Chi tiết máy: Máy hay cơ cấu có thể tháo rời ra thành nhiều bộ phận khác nhau, bộ phận không thể tháo rời ra được nữa gọi là chi tiết máy. Khâu: Trong cơ cấu và máy, tòan bộ những bộ phận có chuyển động tương đối so với bộ phận khác gọi là khâu Bậc tự do (btd) của khâu: Nối động: Để tạo thành cơ cấu, các khâu không thể rời nhau mà phải được liên kết với nhau theo một qui cách xác định nào đó, sao cho khi nối với nhau các khâu vẫn còn khả năng chuyển động tương đối nối động các khâu
Trang 11.Các khái niệm cơ bản:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
1.1.Chi tiết máy và khâu:
Chi tiết máy:
Máy hay cơ cấu có thể tháo rời ra thành nhiều bộ phận khác nhau, bộ phận không thể tháo rời ra được nữa gọi là chi tiết máy
Khâu:
Trong cơ cấu và máy, tòan bộ những bộ phận có chuyển động tương đối so với bộ phận khác gọi là khâu
Trang 2Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Trang 31.Các khái niệm cơ bản:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Trang 41.Các khái niệm cơ bản:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
1.2.Thành phần khớp động và khớp động:
Thành phần khớp động, khớp động:
ě Khi nối động, các khâu sẽ có thành phần tiếp xúc nhau
Tòan bộ chổ tiếp xúc giữa hai khâu gọi là một thành phần khớp động
ě Hai thành phần khớp động trong một ghép nối động hai
khâu hình thành nên một khớp động
Trang 51.Các khái niệm cơ bản:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
ě Theo đặc điểm tiếp xúc:
• Khớp loại cao: thành phần khớp động là tiếp xúc điểm
hay đường
• Khớp loại thấp: thành phần khớp động là tiếp xúc mặt
Trang 61.Các khái niệm cơ bản:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
1.2.Thành phần khớp động và khớp động:
Trang 71.Các khái niệm cơ bản:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
1.3 Lược đồ:
Khớp cầu Khớp cầu có chốtKhớp tịnh tiến
Khớp bản lềKhớp ren vít
Khớp cao phẳng (khớp bánh răng, khớp cơ cấu cam)
Trang 81.Các khái niệm cơ bản:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Trang 92.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.1.Định nghĩa :
Bậc tự do (btd) của cơ cấu là số thông số độc lập cần
thiết để xác định hòan tòan vị trí của cơ cấu, nó cũng là số khả năng chuyển động tương đối độc lập của cơ cấu đó
2.2.Tính bậc tự do của cơ cấu không gian:
W = W 0 – R
• W0 – bậc tự do tổng cộng của các khâu động nếu để rời
• R – số ràng buộc của tất cả khớp động trong cơ cấu
• W – bậc tự do của cơ cấu
Trang 102.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.2.Tính bậc tự do của cơ cấu không gian:
ě Số bậc tự do trong cơ cấu:
Một khâu để rời trong không gian có 6 btd btd tổng cộng của n
khâu động là W0 = 6n
5 1
k k
=
= ∑
Oy
xz
ě Số ràng buộc chứa trong cơ cấu:
Khớp lọai k hạn chế k bậc tự do
Nếu gọi Pk là khớp lọai k chứa trong
cơ cấu tổng các ràng buộc do Pk
khớp lọai k gây nên là K.Pk Do đó:
Trang 112.Bậc tự do của cơ cấu:
2.2.Tính bậc tự do của cơ cấu không gian: Xét cơ
cấu 4 khâu bản lề như hình vẽ.
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
– Ràng buộc trực tiếp: ràng buộc giữa hai khâu do khớp
nối trực tiếp giữa hai khâu tạo ra
– Ràng buộc gián tiếp: ràng buộc giữa hai khâu thông
T T OY
OZ
Q OX
Y
ω11
2
3 4
ω3X Z
Y
– Ràng buộc trùng:
Trang 122.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.2.Tính bậc tự do của cơ cấu không gian:
3 ràng buộc trùng Ràng buộc trùng chỉ xảy ra ở cơ cấu
Trang 132.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.2.Tính bậc tự do của cơ cấu không gian:
Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề như hình vẽ?
Trang 142.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.2.Tính bậc tự do của cơ cấu không gian:
Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu bàn tay máy?
• n= 5
• Pk=P5
• K = 5
W = 6x5 – 5x5 = 5 btd
Trang 152.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.3.Bậc tự do của cơ cấu phẳng:
ě Số bậc tự do trong cơ cấu: 1 khâu để rời có 3 btd số btd
tổng cộng của n khâu động: W0 = 3n
ě Số ràng buộc chứa trong cơ cấu: Cơ cấu phẳng có hai lọai
khớp
• Khớp lọai 4 chứa 1 ràng buộc.
