1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI GIẢNG Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ

351 335 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 351
Dung lượng 7,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếpDo tính chất phức tạp của các không gian điều hòakhông khí nên hệ thống điều hòa không khí có rấtnhiều chủng loại khác nhau.. Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực

Trang 1

CHƯƠNG 1:

PHÂN LOẠI HỆ THỐNG ĐHKK PHÂN LOẠI HỆ THỐNG ĐHKK

ƒ ``

Trang 2

MỤC TIÊU CHƯƠNG 1

- SV hiểu và trình bày cách phân loại nguyên lýlàm việc của một số hệ thống ĐHKK dân dụng lẫnlàm việc của một số hệ thống ĐHKK dân dụng lẫncông nghiệp

Trang 4

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

Do tính chất phức tạp của các không gian điều hòakhông khí nên hệ thống điều hòa không khí có rấtnhiều chủng loại khác nhau Tuy nhiên cách phânloại phổ biến nhất là cách phân loại theo đặc điểmcủa chất tải lạnh:

Trang 5

+ Ưu điểm: Rẻ, gọn gàng, dể lắp đặt, không đòi

hỏi công nhân tay nghề cao

Trang 6

Nếu phải lắp cho nhiều phòng thì khó tìm vị trí lắp

- Nếu phải lắp cho nhiều phòng thì khó tìm vị trí lắpđặt

Trang 7

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

1 2 Máy điều hòa 2 mảng:

1.2 Máy điều hòa 2 mảng:

+ Ưu điểm:

Dễ chọn ví trí khi lắp đặt việc phân phối gió trong

- Dễ chọn ví trí khi lắp đặt, việc phân phối gió trongkhông gian lớn dễ dàng hơn

Chế độ thông gió cần được lưu ý cần thợ có tay

- Chế độ thông gió cần được lưu ý, cần thợ có tay

nghề khi lắp ráp

Trang 8

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

1 3 Bơm nhiệt:

1.3 Bơm nhiệt:

Về nguyên lý hoạt động thì giữa bơm nhiệt và

máy lạnh không có gì khác nhau điều khác nhau

máy lạnh không có gì khác nhau, điều khác nhau

chỉ là mục đích sử dụng :

Trong máy lạnh thì mục đích sử dụng là nguồn

- Trong máy lạnh thì mục đích sử dụng là nguồn

nhiệt lấy đi Q0

Trong bơm nhiệt thì mục đích sử dụng là nguồn

N Q

Trang 9

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

Trang 10

thì 1kWh cho máy nén thì sẽ nhận được năng

thì 1kWh cho máy nén thì sẽ nhận được năng

lượng là ( 1kWh + Q0 ) sẽ lớn hơn rất nhiều Bơm

nhiệt hoạt động càng có hiệu quả khi giữa nhiệt độ

nhiệt hoạt động càng có hiệu quả khi giữa nhiệt độnguồn nóng T1 và nguồn lạnh T2 càng ít chênh lệch( T tăng T giảm )

( T2 tăng, T1 giảm )

Trang 11

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

+ Một số ứng dụng của bơm nhiệt:

+ Một số ứng dụng của bơm nhiệt:

- Sản xuất nước nóng: Nước bơm qua TBTĐN rồi

chứa vào bồn để sử dụng hay cấp vào lò hơi

chứa vào bồn để sử dụng hay cấp vào lò hơi

- Sấy hở, sấy kín: Nhiệt độ sấy thấp ( 35-400C ),

thời gian sấy nhanh chất lượng sản phẩm sấy tốt

thời gian sấy nhanh, chất lượng sản phẩm sấy tốt, không khí tuần hoàn kín, không gây ô nhiễm

Trang 12

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

Trang 13

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động AHU (loại làm

1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động AHU (loại làmlạnh trực tiếp ):

Trang 14

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

2 Ưu và nhược điểm:

2 Ưu và nhược điểm:

Cải thiện được môi trường không khí trongphòng các mùi lạ Nhưng nhược điểm là tốn không

phòng, các mùi lạ Nhưng nhược điểm là tốn khônggian cho việc lắp đặt đường ống Chỉ áp dụng cho

hệ thống ít phòng không gian rộng Không nên sử

hệ thống ít phòng, không gian rộng Không nên sửdụng cho nhà cao tầng

Trang 16

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

+ Ưu và nhược điểm của loại VAV:

+ Ưu và nhược điểm của loại VAV:

