1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thuyết trình FELCOM 82

28 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 741,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FELCOM 82 là một thiết bị liên lạc, được lắp đặt trên tàu. Nó cung cấp một phạm vi tổng thể của dịch vụ truyền thông Inmarsat B như mạng điện thoại song hai chiều , Fax và truyền dữ liệu qua mạng điện thoại , hai chiều song công điện báo ( telex ) , Email thông qua Internet , tàu một cách điện báo , cứu nạn và khẩn cấp thông tin liên lạc và các dịch vụ khác .

Trang 3

Sơ đồ kết nối:

Trang 4

II Khai Thác Máy:

Trang 5

2 Cấu Tạo Của Máy:

MÀN HÌNH MÁY

Ổ ĐĨA

SƠ ĐỒ BÀN PHÍM POWER

Trang 6

3 Sơ Đồ Bàn Phím:

Trang 7

• Mô tả chính

Esc Trở về màn hình hiển thị trước đó.

F1-F10 Các phím chọn menu (F1-F4) và chức năng(f5 F7, F9-F10).

• Backspace: xóa các ký tự bên trái của con trỏ

• INSERT tương tự như chức năng PASTE

• DELETE Xóa các ký tự bên phải của con trỏ

• HOME Di chuyển con trỏ đến nơi chỉnh sửa

• END Di chuyển con trỏ đến dưới cùng nơi chỉnh sửa

• PgUp trang trước của màn hình soạn thảo

• PgDn đến trang tiếp theo của màn hình soạn thảo

• ENTER Đăng ký nhập đầu vào

• SHIFT Chọn thay đổi chữ hoa và chữ bảng chữ cái Bấm và giữ phím để có được chữ trường hợp trên

lưu ý: chỉ thư trường hợp trên được sử dụng trong telex

Trang 8

Alt Thực hiện những hoạt động phím tắt khi kết hợp với mộ chính bảng chữ cái

SPAKE BAR Chèn một không gian Ngoài ra, nó sẽ hiển thị danh sách tập tin , xem một phần của một tập tin ,

• Caps Lock Nhấn phím này trong khi bấm và giữ [Shift ] để có được tất cả chữ in hoa CAPS

• Tab INSERT chèn các ký tự Số ký tự tab

• Ctrl Thực hiện những hoạt động phím tắt khi kết hợp với bàn phím.

Fn kết hợp với một phím mũi tên , nó cuộn màn hình Hoặc thay đổi con trỏ Num Lock Turns đầu vào số hoặc tắt Lưu ý rằng bạn không thể vào một số

bảng chữ cái khi đèn LED Num được thắp sáng Lưu ý: Trong telex, trường hợp thấp hơn, # , & , * , $ và % không được sử dụng Một danh sách đầy đủ các ký tự có thể sử dụng trong telex.

Trang 9

4.Phần Điều Khiển:

Trang 10

4 Sử dụng chức năng Telex:

4.1 Tổng quan về trình tự gửi 1 bản điện bằng telex

Nhập sô thuê bao đài LES khu vực

Nhập số Telex của thuê bao cần liên lạc

Thực hiện gửi

Trang 11

4.2 Quy trình chi tiết:

1 Tại màn hình hiển thị sẵn sàng, bấm [F3] và [2] để hiển thị màn hình hiển thị cuộc gọi LES

Trang 12

2 lựa chọn đài les: nhập tay hoặc tự động

có thể tự nhập số đài les hoặc lựa chọn số đài les trong danh sách.Sau khi lựa chọn xong thì nhấn “ enter” để chuyển qua bước tiếp theo

3 Lựa chọn mức độ ưu tiên

4 Để lựa chọn mức độ ưu tiên ta có thể nhấn số 1-3 Muốn chọn thì nhấn “ enter”

Trang 14

7 Sau khi lựa chọn gửi Màn hình sẽ tiếp tục hiển thị :

Thông báo rằng: đã kết nối được với đài LES

8 Tại màn hình sẵn sàng, bấm [F3] và [3] để hiển thị màn hình hiển thị trạm gọi

Trang 15

9 Sau khi màn hình GA+ hiển thị, nhấn phím “ enter”.

Số telex của trạm đã chọn sẽ hiện thị trên màn hình GA+ Nếu số telex trạm sai thì phải nhấn F10 để ngắt kết nối.

