Lãnh đạo đạt mục tiêu thông qua động viên, thuyết phục và khuyến khích Quản lý đạt mục tiêu thông qua hệ thống các chính sách, mệnh lệnh, qui định hoạt động Lãnh đạo đề ra phương hư
Trang 1LÃNH ĐẠO VÀ CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG
Trang 2Lãnh đạo Quản lý
Lãnh đạo tác động đến
con người Quản lý tác động đến công việc Lãnh đạo làm những
cái đúng Quản lý làm đúng những cái cần làm Lãnh đạo đạt mục tiêu
thông qua động viên,
thuyết phục và khuyến
khích
Quản lý đạt mục tiêu thông qua hệ thống các chính sách, mệnh lệnh, qui định
hoạt động Lãnh đạo đề ra phương
hướng, viễn cảnh, chủ
trương, sách lược
Quản lý đề ra kế hoạch, tổ chức thực hiện KH, giám sát, kiểm tra, đánh giá.
Trang 4• Lãnh đạo là người đưa ra ý tưởng còn quản lý là người thực thi ý tưởng
• Lãnh đạo củng cố niềm tin trong khi quản lý
t ập trung vào kiểm soát.
• Lãnh đạo chú trọng đến kết quả đạt
được còn quản lý chú trọng đến hoàn thành công việc theo khuôn khổ.
Trang 5MÔI TRƯỜNG VÀ QUẢN LÝ, LÃNH ĐẠO
Trang 7• Gắn với điều kiện cụ thể nhất định
Trang 8• Vai trò Lãnh đạo là gây ảnh hưởng , động viên khuyên khích để làm cho cấp dưới đóng góp công sức của mình cho sự thành công của tổ chức (House et al, 1999).
• Vai trò Lãnh đạo là tạo sự khớp nối tầm nhìn, giá trị cốt lõi, và tạo ra môi trường mà ở đó mọi cái sẽ được thực thi một cách hoàn hảo (Richards & Engles, 1986)
Trang 9• Wall & Lepsinger (1990) thành công của lãnh đạo phụ thuộc vào : việc động viên khuyến khích, gây ảnh hưởng, khai thác yếu tố tâm lý, tinh thần
• Quyền lực của một nhà lãnh đạo đối với cấp dưới chính là khả năng gây ảnh hưởng đối với cấp dưới (Mintzberg, 1983;; Pfeffer, 1992).
Trang 10Năng lực
Phẩm chất
LĐ
Kỹ năng LĐ
Thực thi vai trò LĐ
Kết quả hoạt
động /sự phát triển của TC
Quyền lực – Sự tín nhiệm
Uy tín và sự chia sẽ
VAI TRÒ LÃNH ĐẠO
Trang 12NHIỆM VỤ NGƯỜI LÃNH ĐẠO
Trang 13MÔ HÌNH TÍNH CÁCH CỦA
LÃNH ĐẠO ĐIỂN HÌNH
- Tầm nhìn
- Sự đam mê và đức hy sinh
- Có niềm tin , sự quyết tâm và tính bền bỉ
- Xây dựng hình ảnh tốt
- Gương mẫu
- Vai trò bên ngoài
- Tạo sự tin tưởng cho những người đi theo - Có khả năng phát động khi cần
- Khả năng cấu trúc tốt
- Khả năng truyền cảm
Trang 16LÃNH ĐẠO XÁC ĐỊNH TẦM NHÌN, VIỄN CẢNH , CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN
• Phát triển tầm nhìn
• Xác định mục đích , nhiệm vụ
• Thong tin, Chia sẻ tầm nhìn và nhiệm vụ
• Xác định các giá trị, VH tổ chức
Trang 18YÊU CẦU ĐỐI VỚI TẦM NHÌN
• Đưa ra được phương hướng trong tương lai
• Có tập trung chú trọng vào lợi ích của tổchức và người dân
• Thực tế và tạo ra động lực thúc đẩy
• Nhất thiết phải được truyền đạt đầy đủ
• Luôn luôn được theo sát và đánh giá
“We are limited, not by our abilities,
but by our vision”
Trang 19KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG
Trang 20Định nghĩa
- Là một hệ thống niềm tin ảnh hưởng tớicách cư xử giữa con người với con người.Giá trị cốt lõi là "linh hồn" của tổ chức;;
- Là những giá trị hiệu quả đã ăn sâu vàotrong tổ chức, giúp hình thành nên tâm lý tổchức từ đó nó có thể ủng hộ hay loại bỏ tâm
lý cá nhân
LÃNH ĐẠO & CÁC GIÁ TRỊ TỔ CHỨC
Trang 21• Giá trị TC mà vai trò lãnh đạo phải xây dựng
nó cho tổ chức và tất cả các thành viên trong
TC được yêu cầu phải tôn trọng và luôn hướng về nó.
