1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổ chức thi công giếng đứng Mỏ Mạo Khê

38 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 569,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1 VÞ trÝ ®Þa ly Mỏ Mạo Khê cách thị trấn Đông Triều 8km về phía Đông, cách thị trấn Mạo Khê 2km về phía Bắc và cách thành phố Uông Bí 18km về phía Tây. Mỏ nằm trong khu vực đồi núi thấp, địa hình khu mỏ cao về phía Bắc, thấp về phía Nam. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực được xây dựng tương đối hoàn chỉnh và hệ thống giao thông khá thuận lợi gồm: Vận tải đường sắt: Tuyến đường sắt Quốc gia khổ 1435mm Kép – Bãi Cháy đi qua phía Nam mỏ, là tuyến đường vận chuyển than chính của mỏ về nhà máy nhiệt điện Phả Lại. Vận tải đường bộ: Song song với tuyến đường sắt Quốc gia là QL18A đã được nâng cấp, cải tạo với tiêu chuẩn đường Cấp III nối liền khu mỏ với Thành phố Hạ Long, Hải Phòng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất kinh doanh của mỏ. Giao thông đường thuỷ: phía Nam cách mỏ khoảng hơn 2km là sông Đá Bạc với cảng bốc dỡ than Bến Cân của mỏ đã được xây dựng tương đối hoàn chỉnh tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiêu thụ than và nhập nguyên vật liệu phục vụ sản xuất của mỏ. Để đảm bảo hiệu quả kinh tế và bảo vệ môi trường, Công ty than Mạo Khê đang đầu tư xây dựng tuyến băng tải ống từ MB khu 56 đến Cảng Bến Cân, hiện nay tuyến băng tải đang hiệu chỉnh và đi vào hoạt động trong thời gian tới. 1.2 Địa hình, sông suối Toàn bộ mỏ Mạo Khê là vùng đồi núi thấp bị bào mòn. Các dãy núi có phương kéo dài từ Đông sang Tây. Độ cao của địa hình trong khu mỏ từ +15m đến +503m, điểm cao nhất ở đỉnh núi Cao Bằng (ở T.IX). Do địa hình dốc, nên khi có mưa rào, nước mưa tập trung rất nhanh, dễ tạo thành lũ. Theo quan trắc, lưu lượng nước lũ cao nhất của suối Tràng Bạch có thể đạt đến 30m3s , suối Đoàn Kết lưu lượng có thể đạt đến 15m3s. Sông Đá Bạch chảy qua phía Nam và cách khu Mạo Khê 4km, hướng dòng chảy từ Tây sang Đông, đến Quảng Yên rồi đổ ra biển.. Trong khu mỏ có các hồ tự nhiên hoặc hồ hồ tạo hình thành từ các moong khai thác lộ thiên. Các hồ nước tập trung chủ yếu ở cánh Nam khu mỏ, bao gồm các hồ: Văn Lôi, Cơ khí mỏ, nhà sàng Pháp, nhà sàng, moong vỉa 10, Củ Chi, Đoàn kết, Vạn Tường. Về mùa khô lượng tích nước giảm dần. Tổng dung tích nước các hồ vào mùa mưa có thể đạt trên 5 triệu m3.

Trang 1

Ch-ơng 1: Mở đầu

1.1- Vị trí địa ly

Mỏ Mạo Khờ cỏch thị trấn Đụng Triều 8km về phớa Đụng, cỏch thị trấn Mạo Khờ 2km về phớa Bắc và cỏch thành phố Uụng Bớ 18km về phớa Tõy Mỏ nằm trong khu vực đồi nỳi thấp, địa hỡnh khu mỏ cao về phớa Bắc, thấp về phớa Nam Hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực được xõy dựng tương đối hoàn chỉnh và hệ thống giao thụng khỏ thuận lợi gồm:

* Vận tải đường sắt: Tuyến đường sắt Quốc gia khổ 1435mm Kộp – Bói

Chỏy đi qua phớa Nam mỏ, là tuyến đường vận chuyển than chớnh của mỏ về nhà mỏy nhiệt điện Phả Lại

