Từ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng AnhTừ loại trong Tiếng Anh
Trang 1Parts of speech
I Part of speech
Trang 2II Positions the parts of speech
1 Danh từ
Nouns
1.Đứng sau tính từ: A new watch; a good book; …
2.Danh từ đứng sau a/an/ the/ some/ any/ no/ this/ that/ these/ those
và sau các tính từ sở hữu
These chairs, his house, my friend,…
3.Danh từ đứng trước động từ khi ở vị trí chủ ngữ, sau động từ khi
ở vị trí tân ngữ
The little girl is singing a song
4 Danh từ đứng sau giới từ:
We went to school in the morning
5.Đứng trước tính từ.Noun+ tính từ (tính từ đi sau danh từ)
2 Đại từ
Pronouns
- Đại từ thay thế cho danh từ, tránh sự lặp lại của danh từ
3 Động từ
Verbs
1.Đứng sau chủ ngữ: She worked hard
2 a/ Sau trạng từ chỉ tần suất (Adverb of Frequency) nếu là động từ thường
Các trạng từ chỉ tần suất thường gặp:
Always: luôn luôn, Usually: thường thường, Often : thường Sometimes: Đôi khi, Seldom: Hiếm khi, Never: Không bao giờ
He usually goes to school in the afternoon
b / Nếu là động từ “Tobe”, trạng từ sẽ đi sau động từ “Tobe”
It’s usually hot in summer
4 Tính từ
Adjtives
1.Trước danh từ: Beautiful flowers, urgly girl,…
2 Sau “Tobe” và động từ nối Linking verb
These oranges taste sweet (Những trái cam này ngọt.) Các động từ dùng với tính từ gọi là động từ tình thái (tức động từ chỉ trạng thái, tình cảm), động từ tình thái đi với tính từ vì các động
từ này đều thuộc về các giác quan, cảm giác,… của con người, dễ
bị mất đi
Look: trông có vẻ (giác quan thị giác)
Feel: cảm thấy (nhận thức) Grow/become/turn: trở nên (nhận thức) Seem: dường như (cảm giác)
Appear: có vẻ
Sound: nghe có vẻ
Remain/ stay: vẫn cứ
She looks beautiful in white
(Nhìn cô ấy thật đẹp trong màu trắng.) (Đây là cảm xúc của bạn, cảm xúc dễ bị thay đổi theo thời gian.)
Trang 35 Trang từ
Adverbs
1.Trạng từ chỉ thể cách (Adverb of manner) Đứng sau động từ thường, nếu động từ có tân ngữ thì đứng sau tân ngữ
She drives carefully (Cô ấy lái xe cẩn thận) She drives her car carefully
2.Đứng trước tính từ, quá khứ phân từ và phó từ khác
It is very amusing story.(Đó là một câu truyện đáng kinh ngạc)
He ran very fast (Anh ấy chạy rất nhanh.) She was warmly welcomed.(Cô ấy được chào đón nồng nhiệt)
6 Mạo từ
Articles
Cách dùng A & An
- “A” dùng trước danh từ đếm được (số ít) - khi danh từ đó chưa được xác định (bất định)
- “An" dùng cho danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (nhưng phụ thuộc vào cách phát âm) Ví dụ: a book, a table - an apple, an orange Đặc biệt một số từ "h" được đọc như nguyên âm Ví dụ: an hour, an honest man
Cách dùng “The”
- The" được dùng trước danh từ chỉ người, vật đã được xác định
- "The" dùng trước danh từ chỉ nghĩa chỉ chủng loại: "The" có thể dùng theo nghĩa biểu chung (generic meaning), nghĩa là dùng để chỉ một loài
- Dùng the trước một danh từ đã được xác định cụ thể về mặt tính chất, đặc điểm, vị trí hoặc đã được đề cập đến trước đó, hoặc những khái niệm phổ thông, ai cũng biết
- The + noun( noun is defined)
Ví dụ: I want a boy and a cook, the boy must be able to speak
- So sánh cực cấp
Ví dụ: She is the most beautiful girl in this class
- Trước 1 tính từ được dung làm danh từ để chỉ 1 lớp người và thường có nghĩa số nhiều
Ví dụ: The one-eyed man is the King of the blind
- Trước danh từ riêng (proper noun) số nhiều để chỉ vợ chồng hay
cả họ ( cả gia đình)
Ví dụ: The Smiths always go fishing in the country on Sundays
- Trước danh từ về dân tộc, giáo phái để chỉ toàn thể
Ví dụ: The Chinese, the Americans and the French were at war with the Germans
- Both, all, both, half, double + The + Noun
Cụm từ không có “the”
Nhiều cụm từ sẽ không có “the”
- at night (nhưng: in the morning, in the afternoon)
Trang 4- at/to college, school, work
- phương tiện di chuyển: by car, by foot, by plane, by train
- Các ngày trong tuần & các tháng trong năm đi kèm với 'on' hoặc 'in': on Monday, on Tuesday, in December
- Chức vụ hay chức danh: He was elected President, she was named vice president.
7 Giới từ
Prepositions
-Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ,
trong câu Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ
Ví dụ:
a I went into the room
b I was sitting in the room at that time
Ta thấy rõ, ở ví dụ a., "the room" là tân ngữ của giới từ "into" Ở ví
dụ b., "the room" là tân ngữ của giới từ "in"
Chú ý: Các bạn phải luôn phân biệt trạng từ và giới từ, vì thường khi một từ có hai chức năng đó (vừa là trạng từ và giới từ) Điều khác nhau cơ bản là Trạng từ thì không có tân ngữ theo sau Hãy xét các câu sau đây:
Ví dụ:
1 Please, come in It's raining (Trạng từ)
We are in the small room (Giới từ); vì tân ngữ của "In" là "The room"
2 He ran down quickly (Trạng từ) - vì "quickly" không phải là tân ngữ của "down"; nó chỉ là trạng từ chỉ cách thức mà thôi
3 My dictionary is on the desk (Giới từ) - vì nó liên kết với tân ngữ: (the desk)
8 Từ nối
Conjunctions
- Luôn luôn đứng giữa 2 từ hoặc 2 mệnh đề mà nó liên kết and, but, or, nor, for, yet, so
- Jack and Jill went up the hill
Thường đứng đầu mệnh đề phụ thuộc
although, because, since, unless
- I went swimming although it was cold
9 Thán từ
Interjections
Oh my God! You are so beautiful!
Oh dear!
Eh! Really?
Hey! Look at that!
Source: Collection
Trang 5I Underline the Nouns in the following sentence
1. The house is in Africa
2. The car is old and is missing one door
3. When will the bus arrive?
4. Excitement is in the air ( / ɪk´saɪtmənt /sự nhộn nhịp, náo động)
5. Yesterday was the coldest day of the year
6. Happiness is the best feeling
7. Tim, Joe, and Anton are my best friends
8. Evolution is parts of nature
9. My brother is a major league baseball player
10.Is it time to go yet?
II Underline the verbs in the following sentence
1 The dog runs and jumps
2 We are studying biology
3 The tennis player is going to hit the ball
4 We like to sing, dance, and play
5 I do not know if I should go to the party tonight
6 The first car couldn’t have avoided hitting the second car
7 Hmmm, right now I am thinking about thinking!
8 The woman painted a picture
9 The woman is a fine painter
10.They should not be feeding the lions
III Underline the adverbs in the following sentence
1 The fire spread rapidly throughout the building
2 Astronauts are really cool
3 He did rather well on the test
4 He told us to talk quietly in the library
5 We swam right before the storm
6 The old man drank the juice slowly
7 It is exactly 3.00 in the afternoon
8 The cat quickly pounced (vồ, chụp, bắt ) on the mouse
9 We walked happily through the forest
Trang 610.Jenna is always so late.
11.Will you please just leave me alone?
12.It is getting rather late
IV Underline the adjectives in the following sentence
1. The motorcycle is old
2. Today is cloudy, hot, and humid
3. The boy said he was sorry
4. The job was difficult, but manageable Có thể Điều khiển, quản lý
5. The blue bus is late
6. The rusty truck has an oversized trailer
7. The silly man laughed uncontrollably
8. Jaime is so smart
9. The house has new plumbing and running water
10. He is a good basketball player
V Underline the conjunction in the following sentence
1. Jones made a cake before the dinner party
2. He is a good basketball player because he is very tall
3. I am very athletic, but I cannot play soccer or tennis very well
4. Although we played hard, we still lost the game
5. We need to make a reservation in order to eat at the new restaurant
6. Your friends can come over whenever they want to (Bất cứ lúc nào, lúc nào)
7. Both I and my brother are going to the soccer game
8. Rather than wait outside in the rain, we should wait inside their house
9. I will come even if I am late
10. I still have no idea how to get to Mulberry St
VI Underline the interjection in the following sentence
1 Whew, that was close
2 Careful, the tiger is hungry
3 Yes, I think I will have more tea please
4 Thanks, I needed that
5 For example, you could make a model of the city
6 Wow! That was easy
7 Great, I would love to go to the beach