• GTTC là các chuẩn mực cần giữ gìn vì nó tạo
động của mọi người trong TC
• Giá trị TC là các tiêu chuẩn để xây dựng các
đó, nó ảnh hưởng tới các quyết định quản lý.
LÃNH ĐẠO & CÁC GIÁ TRỊ TỔ CHỨC
Trang 23Johnson & Johnson
1 Công ty tồn tại để làm dịu bớt nỗi đau vàbệnh tật
2 "Chúng tôi có một hệ thống cấp bậc tráchnhiệm : khách hàng là trên hết, nhân viênđứng thứ hai, toàn xã hội đứng thứ ba, và
Trang 24LÃNH ĐẠO & VĂN HOÁ TỔ CHỨC
Văn hoá tổ chức có thể được mô tả như :
• Một tập hợp chung các tín ngưỡng, thông
lệ, hệ thống giá trị, quy chuẩn, hành vi ứng
chức
• Những mặt trên sẽ quy định mô hình hoạt
các thành viên trong tổ chức
(Tunstall, 1983).
Trang 25LÃNH ĐẠO & VĂN HOÁ TỔ CHỨC
F VHTC tạo ra các : thói quen, lễ nghi, quycách, phương thức hành xử, “cách mà theokiểu chúng ta làm”
F Những thói quen, “cách mà theo kiểuchúng ta làm” này tác động lên thái độ vàcách cư xử của nhân viên, hướng dẫn họ cónhững hành vi theo kiểu “đúng” và “hợpthức” trong từng tình huống hoàn cảnh
- Văn hoá TC (Organisational Culture):
Trang 261- Văn hóa quyền lực
2- Văn hóa gương mẫu
3- Văn hóa nhiệm vụ
4- Văn hóa chấp nhận rủi ro
5- Văn hóa đề cao vai trò cá nhân6- Văn hóa đề cao vai trò tập thể
Các mô hình văn hóa tổ chức
Trang 27BIỂU ĐỒ VEEN
CHÍNH SÁCH CÔNG
CHÍNH SÁCH TƯ
Trang 28q Chính sách là một loại quyết định quản lý mà tầm ảnh hưởng của nó rộng lớn hơn các quyết định tác nghiệp.
q Chính sách là những quyết định tổng quát, hướng dẫn các đối tượng quản lý thực hiện mục tiêu của quản lý.
q Chính sách có những công cụ, đó là những pháp qui, điều kiện, qui định mang tính nguyên tắc quản lý để thực hiện chính sách.
KHÁI NIỆM VỀ CHÍNH SÁCH
Trang 29- Các chính sách được thể hiện dưới dạng văn
bản pháp luật, hoặc dưới dạng ẩn
- Chính sách còn được ghi nhận trong các dạng
văn kiện chính trị, chiến lược, văn bản tổ chức thi hành.
Trang 30CHÍNH SÁCH CHIẾN LƯỢC
quyết định là khó có thể đảo ngược trong nhiều năm ( ví dụ CS phát triển KT, CS chiến lược phát triển ngành y tế…)
thứ bậc của các vấn đề mà CS đề cập.
