Bài 1: Cho tọa độ 3 điểm :A(4630,447; 8209,298), B(4575,000; 8255,000), C(4483,607; 8196,660) a. Hãy vẽ ba điểm A, B, C trên hệ tục tọa độ vuông góc phẳng Trắc địa ? b. Hãy tính ba góc bằng nằm trong tam giác và chiều dài các cạnh của tam giác ABC? Bài giải a. b. Tính cạnh tam giác ABC: Gia số tọa độ cạnh AB: ΔXAB = XB – XA = 4575,000 – 4630,447 = –55,447 ΔYAB = YB – YA = 8255,000 – 8209,298 = 45,702 Độ dài cạnh AB: SAB = = = 71,854 Gia số tọa độ cạnh BC: ΔXBC = XC – XB = 4483,607 – 4575,000 = –91,393 ΔYBC = YC – YB = 8196,660 – 8255,000 = –58,340 Độ dài cạnh BC: SBC = = = 108,426 Gia số tọa độ cạnh AC: ΔXAC = XC – XA = 4483,607 – 4630,447 = ¬–143,840 ΔYAC = YC – YA = 8196,660 – 8209,298 = –12,638 Độ dài cạnh AC: SAC = = = 144,382 • Tính góc: αAC = 180 + acrtg = 180 + acrtg = 180 + 5 = 185 1’16,32” αCA = 185 1’16,32” – 180 = 5 αBC =180 + acrtg = 180 + acrtg = 180 + 32 = 212 33’6,49” αAB = 90 + acrtg = 90 + acrtg = 90 + 39 29’48,97” = 129 29’48,97” αBA = αAB +180 = 129 29’48,97” + 180 = 309 29’48,97” = αBA αBC = 309 29’48,97” – 212 33’6,49” = 96 56’42,48” = αCA αAB = 185 1’16,32” 129 29’48,97” = 55 31’27,35” = 180 = 180 96 56’42,48” 55 31’27,35” = 27 31’50,17” Đáp án : = 96 56’42,48” = 55 31’27,35” = 27 31’50,17” Đo chiều dài nằm nghiêng của một đường lò dốc đầu sử dụng phương pháp đo dài trực tiếp bằng thước thép với 10 lần đo được các kết quả như sau Bài 2: Đo chiều dài nằm nghiêng của một đường lò dốc đầu sử dụng phương pháp đo dài trực tiếp bằng thước thép với 10 lần đo được các kết quả như sau STT Khoảng cách Si (m) STT Khoảng cách Si (m) 1 518,120 + 2.N (mm) 6 518,130 + 2.N (mm) 2 518,128 7 518,132 3 518,170 8 518,155 4 518,127 9 518,168 5 518,158 10 518,145 a. Đánh giá chính xác đo chiều dài đường lò nói trên ?? b. Đo được góc dốc của đuuờng lò trên là v = 15 với sai số mv = 5”. Hãy tính chiều dài nằm ngang của đường lò với đánh giá độ chính xác của nó ? Bài làm
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
BÀI TẬP LỚN
TRẮC ĐỊA ĐẠI CƯƠNG & TRẮC ĐỊA MỎ
Giáo viên hướng dẫn:
Ths Lê Văn Cảnh
Sinh viên thực hiện:
NGUYỄN TIẾN LỘC
Mã số SV: 1421050116 Lớp: Tin học mỏ k59 N:24
Hà Nội, tháng 5 năm 2016
Trang 2Bài 1: Cho tọa độ 3 điểm :A(4630,447; 8209,298), B(4575,000; 8255,000), C(4483,607;
8196,660)
a Hãy vẽ ba điểm A, B, C trên hệ tục tọa độ vuông góc phẳng Trắc địa ?
b Hãy tính ba góc bằng nằm trong tam giác và chiều dài các cạnh của tam giác ABC?
Bài giải
a.
b. Tính cạnh tam giác ABC:
- Gia số tọa độ cạnh AB:
Trang 4Bài 2: Đo chiều dài nằm nghiêng của một đường lò dốc đầu sử dụng phương pháp đo dài
trực tiếp bằng thước thép với 10 lần đo được các kết quả như sau
a Đánh giá chính xác đo chiều dài đường lò nói trên ??
b Đo được góc dốc của đuuờng lò trên là v = 15 với sai số mv = 5” Hãy tính chiều dài nằm ngang của đường lò với đánh giá độ chính xác của nó ?
