1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÓA tổng hợp 2 tờ a4

4 269 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 609,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LƯỠNG TÍNH: Chất lưỡng tính sẽ tác dụng với 2 chất nào?. NHÔM: Al tác dụng dung dịch NaOH, chất nào là chất oxi hóa?. Na-NaOH: Ancol etylic, axit axetic, etyl axetat, phenol, glyxin, met

Trang 1

1 DÃY ĐIỆN HÓA: PƯ oxi hóa – khử xảy ra theo quy tắc gì? ; Cu2+, Ag+, Fe3+, ion nào oxi hóa mạnh nhất?

Vai trò kim loại:

2 SẮT(III): Kim loại nào PƯ dung dịch Fe3+? ; 3 kim loại nào PƯ Fe3+ tạo Fe?

Fe dư + HNO3 loãng được muối gì? Fe + AgNO 3 dư được muối gì? FeCl2 + AgNO 3 dư được kết tủa gì?

3 KIM LOẠI: Al khử thành phần nào khi: Tác dụng HCl, H2SO4 (loãng)? ; Tác dụng HNO3?

Kim loại nào?

Không + HCl, H2SO4 loãng Sau H mà + HNO3 loãng Không + H2SO4 đặc, to Không + HNO3 đặc, nguội

4 TÍNH CHẤT KIM LOẠI: Cho các kim loại: Al, Na, Ag, Cu, Fe, K, Zn, Ca, kim loại nào tác dụng với:

H2O Dung dịch NaOH Dung dịch CuSO4 Dung dịch Fe(NO3)3 Dung dịch HCl, H2SO4 (loãng) Dung dịch HNO3 (loãng)

2 kim loại nào bền trong không khí, nước? Vì sao? Ba + dung dịch CuSO4 được kết tủa gì?

5 TÍNH CHẤT VẬT LÍ: 4 tính chất vật lí chung kim loại? ; Do yếu tố nào gây nên?

6 ĐIỀU CHẾ: Nguyên tắc điều chế kim loại? ; Na, Al, Zn, Ag, Fe, Ca, Mg, Cu, kim loại nào điều chế theo cách sau?

Fe2O3, MgO, ZnO, CuO, Al2O3, chất nào + CO (to)? Al2O3, CuO, FeO + CO dư (to) được chất rắn gì?

Nguyên tắc phương pháp thủy luyện là gì?

7 ĐIỆN PHÂN: Catot là cực gì? Xảy ra quá trình gì? Được chất gì? Khối lượng catot tăng; khối lượng dung dịch giảm tính thế nào?

CuSO4 + H2O ; 2NaCl + 2H2O

Thứ tự điện phân

8 ĂN MÒN ĐIỆN HÓA: Kim loại nào bảo vệ vỏ tàu thép? ; Thêm CuSO4 vào (Zn + HCl) xảy ra hiện tượng gì?

9 LƯỠNG TÍNH: Chất lưỡng tính sẽ tác dụng với 2 chất nào? ; Cr2O3 lưỡng tính nhưng có PƯ NaOH loãng không?

10 IA; IIA: Cách bảo vệ Na, K? ; Kim loại IA, IIA nào không tác dụng H2O?

3 đại lượng giống nhau

Ứng dụng, điều chế

Biến đổi bán kính, tính khử

11 MUỐI HIĐROCACBONAT: NaHCO3, Ca(HCO3)2 có tính axit hay bazơ?

12 NƯỚC CỨNG: Nước cứng chứa nhiều ion nào? ; Kể 2 tác hại:

13 NHÔM: Al tác dụng dung dịch NaOH, chất nào là chất oxi hóa? ; Vai trò NaOH là gì?

14 NHÔM – HỢP CHẤT: Cho các chất: Al, Al4C3, Al2O3, Al(OH)3, Al2S3, chất nào phù hợp tính chất sau?

+ NaOH tạo NaAlO2 Vừa + NaOH, vừa + HCl + H2O tạo  và 

15 MUỐI NHÔM: Muối nhôm + KOH dư; + HCl dư có được kết tủa không? ; Nếu + NH3 dư; + CO2 dư được kết tủa không? AlCl3 + NaOH dư NaAlO2 + HCl dư Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 dư AlCl3 + NH3 dư NaAlO2 + CO2 dư

16 Na VÀ Al: (Na và Al) tác dụng H2O dư; (Na và Al) tác dụng NaOH dư, hỗn hợp nào xảy ra 2 phản ứng?

17 NHIỆT NHÔM: Nhiệt nhôm là PƯ giữa 2 chất nào? ; Xét PƯ: Al + Fe2O3 được sản phẩm X (H = 100%):

X luôn có chất gì? X + KOH tạo khí thì X chứa? X + KOH tạo muối gì? X + KOH dư được chất rắn gì? Ứng dụng của hỗn hợp Al và Fe2O3:

18 CO2 + KIỀM; NaOH + AlCl3: Kết tủa Al(OH)3, CaCO3 lớn nhất khi nào? ; Tính mol kết tủa sau: 0,5 mol CO2 + 0,4 mol Ca(OH)2 0,7 mol NaOH + 0,2 mol AlCl3 0,4 mol Ba(OH)2 + 0,1 mol Al2(SO4)3

