Từ khóa () Từ khóa () bộ đề thi hết môn×bộ đề thi hết môn lý thuyết tài chính tiền tệ×bộ đề thi đại học môn hoá×bộ đề thi×bộ đề thi lý thuyết tài chính tiền tệ×đề thi mạch điện Từ khóa () bộ đề thi hết môn×bộ đề thi hết môn lý thuyết tài chính tiền tệ×bộ đề thi đại học môn hoá×bộ đề thi×bộ đề thi lý thuyết tài chính tiền tệ×đề thi mạch điện bộ đề thi hết môn×bộ đề thi hết môn lý thuyết tài chính tiền tệ×bộ đề thi đại học môn hoá×bộ đề thi×bộ đề thi lý thuyết tài chính tiền tệ×đề thi mạch điện
Trang 1Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 1
30 = 3A ; I2 = I1
1616
12
= 2
3 18
8Ω5A
Tính công suất trên điện trở R?
8
= 2,5A = I2 ; I3 = I1
520
20
= 2A;
IR = I3
124
Trang 224
*3
uu
2V4
*46
5u
4 Câu hỏi Cho mạch điện như hình vẽ:
Tính dòng điện I1 và u 0?
342
uI
4VI
*1u
4A36
642
uI
0 1 0 0
Trang 3Đáp án Dùng phương pháp biến đổi tương đương ta có:
12//4=3
6V3)(3
*Iu
A4
3412
12II
1A333
3
*4I6I
0 x
6 Câu hỏi Cho mạch điện như hình vẽ Tìm I1 và I2
Ngân hàng câu hỏi thi và đáp án chi tiết chương 2:
12Ω
j3
j9-
j9-
12 ()
0.5
Trang 4Z
)A(212
72
III
)A(217218,5
60I
0 2
1
0 0
UR
Cho u(t) = 8cost(V)
Tính công suất tồn mạch và uR
0,227
1
4520,50,5j
j1
0,5j)j)(
U
0,5j1
0,5j
186,2
I
)A(186,2
181,3
08I
1 R
0 1
0 0
2
0.5
0.5 0.5 0.5
0.5
0.5 0.5 0.5
Trang 5j j
j j
Z td
0 0
0
0
2725.2278
018
2786.32.72
4
)22(
*246
V j
U
j I
tm
c
2.182
25.2
*5.7
9044
*01
012
4
2725.2
*2
2
0 0
0 0
A ( 3sin4t
F 8
Biến đổi sơ đồ mạch điện sang sơ đồ phức
Aùp dụng định luật Kirchoff 1-2 ta có
0U2
1I4I2j
03II
R 2
1
2 1
Trang 60 0
2
3j)2
32
3(3452
33
.
532535
1
.
535,1124
12.532
)j44.(
535,1
uc = 6 2sin(t-1430) V
3,04(W)9
12,04P
PngP
9(W).4
(1,5).4
IP
12,04(W))
10.2cos(53U.Icos
Png
4Ω 12Ω
2 2
1 4Ω
6 Câu
hỏi
Cho mạch điện như hình vẽ:
20Ωj10
0
0
0 9
220
- j10
a3
1
0.5 0.5
Trang 7
0III
)(9022
22j10j
0220I
)(902222j10j
0220I
0220U
5 4 3
0 0
5
0 0
4
0 ab
)A(4515,5
20
452
22020
220j0
220I
0 0
0 0
452
0100j
1
-0100
45 2
0 100 j
1
0 100
*1I
.