• Khớp lọai 5 chứa 2 ràng buộc
Tổng số ràng buộc trong cơ cấu:
R = 1.P4 + 2.P5
⇒ W=3.n-(2.P5+P4)
Trang 162.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề như hình vẽ:
2.3.Bậc tự do của cơ cấu phẳng:
• n = 3
• P5 = 4
• P4 = 0
⇒ W = 3.3 – (2.4 + 0) = 1 btd
Trang 172.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu chêm như hình vẽ:
2.3.Bậc tự do của cơ cấu phẳng:
Trang 182.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu chêm như hình vẽ:
2.3.Bậc tự do của cơ cấu phẳng:
Trên thực tế cơ cấu này làm
việc được điều này có gì mâu
thuẫn không ?
Trang 192.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.3.Bậc tự do của cơ cấu phẳng:
Trang 202.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.3.Bậc tự do của cơ cấu phẳng:
Trên thực tế cơ cấu này
làm việc được điều này
có gì mâu thuẫn không ?
Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu hình bình hành?
Trang 212.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.3.Bậc tự do của cơ cấu phẳng:
Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu hình bình hành?
Trang 222.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.3.Bậc tự do của cơ cấu phẳng:
Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu hình bình hành?
ě Gọi Rth là số ràng buộc thừa có trong cơ cấu, btd của cơ cấu phẳng:
W = 3n – (2.P5 + P4 - Rth)
ě Trong cơ cấu hình bình hành ở trên:
Rth = 1
⇒ W = 3.4 – (2.6 + 0 - 1) = 1 btd
Trang 232.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.3.Bậc tự do của cơ cấu phẳng:
Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu cam như hình vẽ ( Cần cam
chuyển động độc lập điều này
có gì mâu thuẫn không ?
Trang 242.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.3.Bậc tự do của cơ cấu phẳng:
Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu cam như hình vẽ ( Cần cam
có con bánh xe)?
• Gọi Wth là bậc tự do thừa
⇒ W = 3.n – (2.P5 + P4) – WthVới cơ cấu cam hình bên thì Wth = 1 ⇒ W = 3.3 – (2.3 + 1) – 1 = 1 btd
Trang 252.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.4.Qua các ví dụ ở trên, ta thấy:
ě Công thức tổng quát để tính bậc tự do của cơ cấu trong không gian là:
W = 6.n – (∑K.P k - R tr – R th ) – W th
ě Công thức tổng quát để tính bậc tự do của cơ cấu trong mặt phẳng là:
W = 3.n – (2.P 5 + P 4 – R tr – R th ) – W th
Trang 262.Bậc tự do của cơ cấu:
Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
2.5.Ý nghĩa của bậc tự do – Khâu dẫn và khâu bị dẫn:
3.Nhóm tĩnh định:
3.1.Nguyên lý tạo thành cơ cấu:
Một cơ cấu có W btd là cơ cấu được tạo thành bởi W khâu dẫn và những nhóm có btd bằng zero
W = W + 0 + … + 0
Khâu dẫn
nhóm có btd = 0
Trang 27Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Trang 28Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
3.Nhóm tĩnh định:
3.3.Nguyên tắc tách nhóm tĩnh định:
ě Chọn trước khâu dẫn và giá
ě Sau khi tách nhóm, phần còn lại phải là một cơ cấu hòan chỉnh hoặc khâu dẫn
ě Tách những nhóm ở xa khâu dẫn trước rồi dần đến
Trang 29Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Trang 30Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
4.Thay thế khớp loại cao bằng khớp loại thấp:
– Trong cơ cấu phẳng, có các khớp loại 4 Để tách nhóm tĩnh định phải thay thế khớp loại 4 bằng các khớp loại 5.– Thay thế khớp loại cao bằng khớp loại thấp phải đảm bảo:
• Bậc tự do của cơ cấu không đổi
• Qui luật chuyển động không đổi
– Nguyên tắc: dùng một khâu 2 khớp bản lề thay thế cho một khớp loại 4
Trang 31Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Trang 32Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Trang 33Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Trang 34Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
5.Các ví dụ:
Ví dụ 4:
Tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu bơm oxy
Trang 35Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Trang 36Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
Trang 37Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
5.Các ví dụ:
Ví dụ 7:
Tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu nâng thùng hạt giống
Trang 38Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
5.Các ví dụ:
Ví dụ 8:
Tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu cắt kẹo tự động
Trang 39Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
5.Các ví dụ:
Ví dụ 9:
Tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu bơm oxy
Trang 40Chương 1: CẤU TẠO CƠ CẤU
5.Các ví dụ:
Ví dụ 10:
Tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu chuyển động theo quỹ đạo cho trước
Trang 41ě Vận tốc và gia tốc là những thông số cần thiết phản ánh chât lượng làm việc của máy.