19 SẮT: Fe dư + HNO xảy ra mấy PƯ? ; Được muối gì? ; PƯ thứ 2 là gì?

Kim loại (thường có 1, 2 hoặc 3 e lớp ngoài cùng) Dễ nhường electron Chất khử Dễ bị oxi hóa

Trước Fe 3+ Mg, Al, Zn (trước Fe 3+ nhưng không PƯ H 2 O)

Chỉ Fe 2+

 AlCl 3 + 3FeCl 2  Fe(NO 3 ) 3 + Ag

H + tạo H 2 N +5 tạo NO, NO 2 , NH 4 NO 3 , …

 CuCl 2 + 2FeCl 2

K, Na, Ca Al, Zn, K, Na, Ca K, Na, Ca, Al, Zn, Fe K, Na, Ca, Al, Zn, Fe, Cu K, Na, Ca, Al, Zn, Fe Tất cả

Khử ion kim loại Điều chế kim loại từ Al về trước: Na, Ca, Mg, Al Điều chế sau Al: Zn, Fe, Cu, Ag

Dùng kim loại mạnh hơn đẩy kim loại yếu hơn trong dung dịch muối: Mg khử CuSO 4 được Cu

Cực âm Hút ion dương Có thể được: Kim loại H 2 (xảy ra quá trình khử) Có thể được: Cl 2 O 2 (Cl – điện phân trước)

Cu + 1/2O 2 + H 2 SO 4 ; m catot tăng = m Cu 2NaOH + H 2 + Cl 2; m dung dịch giảm = m + m Ion dương càng đứng sau càng điện phân trước: Ag + Fe 3+ (tạo Fe 2+ )  Cu 2+ H + (HCl)  Fe 2+ … H + (H 2 O)

Al 2 O 3 , ZnO, Cr 2 O 3 Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 , Cr(OH) 3 Muối có H (trừ NaHSO 4 H 2 SO 4 loãng, …); amoni của axit yếu

IA: Li; Na; K; Rb; Cs: ns 1 IIA: Be; Mg; Ca; Sr; Ba: ns 2 Hóa trị 1; nhường 1 e; số oxi hóa trong hợp chất + 1 Hóa trị 2; nhường 2 e; số oxi hóa trong hợp chất + 2 IA; IIA đều điều chế bằng ĐP nóng chảy; Na, K làm thiết bị báo cháy; chất trao đổi nhiệt; Cs làm tế bào quang điện

Từ trên xuống (nhóm): bán kính, tính khử đều tăng dần (Cs khử mạnh nhất); (chu kì ngược nhóm)

Lưỡng tính: HCO 3 – + OH –  CO 3 2– + H 2 O CaCO 3 + CO 2 + H 2 O  Ca(HCO 3 ) 2 Ca(HCO 3 ) 2 (t o ) CaCO 3 + CO 2 + H 2 O

Nhiều Ca 2+ , Mg 2+ Kết tủa với xà phòng làm hư quần áo; gây cặn ấm đun

Có HCO 3 – ; cách làm mềm: t o ; Ca(OH) 2 ; Na 2 CO 3 ; Na 3 PO 4 Có Cl – , SO 4 2– ; làm mềm: Na 2 CO 3 , Na 3 PO 4

H 2 O Hòa tan Al 2 O 3 , Al(OH) 3

Tất cả Tất cả Al 4 C 3 (Al(OH) 3 ; CH 4); Al 2 S 3 (Al(OH) 3 ; H 2 S)

trắng, tan hết trắng, tan hết trắng, tan 1 phần trắng, không tan trắng, không tan

Al với oxit kim loại

2Al + Fe 2 O 3 (t o )  Al 2 O 3 + 2Fe; Al và Fe 2 O 3 gọi là hỗn hợp tecmit, dùng hàn đường ray xe lửa

chưa tan và n max = n Al 3+ = n Ca 2+

nOH – / nCO 2 = 0,8/0,5 = 1,6 2 muối (ở giữa)

nCO 2 max = nOH – – nCO 3 2– CaCO 3 = 0,3

nOH – / nAl 3+ = 0,7/0,2 = 3,5 (> 3)  tan nOH – max = 4nAl 3+ – 1nAl(OH) 3 = 0,1

Luôn có BaSO 4 = 0,3 (Ba 2+ dư 0,1) nOH – / nAl 3+ = 0,8/0,2 = 4  Al(OH)3 tan hết

Cả 2

Trang 2

4 chất nào PƯ Fe chỉ tạo muối Fe2+? 4 chất nào PƯ Fe chỉ tạo muối Fe3+?

Fe dư + HNO3 hoặc H2SO4 (đặc, to) được muối gì? 2 chất nào mà Fe, Cr tác dụng đều tạo cùng hóa trị II?

20 HỢP CHẤT SẮT: Hợp chất sắt nào PƯ HNO3 tạo khí NO? ; So sánh 2 axit về: số e nhường, khí, muối thu được:

+ HNO3

+ HCl

21 CROM: Chất nào PƯ Cr tạo Cr2+? ; Chất nào PƯ Cr tạo Cr3+? ; Cr có PƯ NaOH không?

Tính chất

22 MUỐI CROM: Màu vàng K2CrO4 tồn tại trong axit hay bazơ? ; Thêm chất nào vào K2Cr2O7 thì màu vàng đậm dần?

23 KIM LOẠI + MUỐI: Hỗn hợp Al và Mg tác dụng dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2:

24 MÔI TRƯỜNG: Cách xử lí thủy ngân (Hg): ; Cách xử lí kim loại nặng Pb2+, Cd2+, khí thải SO2, HF: Thuốc lá Mưa axit Hiệu ứng nhà kính Thủng tầng ozon Năng lượng sạch Phát hiện H2S Gây nghiện

25 NGUYÊN TỬ: Khí hiếm thường có mấy e lớp ngoài cùng? ; Na+, Mg2+, Ca2+, Al3+ có mấy e lớp ngoài cùng? Cấu hình electron Chu kì, nhóm Số oxi hóa trong hợp chất Cách sản xuất, chú ý

Na

Mg

Al

Fe

Cr

26 NHIỆT PHÂN: Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe(OH)3, chất nào nhiệt phân tạo Fe2O3? .; Cho biết sản phẩm nhiệt phân sau: NaNO3, KNO3 Mg(NO3)2 đến Cu(NO3)2 AgNO3, Hg(NO3)2 Nung Fe(OH)2 có không

khí

Ca(HCO3)2, NaHCO3 (dễ to)

27 SẢN PHẨM KHỬ HNO3, H2SO4 ĐẶC: Kim loại nào có thể tạo NH4NO3? ; Cho biết màu, số e nhường, tính chất của:

Cu + NaNO3 + HCl có xảy ra PƯ không? Fe(NO3)2 + HCl có xảy ra PƯ không?

28 ĐIỀU KIỆN THƯỜNG: Ba, Na2O, K, NaH, chất nào PƯ H2O tạo khí? ; Các PƯ sau đều xảy ra ở điều kiện thường:

Li + N2 Hg + S NaH + H2O CrO3 + H2O

Al4C3 + H2O Al2S3 + H2O CaC2 + H2O Zn3P2 + H2O

29 ĐƠN CHẤT: PƯ oxi hóa – khử thường có loại chất nào? ; PƯ nào bên dưới tạo đơn chất?

CrO3 + NH3 to CuO + NH3 Ag + O3 to Ag2S + O2 to Fe + H2O to FeS2 + HCl FeCl3 + KI K2Cr2O7 + HCl

30 QUẶNG: Thành phần chính gang, thép là gì? ; Sản xuất gang:

Boxit Phèn chua Criolit Đá vôi,

hoa, phấn

Thạch cao sống

Thạch cao nung Đôlômit Hematit Manhetit Xiđerit Pirit

31 HIỆN TƯỢNG: Cho từ từ KOH vào dung dịch gồm HCl và AlCl3, PƯ xảy ra như thế nào? Cho từ từ CO2 vào Ca(OH)2 Cho từ từ KOH vào CrCl3 Cho từ từ KOH vào ZnCl2 Cho từ từ NH3 vào ZnCl2

Cho từ từ NH3 vào CuCl2 Cho từ từ HCl vào Na2CO3 Fe + dung dịch CuSO4 K + dung dịch Fe(NO3)3

Ba + dung dịch CuSO4 Cu + HNO3 (đặc) Cu + HNO3 (loãng) FeCl3/ AlCl3 + Na2CO3

32 CHẤT KHỬ: Chất khử là gì?

FeCl3, Fe(NO3)3 có tính khử hay oxi hóa? 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 2FeCl2 + K2Cr2O7 + 7H2SO4

S; I 2 ; HCl; H 2 SO 4 (loãng) Cl 2 ; Br 2 ; HNO 3 dư; H 2 SO 4 đặc (t o ) dư

Số oxi hóa Fe < +3 -3e; NO; Fe 3+ Trao đổi;Fe 3+ -1e; NO; Fe 3+ -1e; NO; Fe 3+ -1e; NO; Fe 3+ Trao đổi;Fe 3+ -1e; NO; Fe 3+ -9e; NO; Fe 3+ -1e; NO; Fe 3+ -1e; NO; Fe 3+ -2e; H 2 ; Fe 2+ Trao đổi;Fe 3+ Trao đổi;Fe 2+ 2Fe 3+ +1Fe 2+ Trao đổi;Fe 2+ Trao đổi;Fe 3+ -1e; NO; Fe 3+ Trao đổi;Fe 2+ Trao đổi;Fe 2+ Không PƯ

Oxit bazơ Cr 2 O 3 + 2NaOH (đặc, t o ) 2NaCrO 2 + H 2 O Oxit axit, tác dụng H 2 O tạo 2 axit H 2 Cr 2 O 7 (da cam), H 2 CrO 4 (vàng)

