (đH A 2012): Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau: Fe2+
/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+
, H+, Cu2+, Ag+
CÂU 41 (đH B 2007): Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
Phát biểu đúng là:
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
CÂU 43 (Cđ 2010): Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn) như sau : Zn2+
/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là
A Zn, Cu2+ B Ag, Fe3+ C Ag, Cu2+ D Zn, Ag+
CÂU 44 (Cđ 2008): Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra:
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
CÂU 45 (Cđ 2009): Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+
/Mg; Fe2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
Trang 72+ - +
CÂU 46 ( đH A 2011): Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:
A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Fe3+, Ag+ C Fe2+, Ag+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, Fe2+
CÂU 47 (đH A 2013): Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong
X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag
CÂU 48 (đH A 2008): X là kim loại phản ứng đựợc với dung dịh H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng đựơc với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là ( biết thứ tự trong dãy điện hoá Fe3+
/Fe2+ đứng trước Ag+
CÂU 51 (ðH A 2012): Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu ñược 8,64 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào X thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là
A 22,96 B 11,48 C 17,22 D 14,35
Trang 8Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
0,1.a 0,2.a 0,08 mol 0,1.a = 0,08 a = 0,8M
AgNO3 dư: 0,1.0,8 = 0,08 mol
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3 Vậy m = 143,5.0,08 = 11,48 gam
Trang 9CÂU 2 (đH B 2011): Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn – Cu thì
A khối lượng của điện cực Zn tăng
B nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng
D khối lượng của điện cực Cu giảm
CÂU 3 (đH A 2008): Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng :
B cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
C cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
D điên cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm
CÂU 4 (đH B 2007): Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
A Pin Pb-Cu B Pin Pb-Ag C Pin Zn-Cu D Pin Zn-Ag
CÂU 6 (Cđ 2008): Cho biết phản ứng oxi hoá - khử xảy ra trong pin điện hoá Fe – Cu là:
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu ;
E0 (Fe2+/Fe) = – 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34 V
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe - Cu là:
Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?
A Pin Zn - Pb B Pin Pb - Cu C Pin Al - Zn D Pin Zn – Cu
CÂU 8: Cho biết: Eo
2 = 2,37V; E 2 = 0,76V; E 2 = 0,13V; E 2 = +0,34V
Pin điện hóa có suất điện động chuẩn bằng 1,61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hóa-khử
PIN ðIỆN HÓA
Trang 10pin(Zn-Cu)
E
C Zn2+/Zn và Cu2+/Cu D Mg2+/Mg và Zn2+/Zn
CÂU 9 (đH A 2012): Cho Eo
chuẩn của pin điện hóa Cu-Ag là
= 1,10V; o Zn2+ /Zn = –0,76V và o Ag+ /Ag = +0,80V Suất điện động
CÂU 10 (đH B 2008): Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu-X) = 0,46V; Cu) = 1,1V; Eo(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
Eo(Y-A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z
CÂU 11 (đH A 2009): Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn-Cu là 1,1 V; Cu-Ag là 0,46
V Biết thế điện cực chuẩn
CÂU 12 (Cđ 2011): Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
CÂU 13 (Cđ 2012): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
(b) đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3) và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
CÂU 14 (đH B 2012): Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
B đốt lá sắt trong khí Cl2
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
CÂU 15 (đH B 2007): Có 4 dung dịch riêng biệt:
a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2
Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
CÂU 16 (đH A 2009): Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV
CÂU 17 (đH B 2010): Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
ĂN MÒN KIM LOẠI
Trang 11CÂU 18 (Cđ 2007): Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó
Fe bị phá huỷ trước là
CÂU 19 (đH A 2008): Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hoá được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:
C cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá
CÂU 20 (đH A 2008): Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng :
C cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng D điên cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm
CÂU 21 (đH B 2008): Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Số trường
hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