Chú ý: phải nhập số telex của thuê bao trong vòng 15s sau khi màn hình GA+ xuất hiện Nếu ko sẽ bị mất kết nối với đài LES.

Số Telex

Cước phí

Ngày, giờ, số của bản điện

Mã anwserback của tàu kia

Mã anwserback của tàu ta

Trang 16

10 Sau khi mã anwserback của trạm kia xuất hiện trên màn hình, nhấn [F6] (HRIS) để gửi mã anwserback của tàu ta (Tính phí bắt đầu từ khi bạn gửi mã answerback)

11 Nhập nội dung bản điện:

Có 2 cách để nhập: - Nhập bằng tay từ bàn phím

- Lấy 1 nội dung đã viết trước từ đĩa

Để lấy file từ đĩa:

a, cho đĩa chứa nội dung cần lấy, tại màn hình sẵn sàng, nhấn [F3] and [4] để hiện thị các file

b, sử dụng các phím lên xuống để lựa chọn file

12 nhấn enter để gửi file

Trang 17

5 Quy Trình Phát Báo Nạn:

5.1 Phát báo nạn:

- Mở nút nhựa bên ngoài đậy nút DISTRESS trên IB- 352

- Bấm và giữ nút [ DISTRESS ] 6 giây

- Bạn sẽ tự động kết nối với một đài LES Nếu bạn không có thời gian, bạn có thể gửi một tin nhắn telex cho đài LES bởi đầu vào bàn phím trực tiếp

5.2 Phát báo nạn khi không có thời gian:

- Nếu bạn không có thời gian, bạn có thể xác định tính chất tai nạn từ thiết bị cầm tay, trước khi báo nạn

a. Nhấn [ FUNC Quit ], [5] ,[8] và [3]

b. Nhấn [3] để chọn tính chất tai nạn

c. Nhấn phím số tương ứng với tính chất tai nạn

Trang 19

6 Quy trình gọi báo nạn:

Trang 20

• 1.nhất máy lên và lắng nghe tiếng tone

• 2.nhấn và giữ nút distress khoảng 6s

• 3.nhấn phím # để thực hiện cuộc gọi

• 4.khi nghe Rcc tra lời thì làm theo mẫu sau

Trang 21

• Ví dụ

Trang 22

• CuỘC GỌI THÔNG THƯỜNG.

• Cách chọn số

• Ví dụ.buoc 1 chọn đài bờ

Trang 24

• Bước 2.

• Bấm 008703 X X X X X X X X

• Nếu chọn chế độ telex thay 870 thanh 580

Trang 25

• Kiểm tra bảo dưỡng

• Bảo dưỡng

• kiểm tra

• Giữ các phần của thiết bị luôn sạch và khô tại mọi thời điểm Bụi bẩn có thể được loại bỏ với một

• vải mềm, khô KHÔNG sử dụng chất tẩy rửa nó có thể loại bỏ sơn vàdấu.

Kiểm tra Các kết nối, cáp và đất thiết bị đầu cuối trên bảng điều khiển cần được kiểm tra định kỳ cho kín và làm sạch nếu cần thiết.

Kiểm tra cáp giữa các phần và thiết bị cầm tay xem có thiệt hại và rỉ sét hay không.làm Sạch nếu cần thiết

Trang 26

• Kiểm tra pin và tuổi thọ của pin xem pin co chết hay chưa nếu chết phải thay thế pin.tiến hành thay thế pin trước khi nó hết hạn

Trang 27

• Thay thế cầu chì

• Có một kỹ thuật viên có trình độ thay thế cầu chì.

• KiỂM TRA

• Các thiết bị và ăng-ten có thể được kiểm tra thiết bị cầm tay này

• thủ tục được thực hiện như sau

• 1 Nhấn [FUNC Quit], [6] và [8] để hiển thị menu.

2 Nhấn phím số thích hợp để lựa chọn một bài kiểm tra và nhấn [Ent] quan trọng.

• 3 Nhấn [FUNC Quit] chính nhiều lần để đóng menu.

Ngày đăng: 02/08/2017, 14:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ kết nối: - thuyết trình FELCOM 82
Sơ đồ k ết nối: (Trang 3)
SƠ ĐỒ BÀN PHÍM  POWER - thuyết trình FELCOM 82
SƠ ĐỒ BÀN PHÍM POWER (Trang 5)
3. Sơ Đồ Bàn Phím: - thuyết trình FELCOM 82
3. Sơ Đồ Bàn Phím: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w