- Lưu lượng gió thay đổi ở chế độ phụ tải thấp, hệthống tiết kiệm năng lượng do hệ thống lạnh có khả

thống tiết kiệm năng lượng do hệ thống lạnh có khảnăng giảm tải

Nhiệt độ gió cấp vào phòng không thay đổi theo

- Nhiệt độ gió cấp vào phòng không thay đổi theophụ tải lạnh

Độ ẩm trong phòng tăng lên khi phụ tải lạnh

- Độ ẩm trong phòng tăng lên khi phụ tải lạnhphòng giảm nên không thích hợp cho các khônggian yêu cầu độ ẩm thấp

gian yêu cầu độ ẩm thấp

Trang 17

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

Nhu cầu gió tươi cấp vào phòng thay đổi khi

- Nhu cầu gió tươi cấp vào phòng thay đổi khiphụ tải lạnh giảm

Khi thiết kế sử dụng cho nhiều phòng thì lưu

- Khi thiết kế sử dụng cho nhiều phòng thì lưulượng quạt và máy nén phải không cần chọn ở điềukiện phụ tải lạnh cực đại của từng phòng nên hệ

kiện phụ tải lạnh cực đại của từng phòng nên hệthống lạnh không lớn so với khi sử dụng CAV

Ví dụ:

Ví dụ:

Trang 19

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

+ Loại CAV ( constant air volumn ):

+ Loại CAV ( constant air volumn ):

- Lưu lượng gió không thay đổi ở chế độ phụ tải

thấp hệ thống không tiết kiệm năng lượng do hệ

thấp, hệ thống không tiết kiệm năng lượng do hệ

thống lạnh không thể giảm tải

Nhiệt độ gió cấp vào phòng sẽ thay đổi theo phụ

- Nhiệt độ gió cấp vào phòng sẽ thay đổi theo phụtải lạnh

Trang 20

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

Độ ẩm trong phòng không bị tăng lên khi phụ tải

- Độ ẩm trong phòng không bị tăng lên khi phụ tảilạnh phòng giảm nên thích hợp cho các không gianyêu cầu độ ẩm thấp

yêu cầu độ ẩm thấp

- Nhu cầu gió tươi cấp vào phòng không thay đổi

Khi thiết kế sử dụng cho nhiều phòng thì lưu

- Khi thiết kế sử dụng cho nhiều phòng thì lưulượng quạt và máy nén phải chọn ở điều kiện đápứng đủ cho phụ tải lạnh cực đại của từng phòngnên hệ thống lạnh khá lớn, chi phí vận hành cao

Trang 22

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

b Loại 2 ống dẫn:

b Loại 2 ống dẫn:

Trang 23

Hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp

+ Ưu và nhược điểm:

+ Ưu và nhược điểm:

- Điều chỉnh khá chính xác phụ tải lạnh của phòng

Không tiết kiệm nhiều năng lượng

- Không tiết kiệm nhiều năng lượng

- Độ ẩm phòng không bị tăng lên khi phụ tải lạnh

của phòng giảm

của phòng giảm

- Sử dụng tốt tại những nơi yêu cầu sưởi ấm vào

mùa đông hay những nơi cần độ ẩm phòng thấp

mùa đông hay những nơi cần độ ẩm phòng thấp

Trang 24

Hệ thống ĐHKK làm lạnh gián tiếp

1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động:

1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động:

Ống hồi

ế trực tiếp

Ố ồ Ống hồi ngược

Trang 25

Hệ thống ĐHKK làm lạnh gián tiếp

Ưu điểm là nhỏ gọn nhưng nó không có đượcnhững ưu điểm về thông gió (nếu dùng FCU) Trongtrường hợp này ta phải đưa cưỡng bức gió tươi vào

trường hợp này ta phải đưa cưỡng bức gió tươi vàocác FCU nhằm cải thiện một phần về việc thông gió.Ngoài ra COP giảm

Ngoài ra COP giảm

Trang 26

Hệ thống ĐHKK làm lạnh gián tiếp

2 Các thiết bị trong hệ thống ĐHKK với chất tải

2 Các thiết bị trong hệ thống ĐHKK với chất tảilạnh là nước:

Thiết bị điều khiển

- Thiết bị điều khiển

Trang 27

Hệ thống ĐHKK làm lạnh gián tiếp

Trang 28

Hệ thống ĐHKK làm lạnh gián tiếp

Người ta sẽ sử dụng các PAU ( Primary air

- Người ta sẽ sử dụng các PAU ( Primary airhandling unit ) để làm mát sơ bộ không khí Sau đó,không khí sẽ được đưa đến các FCU riêng biệt

không khí sẽ được đưa đến các FCU riêng biệt

- Phương pháp này khắc phục những nhược điểmcủa hệ thống FCU

của hệ thống FCU

Trang 29

khó lòng đáp ứng được khả năng tiết kiệm nănglượng ở chế độ phụ tải nên thị trường xuất hiện hệthống VRV

thống VRV

Trang 30

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Trang 31

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

2 Ưu và nhược điểm của hệ thống VRV:

