1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi RAD

15 414 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi
Trường học University of Information Technology
Chuyên ngành Computer Science
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập bộ đề thi RAD

Trang 1

BỘ ĐỀ THI Phòng RAD

Câu 1: Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng 0?

A 3 Mod 2 - 2

B 1 - 4 Mod 3

C 6 Mod 3 - 1

D 6 \ 2 + 1

E 2 + 6 Mod 2

Đáp án: B

-Câu 2: Giá trị trả về khi chạy chương trình sau là bao nhiêu?

Const Octo = 8

Dim C As Integer, X As Integer, Y As Integer, Z As Integer

Private Sub Form_Load()

C = -3

X = 0

Y = 4

Z = Zmake(C, Octo, X) + Zmake(Y, C, Zmake(X, Y, C))

MsgBox Z

End Sub

Public Function Zmake(A1 As Integer, A2 As Integer, A3 As Integer) As Integer

Dim Pr As Integer

Pr = (A2 - A3) ^ 2

Zmake = A1 * Pr

End Function

A -192

B -156

C 156

D 192

Đáp án: B

-Câu 3: Bạn muốn khai báo một kiểu nguyên nhận giá trị từ 0 đến 30000 Trong VB.Net bạn dùng kiểu nào?

A Integer

B Long

C Short

D Byte

Đáp án: C

-Câu 4: Phương thức (methods) nào của đối tượng DataTable bạn dùng để sao chép lược

đồ (schema) đến một đối tượng DataTable mới khác?

A Copy()

Trang 2

B InferSchema()

C GetSchema()

D Clone()

Đáp án: D

-Câu 5: Sự kiện (event) nào được sinh ra (raise) sau khi DataRow trong DataTable được cập nhật?

A RowUpdated

B Updated

C DataTableChanged

D RowChanged

Đáp án: D

-Câu 6: Đặt thuộc tính Opacity của một form thành _ nếu bạn muốn nó trong suốt một nửa.

A 1

B 50

C 0.5

D 0.1

Đáp án: C

-Câu 7: Đối tượng nào bạn dùng để đọc dữ liệu từ Microsoft SQL Server 2000 và kết nối nó với một điều khiển (control) ListBox trên Web Form? (Chọn câu trả lời tốt nhất)

A DataSet

B OleDbDataReader

C SqlDataReader

D ADO RecordSet

Đáp án: C

-Câu 8: Bạn muốn cập nhật dữ liệu vào bảng Employees trong cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server Bạn cần truyền tham số vào stored procedure của DataAdapter có tên là daEmp với

ID của employee Trong các câu lệnh sau đây, hãy chọn câu lệnh đúng:

A daEmp.SelectCommand.Parameters.Add("@EmployeeID",

SqlDbType.Int).Value = 10

B daEmp.UpdateCommand.Parameters.Add("@EmployeeID",

SqlDbType.Int).Value = 10

C daEmp.UpdateCommand.Parameters.Add("@EmployeeID", SqlDbType.Int) = 10

D daEmp.UpdateCommand.Parameters.AddNew("@EmployeeID", SqlDbType.Int) = 10

Đáp án: B

-Câu 9: -Câu lệnh nào bạn dùng để bắt lỗi (debug) chương trình mà nó sẽ nhảy vào trong hàm được định nghĩa khi chúng được gọi?

A Step Into

B Step Over

Trang 3

C Step Out

D Continue

Đáp án: A

-Câu 10: Hãy đọc đoạn mã sau đây và cho biết đoạn code nào cần phải điền vào dòng 11 để thêm empNode vào tài liệu XML?:

1: Imports System.Xml

2: Public Sub WriteXml()

3: Dim xdoc As New XmlDocument()

4: xdoc.LoadXml("<Employees></Employees>")

5: Dim docRoot As XmlNode = xdoc.DocumentElement

6: Dim empNode As XmlElement = xdoc.CreateElement("Employee")

7: empNode.SetAttribute("ID", "5")

8: Dim fnameNode As XmlElement = xdoc.CreateElement("Fname")

9: fnameNode.InnerText = "Steven"

10: empNode.AppendChild(fnameNode)

11:

12: xdoc.Save("c:\data\emp.xml")

13: End Sub

A docRoot.AddChild(empNode)

B docRoot.AppendChild(empNode)

C xdoc.AddChild(empNode)

D xdoc.AppendChild(empNode)