* Vận tải đường bộ: Song song với tuyến đường sắt Quốc gia là QL18A

đó được nõng cấp, cải tạo với tiờu chuẩn đường Cấp III nối liền khu mỏ với Thành phố Hạ Long, Hải Phũng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất kinh doanh của mỏ

* Giao thụng đường thuỷ: phớa Nam cỏch mỏ khoảng hơn 2km là sụng

Đỏ Bạc với cảng bốc dỡ than Bến Cõn của mỏ đó được xõy dựng tương đối hoàn chỉnh tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiờu thụ than và nhập nguyờn vật liệu phục vụ sản xuất của mỏ

Để đảm bảo hiệu quả kinh tế và bảo vệ mụi trường, Cụng ty than Mạo Khờ đang đầu tư xõy dựng tuyến băng tải ống từ MB khu 56 đến Cảng Bến Cõn, hiện nay tuyến băng tải đang hiệu chỉnh và đi vào hoạt động trong thời gian tới

1.2- Địa hỡnh, sụng suối

Toàn bộ mỏ Mạo Khờ là vựng đồi nỳi thấp bị bào mũn Cỏc dóy nỳi cú phương kộo dài từ Đụng sang Tõy Độ cao của địa hỡnh trong khu mỏ từ +15m đến +503m, điểm cao nhất ở đỉnh nỳi Cao Bằng (ở T.IX) Do địa hỡnh dốc, nờn khi cú mưa rào, nước mưa tập trung rất nhanh, dễ tạo thành lũ Theo quan trắc, lưu lượng nước lũ cao nhất của suối Tràng Bạch cú thể đạt đến 30m3/s , suối Đoàn Kết lưu lượng cú thể đạt đến 15m3/s Sụng Đỏ Bạch chảy qua phớa Nam

và cỏch khu Mạo Khờ 4km, hướng dũng chảy từ Tõy sang Đụng, đến Quảng Yờn rồi đổ ra biển

Trong khu mỏ cú cỏc hồ tự nhiờn hoặc hồ hồ tạo hỡnh thành từ cỏc moong khai thỏc lộ thiờn Cỏc hồ nước tập trung chủ yếu ở cỏnh Nam khu mỏ, bao gồm cỏc hồ: Văn Lụi, Cơ khớ mỏ, nhà sàng Phỏp, nhà sàng, moong vỉa 10, Củ Chi, Đoàn kết, Vạn Tường Về mựa khụ lượng tớch nước giảm dần Tổng dung tớch nước cỏc hồ vào mựa mưa cú thể đạt trờn 5 triệu m3

Trang 2

ẩm khụng khớ 80%, hướng giú chớnh là Đụng và Đụng Nam Đặc điểm của mựa

là núng ẩm

- Mựa khụ từ thỏng 11 đến thỏng 3 năm sau, lượng mưa ớt cú thỏng khụng mưa, nhiệt độ khụng khớ trung bỡnh ngày 200C, nhiệt độ khụng khớ trung bỡnh đờm110C, độ ẩm khụng khớ 60%, hướng giú chớnh Bắc và Đụng Bắc Đặc điểm của mựa là khụ hanh, lạnh

- Nhiệt độ cũng thay đổi theo mựa, mựa hố nhiệt độ lờn đến 370C -380C (thỏng 7, 8 hàng năm) mựa Đụng nhiệt độ thấp thường từ 80C đến 150C đụi khi xuống 20C đến 30C

Ch-ơng 2: Địa chất công trình, thủy văn

Hiện tại ch-a có số liệu của địa chất công trình và địa chất thuỷ văn của khu vực giếng thi công

Trang 3

Ch-ơng 3: Thiết kế tổ chức thi công

3.1- Công tác chuẩn bị

3.1.1- Tính toán cung cấp khí nén

a Nguồn tiêu thu khí nén:

- Nguồn tiêu thu khí nén chủ yếu là búa khoan chùm, bơm n-ớc tại g-ơng và búa căn Công tác sử dụng búa căn để căn phá sửa g-ơng và biên giếng đ-ợc thực hiện bằng búa căn khí nén G-15, đây là công tác phụ đ-ợc thực hiện ngoài thời gian khoan