CÂU 22 (đH A 2013): Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A đốt dây sắt trong khí oxi khô B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Kim loại kẽm trong dung dịch HCl D Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng
CÂU 23 (Cđ 2013) : Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử
D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
đÁP ÁN
Trang 12CÂU 1 (Cđ 2013): Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
A K và Cl2 B K, H2 và Cl2 C KOH, H2 và Cl2 D KOH, O2 và HCl
CÂU 2 (đH A 2008): Khi điện phân NaCl nóng chảy ( điện cực trơ) tại catôt xảy ra :
A Sự khử ion Na+
B Sự khử ion Cl
-C Sự oxi hóa ion Cl-
D Sự oxi hoá ion Na+
CÂU 3 (đH A 2011): Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì :
A ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-
C ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-
D ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-
CÂU 4 (Cđ 2013): điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Trong quá trình điện phân, so với dung dịch ban đầu, giá trị pH của dung dịch thu được
A không thay đổi B giảm xuống
C tăng lên sau đó giảm xuống D tăng lên
CÂU 5 (đH A 2010): Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn
điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
B đều sinh ra Cu ở cực âm
D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl
-
CÂU 6 (Cđ 2010): điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O +2e 2OH+H2
B ở anot xảy ra sự khử: 2H2O O2 + 4H+ +4e
C ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu Cu2+ +2e
D ở catot xảy ra sự khử: Cu2+
CÂU 7 (đH A 2007): Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:
CÂU 8 (đH A 2009): Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu
CÂU 9 (đH B 2007): điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ,
có màng ngăn xốp) để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)
CÂU 10 ( đH A 2011): điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực
SỰ ðIỆN PHÂN
Trang 13trơ, màng ngăn xốp) đến khí khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là :
A KNO3 và KOH B KNO3, KCl và KOH
C KNO3 và Cu(NO3)2 D KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag (0,15 – x)/2 (0,15 – x) (0,15 – x) (mol)
Từ (1) và (2): n CuCl2 (bñ) = n Cl
2 + n = Fe 1,68 12,6 0,3 (mol) V
= 0,3 = 0,6 (lit) 0,5
Theo ñề bài thì dung dịch Y gồm HNO3 (x mol) và AgNO3 dư (0,15 – x) mol
Sau phản ứng thu ñược hỗn hợp kim loại nên Fe phản ứng với dung dịch Y tạo muối Fe2+
3Fe + 8HNO3 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O 3x/8 x (mol)
CÂU 11 (Cð 2011): ðiện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (ñiện cực trơ) cho ñến khi ở catot thu ñược 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (ñktc) thu ñược ở anot là:
A 3,36 lít B 1,12 lít C 0,56 lít D 2,24 lít
CÂU 12 (Cð 2012): Tiến hành ñiện phân (với ñiện cực trơ) V lít dung dịch CuCl2 0,5M Khi dừng ñiện phân thu ñược dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (ñktc) duy nhất ở anot Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa ñủ với 12,6 gam Fe Giá trị của V là
CÂU 13 (ðH A 2012): ðiện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với ñiện cực trơ trong t giờ, cường ñộ dòng ñiện không ñổi 2,68A (hiệu suất quá trình ñiện phân là 100%), thu ñược chất rắn X, dung dịch Y
và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu ñược 14,5 gam hỗn hợp kim loại
và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là
Trang 142t(s) nkhí 0,1245 (mol) khí (catot + anot)
M2+ + 2e M 2H2O O2 + 4H+ + 4e 2H2O + 2e 2OH- + H2
Nhận xét: Tại anot chỉ xảy ra quá trình oxi hóa H2O tại khí O2
Trong thời gian t (s) tạo 0,035 (mol) O2 trong thời gian 2t (s) tạo 0,07 (mol) O2
Tổng số mol khí thu được ở catot và anot là 0,1245 (mol)
và Cu2+ xuống Cu)
Khi đó bên anot khí Cl2 thu được :
Bảo toàn electron : 2n = n Fe3+ + 2n C 2+= 0,5 mol n = 0,25 mol V = 5,6 (lit)
CÂU 14 ( ðH A 2011): Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước ñược dung dịch X ðiện phân X (với ñiện cực trơ, cường ñộ dòng ñiện không ñổi) trong thời gian t giây, ñược y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian ñiện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu ñược ở cả hai ñiện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là :
Trang 15 Nếu 2 muối điện phân hết:
n n + 1 n = 0,175 (mol)> 0,1 (thực tế) Muối điện phân chưa hết
2
Trang 16a a (mol) < 2a ( số mol e nhận bên catot)
H2O cũng bị oxi hóa tạo O2:
A khí Cl2 và O2 B khí H2 và O2 C chỉ có khí Cl2 D khí Cl2 và H2
CÂU 21 (ðH B 2010): ðiện phân (với ñiện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng ñộ x mol/l, sau một thời gian thu ñược dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8g so với dung dịch ban
Trang 172 3
HƯỚNG DẪN GIẢI
nFe = 0,3 (mol) Gọi a là số mol CuSO4 bị điện phân:
CuSO4 + H2O Cu + H2SO4 + ½ O2
Khối lượng dung dịch giảm chính là khối lượng Cu và O2 sinh ra:
64a + ½ a.32 = 8 a = 0,1 (mol)
Dung dịch Y còn màu xanh có nghĩa vẫn còn lượng CuSO4 chưa điện phân hết nên dung dịch Y chứa CuSO4 và H2SO4 sinh ra Cả hai chất này đều phản ứng với Fe
