1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiep can x quang nguc

579 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 579
Dung lượng 20,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Băng cạnh phải khí quảnTrung thất CaÙc đường trung thất... Đường cạnh động mạch chủTrung thất CaÙc đường trung thất... Rốn phổiPhần nhô ra của các động mạch phổi khỏi trung thất... Nhu

Trang 1

KHẢO SÁT X QUANG NGỰC

Bs Hồ Hoàng Phương – 0983122377 Mail & fb: michelphuong@yahoo.com

Trang 3

chứa dịch như tim, gan, máu, thận,

não…đều có độ xám như nhau.

– Cấu trúc có calcium: cản tia nhiều,

nên màu trắng

– Chất tương phản cản quang: barium,

iodide…

– Kim khí.

Trang 12

AP

Effect of projection on apparent heart size

X-ray tube

Trang 16

Lateral Decubitus view

Trang 17

Lordotic view

FOR EXAMINATION OF

THE LUNG APEX

Expiratory view FOR DIAGNOSIS OF BRONCHIAL ASTHMA

Trang 19

Approach to Chest Radiograph:

Technical Factors

• Patient Identification (name and date)

• Markers (Left vs right)

• Assess for rotation (clavicles vs spinous

Trang 22

Inspiration: Same Patient Expiration

Trang 23

Inspiration vs Expiration

Trang 25

4th Anterior

8th Posterior

Expiration Image

Trang 28

Spinous Process

Vertebral Body Visible

Counting posterior ribs

Trang 30

Quai ĐM chủ

Góc khí phế quản

Trang 31

Khí quản

Rốn phổi P

Rốn phổi T

Trang 36

R Rotation (clavicles- symmetric & flush with sternum)

I Inspiration (want to see at least 8-9 ribs for good film)

P Penetration (should see vertebral bodies thru the heart)

A Airways (trachea shifted or irregular, bronchiectasis, ETT)

B Bones (frxs, osteoporosis, lytic lesions, skeletal

G GI pathology gastric bubble (shifted by spleen)

H Hilum (LAD, vascular congestion,

Trang 42

Carina

R + L Main Bronchi

Trang 43

• Normal maximum

coronal diameter: 25mm for males and 21mm for females

• In proper erect posture trachea bifurcates at the level of lower border of

6 th thoracic vertebra

Trang 44

• Rt bronchus is shorter,wider and steeper than left, which is longer, narrow and less oblique.

Trang 45

Khí quản

20 mm

Nghiêng 10 đến 15 độ

Trang 46

Khí quản

Phế quản thùy trên phải

Phế quản thùy trên trái

Trang 49

Thành ngực

Vùng trên đòn

Bờ ngoài cơ ức đòn chũm

Trang 50

Hình ảnh giả khí

Thành ngực

Vùng trên đòn

Trang 51

Cơ tròn lớn Đỉnh hốc nách

Cơ ngực lớn

Thành ngực

Hốc nách

Trang 52

Bóng vú

Thành ngực

Trang 56

CÁC CẤU TRÚC XƯƠNG

Trang 57

Xương đòn

Nằm ngang mức cung sau xương sườn 3, 4

Thành ngực

Trang 58

Thành ngực

Xương

Xương sườn

Trang 60

Productive 1 st rib changes: Can simulate nodule

Trang 61

Xương sườn

Thành ngực

Xương

Trang 62

Thành ngực

Xương

Xương sườn

Trang 63

Thành ngực

Xương

Xương sườn

cổ

Trang 64

Thành ngực

Xương

Xương sườn

cổ

Trang 65

Tư thế sai tạo ảnh giả của màng phổi

Thành ngực

Xương

Xương bả vai

Trang 70

Trung thất

CaÙc đường trung thất

Trang 72

Veine azygos

Trung thất

CaÙc đường trung

thất

Trang 73

Băng cạnh phải khí quản

Trung thất

CaÙc đường trung thất

Trang 74

Đường cạnh thực quản

Trung thất

CaÙc đường trung thất

Trang 75

Đường cạnh động mạch chủ

Trung thất

CaÙc đường trung thất

Trang 76

Đường cạnh cột sống

CaÙc đường trung thất

Trung thất

Trang 78

Tầng trên

Tầng giữa

Tầng dưới

Cung ĐMC Carina

Trung

thất

Trang 79

Rốn phổi

và nhu mô phổi

Trang 80

Rốn phổi

Phần nhô ra của các động mạch phổi khỏi trung

thất

Trang 81

RỐN PHỔI PHẢI

Trang 82

RỐN PHỔI TRÁI

Trang 83

Nhu mô phổi

Giới hạn để nhìn thấy các mạch máu phổi: 1.5cm

từ thành ngực

Trang 84

The lower lobe pulmonary arteries extend inferiorly from the hilum , they are described as little fingers, because each has the size of a little finger

Trang 85

Nhu mô phổi Đối xứng tưới máu

Trang 86

Nhu mô

phổi

Đối xứng tưới máu

Trang 87

Tỷ lệ 1/1 nếu bệnh nhân nằm ngữa

Trang 88

Nhu mô phổi

RX

?