2 Ưu và nhược điểm của hệ thống VRV:

- Khả năng tự động hóa cao hơn nhiều so vớiChiller

- Có khả năng tính tiền điện cho các hộ riêng lẻ

Có khả năng làm lạnh riêng lẻ cho từng phòng

- Có khả năng làm lạnh riêng lẻ cho từng phòng,không tổn thất năng lượng khi giảm tải

Trang 32

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Dễ sử dụng không cần công nhân vận hành có

- Dễ sử dụng, không cần công nhân vận hành, cóthể kết nối với hệ thống BMS

Sửa chữa dễ dàng không phức tạp Có độ tin cậy

- Sửa chữa dễ dàng, không phức tạp Có độ tin cậycao, có chức năng chẩn đoán

Có chức năng tự khởi động lại đảm bảo hệ thống

- Có chức năng tự khởi động lại, đảm bảo hệ thốngvới chế độ đã cài đặt trước khi mất điện

Có khả năng mở rộng hệ thống bằng cách lắp

- Có khả năng mở rộng hệ thống bằng cách lắpthêm những tổ máy mới Còn Chiller khó khăn hơnKhông có tổn thất quán tính nhiệt như ở Chiller

- Không có tổn thất quán tính nhiệt như ở Chiller.VD: nước lạnh…

Trang 33

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Khả năng kết nối cao đến 130% VD: dàn nóng

- Khả năng kết nối cao đến 130% VD: dàn nóng10HP có năng suất lạnh 28,2kW có thể được thiết

kế kết nối với 13 dàn lạnh 0 8HP ( năng suất lạnh

kế kết nối với 13 dàn lạnh 0,8HP ( năng suất lạnh2,3kW) thì tỷ lệ kết nối là 106%

Chiều dài kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh xa

- Chiều dài kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh xanhất là 100m Cao độ giữa dàn nóng và dàn lạnhthấp nhất là 50m

thấp nhất là 50m

- VRV thích hợp cho hệ thống phân tán, tải không

ổn định như văn phòng cho thuê và cần tính tiềnđiện riêng biệt Khi phụ tải ổn định và Q>3000kW thìnên sử dụng Chiller

nên sử dụng Chiller

Trang 34

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Trang 36

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Trang 37

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Trang 38

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

3 Giới thiệu hệ thống VRV III:

3 Giới thiệu hệ thống VRV III:

Trang 39

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Trang 40

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Các dàn nóng cơ sở:

+ Các dàn nóng cơ sở:

Trang 41

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Đặc điểm các dàn nóng cơ sở:

+ Đặc điểm các dàn nóng cơ sở:

Trang 42

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Khả năng kết hợp các dàn nóng cơ sở:

+ Khả năng kết hợp các dàn nóng cơ sở:

Trang 43

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Khả năng kết hợp các dàn nóng cơ sở:

+ Khả năng kết hợp các dàn nóng cơ sở:

Trang 44

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Khả năng kết hợp các dàn nóng cơ sở:

+ Khả năng kết hợp các dàn nóng cơ sở:

Trang 45

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Chủng loại dàn lạnh đa dạng:

+ Chủng loại dàn lạnh đa dạng:

Trang 46

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Ưu điểm của VRVIII khi sử dụng cho tòa nhà:+ Ưu điểm của VRVIII khi sử dụng cho tòa nhà:

Trang 47

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Tăng chiều dài đường ống:

- Tăng chiều dài đường ống:

Trang 48

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Tăng chênh lệch độ cao:

- Tăng chênh lệch độ cao:

Trang 49

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Tăng áp suất tĩnh của quạt DN:

- Tăng áp suất tĩnh của quạt DN:

Trang 50

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Tăng áp suất tĩnh của quạt DN:

- Tăng áp suất tĩnh của quạt DN:

Trang 51

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Tự động kiểm tra:

- Tự động kiểm tra:

Trang 52

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Bộ hiện thị:

- Bộ hiện thị:

Trang 53

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Tự động ghi dữ liệu hoạt động:

- Tự động ghi dữ liệu hoạt động:

Trang 54

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Hoạt động dự phòng:

- Hoạt động dự phòng:

Trang 55

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Hoạt động dự phòng:

- Hoạt động dự phòng:

Trang 56

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Hoạt động dự phòng:

- Hoạt động dự phòng:

Trang 57

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Hoạt động dự phòng:

