1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

48 đề kiểm tra hình học k12 chương 1

8 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mpSBC.. Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mpSBC.. Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mpSBC.. Tín

Trang 1

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề2:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề3:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề4:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 8(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 60 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề5:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề6:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Trang 2

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề8:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 8(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 60 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề9:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề10:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề11:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Trang 3

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề14:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề15:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề16:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 8(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 60 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề17:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề18:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Trang 4

Đề 19:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề20:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 8(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 60 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề21:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề22:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề23:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Trang 5

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề26:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề27:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề28:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 8(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 60 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề29

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề30:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Trang 6

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề32:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 8(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 60 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề33:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề34:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề35:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Trang 7

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề38:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề39:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề40:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 8(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 60 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề41:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề42:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Trang 8

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề44:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 8(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 60 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề45

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 4 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề46:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 6 (cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 45 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Đề47:

Câu1(3 điểm): Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4a, cạnh bên tạo với đáy một góc 45 0

Câu2(3 điểm): Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = 2(cm); góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 30 0

Câu3(4 điểm): Khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

Ngày đăng: 03/08/2017, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w