Trang 90

Tim Và

Trang 91

Tim Và Các mạch máu

lớn

Trang 92

IVC: TM CHỦ DƯỚI

AORTA : ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 93

Tim Và

Các mạch máu

lớn

Cung trước

Tĩnh mạch chủ trên

Động mạch chủ lên

Động mạch

phổi Nhĩ phải

Trang 94

Tim và

Trang 95

lớn

Trang 96

Tim và

xuống

Trang 100

Các bóng mờ

của mạch

máu

Động mạch phổi phải Động mạch phổi trái

Trang 102

The left main pulmonary artery (in purple) passes over the left main

bronchus and is higher than the right pulmonary artery (in blue) which passes in front of the right main bronchus

Trang 103

The lower lobe arteries are coloured blue because they contain

oxygen-poor blood , they have a more vertical orientation while the pulmonary veins run more horizontally towards the left atrium which is located below the level of the main pulmonary arteries

Trang 104

CÁC TĨNH MẠCH PHỔI

*CHẠY NGANG HƠN ĐM PHỔI

*THẤY RÕ HƠN TRÊN PHIM

NGHIÊNG

*KHÔNG ĐƯỢC NHẦM VỚI THÂM NHIỄM SAU TIM

Trang 105

Các khoảng

sáng

Khoảng sáng sau xương ức

Trang 106

Khoảng sáng sau tim

Các khoảng

sáng

Trang 107

Khoảng sáng sau khí quản

Các khoảng

sáng

Trang 109

Cơ hoành

Cơ hoành phải luôn cao hơn cơ hoành trái khoảng 2 đến 3cm.

Thành ngực

Trang 110

Lồi hướng về đỉnh phổi với chiều cao khoảng

Trang 111

Cơ hoành

Trang 112

Diaphragms Normal: Sharp costophrenic sulcus

Trang 115

• Right upper lobe:

Trang 116

• Right middle lobe:

Trang 117

• Right lower lobe:

Trang 118

• Left lower lobe:

Trang 119

• Left upper lobe with Lingula:

Trang 120

• Lingula:

Trang 121

• Left upper lobe - upper division:

Trang 124

CÁC VÙNG DỄ BỊ BỎ QUA TRONG X QUANG PHỔI

Trang 134

• Phân tích tương kĩ tương quan lâm sàng, bệnh học, các xét nghiệm của bệnh nhân

Trang 148

HC POLAND

Trang 202

(Peter J Kerley, an English radiologist)

Trang 230

XẸP PHỔI DO U

Trang 236

XẸP THÙY DƯỚI (P)

Trang 238

LUL collapse

Trang 247

ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN (P)

Trang 262

HÌNH HANG

• U phổi hoại tử: thành dày, thường bờ ngoài rõ, bờ trong rất không đều, hang nằm lệch tâm so với u

• Abscess phổi: thường có mức dịch khí, thành không

dày, bờ trong đều, bờ ngoài mờ

• Hang lao: thành mỏng, không đều, có tổn thương xơ

xung quanh, vị trí đỉnh phổi hoặc phân thùy 6

• U nấm: hình liềm khí đặc trưng

Trang 285

DH BÓNG MỜ (xóa bờ)

(Silhouette sign)

• ĐN của B Felson năm 1950: nếu bóng mờ trong lồng ngực tiếp xúc với

bờ tim hay ĐMCN sẽ xóa bờ của chúng, còn nếu không tiếp xúc sẽ không xóa bờ của chúng

• Là dấu hiệu đáng tin cậy để phân biệt tổn thương phổi phía trước với phía sau và dưới

• Khi 2 cấu trúc có cùng đậm độ tiếp xúc nhau, bờ của chúng sẽ bị xóa

Trang 374

Computed Tomography

Pancoast Tumour

Trang 494

RUL collapse

Trang 499

LLL collapse

Trang 514

Tracheobronchial anatomy, the trachea is located on the right side of the aortic knuckle and slightly to the right of the midline, the carina is the point at which the lower edge of left and right main bronchi meet

Trang 516

Tracheostomy Tube

Trang 517

This ET tube tip is incorrectly located at the level of the carina and nearly enters the right main bronchus, although both lungs are currently

ventilated there is a risk of intubation of a single bronchus on extension

of the neck

Trang 518

The ET tube has entered the right main bronchus

Trang 531

NG tube misplacement (Looped), the tube passes below the level of the carina and does not follow the course of the right or left bronchi, the tube is, therefore, in the esophagus and has not been inhaled, the tube is looped back on itself so its tip is located in the upper esophagus

Trang 532

NG tube in right main bronchus

Trang 533

Tube misplacement in proximal stomach

Trang 534

Tube misplacement in duodenum

Trang 538

The pericardial reflection is located below the level of the carina, the atrial junction is located approximately the height of two vertebral bodies below the level of the carina

Trang 539

cavo-Right internal jugular vein catheter, the catheter is orientated vertically, the tip is projected over the anatomical location of the SVC - approximately 1.5 cm above the level of the carina, this is an ideal position for right-sided catheters for fluid administration and venous pressure monitoring, but not for long-term chemotherapy or dialysis

Trang 540

Right subclavian vein catheter, the catheter passes below the level of the clavicle, the distal catheter is orientated vertically, the tip is located 1 cm above the level of the carina

Trang 579

Bs Hồ Hoàng Phương – 0983122377 Mail & fb: michelphuong@yahoo.com

Ngày đăng: 31/07/2017, 16:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh giả khí - Tiep can x quang nguc
nh ảnh giả khí (Trang 50)
HÌNH MỜ - Tiep can x quang nguc
HÌNH MỜ (Trang 255)
HÌNH HANG - Tiep can x quang nguc
HÌNH HANG (Trang 262)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w