Bài làm
N = 24 (mm)
Trang 5Gọi S là trị trung bình cộng chiều dài đo được của đường lò, ta có:
- Đánh giá độ chính xác đo chiều dài đường lò
+ Tính số hiệu chỉnh (Vi) cho trị đo chiều dài của đường lò
Trang 6+ Đánh giá độ chính xác đo chiều dài đường theo sai số tương đối:
b
- Với góc gốc là 10 thì chiều dài nằm nang của đường lò là:
D = CosV =518,153.Cos(15 = 500,497(m)
- Đánh giá độ chính xác xác định chiều dài nằm ngang của đường lò
+ Sai số trung phương xác định chiều dài nằm ngang của đường lò (D):
+ Đánh giá độc chính xác chiều dài nằm ngang (D) của đường lò theo sai số tương đối:
Bài 3: Cho đường chuyền kinh vĩ hầm lò như hình 1 Biết tọa độ của 2 điểm A và B là:
Trang 8- Tọa độ điểm 2:
X2 = X1 + X12 =1555,227 – 58,566 = 1496,661
Y2 = Y1 + Y12 =2996.63 + 164,644 = 3161,274
Bài 4: Cho lưới đường chuyền kinh vĩ hầm lò như hình:
Biết tọa độ 2 điểm A và B là:
S
3
S1
S2 4
1
2 3
Trang 9β4 = 107 ; S4 = 350,615 (m)
1 Tính và kiểm tra sai số khép góc:
- Sai số khép góc đường chuyền:
6 Tính và kiểm tra sai số khép tọa độ:
- Sai số tọa độ theo trục x:
Chiều dài cạnh
S i (m)
Gia số tọa độ Số hiệu chỉnh Gia số tọa độ sau bình
sai
fx = Xi – (Xc – Xđ)
Trang 10- Sai số tọa độ theo trục y:
fy = Yi – (Yc – Yđ)
- Sai số tương đối đo:
Kết quả không ạt yêu cầu lưới khống chế o vẽđạt yêu cầu lưới khống chế đo vẽ đạt yêu cầu lưới khống chế đo vẽ
7 Tính số hiệu chỉnh đo gia số tọa độ:
Trang 11Bài 5: Cho mạng lưới tam giác
Biết tọa độ của 2 điểm A và B là:
2
5
3
4 6
Trang 13
Vậy tọa độ điểm C (3948,362 ; 591,68) ; D (3626,79 ; 1572,259).
Bài 6: Thành lập mốc khống chế đo vẽ trên bề mặt mỏ lộ thiên theo phương pháp giao
hội tam giác đơn như hình:
Biết tọa độ 2 điểm gốc A và B là:
A(3000,000; 2550,000)
B(2500,000; 2850,000)
Các góc đo được như sau:
1 = 57
Trang 16= = 2550,001
Tọa độ điểm Q (3000,000; 2550,001)
Bài 7: Thành lập lưới khống chế tọa độ cao tại mỏ lộ thiên đạt độ chính xác lưới độ cao
kỹ thuật như hình:
Biết độ cao điểm A: HA = 45,128 + N(m)
Chiều dài và chênh cao đo được ghi trong
bảng sau:
Hãybìnhsai vàtính độcaocácđiểm 1, 2, 3, 4, 5 theo phương pháp bình sai gần đúng?
Trang 17- Sai số khép kín chênh cao đo:
fh < fhcp => kết quả đo đạt yêu cầu lưới thủy chuẩn kỹ thuật
2 Tính số hiệu chỉnh cho chênh cao:
Chênh cao sauhiệu chỉnh(mm)
Độ cao saubình sai
Trang 18Đo vẽ chi tiết theo phương pháp toàn đạc, đặt máy kinh vĩ tại B định hướng về tiêu tại A Tiến hành đo vẽ chi tiết điểm C ta có được những số liệu sau:
Chiều cao máy i = 1,355 (m)
Số đọc trên bàn độ ngang: 178
Số đọc trên bàn độ đứng: 30 30’ 50”
Số đọc trên mia: chỉ trên T = 1550, chỉ dưới D = 2675 Chỉ giữa G = 2112
Hãy tính tọa độ mặt bằng của điểm chi tiết C ( XC, YC )?
Hãy tính độ cao của điểm chi tiết C ( HC )?
Trang 19Bài 9: Dẫn thủy chuẩn trong lò bằng phương pháp đo chênh cao hình học từ giữa với sơ đồ đo
như hình bên, với các điểm A, B, E nằm trên nóc lò, các điểm C, D nằm trên nền lò
Tiến hành đo đạc ta được số đọc chỉ giữa trên mia ghi trong bảng sau:
Điểm đo Số đọc trên mia
sau (S) Điểm đo
Số đọc trên miatrước (T)
Trang 20153.9 153.6
154.2 153.7
154.1 153.7
154.0 153.8
153.1 153.4 153.6 154.3 154.2 154.8 154.9 155.9 154.9 155.2 154.1
153.5 154.2 153.8 155.2 154.9 156.1 156.2 158.1 156.6 155.7 155.1
153.6 154.7
155
155.9 155.8
157.7 157.8 159.5
155.6 154.6
153.7 154.8 155.3 156.3 156.9
160
158.6
158.2 157.4
155
153.8 154.8
155.6
156.1 157.5 157.8 158.7 156.5 156.2 155.1 154.1
153.2 152.7 154.7 153.9 155.4 154.7 155.5 154.8 155.2 154.1 153.8
A
E
160
DC-01 157.328
DC-02 155.218 B
C D
2322
500
600
Trang 21Giả sử góc tờ bản đồ trên hình in đúng tỉ lệ 1/1000
a Trên bản đồ xác định tọa độ các điểm A(XA, YA, HA); E(XE, YE, HE)?
b Trên bản đồ xác định chiều dài bằng? tính chiều dài nghiêng, góc dốc và % độ dốc của tuyến khoan AE?
c Tính diện tích vùng giới hạn bởi các điểm: A, DC-01, E và DC-02?
d Hãy lựa chọn phương pháp bố trí và tính các đại lượng cần thiết để bố trí 2 điểm A và
E ra thực địa? Nêu quy trình thực hiện bố trí 2 điểm A và E ra thực địa theo phương pháp đã chọn?
e Vẽ mặt cắt địa hình tỉ lệ 1: 500 theo tuyến khoan AE?
Trang 22+ Độ dốc của tuyến khoan AE là:
i = .100% = 2,63 %
c Ta có đồ thị sơ lược sau:
Trang 23Diện tích đa giác giới hạn bởi các điểm A, DC-01, E, DC-02 là:
S =
=
= 101204249 ( )
Y A
E X