Đáp án: B

-Câu 11: Hãy đọc đoạn mã sau và cho biết đoạn mã nào cần được điền vào dòng 6 để trả lại tiêu điểm cho TextBox1 :

1: Private Sub TextBox1_Validating(ByVal sender As Object, _

2: ByVal e As System.ComponentModel.CancelEventArgs) _

3: Handles TextBox1.Validating

4: If Not (Regex.IsMatch(TextBox1.Text, "^[a-zA-Z]{5}$")) Then

5: MessageBox.Show("Invalid Input.", "Invalid Data")

6:

7: End If

8: End Sub

A sender.IsValid = False

B e.Cancel = False

C sender.Cancel = True

D e.Cancel = True

Đáp án: D

Câu 12 : (Visual Basic) Câu lệnh nào trong những câu lệnh sau đây ra lệnh cho VB 6.0 chọn item thứ hai ở trong một listbox có tên là lstName :

a.lstName.ListIndex = 0

b.lstName.ListIndex = 1

Trang 4

c.lstName.ListIndex = 2

d.lstName.Select = 1

Đáp án: b

Câu 13 : (Java) Từ nào trong những từ sau đây không phải là từ khóa của Java :

a.interger

b.double

c.float

d.default

Đáp án: a

Câu 14 : (C#) Khi muốn raise một Exception trong C#, bạn sử dụng câu lệnh nào ?

a.throw

b.catch

c.finally

d.try block

Đáp án : a

Câu 15 : (SQL) Chúng ta có 2 bảng với cấu trúc như sau :

CREATE TABLE Authors (

AuthorID int NOT NULL PRIMARY KEY,

LastName varchar (20) NOT NULL,

FirstName varchar (20) NOT NULL

)

GO

CREATE TABLE Books (

BookID int NOT NULL,

AuthorID int NOT NULL,

BookTitle varchar(50) NOT NULL,

Edition varchar(100) NOT NULL

)

GO

Câu lệnh nào sau đây có thể dùng để đảm bảo rằng khi một tác giả bị xóa đi thì tất cả các dòng liên quan trong bảng Books sẽ bị xóa

a.ALTER TABLE Authors ADD CONSTRAINT DelBooks FOREIGN KEY (AuthorID) REFERENCES Books (AuthorID) ON DELETE CASCADE

b.ALTER TABLE Books ADD CONSTRAINT DelBooks FOREIGN KEY (AuthorID) REFERENCES Authors (AuthorID) ON DELETE CASCADE

c.ALTER TABLE Authors ADD CONSTRAINT DelBooks FOREIGN KEY (AuthorID) REFERENCES Books(BookID) ON DELETE CASCADE

d.Không thể được , phải tạo TRIGGER

e.Không câu nào đúng

Đáp án : b

Câu 16 : (SQL) Độ dài lớn nhất của một trường nchar hay nvarchar :

a.255

Trang 5

c.2000

d.4000

e.8000

Đáp án : e

Câu 17 : (SQL) Dòng nào trong những dòng lệnh sau sẽ trả về chỉ 10 dòng của bảng

Products :

a.SELECT * FROM Products WHERE Count(*) = 10

b.SELECT 10 FROM Products

c.SELECT TOP(10) FROM Products

d.SELECT Count(10) FROM Products

e.SELECT TOP 10 * FROM Products

Đáp án : e

Câu 18 : (Java) Để có thể đợi các máy khách yêu cầu kết nối, máy chủ có thể sử dụng lớp nào :

a.Socket

b.ServerSocket

c.Server

d.URL

Đáp án : b

Câu 19 : (Visual Basic) Trong VB 6.0, dòng lệnh Option Explicit có ý nghĩa như thế nào :

a Xác định cho các mảng trong chương trình sẽ bắt đầu đánh chỉ số từ 1

b Chương trình sẽ bỏ qua các lỗi khi gặp dòng lệnh này

c Bắt buộc các biến trong chương trình đều phải khai báo

d Tất cả các biến trong chương trình sẽ thành biến toàn cục

Đáp án: c

Câu 20 : (Visual Basic) Khi sử dụng thuộc tính Filter của một Open Dialog trong VB, chúng

ta sử dụng ký tự nào để ngăn cách phần miêu tả với kiểu file, và ngăn cách một kiểu file này với một kiểu file khác.

a Dấu hai chấm (:)

b Dấu phẩy (,)

c Dấu gạch thằng (|)

d Dấu chấm phẩy (;)

Đáp án: c

Câu 21 : (Visual Basic) Chúng ta sẽ cùng xem xét đoạn mã sau, điều gì sẽ xảy ra khi thủ tục Test được gọi ? :

Sub Test()

Static x

If x>3 Then

Exit Sub

Else

X = X +1

Trang 6

Call Test

End If

End Sub

a.Lỗi tràn bộ nhớ Stack

b.Không có lỗi gì xảy ra

c.Báo lỗi : "general protection fault"

d.Nó chạy cho đến khi bạn dừng ứng dụng

Đáp án : b

Câu 22: Trang Global.asa trong ASP dùng để làm gì?