- Hoạt động dự phòng:

Trang 58

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Thân thiện với môi trường:

- Thân thiện với môi trường:

Trang 59

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Giảm lượng môi chất nạp:

- Giảm lượng môi chất nạp:

Trang 60

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Giảm lượng môi chất nạp:

- Giảm lượng môi chất nạp:

Trang 61

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Bộ điều khiển đa dạng:

- Bộ điều khiển đa dạng:

Trang 62

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Bộ điều khiển đa dạng:

- Bộ điều khiển đa dạng:

Trang 63

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Trang 64

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Trang 65

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Trang 66

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Trang 67

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

Trang 68

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

- Có thể gắn TB thu hồi nhiệt:

Trang 69

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối đường ống gas:

Trang 70

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối đường ống gas:

Trang 71

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối đường ống gas:

Trang 72

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối đường ống gas:

Trang 73

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối đường ống gas:

Trang 74

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối điện điều khiển:

Trang 75

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối điện điều khiển:

Trang 76

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối điện điều khiển:

Trang 77

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối điện điều khiển:

Trang 78

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối điện điều khiển:

Trang 79

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối điện điều khiển:

Trang 80

Hệ thống ĐHKK – VRV Daikin

+ Phương pháp kết nối điện điều khiển:

Trang 81

CHƯƠNG 2:

KHÔNG KHÍ ẨM

Trang 82

MỤC TIÊU CHƯƠNG 2

- SV hiểu và sử dụng đồ thị I-d và t-d để tínhtoán, tra cứu các thông số của không khí ẩm

toán, tra cứu các thông số của không khí ẩm

- SV trình bày được các yếu tố ảnh hưởng đến

sự thoải mái của con người

sự oả á của co gườ

Trang 83

NỘI DUNG CHƯƠNG II

Khô khí ẩ

Không khí ẩm

Đồ thị không khí ẩm

Cá á t ì h hiệt độ ủ khô khí ẩ

Các quá trình nhiệt động của không khí ẩm

Quá trình điều hòa không khí

Trang 84

KHÔNG KHÍ ẨM

1 Khái niệm :

Là hỗn hợp giữa không khí khô và hơi nước

Trang 85

KHÔNG KHÍ ẨM

+ Không khí ẩm chưa bão hòa: Hơi nước ở trạngthái hơi quá nhiệt, không khí ẩm có thể nhận thêmhơi nước

+ Không khí ẩm bão hòa: Hơi nước ở trạng tháibão hòa khô, ta không thể thêm hơi nước vào

không khí ẩm

+ Không khí ẩm quá bão hòa : Ở trạng thái này hơi

ểnước có thể bị tách ra VD : sương mù

Trang 86

KHÔNG KHÍ ẨM

2 Thông số trạng thái của không khí ẩm:

- Nhiệt độ nhiệt kế khô ( tk )

- Nhiệt độ nhiệt kế ướt ( tu )

- Nhiệt độ đọng sương của không khí ( ts )

- Độ ẩm tương đối ( ϕ )

- Độ chứa hơi ( d )

Trang 87

ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM

1 Mục đích :

- Trên đó hiển thị các thông số vật lý của không khí

ẩm trong những điều kiện khác nhau

- Là công cụ hiệu quả, đơn giản giúp ta biểu diễn

sự thay đổi trạng thái của không khí ẩm khi thực

ầhiện các quá trình nhiệt động theo một yêu cầucông nghệ nào đó

Trang 88

ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM

2 Đồ thị I-d:

Trang 89

ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM

+ Ý nghĩa của đường hệ số góc của đồ thi I-d:

Đặt (IA - IB)/(dA-dB) = ∆I/∆d =εAB gọi là hệ số góctia của quá trình AB

Ta hãy xét ý nghĩa hình học của hệ số εAB

Ký hiệu góc giữa tia AB với đường nằm ngang là

Trang 90

ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM

Từ đây ta có :

εAB = ∆I/∆d =m.AD/n.BC, kJ/kg

Hay εAB = (tgα + tg450 ).m/n = (tg α + 1 ).m/n

Các đường ε = const có các tính chất sau:

- Hệ số góc tia ε phản ánh hướng của quá trình AB,

mỗi quá trình ε có một giá trị nhất định

- Các đường ε có trị số như nhau thì song song với nhau

- Tất cả các đường ε đều đi qua góc tọa độ (I=0 và d=0)

Trang 91

ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM

Trang 93

ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM

3 Đồ thị t-d:

