Bộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhấtBộ đề thi HKII mới nhất
Trang 1Đề kiểm tra chất lợng cuối năm
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không thể gian giao đề)
Bài 1 (3.0 điểm) Thực hiện phép tính:
a/ 2 1
5 3
5 25 c/ 3 4 3 11
5 7 5 7
−
3 4 6
+
Bài 2 (2.0 điểm) Tìm x biết:
a/ 5 x 15
x ( 2)
35 6
− < < − , với x là số
nguyên
Bài 3 (2.0 điểm)
Một vờn cây ăn quả có 45 cây gồm ba loại cây Cam, bởi,
Chanh Số cây Cam chiếm 7
15 tổng số cây, số cây bởi chiếm 5
8tổng
số cây còn lại Tính số cây mỗi loại
Bài 4 (2.5 điểm)
Vẽ tia Ox Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia
Oy và Oz sao cho ãxOy 40 , xOz 80= 0 ã = 0
a) trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì
sao?
b) Tính số đo ãyOz
c) Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của ãxOz
Bài 5 (0.5 điểm)
Không quy đồng mẫu các phân số hãy tính hợp lý tổng sau:
B
2.1 1.11 11.2 2.15 15.4
(HD: bài 5: B 7 5 4 3 1 13
2.7 7.11 11.14 14.15 15.28
Đề số 1
Trang 2Bài 1 (3.0 điểm) Thực hiện phép tính:
a/1 3
7 7
−
12 8 15+ − c/2 1 5:
3 3 9+
Bài 2 (2.0 điểm) Tìm x biết:
a/ 5 x 11+ = b/ 3 1
x
4 2
−
− = c/ 2 7.x 1
9 8− =3
Bài 3 (2.0 điểm)
Một lớp học có 36 học sinh gồm ba loại Giỏi, Khá và Trung bình,
không có học sinh xếp loại Yếu và Kém Số học sinh Khá chiếm 4
9 số học sinh cả lớp, số học sinh Trung bình chiếm 3
5số học sinh còn lại
Tính số học sinh Giỏi của lớp
Bài 4 (2.5 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy
sao cho ãxOt 55 , xOy 110= 0 ã = 0
a) Tính số đo ãtOy
b) Chứng tỏ tia Ot là tia phân giác của ãxOy
c) Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox Tính số đo ãx 'Oy
Bài 5 (0.5 điểm)
Cho C 1 3 3= + + + + +2 33 311 Chứng tỏ rằng C chia hết cho 40
Trang 3Đề kiểm tra chất lợng cuối năm
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không thể gian giao đề)
Bài 1 (3.0 điểm) Thực hiện phép tính:
a/ 4 5 7 8
11 13 11 13
+ + + b/1 2 3
3 3 4+ c/ 1 2 5: 5
2 8 2
+
ữ
Bài 2 (2.0 điểm) Tìm x biết:
a/ x 3 4
7 7
− + = b/ 1x 75% 1
2 − = 4 c/ x 2 0, 25 3
− + =
Bài 3 (2.0 điểm)
Một trờng học có 516 học sinh gồm bốn khối 6,7,8 và 9 Số học
sinh Khối 6 bằng 1
3 số học sinh cả trờng Số học sinh khối 7 và 8 bằng 75% số học sinh còn lại Tính số học sinh khối 9
Bài 4 (2.5 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz
sao cho ãxOy 50 ; xOz 100= 0 ã = 0
a) Tính số đo ãyOz
b) Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của ãxOz
c) Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox Tính số đo ãx 'Oz và góc ãyOz
Bài 5 (0.5 điểm)
Tính nhanh tổng sau:
1.3 3.5 5.7 2011.2013
Đề số 3
Trang 4a/ 5 1
6 6
− + b/1 5 4
3 4 15− c/ ( ) ( )2 3
4 5− + −2 25 d/ 2 1 7:
7 5 15
− +
Bài 2 (2.0 điểm) Tìm x biết:
a/ x 13 7− = b/ 11 19
x
30 30
+ = c/ 5.x 2 1
2 + =3 4
Bài 3 (2.5 điểm)
Một lớp học có 40 học sinh gồm bốn loại: Giỏi, Khá, Trung bình và
Yếu Số học sinh Giỏi chiếm 1
5 số học sinh cả lớp số học sinh Yếu chiếm 1
20 số học sinh cả lớp, số học sinh Trung bình bằng 3
5 số học sinh còn lại Tính số học sinh mỗi loại của lớp
Bài 4 (2.5 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz
sao cho ãxOy 20 ; xOz 100= 0 ã = 0
a) Tính số đo ãyOz
b) Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox Chứng tỏ tia Ox là tia phân
giác của ãx 'Oy
Bài 5 (0.5 điểm)
Tìm tất cả các phân số có mẫu là 20, lớn hơn 3
13 và nhỏ hơn 5
13
Trang 5Đề kiểm tra chất lợng cuối năm
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không thể gian giao đề)
Bài 1 (3.0 điểm) Thực hiện phép tính:
a/ 4 10 5+ − b/2.( 8) 5.3− +
d/ 1 1 1
5 3 4
−
ữ
Bài 2 (2.5 điểm) Tìm x biết:
a/ x 17 3− = b/ 2x 15 13+ = c/ 1 3
7.x
5 20
− =
Bài 3 (2.0 điểm)
Một lớp học có 35 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá, và Trung bình
Số học sinh Trung bình chiếm 3
7 số học sinh cả lớp Số học sinh Khá
chiếm 3
5 số học sinh còn lại Tính số học sinh Giỏi của lớp
Bài 4 (2.0 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB và
OC sao cho ãAOC 70 ; AOB 35= 0 ã = 0
a) Tính số đo ãBOC
b) Chứng tỏ tia OB là tia phân giác của ãAOC
b) Vẽ tia OA’ là tia đối của tia OA Tính ãA 'OB
Bài 5 (0.5 điểm)
Chứng tỏ rằng nếu P là số nguyên tố lơn hơn 3 và 2p + 1 cũng
là số nguyên tố thì 4p + 1 là hợp số
Đề số 5
Trang 6Bài 1: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng:
1) Số đối của 23
71
−
là;
A/ 23
71
−
23
B / 71
71
C / 23
23
D / 71
−
2) Kết quả của phép tính là ( -5).(-10) là:
3) Giá của x trong biểu thức: x 6
7 21
−
=
4) Cho đoạn thẳng AB = 6 6cm Một điểm C nằm giữa A và B sao cho
BC = 2cm Khi đó đoạn thẳng AC có độ dài là
Bài 2 (3.5 điểm)
1)Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a) (− −5 13 : 6) ( )− +117 3− b) 3 3 2
4 10 5− +
2) Tìm x biết:
a) 3x - 7 = 5
b/ x 1 1
2
+ =
Bài 3 (1.5 điểm)
Hai ngời thợ cùng làm chung một công việc Nếu làm riêng ngời
thứ nhất phải mất 4 giờ, ngời thứ hai phải mất 3 giờ để hoàn thành
Trang 7Trên đờng thẳng xx’ lấy một điểm O Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ xx’ vẽ hai tia Oy, Oz sao cho ãxOy 60 ; xOz 120= 0 ã = 0
1) Tính góc yOz
2) Chứng tỏ Oz là tia phân giác của góc x’Oy