A Để phân biệt các ứng dụng với nhau, trang Global.asa lưu trữ biến ở mức độ ứng dụng và mức độ phiên làm việc, và có thể dùng để kết nối csdl

B Dùng để kết nối csdl

C Dùng để đếm số người truy cập

D Dùng để tạo biến khởi tạo

Đáp án : A

Câu 23 : Cấu trúc trang Global.asa có mấy đổi tượng, đối tượng nào, có mấy sự kiện, sự kiện nào?

A Có 2 đối tượng: Application, Session Có 4 sự kiện : Application_OnStart,

Application_OnEnd, Session_OnStart, Session_OnEnd

B Có 3 đối tượng: Application, Session, Server Có 6 sự kiện : Application_OnStart,

Application_OnEnd, Session_OnStart, Session_OnEnd, Server_OnStart, Server_OnStart

C Có 2 đối tượng: Server, Client Có 4 sự kiện : Server_OnStart, Server_OnEnd,

Client_OnStart, Client_OnEnd

D Không có đối tượng nào, không sự kiện nào

Đáp án : A

Câu 24 : Câu trúc trang Global.asa sau nào đúng?

A <SCRIPT LANGUAGE= “VBSCRIPT” RUNAT= “SERVER”>

Sub Application_OnStart

Event procedute code…

End Sub

Sub Session_OnStart

Event procedute code…

End Sub

Sub Session_OnEnd

Event procedute code…

End Sub

Sub Application_OnEnd

Event procedute code…

End Sub

</SCRIPT>

B <SCRIPT LANGUAGE= “VBSCRIPT” RUNAT= “CLIENT”>

Sub Application_OnStart

Event procedute code…

End Sub

Sub Session_OnStart

Event procedute code…

Trang 7

End Sub

Sub Session_OnEnd

Event procedute code…

End Sub

Sub Application_OnEnd

Event procedute code…

End Sub

</SCRIPT>

C <SCRIPT LANGUAGE= “VBSCRIPT” RUNAT= “SERVER”>

Function Application_OnStart

Event procedute code…

End Function

Function Session_OnStart

Event procedute code…

End Function

Function Session_OnEnd

Event procedute code…

End Function

Function Application_OnEnd

Event procedute code…

End Fuction

</SCRIPT>

D <SCRIPT LANGUAGE= “VBSCRIPT” RUNAT= “SERVER”>

Function Application_OnStart

Event procedute code…

End Function

Sub Session_OnStart

Event procedute code…

End Sub

Sub Session_OnEnd

Event procedute code…

End Sub

Function Application_OnEnd

Event procedute code…

End Function

</SCRIPT>

Đáp án : A

Câu 25: Dòng lệnh thứ nhất trong trang Global.asa dưới đây khai báo đối tượng gì?

<! METADATA NAME="Microsoft ActiveX Data Objects 2.5 Library" TYPE="TypeLib" UUID="{00000205-0000-0010-8000-00AA006D2EA4}" >

<SCRIPT LANGUAGE= “VBSCRIPT” RUNAT= “SERVER”>

Sub Application_OnStart

Event procedute code…

End Sub

Sub Session_OnStart

Event procedute code…

End Sub

Sub Session_OnEnd

Event procedute code…

End Sub

Sub Application_OnEnd

Trang 8

Event procedute code…

End Sub

</SCRIPT>

A Khai báo đối tượng thư viện ADO 2.5

B Không khai báo gì cả

C Khai báo đối tượng ADO 2.5 chạy phía client

D Khai báo đối tượng OCX

Đáp án : A

Câu 26 : Đoạn mã dưới đây, cho ta kết quả gì?