Trang 31CHÍNH SÁCH TÁC NGHIỆP
- Các tổ chức, doanh nghiệp, các hiệp hội, đoàn
trong phạm vi của tổ chức / đơn vị đó.
cho mỗi đơn vị , chúng chỉ có hiệu lực thi hành trong đơn vị đó.
quyết định tương đối dễ thay đổi (vd CS về chế độ cho phụ nữ sinh con, CS BHYT cho người cận nghèo…)
Trang 33CÁC CHÍNH SÁCH / CHÍNH SÁCH Y TẾ Liên ngành / hệ thống tổ chức / cung ứng dịch vụ …
HỆ THỐNG CUNG ỨNG CÁC DỊCH VỤ CSSK
Dự phòng cấp I
Dự phòng cấp II
Dự phòng cấp III
CÁC
QUYẾT
ĐỊNH
KINH TẾ TÀI CHÍNH Y TẾ
Y TẾ CÔNG CỘNG Phân bố bệnh / chỉ số SK / tuổi thọ…
Trang 34XÂY DỰNG KH CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN
Xác định
mục tiêu
Tổ chức
Phân tích tổ chức
Phân tích môi trường
Gắn kết tổ chức với môi trường
Hình thành dự án thay
Phân tích môi trường
Nối kết tổ chức với môi trường
Hình thành KH chiến lược
TẦM NHÌN – CHÍNH SÁCH - MỤC TIÊU
CHẤT LƯỢNG
Trang 35MỤC TIÊU CỦA 1 TỔ CHỨC
• Mục tiêu ban đầu :
- Là mục tiêu được xác định khi hình thành tổ chức.
- Công khai mục tiêu, để mọi tổ chức (cả Chính phủ ), cá nhân trong xã hội biết và quan hệ, hợp tác.
Trang 36MÔI TRƯỜNG TỔ CHỨC
Giá Văn hoá tổ chức
Nhà nước, Pháp luật
Trang 37THAY ĐỔI & PHÁT TRIỂN TỔ CHỨC
Nguồn gốc môi trường của sự thay đổi
q Các yếu tố môi trường bên ngoài :
+ Nhu cầu XH, Thị trường
+ Chính sách, Pháp luật Nhà nước.
+ Điều kiện kinh tế.
q Các yếu tố môi trường bên trong :
+ Con người
+ Trang thiết bị, Khoa học công nghệ
+ Năng lực quản lý, văn hóa TC, chất lượng
DV…
s.o.s
Trang 38CHU KỲ SỐNG VÀ THOÁI HÓA
Kế hoạch ngắn hạn đối phó
Mù
Trang 39SUY THOÁI TỔ CHỨC VÀ CÁC GIẢI PHÁP
KHÔNG GIẢI PHÁP
KHÔNG LỰA CHỌN
CẢI TỔ HIỆU QỦA
KHỦNG HOẢNG
HÀNH ĐỘNG ĐÚNG
HÀNH ĐỘNG
SAI
HÀNH ĐỘNG TỨC THỜI
Trang 40Thay đổi chính là:
• Cơ hội để phát triển tổ chức
• Phát triển năng lực lãnh đạo, quản lý
• Phát triển các nhân viên trong tổ chức
“Thay đổi” là nhằm “phát triển”, đồng thời
“phát triển” lại dẫn tới những “thay đổi”
Trang 41Quá trình thay đổi sẽ làm mới tổ chức:
• Nâng cao tính cạnh tranh,
• Mở rộng quy mô hoạt động,
• Nâng cao năng suất, chất lượng sảnphẩm
• Môi trường văn hóa của tổ chức được cảithiện
• PP quản lý, lãnh đạo phù hợp hơn, tạođộng lực để hoạt động hiệu quả hơn
Trang 42VIỄN CẢNH THAY ĐỔI
ĐỂ PHÁT TRIỂN
§ Thay đổi là không thể tránh được.