Trang 94

ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM

Trang 95

- Độ chứa hơi d không thay đổi

- Độ ẩm tương đối giảm xuống

-Nhiệt độ nhiệt kế khô và entanpi tăng

Trang 96

IA, IB : entanpi của không khí tại trạng thái trước

và sau khi gia nhiệt ( kJ/kgkkk )

Cpp: nhiệt dung riêng khối lượng đẳng áp của

không khí C p = 1,02 (kJ/kg.K)

Trang 98

- Đây là quá trình đẳng độ chứa hơi Không khí

không nhận thêm ẩm cũng như không bị tách ẩm

- Nhiệt độ cuối của quá trình này lớn hơn nhiệt độđọng sương của không khí

+ Nhận xét:

- Độ chứa hơi d không đổi

- Nhiệt độ giảm, độ ẩm tương đối tăng lên

- Entanpi giảm

Trang 99

CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

Trang 101

CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

b Quá trình làm lạnh tách ẩm:

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

- Giai đoạn đầu:quá trình làm mát đến tds (A đến B )

- Giai đoạn sau: quá trình tách ẩm ( B đến C )

Trang 103

trước và sau khi làm lạnh tách ẩm ( kgh/kgkkk )

Cpp: nhiệt dung riêng khối lượng đẳng áp của

không khí C p = 1,02 (kJ/kg.K)

Trang 105

CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

a Tăng ẩm bằng nước:

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

Trang 106

CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

Quá trình tăng ẩm bằng nước được tổng quát:

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

Trang 107

CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

Quá trình tăng ẩm bằng nước được tổng quát:

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

- Nhiệt độ của nước t w > t A : nhiệt độ và độ ẩm

của không khí sau khi qua khỏi Air Washer tăng lên Nhiệt lượng cần thiết cho sự bay hơi nước lấy từ

chính bản thân nước Quá trình A-1

- Nhiệt độ của nước t w =t A : nhiệt độ không khí ra khỏi Air Washer không đổi, độ ẩm và độ chứa hơi

tăng Nhiệt lượng cần cho sự bay hơi lấy từ bản

thân nước ( quá trình này gọi là quá trình tăng ẩm

đẳng nhiệt ) Quá trình A-2

Trang 108

không khí ( quá trình này gọi là quá trình tăng ẩm

đoạn nhiệt ) Quá trình A-4

- Nhi ệt độ của nước t đs < tw <t ư : nhiệt độ khôngkhí

ra khỏi Air Washer giảm, độ chứa hơi tăng một chút Quá trình A-5

- Nhiệt độ của nước t w = t đs : nhiệt độ không khí

ra khỏi Air Washer giảm, độ ẩm tăng, độ chứa hơi

Trang 109

trình A-7 Nước phun được lấy từ Chiller

Thông thường, khi phun nước để làm mát và tăng

ẩm cho không khí người ta xem như phun ẩm đoạn nhiệt

Trang 110

CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

+ Ứng dụng :

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

Trang 111

CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

+ Tính toán nhiệt : Quá trình xem như đẳng

CỦA KHÔNG KHÍ ẨM

entanpi I=const Nhiệt độ điểm 2 bằng nhiệt độ nhiệt

kế ướt của không khí đầu vào Ta có thể dừng việtphun ẩm tại bất cứ điểm nào

Ngày đăng: 22/08/2017, 10:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM (Trang 88)
ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM (Trang 89)
ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM (Trang 90)
ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM (Trang 91)
ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM (Trang 93)
ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
ĐỒ THỊ KHÔNG KHÍ ẨM (Trang 94)
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ (Trang 143)
Sơ đồ Điều hoà không khí 2 cấp - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
i ều hoà không khí 2 cấp (Trang 250)
Sơ đồ Điều hoà không khí 2 cấp - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
i ều hoà không khí 2 cấp (Trang 251)
Sơ đồ Điều hoà không khí 2 cấp - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
i ều hoà không khí 2 cấp (Trang 252)
Sơ đồ Điều hoà không khí 2 cấp - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
i ều hoà không khí 2 cấp (Trang 253)
Sơ đồ Điều hoà không khí 2 cấp - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
i ều hoà không khí 2 cấp (Trang 255)
Sơ đồ Điều hoà không khí 2 cấp - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
i ều hoà không khí 2 cấp (Trang 256)
Sơ đồ Điều hoà không khí 2 cấp - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
i ều hoà không khí 2 cấp (Trang 257)
Bảng tốc độ nằm trong khoảng 2,4 ÷ 3,6 m/s. Chọn - BÀI GIẢNG  Điều hoà không khí Full 5 chương (Ths Nguyễn Duy Tuệ
Bảng t ốc độ nằm trong khoảng 2,4 ÷ 3,6 m/s. Chọn (Trang 350)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w