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 0,1 ← 0,1 mol
mFe còn lại = 16,8 – 0,1.5,6 = 11,2 (g)
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (3)
Sắt phản ứng tạo ra đồng làm cho thanh sắt tăng lên tử 11,2 (g) lên 12,4 (g) nên:
12, 4 11,2 nCuSO4 (pư) = 0,15 (mol) (theo sự tăng giảm khối lượng)
8
Tổng số mol CuSO4 ban đầu:
0,1 + 0,15 = 0,25 (mol) [CuSO4]ban đầu
đÁP ÁN C
0,25 0,2 = 1,25M
Trang 18Các pư xảy ra:
Do điện cực bằng than (cacbon) nên phản ứng với O2 tạo hỗn hợp X gồm CO2, CO và O2
Xét 1,12 lit X: x (mol) CO; y (mol) O2 và 0,015 (mol) CO2 ( nCO = nCaCO = 0,015 )
Câu 24 (ðH B 2013): ðiện phân nóng chảy Al2O3 với các ñiện cực bằng than chì, thu ñược m kilogam
Al ở catot và 89,6 m3 (ñktc) hỗn hợp khí X ở anot Tỉ khối của X so với H2 bằng 16,7 Cho 1,12 lít X (ñktc) phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu ñược 1,5 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
CÂU 23 (ðH B 2009): ðiện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất ñiện phân 100%) thu ñược m kg Al ở catot và 67,2 dm3 (ở ñktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiñro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở ñktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu ñược 2 gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 19CÂU 2 (đH A 2012): Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là
C AgNO3 và Mg(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3
CÂU 3 (đH A 2009): Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Zn(NO3)2
KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI MUỐI
CÂU 4 (ðH A 2013): Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01 M Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu ñược là
Trang 20 Fe phản ứng với AgNO3 trước
đề bài cho trước khối lượng tăng Kiểm tra xem 2 muối phản ứng hết chưa
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag (1)
CÂU 6 (ðH B 2009): Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân ñược 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành ñều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt ñã phản ứng là
A 2,16 gam B 0,84 gam C 1,72 gam D 1,40 gam
CÂU 7 (Cð 2009) : Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là:
Trang 21 Áp dụng bảo toàn electron: 3x = 0,03 + 0,06 → x = 0,03(mol)
Tổng số mol Al ban đầu: 0,01 + 0,03 = 0,04 (mol)
mkim loại tăng = mCu – mZn – mFe pư
Kim loại dư (Fe)
Gọi: Al (a mol); Fe phản ứng (b mol) và Fe dư (c mol)
27a + 56(b + c) = 0,42 (1)
CÂU 10 (ðH B 2012): Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X và 3,333 gam chất rắn Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban ñầu là
A 0,168 gam B 0,123 gam C 0,177 gam D 0,150 gam
CÂU 8 (Cð 2009): Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu ñược m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu ñược 0,336 lít khí (ở ñktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là:
A 8,10 và 5,43 B 1,08 và 5,16 C 0,54 và 5,16 D 1,08 và 5,43
CÂU 9 (Cð 2010) : Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban ñầu là:
Trang 224
4
3a + 2b = 0,25.0,12 =0,03 (2) 0,03.108 + 56c = 3,333 (3) Giải hệ phương trình (1), (2), (3):
“Tổng khối lượng trước phản ứng và sau phản ứng bằng nhau nên khối lượng dung dịch sau phản ứng
tăng bao nhiêu có nghĩa là khối lượng kim loại giảm bấy nhiêu”
Trang 23Số mol electron Zn cho = 0,09.2 = 0,18 > 0,08 n Zn dư =
Bảo toàn khối lượng của Cu và Ag:
Al và Fe có thể nhường tối đa là 0,6 mol electron
Ag+ có thể nhận tối đa là 0,55 mol electron → Ag+ bị khử hết → m = 0,55*108 = 59,4 (g)
CÂU 14 (ðH A 2008): Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế ñiện hóa : Fe3+
/Fe2+ ñứng trước Ag+
/Ag)
CÂU 15 (ðH B 2008): Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Trang 242+
HƯỚNG DẪN GIẢI
Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
Do khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng ở 2 thí nghiệm bằng nhau nên:
nFe = 0,04 (mol) nCu = 0,1(mol) nAg+ = 0,02 (mol)
Fe phản ứng với muối AgNO 3 trước muối Cu(NO 3 ) 2
Sau phản ứng khối lượng muối sau phản ứng giảm: 34 - 18,8 = 15,2 (g)
M + 2AgNO3 M(NO3)2 + 2Ag
Cứ 2 mol AgNO phản ứng khối lượng muối giảm (216-M) g
CÂU 18 (Cð 2009): Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M cho ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc dung dịch, ñem cô cạn thu ñược 18,8 gam muối khan Kim loại M là:
CÂU 17 (ðH B 2009): Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M
và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X và m gam chất rắn
Y Giá trị của m là
Trang 25 đÁP ÁN C
HƯỚNG DẪN GIẢI
dd Y 2,7 (g) hh X Fe: x
x y 0, 01.2(bảo toàn nguyên tố Fe
Bảo tồn electron: 0,01.3 + 0,01.2 + 0,01.3 = n = 0,08
T trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất Giá trị của m là
CÂU 19 (ðH A 2011): Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho tồn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (lỗng, dư) sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là :
A 58,52% B 51,85% C 48,15% D 41,48%