+6; oxi hóa rất mạnh, bốc cháy khi gặp S, C, P, C 2 H 5 OH, NH 3

+3; lưỡng tính giống Cr(OH) 3

Số OXH +2

+6; K 2 Cr 2 O 7 (da cam) +6; K 2 CrO 4 (vàng) +3; NaCrO 2 Khử trong môi trường bazơ

Xếp đúng dãy điện hóa: Mg ; Al / Cu 2+ ; Ag +

Mg + 2Ag + Mg 2+ + 2Ag Nếu 2 KL thì thêm Cu; 3 KL thì Ag Cu Al Nếu 3 muối thì thêm Al 3+ Cu 2+

Nicotin (bệnh phổi) NO 2 ; SO 2 CH 4 ; CO 2 ; O 3 CFC; Cl 2 (freon) Gió, thủy điện (triều), mặt trời Cu 2+ , Pb 2+ tạo đen Moocphin, heroin

SHNT = 11: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3; IA +1 (nhường 1e; hóa trị 1) Điện phân nóng chảy NaOH, NaCl: 2NaCl (đpnc) 2Na + Cl 2 SHNT= 12: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3; IIA +2 (nhường 2e; hóa trị 2) Điện phân nóng chảy MgCl 2 : MgCl 2 (đpnc) Mg + Cl 2

Z = 13: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 3; IIIA +3 (nhường 3e; hóa trị 3) Điện phân nóng chảy Al 2 O 3 : 2Al 2 O 3 (đpnc) 4Al + 3O 2

Z = 26: [Ar]3d 6 4s 2 4; VIIIB +2; +3 (hóa trị 2; 3) Nhiệt luyện: Dùng CO khử quặng sắt; Fe có tính nhiễm từ

Z = 24: [Ar]3d 5 4s 1 4; VIB +2; +3; +6 Nhiệt nhôm: 2Al + Cr 2 O 3 (t o )  Al 2 O 3 + 2Cr

Cả 3

NaNO 2 / KNO 2 + 1/2O 2 MgO/ CuO + 2NO 2 + 1/2O 2 Ag/ Hg + NO 2 + O 2 Fe 2 O 3 + H 2 O CaCO 3 / Na 2 CO 3 + CO 2 + H 2 O

Nhận 1e

nâu đỏ

Nhận 3e

không màu, dễ hóa nâu

Nhận 8e

không màu

Nhận 10e

không màu

Nhận 8e Muối, tạo NH 3

Nhận 2e

xốc, tẩy trắng

Nhận 6e vàng

Nhận 8e

mùi trứng thối

4H + + NO 3 – + 3e 1NO + 2H 2 O 12 H + + 2NO 3 – + 10e 1 N 2 + 6H 2 O

H + và NO 3 – HNO 3 Có 3Cu + 8H + + 2NO 3 – 3Cu 2+ + 2NO + 4H 2 O

H + và NO 3 – HNO 3 Có chứ 3Fe 2+ + 4H + + NO 3 – 3Fe 3+ + NO + 2H 2 O

Không tan trong H 2 O: O 2 ; H 2 ; N 2 ; CH 4 Lớn hơn 29 (KK): Cl 2 ; HCl; SO 2 ; CO 2

Trước Fe

Trừ Na 2 O

 Li 3 N  HgS NaOH + H 2 2 axit

Al(OH) 3 + CH 4

Al(OH) 3 + H 2 S

Ca(OH) 2 + C 2 H 2

Zn(OH) 2+ PH 3 Đơn chất: Kim loại; H 2 ; Cl 2 , O 2 , …

N 2 + Cr 2 O 3 + H 2 O (t o ) N 2 + CuO… Ag 2 O + O 2 Ag + SO 2 Fe 3 O 4 + H 2 FeCl 2 + H 2 S + S FeCl 2 + I 2 + KCl CrCl 3 + Cl 2 + KCl …

Hợp kim Fe (chính) với C; gang nhiều C hơn (2-5%) Khử quặng sắt bằng CO

Al 2 O 3

Sxuất Al

K Al(SO 4 ) 2 12H 2 O

Làm trong nước đục

Na 3 AlF 6 Giảm t o CaCO 3

CaSO 4 1H 2 O

Bó bột, đúc tượng

CaCO 3 MgCO 3

Fe 2 O 3 Sxuất gang

Fe 3 O 4 (Fe max) Sxuất gang

FeCO 3 FeS 2 CaSO 4 2H 2 O

1/ Trung hoà HCl; 2/ Sau đó tạo , rồi tan

trắng tăng dần, tan hết khi CO 2 dư xanh tăng dần đến max, tan hết trắng tăng dần đến max, tan hết trắng tăng dần đến max, tan hết

xanh tăng dần đến max, tan hết Chưa có (tạo HCO 3 – ); H + dư có Cu đỏ bám vào Fe; mất màu xanh H 2 ; Fe(OH) 3 nâu đỏ

H 2 ; BaSO 4 trắng; Cu(OH) 2 xanh NO 2 nâu đỏ; dung dịch xanh không màu, dễ hóa nâu; dd xanh Fe(OH) 3/ Al(OH) 3; CO 2