Trang 42Phương pháp đồ thị, phương pháp họa đồ vector:
Trang 431.Đại cương:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Nhược điểm:
• Thiếu chính xác do sai số dựng hình, sai số đọc…
• Phương pháp đồ thị, kết quả cho quan hệ giữa một đại lượng động học theo một thông số nhất định thường là khâu dẫn
• Phương pháp họa đồ vector, kết quả không liên tục, chỉ
ở các điểm rời rạc
1.3 Phương pháp:
Phương pháp đồ thị, phương pháp họa đồ vector:
Trang 452.Phân tích động học cơ cấu phẳng bằng phương pháp giải tích:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
- Xét cơ cấu tay quay – con trượt lệch tâm có vị trí đang xét như hình vẽ Cho: lAB, lBC, ω1 là hằng số và độ lệch tâm
e Xác định: xC, νC, aC ?
Trang 462.Phân tích động học cơ cấu phẳng bằng phương pháp giải tích:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Trang 472.Phân tích động học cơ cấu phẳng bằng phương pháp giải tích:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Trang 483.Phân tích động học cơ cấu phẳng bằng phương pháp đồ thị:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
φ1
φ3
1 1
ϕ
1 3
ϕ
2 1
ϕ
2 3
ϕ
3 1
ϕ
3 3
3
ϕ
4 1
Trang 494.Phân tích động học cơ cấu phẳng bằng phương pháp họa đồ vector:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Ôn lại một số kiến thức đại số vector
Trang 504.Phân tích động học cơ cấu phẳng bằng phương pháp họa đồ vector :
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Ôn lại một số kiến thức đại số vector
ě Định lý liên hệ vận tốc
• Hai điểm A1, A2 trùng nhau, thuộc hai khâu đang
chuyển động song phẳng tương đối đối với nhau
Trang 514.Phân tích động học cơ cấu phẳng bằng phương pháp họa đồ vector :
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Ôn lại một số kiến thức đại số vector
Trang 524.Phân tích động học cơ cấu phẳng bằng phương pháp họa đồ vector :
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Ôn lại một số kiến thức đại số vector
Trang 534.Phân tích động học cơ cấu phẳng bằng phương pháp họa đồ vector :
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Ôn lại một số kiến thức đại số vector
ě Điều kiện để giải một phương trình vector:
Trang 545.Các ví dụ:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
1 Trong cơ cấu phẳng, cho cơ cấu tay quay – con trượt như hình vẽ Biết lAB = 2m; ω1 = 0,2 s-1 Vẽ họa đồ vận tốc, gia tốc và tính vc; ac?
C B
Trang 555.Các ví dụ:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
1 Trong cơ cấu phẳng, cho cơ cấu tay quay – con trượt như hình vẽ Biết lAB = 2m; ω1 = 0,2 s-1 Vẽ họa đồ vận tốc, gia tốc và tính vc; ac?
C B
A
2
l
Trang 565.Các ví dụ:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
1 Trong cơ cấu phẳng, cho cơ cấu tay quay – con trượt như hình vẽ Biết lAB = 2m; ω1 = 0,2 s-1 Vẽ họa đồ vận tốc, gia tốc và tính vc; ac?
C B
B c
v
Trang 575.Các ví dụ:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
1 Trong cơ cấu phẳng, cho cơ cấu tay quay – con trượt như hình vẽ Biết lAB = 2m; ω1 = 0,2s-1 Vẽ họa đồ vận tốc, gia tốc và tính vc; ac?
C B
Trang 585.Các ví dụ:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
1 Trong cơ cấu phẳng, cho cơ cấu tay quay – con trượt như hình vẽ Biết lAB = 10m; ω1 = 0,4 s-1 Vẽ họa đồ vận tốc, gia tốc và tính vc; ac?
C B
Trang 595.Các ví dụ:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
1 Trong cơ cấu phẳng, cho cơ cấu tay quay – con trượt như hình vẽ Biết lAB = 2m; ω1 = 0,2 s-1 Vẽ họa đồ vận tốc, gia tốc và tính vc; ac?
