MgOH 2 > BeOH2 > NaOH > KOH Câu 10: Trong bảng HTTH, khi đi từ trái sang phải trong cùng một chu kì các nguyên tố được sắp xếp theo chiều...tăng dần.. Câu 16: Các nguyên tố xếp ở chu kỳ
Trang 1CHƯƠNG II: HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC Câu 1: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn:
C Số electron lớp ngoài cùng D Điện tích hạt nhân
Câu 2: Các nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:
A Hoá trị cao nhất đối với oxy B.Số hiệu nguyên tử
C Số lớp electron D.Số khối
Câu 3: Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17 Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là:
A F > Cl > S > Si B F > Cl > Si > S C Si > S > F > Cl D Si > S > Cl > F
Câu 4: Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là:
A Be B Li C Na D K
Câu 5: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 Hydroxit cao nhất của nó có tính:
A Axit B Bazơ C.Muối D.Lưỡng tính
Câu 6: Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Xác định chu kì, nhóm của X trong bảng HTTH ?
Câu 7: Nguyên tố R có cấu hình: 1s2 2s2 2p3 Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là:
A RH2, R2O3 B RH3, R2O5 C RH2, R2O3 D RH5, R2O5
Câu 8: Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z - đều có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 Xác định X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
Trang 2A X phi kim, Y kim loại, Z khí hiếm.
B X khí hiếm, Y kim loại, Z phi kim
C X khí hiếm, Y phi kim, Z khí hiếm
D X kim loại , Y phi kim, Z khí hiếm
Câu 9: Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều giảm dần tính bazơ của các hydroxit là:
A Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH B Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH
C KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2. D Mg(OH) 2 > Be(OH)2 > NaOH > KOH
Câu 10: Trong bảng HTTH, khi đi từ trái sang phải trong cùng một chu kì các nguyên tố được sắp xếp
theo chiều tăng dần
A Khối lượng nguyên tử B Điện tích hạt nhân C Số khối D Số nơtron
Câu 11: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 Hydroxit cao nhất của nó có tính:
Câu 12: Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Xác định chu kì, nhóm của X trong bảng HTTH?
A Chu kì 2, nhóm I A B Chu kì 2, nhóm IVA
Câu 13: X và Y là 2 nguyên tố ở cùng một phân nhóm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng HTTH Tổng
số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 32 X và Y lần lượt là:
Câu 14: Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A hút e của nguyên tử trong phân tử B nhường e của nguyên tử cho nguyên tử khác
C tham gia phản ứng mạnh hay yếu D nhường proton của nguyên tử cho nguyên tử khác
Câu 15: Theo quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:
A phi kim mạnh nhất là Iot B kim loại mạnh nhất là Liti
C phi kim mạnh nhất là Flo D kim loại yếu nhất là Xesi
Câu 16: Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
Trang 3Câu 17: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và số chu kỳ lớn là:
Câu 18: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là:
A 8 và 18 B 18 và 8 C 8 và 8 D 18 và 18
Câu 19: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo quy tắc nào?
A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
D Cả A, B, C
Câu 20: Tìm câu sai trong các cấu sau đây:
A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm
B Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử
D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B
Câu 21: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử các
nguyên tố nhóm A có:
A số electron như nhau B số lớp electron như nhau
C số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau D cùng số electron s hay p
Câu 22: Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố được lặp lại trong các chu kỳ do:
A Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước
B Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước
C Sư lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở các chu kỳ
D Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước
Câu 23: Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố
A tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C giảm theo chiều tăng của tính phi kim
D B và C đều đúng
Câu 24: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
A tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C giảm theo chiều tăng của tính kim loại D A và C đều đúng
Câu 25: Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn?
A Hóa trị cao nhât với oxi B Nguyên tử khối
C Số electron lớp ngoài cùng D Số lớp electron
Câu 26: Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần:
A I < Br < Cl < F B F < Cl < Br < I C I < Br < F < Cl D Br < I < Cl < F
Câu 27: Các nguyên tố ở chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần:
A F > O > N > C > B > Be > Li B Li > B > Be > N > C > F > O
C Be > Li > C > B > O > N > F D N > O > F > Li > Be > B > C
Câu 28: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R đó là:
Câu 29: Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:
A phi kim mạnh nhất là iot B kim loại mạnh nhất là liti
C phi kim mạnh nhất là flo D kim loại yếu nhât là flo
Trang 4Câu 30: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét đúng:
Câu 31: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét đúng:
A Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kỳ B M, Q thuộc chu kỳ 4
C A, M thuộc chu kỳ III D Q thuộc chu kỳ III
Câu 32: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc:
A Chu kỳ 3, nhóm IVA B Chu kỳ 4, nhóm VIA
C Chu kỳ 3, nhóm VIA D Chu kỳ 4, nhóm IIIA
Câu 34: Các nguyên tố Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar thuộc chu kỳ 3 Lớp electron ngoài cùng có số
electron tối đa là:
Câu 35: Nguyên tố X có số thứ tự Z = 8 Hãy chọn câu phát biểu đúng Nguyên tố X thuộc nhóm:
Câu 36: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s22s22p33s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p53p4 D 1s22s22p63s2
Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3 Số electron lớp ngoài cùng là :
Câu 38: Dãy nguyên tố nào sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?
