ban đầu dung dịch trong suốt rồi sau đó bị vẫn đục D.. ban đầu dung dịch bị vẫn đục rồi sau đó trở nên trong suốt ø CÂU 3:cho 6 gam ankanol R tác dụng với Kali dư thu được 9,8 gam muối .
Trang 1KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
CÂU 1 : Số đồng phân tối đa của C4H10 O là:
A.2 đồng phân của rượu ,2 đồng phân ête
B.2 đồng phân của rượu ,3 đồng phân ête
C.3 đồng phân của rượu ,3 đồng phân ête
D 4 đồng phân của rượu ,3đồng phân ête
CÂU 2:Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch natri phênolat cho đến dư thì hiện tượng quan sát được
là:
A dung dịch bị vẫn đục
B B dung dịch trong suốt
C ban đầu dung dịch trong suốt rồi sau đó bị vẫn đục
D ban đầu dung dịch bị vẫn đục rồi sau đó trở nên trong suốt ø
CÂU 3:cho 6 gam ankanol R tác dụng với Kali dư thu được 9,8 gam muối Công thức phân tử của R láØ :
A C3 H7OH B.C3H5OH C.CH3 OH D C2H5OH
CÂU 4:Nhận định nào sau đây không đúng :trong các cặp oxihóa khử Ag+/Ag , Fe2+/ Fe , Zn2+ / Zn thì :
A ion có tính oxihóa mạnh nhất là Ag+ B ion có tính oxihóa yếu nhất làFe2+
C Kim lọai có tính khử mạnh nhất là Zn D kim lọai có tính khử yếu nhất là Ag
CÂU 5:Dãy kim lọai nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính khử
A Al, Mg,Ca,K B K,Ca, Mg, Al
C Al, Mg , K , Ca D Ca,K,Mg, Al
CÂU 6:Hòa tan hòan tòan 3g hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 đặc, người ta thu được 1,568 lít
NO2 (điều kiện chuẩn) Thành phần % Của Cu và Ag trong hợp kim lần lượt là:
A: 64% 36% B: 36% 64% C: 40% 60% D: 63% 37%
CÂU 7: Có thể dùng hóa chất nào sau đây để tinh chế Ag trong hỗn hợp Ag, Cu, Fe
CÂU 8: 1 sợi dây đồng nối tiếp 1 sợi dây Al để ngòai không khí ẩm Sau 1 thời gian dây bị đứt ở vị trí nào
?
A: Mối nối về phía dây Al B: Mối nối về phía dây Cu
C: Ở giữa sợi dây Al D: ở giữa sợi dây Cu
CÂU 9: Có 4 chất
(1) axit axêtic (2) phenol (3) H2CO3 (4) rượu êtilic
Các chất được sắp xếp theo chiều tăng tính axit như sau
A: 4, 2, 3, 1 B: 1, 2, 3, 4 C: 4, 3, 2, 1 D: 1, 3, 2, 4
CÂU 10 Thuốc thử dùng để phân biệt axit foumic axit axêtic, andehyt axêtic, rượu êtilic là:
A: Na, Na2CO3 B: AgNO3 / ddNH3 , Na
C AgNO3 / ddNH3 , CaCO 3 D: quì tím, Na
CÂU 11: Để đốt hòan tòan 1,85g 1 rượu no đơn chức cần dùng vừa hết 3,36 lít O2( đo ở điều kiện chuẩân) CTPT của rược là :
Trang 2A: C4H9 OH B: C3H7OH C: C2H5 OH D: CH3 OH
CÂU 12: Để phân biệt glixêrin và propadiol –1, 3 Người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây
A: Na B: axit HCl C: Cu(OH)2 D: NaOH
CÂU 13:Thí nghiệm nào sau đây chứng minh công thức cấu tạo mạch hở của glucô là
A: Thực hiện phản ứng tráng gương thấy xuất hiện kết tủa bạc
B Tác dụng với Cu (OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C.Tạo este chứa 5 gốc axit
D Cả A,B,C đều đúng
CÂU 14:Cho từ từ dung dịch kiềm vào dung dịch Al2(SO4)3 , ta thấy :
A Xuất hiện kết tủa trắng bền
B Đầu tiên thấy xuất hịên kết tủa trắng ,sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt
C.Al2(SO4)3 bị kết tủa màu nâu đỏ
D không thấy hiện tượng gì xảy ra
CÂU 15:Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Cl2 A B CA Cl2 Trong đó A,B,C là chất rắn đều chứa nguyên tố Clo Các chất A,B,C là :
A.NaCl , NaOH, Na2CO3 B KCl , KOH, K2CO3
C CaCl2 , Ca(OH) 2, CaCO3 D cả A,B ,C đều đúng
CÂU 16:Nước cứng là nước :
A Có chứa NaCl, MgCl2 B có chứa muối của kali và sắt
C có chứa muối của canxi và magiê D có chứa muối của canxi ,ø magie và sắtâ
CÂU 17:Nhúng một thanh Zn nặng 52 gam vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,1 M Sau một thời gian lấy thanh Zn ra cân nặng 5,18 gam ( giả sử tất cả lượng Cu sinh ra đều bám trở lại lá Zn ) Khối lượng Cu thóat ra là :
A.1,28 gam B 12,8 gam C 64 gam D.0,64 gam
CÂU 18:Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết càc dung dịch sau : glucozơ, glixêrin, axit formic,
êtanol
A Na B.AgNO3/ dd NH3 C.dung dịch brôm D Cu(OH)2
CÂU 19:Mùi tanh của cá mè là hỗn hợp các amin và 1 số tạp chất ,có thể rửa mùi tanh của cá trước khi
nấu bằng cách :
A rửa trong nước giấm B rửa trong nước vôi lõang
C rửa trong nước lạnh D rửøa trong nước ấm
CÂU 20:polime là hợp chất :
A.Được tham gia từ phản ứng trùng hợp
B.Được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng
C.có khối lượng phân tử lớn do nhiều mắc xích liên kết với nhau
D.A,B đều đúng
CÂU 21:Có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng cách:
C.thêm axit cacbonic D.dùng Na2CO3,Na3PO4
CÂU 22:Nhôm bị oxi hóa thành cation là do:
A Nhận 1 mol electron B Nhận 3 mol electron
C Nhường 2 mol electron D Nhường 3 mol electron
Trang 3CÂU 23:Tiến hành nóng chảy một muối clorua kim lọai kiềm Khi ở catot thóat ra 6,24 gam kim lọai thì ở
anot thóat ra 1,79 lit khí ( điều kiện chuẩn ) Tên của kim lọai đó là :
CÂU 24:Polime có phân tử khối là 62.500 đvc và hệ số trùng hợp là 10.000.Tên của polime đó là :
CÂU 25:Tìm câu phát biểu sai :
A.Andêhit axêtic có tính khử và tính oxihóa
B.Andêhit là hợp chất trung gian giữa rượu bậc I và axit cacbôxilic
C.Chỉ có anđêhit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
D Anđêhit tham gia phản ứng trùng ngưng với phênol
CÂU 26: Axit axêtic được tổng hợp trực tiếp bằng phản ứng :
A Lên men rượu mêtylic B lên men rượu etylic
C Khử anđêähit axêtic D.Cho glucôzơ lên men
CÂU 27:Với A là kim lọai Phương trình nào sau đây bị sai :
A 2 ACln ( điện phân nóng chảy) 2A+n Cl2
B 4 AOH (điện phân nóng chảy) 4A+2H2O
C.4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3
D.2NaCl +2H2O H2+Cl2 +2NaOH (có vách ngăn )
CÂU 28:Tính chất hóa học chung của kim lọai kiềm , kiềm thổ và nhôm là :
CÂU 29:Để điều chế các kim lọai :Na, Mg,Ca trong công nghiệp , người ta dùng cách nào trong các cách
sau đây :
A.Điện phân dung dịch muối clorua bảo hòa có vách ngăn
B.Dùng H2 hoặc CO khử ôxit kim lọai tương ứng ở nhiệt độ cao
C.Dùng kim lọai kali cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
D.Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
CÂU 30:Ngâm 1 lá Zn trong dung dịch có chứa 2,24 gam ion kim lọai có điện tích 2+ trong thành phần
của muối sunfat.Sau phản ứng khối lượng lá Zn tăng thêm 0,94 gam Công thức hóa học của muối sunfat là :
CÂU 31:Cho sơ đồ phản ứng :X C6H6 Y anilin X,Y tương ứng là :
A.C2H2 , C6H5 -NO2 B C2H2 , C6H5 –CH3
C C6 H 12 (xiclo hecxan) , C6H5-CH3 D CH4 , C6H5 -NO2
CÂU 32:Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu đơn no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu
được 3,36 lít H2 (điều kiện chuẩàn) Công thức phân tử của 2 rượu là :
A.CH3OH, C2H5OH B CH3OH, C3H7OH
C.C2H5OH, C3H7OH D.C4H9OH, C5H11OH
CÂU 33:Thuốc thử dùng để nhận biết phênol và rượu benziliclà :
CÂU 34:Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong hợp chất
Trang 4CÂU 35:Nhỏ quì tím vào dung dịch các muối sau :NH4Cl, Al2(SO4)3, K2CO3, KNO3.Dung dịch nào sẽ có màu đỏ :
A NH4Cl, KNO3 B NH4Cl, Al2(SO4)3,
C K2CO3, KNO3 D Tất cả 4 muối
CÂU 36:Hãy tìm ý sai Sắt có thể sản xuất bằng cách :
A.Khử các ôxit B.nhiệt nhôm C khử các hỗn hống D điện phân
CÂU 37:Để phân biệt 3 chất rắn : MgCl2 , NaCl, CaCO3 người ta có thể dùng
CÂU 38:Hòa tan 1 mol HCl vào H2O , Cho vào dung dịch 300 gam NaOH 10% Môi trường dung dịch muối thu được là :
CÂU 39:Hòa tan hòan tòan 1,5 gam Al và Mg vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,68 lit H2 (điều kiện chuẩn ) Phần trăm theo khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp là:
CÂU 40:Cho sơ đồ chuỗi biến hóa sau: CaC2 + → 2O M
4
2
HgSO
O H
+
>N 0
2
, t Ni
H
+
>p Công thức cấu tạo của M,N,P là :
A.Ca(OH)2 , CH3CHO, CH3CH2OH B Ca(OH)3 , CH3CHO, CH3CH2OH
C Ca(OH)2 , HCHO, CH3OH D Kết quả khác
ĐÁP ÁN Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng