1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Mẫu Báo Cáo Coi Thi của Giám thị

2 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thivMẫu Báo Cáo Coi thi Mẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thivvMẫu Báo Cáo Coi thiMẫu Báo Cáo Coi thivvvvvv

Trang 1

Mẫu M26– (Gửi về Cục Khảo thí và Kiểm định CLGD )

UBND TỈNH/ TP……

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Số: ………/ ……

V/v báo cáo nhanh coi thi tốt nghiệp THPT năm 2013

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

………, ngày tháng năm 2013

(Chú ý: Các số liệu dẫn ra trong báo cáo nhanh chỉ tính trong từng buổi thi, không cộng dồn)

Môn đăng kíSố TS

dự thi

Số TS

dự thi

Tỉ lệ

TS dự thi %

Thí sinh bỏ thi Số TS

có điểm bảo lưu

GT vi phạm QC

HS vi phạm

thiếu đề

HĐ mất đề

Sự cố khác

Ghi chú

Số TS đến chậm quá thời điểm tính giờ làm bài

Số TS bị tai nạn giao thông không thể dự thi

Số TS bị

ốm không thể dự thi

Lí do khác Khônglí do

Tổng

số TS

bỏ thi

Đình chỉ

Cảnh cáo

Đình chỉ

Cảnh cáo (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)

I GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Ngữ Văn

Hoá học

Địa lí

Sinh học

Toán

Ngoại ngữ/

Vật lí

II GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

Ngữ Văn

Hoá học

Địa lí

Sinh học

Toán

Vật lí

Ghi chú: Ghi tên các Hội đồng coi thi mất đề:

Ghi tên các Hội đồng coi thi thiếu đề:

Ghi chú về việc vi phạm quy chế thi hoặc các sự cố đặc biệt khác:

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu )

Hướng dẫn

Trang 2

Cột (1): Tổng số thí sinh đăng ký dự thi (số này ở các môn là như nhau)

Cột (3): Tỉ lệ TS dự thi đối với GDTH (3)=[ (2) / (1)]*100, đối với GDTX (3)=[( (2)+(10))/(1)]*100.

Số liệu trong mỗi cột (4), (5), (6), (8) là số liệu phát sinh thực tế của buổi thi hiện tại, không cộng dồn từ buổi thi trước (nghĩa là: không tính đến các thí sinh đã vắng mặt từ các buổi thi trước vì cùng lí do)

Số liệu trong cột (9) là tổng số thí sinh KHÔNG có mặt trong các phòng thi của buổi thi hiện tại

Số liệu trong cột (7) là Số liệu trong cột (9) trừ đi Tổng số liệu trong các cột (4), (5), (6), (8) của buổi thi hiện tại

Báo cáo nhanh được cập nhật theo thứ tự các buổi thi (từ buổi thi thứ 1 đến buổi thi thứ 6) trong lịch thi (báo cáo của buổi thi sau phải có đầy đủ số liệu của các buổi thi trước); gửi về

Cục Khảo thí và Kiểm định CLGD theo quy định (buổi thi sáng trước 11 giờ, buổi thi chiều trước 16 giờ 30).

Ví dụ minh họa:

Giả sử, ở một đơn vị, tại buổi thi môn Hóa học (buổi thi thứ hai) có tổng số thí sinh vắng mặt ở tất cả các phòng thi là 20, gồm:

- 05 thí sinh vắng mặt vì lí do đến chậm giờ thi;

- 02 thí sinh vắng mặt vì bị tai nạn giao thông, trong đó có 01 thí sinh đã vắng mặt ở buổi thi môn Ngữ văn (buổi thi thứ nhất) vì lí do này;

- 07 thí sinh vắng mặt vì bị ốm, trong đó có 03 thí sinh đã vắng mặt ở buổi thi môn Ngữ văn (buổi thi thứ nhất) vì lí do này;

- 03 thí sinh vắng mặt không lí do, trong đó có 02 thí sinh đã vắng mặt ở buổi thi môn Ngữ văn (buổi thi thứ nhất) vì lí do này;

- 03 thí sinh vắng mặt vì các lí do khác các lí do đã nêu trên

Khi đó, đơn vị nói trên phải cập nhật các số liệu vào các cột từ (4) đến (9) của Báo cáo nhanh buổi thi môn Hóa học như ở Bảng dưới đây:

Môn

Thí sinh bỏ thi

Ghi chú

Số TS đến chậm quá thời điểm tính giờ làm bài

Số TS bị tai nạn giao thông không thể dự thi

Số TS bị ốm không thể dự thi Lí do khác Không lí do Tổng số TSbỏ thi

Ngữ Văn

Địa lí

Sinh học

Toán

Ngoại ngữ/

Vật lí

Đối với giáo dục thường xuyên, cách tính cũng tương tự như trên Trong cột (9) tổng số thí sinh bỏ thi, tức là số thí sinh không có mặt trong phòng thi bao gồm cả thí sinh có điểm bảo lưu.

Ngày đăng: 05/08/2017, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w