A Be, F, O, C, Mg B Mg, Be, C, O, F C F, O, C, Be, Mg D F, Be, C, Mg, O
Câu 39: Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất?
Câu 40: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?
A Li, F, N, Na, C B F, Li, Na, C, N C Na, Li, C, N, F D N, F, Li, C, Na
Câu 41: Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tử của nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?
Câu 42: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố phi kim điển hình là nhóm:
Câu 43: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là nhóm:
Câu 44: Trong bảng tuần hoàn (không kể franxi không bền) thì nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là:
Câu 45: Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất?
Câu 46: Cho các nguyên tố: Ca, C, F, O, Be.
a Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?
A C, F, Ca, O, Be B Ca, Be, C, O, F C F, O, C, Be, Ca D O, C, F, Ca, Be
b Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính của nguyên tử?
A C, F, O, Be, Ca B Ca, Be, C, O, F C F, C, O, Ca, Be D F, O, C, Be, Ca
Trang 5Câu 47: Nguyên tố có công thức RH2 Trong oxit cao nhất R chiếm 40% khối lượng R là:
Câu 48: B là nguyên tố có hóa trị cao nhất đối với oxi bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro Oxit cao
nhất của B chứa 53,33% khối lượng oxi B là :
Câu 49: Hợp chất của Y với hiđro là YH Trong oxit cao nhất, Y chiếm 46,67% khối lượng Y là :
Câu 50: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố A chứa 52,94% khối lượng A A là:
Câu 51: R là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm II Hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của R chứa
55,17% khối lượng oxi Xác định R?
Câu 52: Khi đốt cháy một đơn chất A thì thu được 1 oxit B có khối lượng gấp đôi khối lượng A đem đốt.
Xác định A, viết công thức cấu tạo của oxit B
Câu 53: Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A Tỉ lệ giữa thành phần % nguyên tố R trong oxit cao nhất
và % nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro là 0,5955 Khối lượng mol nguyên tử và tên gọi R là:
Câu 54: Cho 4,05g một kim loại M chưa rõ hóa trị tác dụng hết với đơn chất R (ở câu 53) thì được 40,05g
muối Khối lượng mol nguyên tử M là:
Câu 55: Một nguyên tố kim loại R chiếm 52,94% về khối lượng trong oxit cao nhất Tên nguyên tố là:
Câu 56: X là oxit của nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm IV Tỉ khối hơi của X với hiđro là 22
Công thức của X là:
Câu 57: Y là hiđroxit của nguyên tố M thuộc phân nhóm chính nhóm I, II hay III Cho 80g dung dịch 5%
của Y tác dụng hết với HCl rồi cô cạn thì được 5,85g muối khan Y là
Câu 58: Cho 0,6g t kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng với nước thì được 0,336lit H2 (đkc) M là:
Câu 59: Hòa tan 0,45g kim loại M trong dd HCl rồi cô cạn thì thu được 2,225g muối khan Kim loại M là:
Câu 60: Hòa tan oxit kim loại hóa trị II bằng lượng vừa đủ dd H2SO4 10% thì được dd muối có nồng độ 15,17% Oxit kim loại là:
Câu 61: Cho 2,42g muối sunfat của kim loại R tác dụng với 62,4g dung dịch BaCl2 10% Lọc bỏ kết tủa, còn lại 100ml dung dịch muối clorua của kim loại R có nồng độ 0.2M Công thức của muối ban đầu là:
A Al2(SO4)3 B FeSO4 C CuSO4 D Na2SO4
Câu 62: X thuộc phân nhóm chính nhóm VI Tỉ số giữa thành phần % oxi trong oxit cao nhất của X với
thành phần % hiđro trong hợp chất khí với hiđro của X là 51:5 X là:
Câu 63: Cho 9,86g A cháy trong oxi thu được hợp chất B Hòa tan B vào nước được dung dịch C Để
trung hòa dung dịch C cần 200g dung dịch HCl 9% A, B, C lần lượt là:
A Ca, CaO, Ca(OH)2 B Mg, MgO, Mg(OH)2
C Ba, BaO, Ba(OH)2 D Na, Na2O, NaOH
Trang 6Câu 64: Cho 0,5 mol hỗn hợp 2 kim loại liên tiếp ở phân nhóm chính nhóm II có khối lượng là 18g Xác