C B
Trang 605.Các ví dụ:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
2 Cho cơ cấu tay quay – con trượt như hình vẽ Biết
ωAB=10(rad/s), AB=0,5m Vẽ họa đồ vận tốc và gia tốc Tính vC, aC?
A
B
C
ω
Trang 615.Các ví dụ:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
3 Tính vận tốc và gia tốc điểm F trong cơ cấu sàn lắc như hình vẽ Biết AB và CE ở vị trí thẳng đướng; BC và EF nằm ngang; ω=20(rad/s); AB=CD=DE=0,5m;
Trang 625.Các ví dụ:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
4 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Biết ω1=0,2 (s-1) Vẽ họa
đồ vận tốc, gia tốc Tính giá trị vận tốc và gia tốc của điểm
3
Trang 642 Bài toán gia tốc:
2 1 1
1 2
n
AB B
2
n
CB B
3 / CB B
Trang 675.Các ví dụ:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
Giải:
2 Bài toán gia tốc:
Lưu ý: Có thể đo - vẽ theo tỉ lệ xích µ
3 3
Trang 685.Các ví dụ:
Chương 2: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU
5 Vẽ họa đồ vận tốc và gia tốc, tính giá trị vận tốc và gia tốc góc điểm B thuộc khâu 3 của cơ cấu phẳng như hình
vẽ Biết AB = BC = CA = 1,5m; khâu 1 quay đều với
Trang 691.Các lọai lực tác dụng lên cơ cấu:
Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
• Để giải quyết bài tóan hệ lực không cân bằng → dùng nguyên lý D’Alambert
Trang 701.Các lọai lực tác dụng lên cơ cấu:
Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
ms F
Trang 712.Điều kiện tĩnh định của bài toán xác định áp lực khớp động:
Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
ě Để tính phản lực khớp động → tách cơ cấu thành các
chuỗi động hở, trên đó phản lực ở các khớp chờ là ngọai
lực: viết các phương trình lực cho chuỗi
ě Muốn giải các bài tóan áp lực khớp động:
• Số phương trình lập được = số ẩn chứa trong các phương trình Đây là điều kiện tĩnh định của bài tóan
• Giả sử tách từ cơ cấu ra một chuỗi động n khâu, pk khớp lọai k
Trang 722.Điều kiện tĩnh định của bài toán xác định áp lực khớp động:
Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
– Số phương trình lập được: 6n phương trình
– Số ẩn chứa trong chuỗi động: phụ thuộc vào số lượng và
loại khớp động
– Số phương trình lực lập được = số ẩn chứa trong các
phương trình
5 1
Trang 73Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
3.Bài toán xác định áp lực khớp động:
3.1Các bước xác định áp lực khớp động:
ě Tách nhóm tĩnh định
ě Tách các khâu trong nhóm tĩnh định
ě Đặt các áp lực khớp động và các ngọai lực lên khâu
ě Viết các phương trình cân bằng lực cho từng khâu
ě Giải các phương trình viết cho các khâu thuộc một nhóm tĩnh định
ě Giải cho các nhóm ở xa khâu dẫn trước (ngược lại với bài tóan động học)
ě Với cơ cấu phẳng, một khâu viết được 3 phương trình
Trang 74Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
3.Bài toán xác định áp lực khớp động:
Các bước xác định áp lực khớp động:
Hay
ě Các phương trình lực trên có thể được giải bằng các
phương pháp đã biết: phương pháp giải tích vector, phương pháp họa đồ vector (đa giác lực) …
ě Giải các phương trình lực của cùng một nhóm
Trang 75Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
Trang 76Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
Trang 77Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
Trang 78Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
Trang 79Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
3.Bài toán xác định áp lực khớp động
Ví dụ:
Viết phương trình cân bằng cho từng khâu:
– Khâu 3: Giả sử phản lực R3 đặt Cách tâm C đoạn x:
.
P h x
ur
3
h
Trang 80Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
.
P h M R
Trang 81Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
Trang 82Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
M P
Trang 83Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
NPi công suất của lực Pi
NMi công suất của môment Mi
Trang 84Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
Trang 85Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
5.Các ví dụ:
Ví dụ 1:
Tính áp lực khớp động và moomen cân bằng trên khâu dẫn của cơ cấu tay quay con trượt như hình vẽ; Cho trước AB=BC/2=0,1m; P3=1000N; h3=0,058m
Trang 86Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
Trang 87Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG
5.Các ví dụ:
Ví dụ 3:
Tính những áp lực khớp động A, B, C, D và mômen cân bằng trên khâu dẫn của cơ cấu máy sàng như hình vẽ Cho trước: AB=BC/2=CD/2=DE=0,1m; ϕ=45o; P5=1000N
Trang 88Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG