1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

!-LUYEN THI DAI HOC 4-!

5 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi đại học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Rượu etylic có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các andehyt và dẩn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó , vì: aTrong các hợp chất nêu trên, chỉ có r

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Rượu etylic có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các andehyt và dẩn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó , vì:

a)Trong các hợp chất nêu trên, chỉ có rượu etylic cho phản ứng với Natri

b)Trong các hợp chất đã nêu,chỉ có rượu etylic tạo được liên kết hidro với nước

c) Trong các hợp chất đã nêu,chỉ có rượu etylic tạo được liên kết hidro liên phân tử

d) Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có rượu etylic có khả năng loại nước tạo anken

Câu 2 : Phản ứng của CO2 tác dụng với dung dịch C6H5ONa cho C6H5OH xảy ra được là do : a)Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic

b)Phenol có tính axit yếu

c)Phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic

d) Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic

Câu 3 : Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin là do:

a)Ami n tan nhiếu trong nươc

b) Trong phân tử amin có nguyên tử ù Nitơ

c) Trên nguyên tử nitơ còn một đôi electron tự do

d) Phân tử amin có liên kết hidro với nước

Câu 4 : axit fomic có phản ứng tráng gương vì trong phân tử :

a)Có nhóm chức andehit –CHO b)Có nhóm chức cacboxyl –COOH c)Có nhóm cacbonyl >C= O d)lí do khá

Câu 5 : Nhựa phenol fomandehit được điều chế từ những chất nào sau đây :

Câu 6: Một hỗn hợp gồm hai amdehit A , B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng andehit no đơn chức Thực hiện phản ứng tráng gương 1,02 g hỗn hợp A, B thu được 4,32 g bạc A , B có tên lần lượt là :

Câu 7 : Cho các chất sau : C6H5ONa, C2H5OH , HCl , C6H5OH, C2H5ONa Số cặp chất tác dụng được với nhau là

Câu 8 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng xà phòng hoá ?

a)RCOOH + R,/OH ←→RCOOR/ +H2O b)RCOOR/ +NaOH →t0 RCOONa +R/OH

c)RCOOR/ +H2O H→+ RCOOH +R/OH d)RCOOH +NaOH RCOONa +H2O

Câu 9 : Glyxerin pư với Cu(OH)2 tạo

a)Kết tủa Cu2O màu đỏ gạch b) Kết tủa CuO màu đen

c) Kết tủa Cu màu đỏ d)Dung dịch màu xanh

Câu 10 :Sorbitol là sản phẩm từ pư

a)hidro hóa andehit acrylic b) hidro hóa glucozơ

c) oxi hóa hữu hạn Butadien- 1 ,3 d)lên men tinh bột

Câu 11: Đường mía + H2O →H t+, 0 A + B

a) A:C12H22O11 ; B : C12H22O11 b) A:C12H22O11 ; B: C6H12O6

c) A : C6H12O6 ; B: C6H12O6 d) A :(C6H10O5)n ; B :(C6H10O5)n

Trang 2

Câu 12 : Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit

Câu 13 : Hợp chat hữu cơ nào sau đây có thể tham gia phản ứng thuỷ phân

Câu 14 : Đồng phân nào trong CTPT C5H8 là monome của cao su thiên nhiên:

3

CH C CH CH

CH

|

Câu 15 : Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch Natri phenolat Hiện tượng quan sát được là :

a)Dung dịch từ đục hóa trong

b)dung dịch từ đòng nhất trở nên tách lớp

c)Dung dịch bị vẫn đục sau đó trong suốt trở lại

d)Xuất hiện kết tủa trắng

Câu 16 : Những tính chất vật lí chung của kim loại như : tính dẻo , tính ánh kim , tính dẩn nhiệt , tính dẩn điện được xác định bởi yếu tố nào sau đây :

a)Các ion dương kim loại

b)Các electron tự do

c) Các electron tự do và các ion dương kim loại

d)Mạng tinh thể kim loại

Câu 17 : Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do :

a)Sự góp chung e giữa hai nguyên tử

b)Sự hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm

c)Các e tự do gắn các ion dương kim loại lại với nhau

d)Lực hút giữa nguyên tử này với nguyên tử khác

Câu 18 : Trong dãy điện hóa của kim loại

a)Ion khó bị khử nhất là Au3+ b)Kim loại có tính oxi hóa yếu nhất là Au

c)Kim loại dễ bị oxi hóa nhất là K d)Ion dễ bị khử nhất là K+

Câu 19 : Điều kiện nào sau đây để xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa ?

a)Các điện cực phải khác chất

b)Các điện cực phải tiếp xúc nhau

c)Các điện cực phải cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li

d)Cả a , b , c đều đúng

Câu 20 : Cho H2 dư qua ống chứa hỗn hợp Al2O3 , Fe2O3,CuO,MgO ở t0 cao , sau phản ứng trong ống còn

Câu 21 : Điện phân dung dịch NaCl trong bình điện phân có vách ngăn xốp , sản phẩm là :

Câu 22 : Hãy cho biết nguyên liệu , nguyên tắc và phương pháp dùng điều chế kim loại Na a)NaCl hoặc NaOH ; khử ion kim loại kiềm ; điện phân nóng chảy

b)Na2CO3 ; khử ion kim loại kiềm ; điện phân nóng chảy

Trang 3

c)NaCl ; khử ion kim loại kiềm ; điện phân nóng chảy

d) NaCl hoặc NaOH ; khử ion kim loại kiềm ; điện phân dung dịch

Câu 23 : Chọn mệnh đề sai :

a)Nước mềm là nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+ , Mg2+

b)Nước cứng là nước có chứa nhiều muối hidro cacbont , clorua , sunfat

c)Có 3 loại nước cứng : Tạm thời , vĩnh cữu và toàn phần

d)Nước cứng toàn phần là nước cứng chứa các ion gốc axit như hidro cacbonat , clorua , sunfat Câu 24 : Thổi từ từ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong thí thấy hiện tượng :

a)Lúc đầu dung dịch trong , một lúc sau dung dịch bị đục

b)Dung dịch bị đục sau đó trong

c)Dung dịch bị đục , sau đó trong , sau đó đục trở lại

d)Dung dịch bị đục tăng dần

Câu 25 : Để điều chế được nhơm, ta cĩ thể dùng phương pháp nào sau đây:

Câu 26 : Để thu được NaOH , người ta có thể :

1)Cho Na tác dụng với H2O

2)Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

3) Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

4)Cho dung dịch NaCl tác dụng dung dịch Ba(OH)2

5)Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng dung dịch Ca(OH)2

Câu 27 : Cho chuổi phản ứng:

Al(OH)3 0

(1)

t

→ Al2O3

(2)

NaOH

+

(3)

+HCld­→ Al(OH)3

Chuyển hố nào khơng thể thực hiện được?

Câu 28 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 , ta thấy dung dịch 

Hãy điền một cụm từ cho trước sau đây vào để mệnh đề trên đúng

a)trở mên đục dần

b) đục tăng dần ,sau đó trong suốt

c)Không có hiện tượng gì xảy ra

d) trong suốt sau đó đục dần

Câu 29 : FeCl2 thể hiện tính khử qua phản ứng nào dưới đây :

a) 2FeCl2 + Cl2 →t0 2FeCl3

b)Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe

c)FeCl2 + 2 NaOH → 2NaCl + Fe(OH)2

d) FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl

Câu 30 : Chọn câu sai trong các câu sau :

a)Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3 b)Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2

c)Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3 d)Cu là kim loại hoạt động yếú hơn Fe

Trang 4

Câu 31 : Cho 150 cm3 dung dịch NaOH 7M vào 100 cm3 dung dịch Al2(SO4)3 1M Hãy cho biết :

*Những chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng

a)2,5 mol NaOH dư , 0,3 mol Na2SO4 , 0,2 mol NaAlO2

b) 2,5 mol NaOH dư , 0,3 mol Na2SO4 , 2 mol NaAlO2

c) 0,25 mol NaOH dư , 0,3 mol lNa2SO4 , 0,2 mol NaAlO2

d)Kết quả khác

Câu 32 : cho 1,568 lit CO2 (đktc ) lội chậm qua dung dịch có hòa tan 11,76 g KOH Tính khối lượng mỗi chất trong dung dịch thu được

c) 3,92 g KHCO3 , 9,66g K2CO3 d) 9 g K2CO3 , 2,8 g KOH

Câu 33 : Hỗn hợp A gồm hai kim loại X và Y thuộc hai chu kì liên tiếp nhau của nhóm IIA Cho 0,88 g hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 672 cm3khí (đktc ) Xác định tên kim loại :

Câu 34 : Hòa tan 1,8 g muối sunfat của kim loại nhóm IIA trong nước trong nước rồi pha loãng cho đủ 50 ml dung dịch để phản ứng hết với dung dịch này cần 20 ml dung dịch BaCl2 0,75m hãy cho biết công thức hóa học của muối và nồng độ mol / lit của dung dịch muối đã pha chế

Câu 35 : Cho sơâ đồ phản ứng sau :

0

ddNaOH HCl NaOH t

Các chất A1 , A2 , A3 , A4 , A5 lần lượt là :

a)Al(OH)3 , NaAlO2 , Al(OH)3 , Al2O3 , Al b) NaAlO2 , AlCl3 , Al(OH)3 , Al2O3 , Al

c)Al2O3, , AlCl3 , Al(OH)3 , Al2O3 , Al d) NaAlO2 , Al(OH)3 , NaAlO2 , Al2O3 , Al

Câu 36 : Hồ tan 7,8g hỗn hợp gồm Al, Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng

dung dịch axit tăng thêm 7g Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là (g):

Câu 37:Để trung hồ 3,6 g một axit cacboxylic đơn chức A cần 25 g dd NaOH 8% Vậy A cĩ tên gọi là:

dung dịch NaOH 1M Vậy tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

Câu 39 : Cho 30,4 kg hợp chất gồm glyxêrin và 1 rượu no đơn chức phản ứng với Na (dư) đã thu

A/ 0,1M B/ 0,2 M C/ 1M D/ 2M

ĐÁP ÁN

Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng

Trang 5

2 D 12 C 22 A 32 B

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:26

w