§ Thay đổi vừa là thách thức vừa là cơ hội.
§ Thay đổi luôn bị phản đối.
§ Thay đổi luôn phức tạp và rắc rối.
§ Thay đổi cần có kế hoạch & vai trò lãnh đạo.
Trong thế giới luôn biến động và thay đổi, thì chỉ có
con đường kiên trì và thực hiện thay đổi tổ chức
THAY ĐỔI CẦN CÓ VAI TRÒ CỦA LÃNH ĐẠO VÀ CÓ KẾ
HOẠCH / CHƯƠNG TRÌNH THAY ĐỔI
Trang 43Mô hìnhphân tíchPhát triển
tổ chức
5 yếu tốbên ngoài
6 yếu tốbên trong
Trang 44tế - Công nghệ - Đào tạo - T/trạng SK - Vệ sinh
Môi trường
lớn
- Đaọ đức, pháp luật.
- Chính trị - Văn hóa -
Xã hội.
- Cộng đồng - Kinh tế…
Đầu ra
Có 2 loại đầu ra
Dương tính (Hoàn thành mục tiêu) - Chăm sóc bảo đảm - Cải tiến số/chất
lượng - Giá thành thích hợp - Đào tạo nghiên cứu
Âm tính: (Kết quả
không mong muốn)
-Rác thải BV -Người bệnh tử vong
- Biến chứng
Trang 45Các áp
lực thay
đổi
Xác định vấn đề Quá trình giải quyết
vấn đề
Tác nhân thay đổi
Đánh giá, quản lý Thực hiện
thay đổi
Quản lý Quá trình thay đổi
MÔ HÌNH THAY ĐỔI LIÊN TỤC
Trang 46KURT LEWIN
DIAMOND
Trang 47QUÁ TRÌNH THAY ĐỔI TRONG TỔ CHỨC
CỦA KURT LEWIN
THAY ĐỔI
HIỆN
TRẠNG
TÁI ĐÔNG CỨNG SAU KHI ĐÃ THAY
Trang 48Bước 1: Phá vỡ sự đông cứng
- Tăng cường áp lực thay đổi hiện trạng
- Giảm những cản trở đối với sự thay đổi
- Kết hợp cả hai cách trên
Bước 2: Thay đổi hiện trạng
- Cung cấp thông tin mới, hành vi mới, cách
- Tổ chức học hỏi những kỹ năng, quan niệmmới XD cơ chế tạo điều kiện thuận lợi chosự thay đổi
Trang 49Bước 3: Giai đoạn tái đông cứng.
sự cân bằng giữa các áp lực thúc đẩy sự thayđổi và các áp lực cản trở sự thay đổi
- Giúp người lao động hoà nhập với nhữnghành vi và thái độ mới được thay đổi và bình
thường hoá những hành vi thái độ đó.
- Tăng cường và củng cố sự thay đổi thôngqua việc kèm cặp, tư vấn giúp cho việc ổnđịnh hoá sự thay đổi
Trang 50ĐỐI TƯỢNG PHÁT TRIỂN TỔ CHỨC
PTTC là nhằm tạo ra những sự thay đổi:
• Thay đổi niềm tin
• Thay đổi thái độ
• Thay đổi văn hóa TC và các giá trị
• Thay đổi hệ thống / cấu trúc của tổ chức
Trang 51• Thay đổi tổ chức: phần nỗi
- Thay đổi Mục đích, mục tiêu của tổ chức- Thay đổi chiến lược, chính sách của TC- Thay đổi Nhiệm vụ của tổ chức
- Thay đổi Quy mơ của tổ chức
- Thay đổi Cơ cấu tổ chức
- Thay đổi Cơng nghệ, quy trình, kỹ năng phương pháp thực hiện cơng việc
Trang 52• Thay đổi giá trị tổ chức( Phần chìm )
Người lãnh đạo phải thay đổi nhận thức để
thay những điều xấu thành tốt, điều sai thành đúng, những GT này đại diện cho
những điều TC muốn, điều TC phải làm
-theo các chuẩn mực xã hội mong muốn
• Thay đổi Văn hóa của tổ chức : (Phần chìm )
Thay đổi Văn hóa tổ chức là thay đổi quan điểm, cách nhậân thức và hành động theohướng chuyên nghiệp, tích cực, linh hoạt vàhiệu quả
Trang 53MỨC ĐỘ THAY ĐỔI
• Cải tiến (improvement ) là tăng lên hay giảm đi những yếu tố nào đó của sự vật để cho phù hợp hơn;; không thay đổi về bản chất.
• Đổi mới (Innovation) là thay cái cũ bằng cái mới;; làm nảy sinh sự vật mới;; thay đổi một phần về bản chất của sự vật.
• Cải cách (Reform) là loại bỏ cái cũ, bất hợp lý cái mới có thể phù hợp với tình hình;; thay đổi
về bản chất và triệt để hơn so với đổi mới.
• Cách mạng (Revolution) là sự thay đổi trọng đại, biến đổi tận gốc;; là sự thay đổi căn bản.
Trang 54NGUYÊN TẮC THAY ĐỔI
1 Biết phân loại thay đổi
- Thay đổi từ từ: tái cấu trúc,…
- Thay đổi tức thì: chính sách …
2 Biết Chọn lựa phương thức thay đổi
- Nên tập trung vào một vài quy trình thật
sự cần thiết
- Ưu tiên thay đổi ở những lĩnh vực chính,sau đó hãy tập trung diện rộng hơn
- Phải có mục tiêu rõ ràng
Trang 56KHÁI NIỆM VỀ SỰ CAM KẾT
- Sự cam kết được định nghĩa là trạng tháitâm lý thể hiện sự gắn kết của một cá nhânvới một tổ chức, nghề nghiệp, v.v
- Trong quản lý sự thay đổi, sự cam kết với
mô hình hoạt động cũ chính là trạng thái tâm
lý thể hiện sự gắn kết của cá nhân với môhình đó F mô hình mới
- Sự cam kết này là nguồn gốc cơ bản củatâm lý ngại thay đổi và các hành động phảnđối sự thay đổi
Trang 57KHÁI NIỆM VỀ SỰ CAM KẾT
- Cam kết của lãnh đạo trong thay đổi cónghĩa là người lãnh đạo-quản lý cấp cao nhấtcủa tổ chức quan tâm, ủng hộ bằng hànhđộng, chứ không phải là lời nói
- Người lãnh đạo đó chủ động tham gia vàocông tác chất lượng ( chỉ đạo, cung cấp cácnguồn lực và tạo thuận lợi ) để kế hoạch cảitiến chất lượng thành công
- Người lãnh đạo đó có thái độ vui vẻ, ủng hộ
và tự nguyện tìm hiểu hoặc tham gia học tập
về những vấn đề liên quan đến chất lượng
Trang 58• Deming (1984) : nếu không có cam kết củanhà quản lý cao nhất thì sẽ không thựchiện được chất lượng trong tổ chức “Nếuanh không thể đến thì đừng cử ai đến cả”.
Trang 59Cam kết dựa trên
mô hình
Hành động cản trở thay đổi
Trang 60Meyer và Allen (1997)
- Sự cam kết dựa trên cảm xúc Sự đóng góp
và tham gia của một cá nhân vào mô hình hoạt động cũ càng cao thì sự cam kết bằng cảm xúc càng lớn.
- Sự cam kết dựa theo các quy phạm đạo đức Việc giữ gìn mô hình cũ được cho là việc làm đúng, phù hợp với đạo lý.
- Sự cam kết dựa trên tính toán Tính toán lợi ích / chi phí Lợi ích ở đây bao gồm lợi ích vật chất, chính trị, và danh vọng Chi phí bao gồm những mất mát về vật chất, thời gian, vị trí, v.v
Trang 62Sự phản ứng đối với những thay đổi
Vấn đề an ninh (mức độ an toàn của công
việc) Thói quen
Trang 63Sự phản ứng đối với những thay đổi
của tổ chức
tổ chức
Mối đe doạ đối
với việc phân bổ
Tập trung
có hạn để thay đổi Sức ỳ của cơ
cấu
Trang 66CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ Y TẾ
• Sự hoàn thiện của dịch vụ y tế : đây làyếu tố giúp phân biệt được dịch vụ y tếnày với dịch vụ y tế tương tự khác Cónhững tiêu chuẩn hoàn thiện để xác địnhmức độ mà mà dịch vụ y tế đó đạt được
• Giá cả của dịch vụ y tế : là gía thể hiện
chi phí sản sinh dịch vụ và khai thác sử
thỏa mãn nhu cầu
Trang 67• Thời gian cung ứng dịch vụ : là thờigian cung ứng dịch vụ kịp thời bao gồmcả về mặt thời gian chờ đợi, sử dụngdịch vụ, kết qủa, chu kỳ tái sử dụng vàcả về chất lượng sử dụng.
• Phù hợp với các điều kiện sử dụng :
các điều kiện sử dụng là rất quan trọng,dịch vụ y tế phải phù hợp với thói quen,phong tục tập qúan, văn hóa, điều kiệncụ thể của địa lý, kinh tế và xã hội
Trang 68CÁC NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG
HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG TẠI BỆNH VIỆN
1 Phải có sự đồng thuận, quyết tâm và camkết từ phía lãnh đạo bệnh viện
2 Phải có tất cả đại diện từ từng phòng ban /
3 Phải xem đây là nhiệm vụ trọng tâm, xuyênsuốt, sẽ tiến hành thường xuyên, liên tục và
lòng của cả nhân viên và người bệnh
Trang 694 Phải lôi kéo được sự tham gia và đồng
5 Khi tổ chức thực hiện các hoạt động vềquản lý chất lượng và an toàn người bệnh,
6 Các quyết định liên quan đến chất lượng
và an toàn người bệnh đều dựa trên cơ sở
thể, đáp ứng nhu cầu thực tiễn nâng cao chấtlượng của bệnh viện
Trang 70• Harry J Levinson và Chuck DeHont (1992): “Không có lãnh đạo, chất lượng và năngsuất sẽ chỉ là sự tình cờ may mắn”.
• Feigenbaum: Chất lượng ngày nay đến từ
sự tìm tòi về sáng tạo quản lý và lãnh đạo
bền bỉ, kiên trì
• W E Deming : cuốn sách của ông, Out ofthe Crisis (Thoát khỏi cơn khủng hoảng), :thực tế, toàn bộ cuốn sách này đề cập đến
VAI TRÒ LÃNH ĐẠO CHẤT LƯỢNG
Trang 71• Sự lãnh đạo là khả năng ảnh hưởng tíchcực đến con người và hệ thống nhằm tạo ramột ảnh hưởng tích cực hay đạt được kếtquả quan trọng (Evans & Lindsay, 2008).
• Lãnh đạo hiệu quả cần tạo ra và duy trì môitrường nội bộ trong cơ quan, lôi cuốn mọingười vào việc đạt được các mục tiêu chấtlượng của cơ quan
• Lãnh đạo cũng cần phải có tầm nhìn, xácđịnh những mục tiêu trước mắt và lâu dàicần đạt được, và sử dụng những phươngpháp phù hợp để đạt các mục tiêu đó
Trang 72• “Lãnh đạo thiết lập sự thống nhất giữa mụcđích và phương hướng của tổ chức Lãnhđạo cần tạo ra và duy trì môi trường nội bộ
để có thể hoàn toàn lôi cuốn mọi ngườitham gia nhằm đạt được các mục tiêu của
tổ chức”
• Lãnh đạo hình thành văn hóa của tổ chứcthông qua các quyết định quan trọng vàcác hành động mang tính tượng trưng