định hai kim loại
Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 1,08g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp vào nước, thu được
0,448lit H2 (đkc) Phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
Câu 66: Cấu hình electron của nguyên tố 39
19 X là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố 39
19 Xcó đặc điểm:
A Nguyên tố thuộc chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm IA
B Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20
C X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh
D Là nguyên tố mở đầu chu kỳ N
E Cả 4 câu trên đều đúng
Câu 67: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X1 : 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2;
X4: 1s22s22p63s23p5 X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p1
Các nguyên tố nào thuộc cùng một chu kỳ:
A X1, X4, X6 B X2, X3, X5 C X3, X4 E Cả A, B đều đúng
Câu 71: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X1 : 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2;
X4: 1s22s22p63s23p5 X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p1 Các nguyên tố kim loại là:
A X1, X2, X3, X5, X6 B X1, X2, X3 C X2, X3, X5.D tất cả các ntố đã cho
Câu 72: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X1 : 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2;
X4: 1s22s22p63s23p5.X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p1
3 nguyên tố tạo ra 3 ion tự do có cấu hình electron giống nhau là:
A X1, X2, X6 B X2, X3, X4 C X2, X3, X5.D X2, X3, X6
Câu 73: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X1 : 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2;
X4: 1s22s22p63s23p5.X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p1 Tập hợp các nguyên tố nào thuộc cùng một phân nhóm chính
A X1, X2, X6 B X2, X5 C X1, X3 D B và C
Câu 74: Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n=3) tương ứng là: ns1, ns2np1,
ns2np5 Phát biểu nào sau đây sai?
A A, M lần lượt ở các ô thứ 11,13,17 của bảng HTTH
B A, M, X đều thuộc chu kỳ 3
C A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA, VIIA
D Trong ba nguyên tố, X có số oxi hóa cao nhất và bằng +7
E Chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro
Câu 75: Y là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng HTTH, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức
oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công thức MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là:
Câu 76: Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cu thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IB B Cu thuộc chu kỳ 4, phân nhóm IB
D Ion Cu+ có lớp vỏ ngoài cùng bảo hòa.E B và D đúng
Trang 7Câu 77: Ion X2+ có cấu hình electron: 1s22s22p6 Hãy cho biết X:
A Chu kỳ 2, nhóm IIA B Chu kỳ 2, nhóm VIA
C Chu kỳ 2, nhóm VIIA D Chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 78: Ion Y- có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Hãy cho biết Y ở chu kỳ nào? nhóm nào?
A Chu kỳ 3, nhóm VIIA B Chu kỳ 3, nhóm VIA
C Chu kỳ 4, nhóm IA D Chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 79: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là:
A RH2, RO B RH3, R2O3 C RH4, RO2 D RH5, R2O5
Câu 80: Nguyên tố Z thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIA, cấu hình electron của Z là:
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p64s1
C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s22s22p63s23p63d104s24p5
Câu 81: Thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion nào sau đây đúng?
A Ne>Na+>Mg2+ B Na+>Ne>Mg2+ C Na+>Mg2+>Ne D Mg2+>Na+>Ne E Mg2+>Ne>Na+
Câu 82: Khảo sát các nguyên tố trong cùng một chu kỳ, ta có kết luận nào sau đây không đúng?