Chất tác dụng lên hóa trị max

HNO 3 ; H 2 SO 4 đặc; Cl 2 ; Br 2 ; K 2 Cr 2 O 7 ; KMnO 4

Nhường e Số oxi hóa tăng Bị oxi hóa Sự oxi hóa Xảy ra quá trình oxi hóa Thường có mức oxi hóa thấp

Tất cả kim loại; CO; H 2 ; C; …

Số OXH ở giữa FeO; FeSO 4 ; Cl 2 ; SO 2 ; Fe 2+ ; Fe 3 O 4 ; CrCl 3

Vừa khử, vừa oxi hóa: FeCl 3 (đpdd) FeCl 2 + Cl 2  5Fe 2 (SO 4 ) 3 + 2MnSO 4 + K 2 SO 4 + 8H 2 O Fe 2 (SO 4 ) 3 + Cr 2 (SO 4 ) 3 + 2Cl 2 + K 2 SO 4 + 7H 2 O



 NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O CaOCl 2 (clorua vôi) + H 2 O  4Fe(NO 3 ) 3 + 2FeCl 3

Trang 3

33 MÀU: Đa số kết tủa màu gì? ; BaSO4 có tan trong axit, có bị nhiệt phân không? ; Cho biết tính tan, màu các chất sau: Al(OH)3 Fe(OH)3 Fe3+ Fe(OH)2 Cu(OH)2 Cu2+ CuS, PbS KMnO4 K2Cr2O7 K2CrO4 Lửa Na Lửa K

34 CÔNG THỨC – SO SÁNH CO2, H2O: Chất nào đốt cháy tạo mol H2O lớn hơn mol CO2?

đơn

Anđehit no, hở, đơn

Este (axit) no,

hở, đơn

Amin no, hở, đơn

Amino axit no, hở, 1NH2, 1COOH

CnH2n+3N + O2 Amino axit: CnH2n+1NO2 + O2

Quan hệ mol hữu cơ với số liên kết π:

35 Na-NaOH: Ancol etylic, axit axetic, etyl axetat, phenol, glyxin, metyl acrylat, triolein, chất nào có các tính chất sau?

Tác dụng Na, không tác

dụng NaOH

Vừa tác dụng Na, NaOH Tác dụng NaOH, không tác dụng Na Tác dụng NaOH tạo ancol

CH3COONa + 1NaOH (CaO, to) CH2(COONa)2 + 2KOH (CaO, to)

36 ESTE: Este C3H4O2 có tráng bạc không? ; Xà phòng hoá este này:

Este vinyl:

Este phenyl đơn:

37 CHẤT BÉO: Công thức chung chất béo là gì? ; Xà phòng hoá chất béo luôn được chất nào?

Công thức

Sản phẩm xà

phòng hoá

Tác dụng Br2

38 AMIN: Rửa lọ đựng anilin bằng chất gì? ; Xử lí mùi tanh của cá dùng chất gì?

Tác dụng HCl

Dung dịch Br2

Tính bazơ, quỳ tím

39 AMINO AXIT: Amino axit là chất đa chức hay tạp chức? ; Tính chất hoá học chung của amino axit là gì?

Quỳ tím

NaOH

HCl

Tính chất vật lí amino axit, so sánh nhiệt độ sôi

x mol axit glutamic tác dụng 1999 mol HCl, dung dịch sau phản ứng tác dụng tối đa 2017 mol KOH 99ers ơi, năm 2017 này em muốn x

là mấy điểm?

40 PEPTIT: Nêu hiện tượng khi: Đun nóng lòng trắng trứng: ; Lòng trắng trứng + Cu(OH)2: ; + HNO3:

Công thức

Thuỷ phân

+ NaOH

Protein có nhiều ở thực phẩm nào? Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản được chất gì?

Lys-Glu (hở): Đốt cháy peptit hay amino axit (Gly, Ala), chỉ chất nào đổi?

41 ĐỒNG TRÙNG NGƯNG: Cao su thường có 3 đặc điểm chung nào?

Polime nào có PƯ thuỷ phân?

Tơ được phân loại thế nào?

2 polime nào có cấu tạo mạng lưới không gian?

trắng nâu đỏ

Dd vàng nâu trắng xanh xanh Dd xanh đen Dd tím Dd da cam Dd vàng Vàng Tím

C n H 2n+2

nH 2 O > nCO 2

C n H 2n

nH 2 O = nCO 2

C n H 2n–2

nH 2 O < nCO 2

C n H 2n+2 O

nH 2 O > nCO 2

C n H 2n O

nH 2 O = nCO 2

C n H 2n O 2

nH 2 O = nCO 2

C n H 2n+3 N

nH 2 O > nCO 2

C n H 2n+1 NO 2

nH 2 O > nCO 2

(6n+3)/4 nCO 2 + (2n+3)/2H 2 O + 1/2N 2 (6n–3)/4 nCO 2 + (2n+1)/2H 2 O + 1/2N 2

Ancol etylic Axit axetic; phenol; glyxin Este: etyl axetat; metyl acrylat, triolein Este: etyl axetat; metyl acrylat, triolein