Use master

Go

Create database timesheet

Go

Exec sp_addlogin @loginame= ‘timesheet’, @passwd= ‘123456’,@defdb= ‘timesheet’

Go

A Tạo cơ sở dự liệu timesheet, thêm tài khoản timesheet truy cập cơ sở dữ liệu và hệ thống

B Tạo cơ sở dữ liệu timesheet, thêm tài khoản timesheet truy cập cơ sở dữ liệu master

C. Tạo tài khoản timesheet để truy cập toàn bộ trong SQL Server

D Tạo tài khoản timesheet để truy cập cơ sở dữ liệu timesheet

Đáp án : A

Câu 27 : Đoạn mã dưới đây thực hiện gì?

Use timesheet

Go

exec sp_grantdbaccess @loginame='timesheet'

Go

A. Gán tài khoản timesheet được quyền đăng nhập vào cơ sơ dữ liệu timesheet

B Gán tài khoản timesheet được quyền đăng nhập vào cơ sơ dữ liệu master

C Gán tài khoản timesheet được quyền đăng nhập vào hệ thống SQL Server

D Chẳng thực hiện gì cả

Đáp án : A

Câu 28 : Đoạn mã dưới đây thực hiện gì?

Use timesheet

Go

exec sp_addrolemember @rolename='db_owner',@membername='timesheet'

Go

A Tạo quyền sở hữu cơ sở dữ liệu timesheet cho tài khoản timesheet

B Tạo quyền sở hữu cơ sở dữ liệu master cho tài khoản timesheet

C Tạo quyền sở hữu cơ sở dữ liệu timesheet cho tài khoản sa

D Tạo quyền sở hữu cơ sở dữ liệu master cho tài khoản sa

Đáp án : A

Câu 29 : Đoạn mã dưới đây thực hiện gì?

Use timesheet

Go

exec sp_addrolemember @rolename='db_securityadmin',@membername='timesheet'

Trang 9

A. Tạo quyền quản trị cơ sở dữ liệu timesheet cho tài khoản timesheet

B Tạo quyền quản trị cơ sở dữ liệu timesheet cho tài khoản sa

C Tạo quyền quản trị cơ sở dữ liệu master cho tài khoản sa

D Tạo quyền sở hữu dữ liệu timesheet cho tài khoản tiemsheet

Đáp án : A

Câu 30 : Đoạn mã dưới đây thực hiện gì?

Use timesheet

Go

exec sp_addrolemember @rolename='db_datawriter',@membername='timesheet'

Go

A Tạo quyền viết vào cơ sở dữ liệu timesheet cho tài khoản timesheet

B Tạo quyền viết vào cơ sở dữ liệu master cho tài khỏan timesheet

C Tạo quyền viết vào cơ sở dữ liệu timesheet cho tài khoản sa

D Tạo quyền viết vào cơ sở dữ liệu master cho tài khỏan sa

Đáp án : A

Câu 31 : Đoạn mã dưới đây thực hiện gì?

Use timesheet

Go

exec sp_addrolemember @rolename='db_datareader',@membername='timesheet'

Go

A Tạo quyền đọc cơ sở dữ liệu timesheet cho tài khỏan timesheet

B Tạo quyền đọc cơ sở dữ liệu master cho tài khỏan timesheet

C Tạo quyền đọc cơ sở dữ liệu master cho tài khỏan sa

D Tạo quyền đọc cơ sở dữ liệu timesheet cho tài khỏan master

Đáp án : A

Câu 32 : Ngôn ngữ nào trong Microsoft được tạo bởi Visual Studio.NET ?

A VB

B Java

C C++

D C#

Đáp án D:

Câu 33 : Cách nào đúng để tạo 1 lớp trong C#?

A Car c = new Car;

B Car c;

C Car c = new Car();

D Car c = create Car;

Đáp án : C

Câu 34 : Đáp án nào sau đây là kết quả của câu lệnh: Console.WriteLine("{0:N}",9999);

Trang 10

A 9999

B 9,999.00

C 10,000

D 9999.00

Đáp án : B

Câu 35 : Câu lệnh nào là đúng nhất để tạo một hộp thoại trong NET?

A MessageBox("Hello World!");

B AfxMessageBox("Hello World!);

C Không có messageboxes trong NET

D Tất cả đều sai

Đáp án : D

Câu 36 : Câu lệnh nào dưới đây là phương thức đúng để gọi trong C#?

A foo.start();

B foo->start;

C foo.start x;

D foo.start

Đáp án : A

Câu 37 : Câu khai báo mảng nào sau đây không thuộc C#?

A int [,] myArray;

B int[] myArray;

C int [][] myArray;

D Tất cả đều sai

Đáp án : D

Câu 38 : Unboxing là gì ?

A Quá trình cưỡng bức từ một Lớp này tới Lớp khác

B Vẽ hình ảnh mà không có viền bao

C Dereferencing đối tượng tới một kiểu giá trị

D Đặt giá trị dưới dạng tham khảo

Đáp án : C

Câu 39 : Trong phương thức WriteLine Method của Console, đáp án nào là kết quả của câu lệnh System.Console.WriteLine("{1} is the name of my {0}.", "Cat", "Dog");

A Cat is the name of my Dog

B Cat is the name of my Cat

C Dog is the name of my Cat

D Dog is the name of my Dog

Đáp án : C

Câu 40 : Đáp án nào sau đây không thuộc ngôn ngữ C#?

A foreach loop

Trang 11

B unboxing

C operators

D templates

Đáp án : D

10 Câu nào sau đây mô tả không đúng về Properties của C#?

A Properties chỉ có thể đọc

B A property có thể chuyển thành nhiều tham số

C Properties được thiết lập thông qua giá trị chìa khóa

D Tất cả đều sai

Đáp án : B

Câu 41 : Giá trị mặc định của thuộc tính Display của mộ compareValidator trong ASP.NET

a.Static

b.Dynamic

c.None

d.Hide

Đáp án : a

Câu 42 : (ASP.NET) Chuỗi kết nối ”Provider = Microsoft.jet.Oledb.4.0” được dùng cho

a Microsoft Access 97

b Microsoft Access 2000

c Oracle 9i

d Không câu nào đúng

Đáp án : b

Câu 43 Trong ASP.NET, điều khiển textbox sẽ không lưu lại giá trị của nó nếu như thêm thuộc tính

a Autopostback="true"

b Enableviewstate="true"

c Autopostback="false"

d Enableviewstate="false"

Đáp án :d

Câu 44 : (ASP.NET) Trong System.Data.Sqlclient không có lớp

a SqlConnection

b SqlCommand

c SqlDataAdapter

d SqlDbType.Money

Đáp án : d

Câu 45 : (ASP.NET) Điều khiển Radiobutton sẽ được nhóm vào nhóm theo

a Name property

b GroupName property

c ID property

d Text property

Trang 12

Đáp án : b

Câu 46 : (ASP.NET) Điều khiển validator tốt nhất để kiểm tra dữ liệu nhập vào là

a.RegularExpressionValidator

b.RequiredFieldValidator

c.CompareValidator

d.Loại khác

Đáp án : a

Câu 47: Đoạn mã dưới đây sau khi trình duyệt tại máy khách sẽ thể hiện

<%

Set FS=Server.CreateObject(“Scripting.FileSystemObject”)

Set FD=FS.GetFolder(“C:\”)

For each I in FD.Files

Response.Write(I.Name) & “<br>”

Next

%>

A Hiện toàn bộ các File tại thư mục C:\ máy khách

B Hiện toàn bộ các Forder tại thư mục C:\ máy khách

C Hiện toàn bộ các Forder tại thư mục C:\ máy chủ

D Hiện toàn bộ các File tại thư mục C:\ máy chủ

Đáp án : D

Câu 48 : Đoạn mà dưới đây sau khi duyệt sẽ thể hiện:

<%

Set FS=Server.CreateObject(“Scripting.FileSystemObject”)

Set FD=FS.GetFolder(“C:\”)

For each I in FD.Files

Response.Write(I.Name)

Set F = FS.GetFile(“C:\” & I.Name)

Response.Write(F.DateCreated) & “<br>”

Next

%>

A Hiện toàn bộ hệ thống File trong thư mục C:\

B Hiện toàn bộ hệ thống File trong thư mục C:\ và ngày tạo File

C Hiện toàn bộ ngày tạo các File trong thư mục C:\

D Hiện toàn bộ hệ thống File trong thư mục C:\ và kích cơ từng File

Đáp án : B

Câu 49 : Kết quả duyệt của đoạn mã dưới đây sẽ là:

<%

Set FS=Server.CreateObject(“Scripting.FileSystemObject”)

Set FD=FS.GetFolder(“C:\”)

For each I in FD.Files

Response.Write(I.Name)

Set F = FS.GetFile(“C:\” & I.Name)

Response.Write(F.Size) & “<br>”

Next

%>

A Hiện toàn bộ hệ thống File trong thư mục C:\ và kích cỡ từng File

B Hiện toàn bộ hệ thống File trong thư mục C:\

Ngày đăng: 02/11/2012, 13:21

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w