0100
Trang 82.33
*40.1P
A222.3322
43
0100I
Ω224316j-20.120Z
Ω39-25.8420j
2020j200
45220
*j20)(200Z
Ω4522040j40
j40)(
*40Z
2 i
0 0
0 i
0 i
0 0
2
0 1
*2jV
A1124.62j25j5
5j5
*905I
0 0
x
0 0
)4.6
*(2)1.86
*(5P
A221.862j25j5
2j2
*905I
2 2
tm
0 0
Tính dòng I. và trở kháng nhìn từ 2 cực của nguồn áp
4
Đáp
án
A45305j
45150
45150
Trang 945150
45150
1333
45150Z
A1333IIIII
0 0
0 V
0 4
3 2 1
U c
4
1
F I
7
010
0 0
452
901.82j22
j2.I
2
12.(
0 0
0
452
1.82j22
2.I
90.2
371j2).(
I
Uc 2 0 0 0
uc(t) = 2cos(2t – 530) V
0.5 0.5
0.5 0.5
1
0.5 0.5
10mH
UX
100µF10
U10
Trang 100 X
5
U.10j10
U
(V)452
10452
020j1
020
0
0 0
25
452
Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 3
2 Câu
hỏi
Cho mạch điện như hình vẽ:
Cho R1=3 ; R2R4 6 ; R=2 ; U=12V , J=4A 3
I
Trang 111(U.R1
R
UU.R
1U)
R
1R
1R
1(
b 4 2 a 3
2 b 3 a 3 2 1
12U2
1U)2
16
13
1( a b
4U3
2U2
6
12R
18
14
1(u41
53u4
1)u8
18
14
1(
b a
b a
;28
16
;68
Trang 121)U10
14
14
1
9)U10
18
14
1()U10
12
1
2
11(1
Trang 13Vth th
= 0
Vth = 36(V)
39.12
Rth = 4
126
12
1 +4
1 )Va - 4
1 Vb = 5 + 6 = 11 -
4
1 Va + (
4
1 +2
3
Trang 141 +2
1 )Vb =
3
V3
4A 6Ω
6
*363
6
*3R
V16U
V9
486
*362
2
*4U
V9
1926
*9
32U
td ab b a
Trang 15*21
*4P
A902
I
;A4524I
0Ij2j)(2I
010Ijj)(1I
2 tm
0 2
0 1
1 2
0 2
Trang 161Ω 0,4H
*2
3.542
*7.29P
A2253.54
I
;A597.29
I
0Ij24j)(1I
060Ij2j8)(4I
2 2
tm
0 2
0 1
1 2
0 2
*597.29
V g
V 2Ω
1)3
13
1(U0
U2
1)2
12
1(U0
V5
1U2
1)2
15
14
1(U2
c
a b
b a
Theo đặc điểm của Op-amp ta có Ub = Uc
Giải hệ phương trình ta có V = 4 ( V ) = Ua
Trang 17b a
U4
1)2
14
1(U0
V5
1U10
1)10
15
11
1(U3
2Ω
6Ω
V06Ω
16
1(U1
V2
1)2
16
1(U1
b
0 a
Trang 180 b
a
12
1U8
1)12
18
1(U0
V4
1U8
1)4
118
14
12
1(U3
5
V4Ω
1 6V
Trang 19Vth = 16 + V
7
1327
Sơ đồ tương đương thevenin:
14076
13220
776713220
V
nm
th I = 3A
6R
12Z
Trang 20 = A
25
1KΩ
2KΩ V/2mA
Ra
bTìm giá trị điện trở R để công suất qua nó đạt cực đại Tính PRmax
V
nm
Sơ đồ tương đương Thevenin
Để cơng suất qua R đạt cực đại thì điều kiện là R = Rth = 4 K
IR = 12/8 mA
Pmax = 9mW
0.5 0.5 0.5
0.5 0.5 0.5
R = 4
Trang 21
20b150V
6a
1)3
16
18
1(U0
U8
1)8
110
1(U2I-10
1
a b
b a
1
b U
Trang 22Sơ đồ tương đương thevenin:
28
702R
6
*3
Sơ đồ tương đương Thevenin
Để cơng suất qua R đạt cực đại thì điều kiện là R = Rth = 5 K
IR = 6 / 10 mA
Pmax = 1.8 mW
1 0.5
0.5 0.5 0.5
Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 4:
T
T
Loại
1 Câu hỏi Cho nguồn 3 pha cân bằng có Ud = 200V cung cấp điện cho 2 tải song song Tải 1: nối sao có trở kháng pha Z1 = 6+8j
Tải 2: nối tam giác có cos 0,8 (sớm), S = 24 KVA
Tính dòng điện trên đường dây?