CH 3 COOC 2 H 5

+ NaOH CH 3 COONa + C 2 H 5 OH

C 2 H 3 COOCH 3 + KOH C 2 H 3 COOK + CH 3 OH

CH 3 COOCH=CH 2

+ KOH CH 3 COOK + CH 3 CHO

CH 3 COOC 6 H 5 + 2KOH

CH 3 COOK + C 6 H 5 OK + H 2 O R-COO-R’

+ NaOH RCOONa + R’OH

Trieste: (RCOO) 3 C 3 H 5

CH 3 COOCH=CH 2 ; HCOOCH=CH-CH 3 tạo anđehit

RCOOC 6 H 5 cần 2NaOH tạo 2 muối + 1H 2 O

Glixerol: C 3 H 5 (OH) 3

(C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 : no, mỡ heo (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 : 57C; 6π

C 17 H 35 COOH C 17 H 33 COOH: 18C

Không no, lỏng, dầu ăn

(C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5

No

và C 3 H 5 (OH) 3

C 17 H 33 COONa (natri oleat)

và C 3 H 5 (OH) 3

C 15 H 31 COONa (natri panmitat) và C 3 H 5 (OH) 3 Không đâu em Cần 1Br 2 nhé! Không đâu em Cần 3Br 2 nhé (3π este không PƯ) Không đâu em Chuyển chất béo lỏng (không no) sang rắn

(C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 (triolein) + 3H 2 (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5

Sản xuất xà phòng (muối Na, K của axit béo) (RCOO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH  3RCOONa (xà phòng) + C 3 H 5 (OH) 3 (glixerol)

0π (với amin, amino axit thì 1π cũng được)

n hữu cơ = (n CO 2 – n H 2 O)/ (số π – 1); nếu có 1N số π – 1,5

Este fomat:

HCOO-R’  Tạo 2Ag

CH 3 NH 2 (giống (CH 3 ) 2 NH; (CH 3 ) 3 N; C 2 H 5 NH 2 ) đều , tanh C 6 H 5 NH 2 (amin thơm) lỏng, không màu dễ hóa đen

1N cần 1H + Tăng 36,5 đvC CH 3 NH 2 + 1HCl CH 3 NH 3 Cl C 6 H 5 NH 2 + 1HCl C 6 H 5 NH 3 Cl (phenylamoni clorua)

Không đâu em vì no, hở mà C 6 H 5 NH 2 + 3Br 2 C 6 H 2 (NH 2 )Br 3 (trắng, 330) + 3HBr (C 2 H 5 ) 2 NH (bậc 2) > (CH 3 ) 2 NH (B2) > C 2 H 5 NH 2 (B1) > CH 3 NH 2 (B1) > NH 3 > C 6 H 5 NH 2 (anilin)(B1) > H 2 CO 3 > C 6 H 5 OH (phenol)

Quỳ tím: Xanh Xanh Xanh Xanh Xanh Không đổi màu Đỏ Không đổi màu

H 2 N 2 H 2 C 1 OOH:  NH 2 ở C 2

C 2 H 5 NO 2 (75) C 3 H 7 NO 2 (89)

C 3 H 5 (NH 2 )(COOH) 2 : C 5 H 9 (NH 2 ) 2 COOH;

CH 3 CH(NH 2 )COOH: C

5 H 11 NO 2 (117)

; Đồng đẳng Gly, Ala

Đều không làm đổi màu quỳ tím vì số nhóm NH 2 = COOH Đỏ (hồng) Xanh (vì NH 2 > COOH) 1NaOH Gly-Na (75+22) + H 2 O 1NaOH Ala-Na (89+22) Val-Na (117+22) Glu-2Na (147+22 ×2 ) Lys-Na (146+22) Gly + 1HCl Gly-Cl (75+36,5) 1HCl Ala-Cl (89+36,5) Val-Cl (117+36,5) Glu-Cl (147+36,5) Lys-2Cl (146+36,5 ×2 )

Tất cả amino axit đều là chất rắn; vị ngọt; tan tốt trong nước; t o nc, t o s cao vì dạng ion lưỡng cực Nhiệt độ sôi: Glyxin (amino axit) > CH 3 COOH (axit) > C 2 H 5 OH (ancol) > HCOOCH 3 (este), …

99ers ơi! Chỉ quan tâm đoạn cuối (+KOH) n H + = n OH – 2x + 1999 = 2017 x = 9 điểm (trời! trường nào mà không đậu)

2 gốc Đipeptit 2N 3O 4 gốc Tetrapeptit 4N 5O

1 lkết peptit Tách 1H 2 O M = 89+75–18; C 5 H 10 N 2 O 3 3 liên kết peptit M = 89.2+117+75–18.3; C 13 H 24 N 4 O 5 Ala-Gly + 1H 2 O 1Ala + 1Gly n peptit + n H 2 O = n SP Ala-Ala-Val- Gly (đầu C còn COOH) + 3H 2 O Tạo 3 loại -amino axit

Ala-Gly + 2NaOH 1Ala-Na + 1Gly-Na + 1H 2 O Ala-Ala-Val-Gly + 4NaOH 2Ala-Na + 1Val-Na + 1Gly-Na + 1H 2 O