A Đi từ trái qua phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số điện tích hạt nhân tăng dần
B Tất cả các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau và số hiệu nguyên tử tăng dần
C Mở đầu chu kỳ bao giờ cũng là một kim loại kiềm và kết thúc chu kỳ là một khí trơ
D Đi từ trái qua phải, tính kim loại yếu dần
E Tất cả các câu trên đều không luôn luôn đúng
Câu 83: Một cation Mn+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là: 2p6 Vậy cấu hình electron của lớp
vỏ ngoài cùng của M có thể là:
A 3s1 B 3s2 C 3p1 D A, B và C đều có thể đúng
Câu 84: Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải, có các qui luật biến thiên tuần hoàn:
A Hóa trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 8
B Hóa trị đối với hiđro của phi kim giảm dần từ 7 1
C Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
D Oxit và hiđroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần
Câu 85: Cho nguyên tố oxi ở ô thứ 8 trong bảng hệ thống tuần hoàn, cấu hình electron của ion O2- là:
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p5 D 1s22s22p6
Câu 86: Các nguyên tố Na, Al, C, Mg được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:
A Na<Mg<Al<C B Mg<Al<C<Na C Na<Al<C<Mg D Na<Mg<C<Al
Câu 87: Các nguyên tố Na, Al, S, Mg được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:
A Na<Mg<Al<S B Mg<Al<S<Na C Na<Al<S<Mg D Na<Mg<S<Al
Câu 88: Bán kính nguyên tử các nguyên tố Cl, S, Mg, Si giảm dần theo thứ tự sau:
A Cl>S>Mg>Si B Cl> S> Si>Mg C S>Mg> Si>Cl D Mg>Cl>S>Si
Câu 89: Bán kính nguyên tử các nguyên tố Cl, S, Mg, Al giảm dần theo thứ tự sau:
A Cl>S>Mg>Al B Cl> S> Al>Mg C S>Mg> Al>Cl D Mg>Cl>S>Al
Câu 90: Nguyên tử của nguyên tố có Z = 13 có số electron độc thân ở trạng thái cơ bản:
Câu 91: Nguyên tử của nguyên tố có Z = 17 có số electron độc thân ở trạng thái năng lượng cao nhất:
Câu 92: Nguyên tử của nguyên tố có Z = 16 có số electron độc thân ở trạng thái cơ bản
Trang 8Câu 93: Nguyên tử của nguyên tố có Z = 20 có số electron độc thân bằng:
Câu 94: Giá trị độ âm điện tăng theo:
A Chiều tăng số lớp electron B Chiều tăng tính kim loại
C Chiều tăng tính phi kim D Chiều tăng khối lượng nguyên tử
Câu 95: So sánh tính kim loại: Li (1); Na (2) ; K (3)
A 1>2>3 B 2>1>3 C 3>1>2 D 3>2>1
Câu 96: Nguyên tố R có công thức hợp chất với hiđro là RH thì công thức hợp chất oxit cao nhất là:
A R2O B R2O7 C R2O hoặc R2O7 D R2O hoặc R2O5
Câu 97: Nguyên tố nào sau đây có cùng hóa trị với nhau trong hợp chất với hiđro?
Câu 98: Cho nguyên tố 39X
19 , X có đặc điểm:
A Nguyên tố thuộc chu kỳ 4, nhóm IA
B Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20
C X là nguyên tố có tính khử mạnh, có cấu hình ion X+ là: 1s22s22p23s23p6
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 99: Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác: Trong chu kỳ:
A Đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B Đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần
C Tất cả đều có cùng số lớp electron D Đi từ trái sang phải, độ âm điện tăng dần
Câu 100: Xét 3 nguyên tố có cấu hình lần lượt là:
(X) 1s22s22p63s1; (Y) 1s22s22p63s2 ; (Z)1s22s22p63s23p1
Hyđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là :
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < X(OH)
C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Kết quả khác
Câu 101: Biết cấu hình electron của các nguyên tố A,B,C,D,E như sau:
A: 1s22s22p63s23p64s1; B: 1s22s22p63s1; C: 1s22s22p63s23p4; D: 1s22s22p4; E: 1s22s22p5
Thứ tự tăng dần tính phi kim của các nguyên tố là:
A A, B, C, D, E B A, B, E, C, D C B, A, C, D, E D Kết quả khác
Câu 102: Nguyên tố Y ở chu kỳ 3 trong bảng HTTH có công thức oxit là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất MY2 trong đó M chiếm 46,6% về khối lượng, M là:
Câu 103: Tỉ khối hơi của hỗn hợp A gồm 8g CH4; 0,2g H2; 3,36lit O2 đối với O2 là:
Câu 104: Cho mg hỗn hợp gồm Ca và CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch D
và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro là 11,5 Cô cạn dung dịch D thu được 22,2g muối khan Giá trị của m là:
Câu 105: Cho 5,4g kim loại M tác dụng với O2 thu được 10,2g oxit có công thức M2O3 M là:
Câu 106: Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp đồng khối lượng N2 và H2 đối với hiđro?
Câu 115: Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử:
A Cl<F<P<Na<Al B F< Cl<P<Na< Al C Na< Cl<F<P< Al D F< Cl<P< Al <Na
Trang 9Câu 107: Hiđroxit của các nguyên tố thuộc nhóm VA xếp theo chiều tính axit tăng dần:
A HNO3, HPO3, H3AsO4, HSbO2, Bi(OH)3 B HNO3, H3PO4, H3AsO4, Si(OH)3, Bi(OH)3
C HNO3, H3PO4, Sb(OH)3, H3AsO4, Bi(OH)3 D Kết quả khác
Câu 108: Nhóm nguyên tố có cùng hóa trị trong oxit cao nhất?