3
Đáp án
Tải 1 :
Var320010
*3
2008
*3I3XQ
2400W10
*3
2006
*3I3RP
Ω53108j6Z
2 2
p 1 1
2 2
p 1 1
0 1
3
SI
VA24331Q
PS
d d
2 2
Trang 232 Câu hỏi
Một nguồn áp ba pha đối xứng cung cấp điện cho hai tải song song Tải 1 đấu hình sao đối xứng với tổng trở pha: Z1= 8-8j Ω, Tải 2 đấu hình tam giác đối tổng trở pha: Z2 = 24+24j Ω
Điện áp dây của nguồn là 240V Bỏ qua tổng trở đườngdây
Tính dòng điện trên đường dây
3
Đáp án
Tải 1 :
Var36002
*8
*3
2408
*3I3XQ
3600W2
*8
*3
2408
*3I3RP
Ω45-288j8Z
2 2
p 1 1
2 2
p 1 1
0 1
*24
24024
*3I3XQ
3600W2
*24
24024
*3I3RP
Ω4522424j24Z
2 2
p 1 1
2 2
p 1 1
0 2
3
SI
VA7200Q
PS
d d
2 2
.1033.II
(A)31010
3100
Z
UI
10Ω8
6Z
V31003.UUU
P d
Z P
2 2
P d Z
Trang 241
500(W).5
3
203P
10(A)10
100I
2
2400(W).8
3.(10)
P2 2
1800VAR.6
3.(10)
Q2 2
4753,9(V)1800
4400Q
PS
1800VARQ
4400(W)2000
2400P
PP
2 2
2 2
2 1
2 1
4Ω-j3
j4
a
bc
Trang 25p
án
(A)36.8744
36.875
0220j3
4
0220
0 0
53.135
120220
j43
120220
0
0 0
10
120220
173,1344
12022I
II
(A)15885
36,8744
173,1344
III
(A)946,79120
2236,8744
III
0 0
0 bc
ca c
0 0
0 ab
bc b
0 0
0 ca
ab a
Tải nối tam giác , tổng trở pha tải Zt = -jXC = -j15Ω
Điện áp dây nguồn Ud = 220V Tính dịng điện dây , dịng điện pha , công suất tổn hao trêên đường dây, công suất phản kháng QC của tải, và công suất tồn mạch P,Q
CBA
RRR
Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 5
Cho mạng hai cửa như hình vẽ:
Có các thông số Z11 =Z22 = 10 Z12 =Z21 = 2 cho U1 = 24 V
a/ Tìm U2 khi hở mạch đầu ra và khi có tải R =2 ở đầu ra
b/ tìm I1 và I2 khi ngắn mạch đầu ra
U2
U1
Trang 26TT Loại Nội dung Đ iểm
1 Đáp án a/ Phương trình trạng thái U
1= 10I1 +2I2
U2= 2I1 +10I2 Khi hở mạch không tải I2 = 0 ; U1 = 24 V
I1 = 24/10 = 2.4 A ; U2 = 2I1 = 4.8 A Khi có tải R = 2
U2 = 2I2
24 = 10I1 +2I2
0 = 2I1 +12I2
I2 = -24/58 A ; U2 = 0.82 V b/ Khi ngắn mạch ngõ ra U2 = 0
0.5
0.5 0.5
2 Câu hỏi Cho mạng hai cửa như hình vẽ:
I
I1
ab
2
11 = Z22
; Z21 =
2
9 = Z12
Trang 273
100Ω50Ω
X
.
U 05 , 0
Đáp án Dùng phương pháp dòng mắc lưới
(100 + 50)I1 + 50I2 + 100I3 = U1 50I2 + (50 + 50)I2 – 50I3 = U2 Trong đó : I3 = 0,05 UX
A58
3580
0.5
4 Câu hỏi Cho mạng hai cửa như hình vẽ:
Xác định các thông số Y
Trang 282 1
3
1 3
2 2
2 3
1 1
U4
1U4
1)4
14
14
1(U0
)2(U4
1U4
1)4
14
1(UI
)1(U4
1U4
1)4
14
1(UI