Cao su đều: 1/ Trùng hợp; 2/ Đàn hồi; 3/ Tác dụng H 2 ; Br 2 ; HCl Đồng trùng ngưng

Axit ađipic: [CH 2 ] 4 (COOH) 2

Hexametylenđiamin: [CH 2 ] 6 (NH 2 ) 2

Tơ lapsan Đồng trùng ngưng axit terephtalic

và etylen glicol tạo polieste

Đồng trùng ngưng Phenol và fomanđehit tạo 3 loại: rezol (xúc tác kiềm); novolat (axit); rezit (dẻo)

Đồng trùng hợp Buta-1,3-đien với stiren hoặc acrilonitrin (CH 2 =CH-CN) 1/ Polieste (lapsan); 2/ Poliamit (nilon, capron); 3/ Tinh bột; xenlulozơ; thuỷ phân thường là cắt mạch polime

Tơ có 2 loại: 1/ Thiên nhiên (bông, len, tơ tằm); 2/ Còn lại tơ hoá học: Có tơ nhân tạo (visco, axetat), còn lại tổng hợp

Nhựa bakelit (hay rezit (được điều chế bằng đun nóng rezol); cao su lưu hóa (đã tác dụng S)

Trang 4

42 TRÙNG HỢP – TRÙNG NGƯNG: Chất trùng hợp thường có đặc điểm gì? ; Sản phẩm trùng ngưng thường có chất gì?

CH2=CH2 CF2=CF2 CH2=CH-Cl CH2=CH-CN C6H5-CH=CH2 CH2=C(CH3)-COOCH3 H2N-[CH2]5-COOH

Phân tử khối của: Bông, gai, đay: ; Nilon-6; capron: ; Nilon-6,6: ; Xenlulozơ trinitrat: ; PVC:

43 CACBOHIĐRAT: Cacbohiđrat đa hay tạp chức? ; Luôn có nhóm gì? ; Ứng dụng glucozơ?

Tên, tính tan, màu

Cấu tạo,

mạch C

Thuỷ phân

Tráng bạc

Cu(OH)2 lắc nhẹ

Cu(OH)2 (to)

Phản ứng riêng

44 KHỐI LƯỢNG THAY ĐỔI: Dẫn sản phẩm cháy vào Ca(OH)2 dư được muối gì? ; Thoát ra khí nào?

45 AgNO3/NH3: Chất hữu cơ nào tác dụng với AgNO3/NH3?

mantozơ

CHC-CHO

46 ĐỒNG PHÂN: Với chất R-NH2 thì: R- (no, hở) có 3C, 4C, 5C sẽ có lần lượt mấy đồng phân?

C2H4O2 C3H6O2 C4H8O2 C5H10O2 C3H9N C4H11N C3H7NO2 C4H9NO2

C7H9N 2 axit béo tạo mấy chất béo? Từ Gly, Ala tạo mấy đipeptit? Mấy este C8H8O2 cần 2KOH?

C4H6O2 có mấy este khi xà phòng hoá tạo sản phẩm tráng bạc?

47 HIỆU SUẤT – PHẢN ỨNG: Với hiệu suất, nếu: Tính 1 chất ở sản phẩm: ; Tính 1 chất ban đầu:

Este + H2O (H+)

Este + NaOH Axit cacboxylic + ancol Cây xanh tạo khí O2 Axit + bazơ Glucozơ tạo ancol etylic

48 AXIT: Axit axetic không tác dụng với kim loại nào? ; CH3COOH + KOH dư, cô cạn được chất rắn gì?

Quỳ tím Na, K Xút (NaOH) Đá vôi (CaCO3) Tráng bạc Nước brom Cu(OH)2

Axit axetic: CH3COOH

Axit fomic: HCOOH

Anđehit fomic: HCHO

Metyl fomat: HCOOCH3

49 MUỐI AMONI: Phenylamoni clorua, etylamoni clorua có tan trong nước không? ; Tác dụng KOH tạo chất gì?

C2H5NH3Cl (C2H8NCl) + NaOH C2H5NH3NO3 (C2H8N2O3) + NaOH (CH3NH3)2CO3 (C3H12N2O3) + 2KOH

CH3NH3HCO3 (C2H7NO3) + 2KOH CH3COONH4 (C2H7NO2) + NaOH HCOONH3CH3 (C2H7NO2) + KOH

50 CHẤT – ỨNG DỤNG: Công thức, ứng dụng các chất sau:

Axit aminaxetic Axit -aminopropionic Dầu chuối Hoa hồng Huyết thanh ngọt Bột ngọt, mì chính

Trùng hợp tạo

polietilen (dẻo)

Trùng hợp tạo

teflon (chống dính)

Trùng hợp tạo poli(vinyl clorua) (dẻo)

Trùng hợp tạo

tơ nitron (olon)

Trùng hợp tạo polistiren (dẻo) (olon)

Trùng hợp tạo plexiglas, thuỷ tinh hữu cơ (dẻo, kính ôtô)

Trùng ngưng tạo

tơ nilon-6 (từ chất 6C)

Mono

C 6 H 12 O 6 (180) Đồng phân glucozơ

Đi

C 12 H 22 O 11 (342)

Đồng phân saccarozơ

Poli

m (C 6 H 10 O 5 ) n (162n)

Poli

m [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n

Đường nho, tan Đường mật ong, tan Đường mạch nha, tan Đường mía, tan Gạo, khoai, m.trắng Bông, gai, đay, 0 tan 5OH và 1CHO

hở + vòng chủ yếu

5OH và 1xeton

hở + vòng chủ yếu

-glu-O--glu (2 gốc glucozơ)

-glu-O--fru (1glu và 1fru)

amilozơ (xoắn, thẳng)

và amilopectin (nhánh)

3 nhóm OH Không nhánh Làm sao thủy phân được (vì đều mono mà) Glu (có đextrin, man) Tạo nhiều glucozơ Tạo 2Ag (đều có tính khử (CHO); fru chuyển glu trong kiềm)

Tạo 2 glucozơ 2 loại: 1glu +1fru

Không tráng bạc đâu em (không có tính khử) Đều tạo dung dịch xanh lam (đều có nhiều OH kế nhau) Đều không

Mất màu Br 2 (CHO) Không PƯ nước Br 2 Mất màu Br 2 – + iot (I 2 ) tạo xanh tím Tan trong Svayde

2C 2 H 5 OH + 2CO 2

n C 2 H 5 OH = Độ rượu × D × V/4600 Xen + 3n HNO 3 Xen trinitrat + 3n H 2 O

m dd chất = V × D

X: Glucozơ Y: Ancol etylic, … Sobitol: C 6 H 14 O 6 Chỉ CO 3 2– n CO 2 = n N 2 ; O 2

= m H 2 O = m CO 2 + m H 2 O

= m – (m CO 2 + m H 2 O)

= m ancol – m H 2

(m dung dịch sau = tổng m trước – m – m )

2Ag (-2e)

2 loại: 1/ Có CHO (gọi là tráng bạc); 2/ Có nối ba ở đầu (thế H nối ba) (tạo vàng) 2Ag (-2e) 2Ag (-2e) 2Ag; CH 3 COONH 4

4Ag; (NH 4 ) 2 CO 3 4Ag (-4e) 2Ag (-2e) 2Ag; CAgC-COONH 4

2 đơn: 1 este;

1 axit và 1 tạp chức

3C: 2 - 4C: 4 - 5C: 8 đồng phân

3 đơn

2 este; 1 axit

6 đơn

4 este; 2 axit

9 este; 4 axit

4 amin

2 bậc 1; 1B2; 1B3

8 amin

4 bậc 1; 3B2; 1B3

2 AA (1); 1 este

5 AA (2); 3 este

5 amin chứa vòng benzen (4

amin bậc 1); 4 amin thơm (tạo Br 2 ) 4 chứa 2 loại axit + 2 chứa 1 axit Gly-Gly; Ala-Ala; Gly-Ala; Ala-Gly

4 Este phenyl: 1 và 3 đp (o; m; p) = 4

HCOO-3C (1π) 4 este (có cis/trans) và 1 este vinyl CH 3 COOCH=CH 2 = 5

Có 1 phe PƯ phải hết (hoàn toàn, hết, cần, vừa đủ)

Cả 2 phe đều dư (sau một thời gian) Gọi x H = n nhỏ / n lớn

Thuỷ phân, 2 chiều Xà phòng hoá, 1 chiều Este hóa, thuận nghịch (2 chiều) Quang hợp, tạo tinh bột Trung hoà (vừa đủ) Lên men rượu, tạo 2CO 2

Hóa đỏ

Có chứ H 2 Tất nhiên là có Tạo (CH 3 COO) 2 Ca, Không bao giờ Không bao giờ Tạo dd xanh Hóa đỏ Có chứ H 2 Tất nhiên là có Tạo (HCOO) 2 Ca, Tạo 2Ag Mất màu Cu 2 O khi t o

Có chứ

 C 2 H 5 NH 2 + NaCl + H 2 O

Amin ban đầu

 C 2 H 5 NH 2 + NaNO 3 + H 2 O  2CH 3 NH 2 + K 2 CO 3 + 2H 2 O

 CH 3 NH 2 + K 2 CO 3 + 2H 2 O  CH 3 COONa + NH 3 + H 2 O  HCOOK + CH 3 NH 2 + H 2 O

CH 3 OH C 2 H 5 OH CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH CH 2 =CH-CH 2 -OH C 2 H 4 (OH) 2 HCOOH

CH 3 COOH C 2 H 5 COOH CH 2 =CH-COOH CH 2 =C(CH 3 )-COOH (COOH) 2 CH 2 (COOH) 2

CH 2 (NH 2 )COOH CH 3 CH(NH 2 )COOH

isoamyl axetat CH 3 COOC 5 H 11 Glucozơ, thuốc tăng lực

Geranyl axetat CH 3 COOC 10 H 17 Muối 1Na của axit Glu

Ngày đăng: 06/08/2017, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w