A F, Cl, Br, I B Na, K, Cu, Ag C Cr, Fe, S D Cl, Mn, Ni
Câu 109: Từ FI:
A Chiều giảm độ âm điện B Chiều giảm tính phi kim
C Chiều tăng bán kính nguyên tử D A, B, C đều đúng
Câu 110: X ở chu kỳ 3, nhóm VA X có cấu hình electron:
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p1 C 1s22s22p63s23p3 D Kết quả khác
Câu 111: Nguyên tố A có cấu hình electron ngoài cùng là: 3d54s1 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Ở nhóm VI B A có 6 electron hóa trị C Oxit cao nhất AO3 D.A, B, C đúng
Câu 112: Giá trị độ âm điện tăng theo:
A chiều tăng số lớp electron B chiều tăng tính kim loại
C chiều tăng tính phi kim D chiều tăng KLNT
Câu 113: Tỉ khối hơicủa hỗn hợp CH4 và O2 có tỉ lệ thể tích 3:1 so với H2 là:
Câu 114: Cho 8,8g hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp và đều thuộc nhóm II trong HTTH tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72lit khí ở điều kiện chuẩn 2 kim loại đó là:
Câu 115 Cho 0,6g kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng với nước thu được 0,336lit khí (đkc) Khối lượng
mol nguyên tử M là:
Câu 116: Biết cấu hình electron của các nguyên tố như sau: A: 1s22s22p63s23p64s1 B: 1s22s22p63s1
C: 1s22s22p63s23p4 D: 1s22s22p4 E: 1s22s22p5
Thứ tự tăng dần tính phi kim của các nguyên tố là:
A A, B, C, D, E B A, B, E, C, D C B, A, C, D, E D Đáp án khác
Câu 117: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tính chất hóa học của nguyên tố:
A Số nơtron trong nguyên tử B Số proton trong nguyên tử
C Số khối của nguyên tử D e hóa trị của nguyên tố
Câu 118: Tính chất sau không biến đổi tuần hoàn là:
A Hóa trị cao nhất đối với oxi B KLNT
C Thành phần oxit, hiđroxit D Số electron lớp ngoài cùng
Câu 119: Cấu hình electron của R: 1s22s22p3 Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là:
A RH2,RO B RH3,R2O3 C RH3, R2O5 D RH5,R2O5.
Câu 120: Oxit của một nguyên tố là R2O5 Hợp chất với hiđro R chiếm 8,82% về khối lượng R là:
Câu 121: Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử:
A Cl<F<P<Na< Al B F< Cl<P<Na< Al C Cl<F<P<Na< Al D F< Cl<P< Al <Na
Trang 10Câu 122: Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
(X) 1s22s22p63s1; (Y) 1s22s22p63s2 ; (Z) 1s22s22p63s23p1 Hiđroxit của X, Y, Z sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần là:
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < X(OH)
C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Kết quả khác
Câu 123: Những nguyên tố nào sau đây có cùng hóa trị với nhau trong hợp chất với hiđro:
Câu 124: Các phân tử nào sau đây được sắp theo chiều độ phân cực giảm dần là:
A F2O, Cl2O , ClF , NCl3 , NF3 , N2O3 B N2O3, NCl3 , NF3 , F2O, Cl2O , ClF
C NCl3, NF3 , N2O3, F2O, Cl2O , ClF D Tất cả đều sai
Câu 125: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nếu:
A Thuộc chu kỳ 1,2,3 B Thuộc chu kỳ 4,5,6,7
C Electron có mức năng lượng cao nhất thuộc orbital s hoặc p
D Electron có mức năng lượng cao nhất thuộc orbital d hoặc f E A, C đúng
Câu 126: Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ nếu:
A Thuộc chu kỳ 1,2,3 B Thuộc chu kỳ 4,5,6,7
C Electron có mức năng lượng cao nhất thuộc orbital s hoặc p
D Electron có mức năng lượng cao nhất thuộc orbital d hoặc f E B, D đúng
Câu 127: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm III Cấu hình electron của X là:
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s3 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p3
Câu 128: Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử của nó có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1?
Câu 129: Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử của nó có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s2?
Câu 130: X thuộc phân nhóm chính nhóm VI Hợp chất của X:
A XO3 và H2X B XO2 và H3X C X2O6 và H6X D X3O và HX2
Câu 131: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 40, thuộc phân nhóm chính nhóm II X là:
Câu 132: Nguyên tố X có Z = 24 Vị trí của X trong bảng HTTH là:
E Chu kì 4, nhóm VB