- Để lựa chọn máy nén khí ta cần tính l-ợng khí tiêu thu cần thiết Tổng số l-ợng khí nén cần cung cấp của trạm nén khí đ-ợc tính dựa vào l-ợng tiêu hao và l-ợng thực tế cần dùng khí nén của đơn vị thi công vfa cần có thiết

bị thay thế

Tông l-ợng khí nén đ-ợc tính theo công thức:

Q=1,5Q 1 = 1,5 a 1 a 2 .n i q i k i Trong đó:

Q- Tổng dung l-ợng trạm nén khí (m 3 /min);

Q 1 - Tổng l-ợng khí cần dùng khi thi công (m 3 /min);

a 1 - Hệ số mài mòn của máy làm ảnh h-ởng đến hiệu quả làm việc (a 1 =1,1-1,2);

a 2 - Hệ số dò khí theo quãng đ-ờng( khi dài 1km lấy =1,1; khi dài 2km lấy bằng 1,15; khi dài >2km lấy bằng 1,2

- Độ cao mặt n-ớc biển ( đ-ợc tính bằng hệ số =1+hx0,01)

n i - Số máy cần dùng làm việc cùng lúc khi thi công;

q i - L-ợng hao phí khí nén của tất các thiết bị;

Q1= a 1 a 2 .n i q i k i = 1,15x 1,1x 1x 1x( 50+5)x0,85=60m 3 /min

Trang 4

Vậy tổng l-u l-ợng khí nén của trạm nén khí cần để thi công 1 giếng là:

Q=1,5 xQ1= 1,5x 60 =90 (m 3 /min)

2 Tính chọn loại máy nén khí:

Trên cơ sở tổng l-u l-ợng khí nén cần dùng Q=90 m 3 /min, Khi đào giếng, l-ợng khí nén hao tổn khi khoan chùm lỗ khoan là rất lớn, qua tính toán mỗi giếng bố trí một trạm khí nén, mỗi trạm dùng 2 máy có l-u l-ợng khoảng từ 40-50m 3 /min và 01 máy có l-u l-ợng khoảng 20- 30m 3 /min, tổng l-ợng khí nén cung cấp đến 100m3/min,có thể đáp ứng yêu cầu dùng khí nén trong từng giai đoạn thi công

Quy cách và các thông số kỹ thuật cơ bản các máy nén khí nh- sau:

(m 3/ min)

Công suất

động cơ

(kW)

Kích th-ớc cơ bản

Trọng l-ợng (kg)

Đ-ờng kính ống ra (mm)

d- đ-ờng kính của ống dẫn khí nén (mm);

Q i - L-ợng khí đ-ờng ống dẫn đ-ợc(m 3 /min)

Trang 5

ống nén khí trên mặt đất chọn ống thép loại Φ189ì5,d-ới giếng dùng ống thép loại Φ114ì4mm, ống đ-ợc gắn cố định vào thành giếng

3.1.2- Tính toán lựa chọn hệ thống tời trục

Trên cơ sở lựa chọn công nghệ thi công giếng đứng, chọn các loại thiết bị thi công giếng, sơ đồ bố trí thiết bị thi công để lựa chọn và bố trí tời trục

a- Công tác vận chuyển đấ thải:

- Sử dụng thùng 5m 3 để vận chuyển đá thải, chiều sâu trục tải lớn nhất L max = 451m Trong l-ợng trục tải khi chứa đầy thùng tròn M= 9,2 tấn

b- Công tác treo giữ các thiết bị thi công:

Các thiết bị thi công đ-ợc treo giữ trong giếng gồm có: Sàn treo 02 tầng; cốp pha tr-ợt; bơm n-ớc (bơm chìm khí nén); ống gió; cáp điện; ống bơm bê tông; rọi trắc địa và tời dẫn h-ớng thùng tròn

* Sàn treo 02 tầng phục vụ thi công có nhiệm vụ che chắn trong quá trình thi công ở g-ơng, là nơi tập kết vật t-, thiết bị phục vụ thi công Máy nhóp xúc đá đ-ợc treo trực tiếp vào sàn treo Trong l-ợng sàn treo M st = 16,265 tấn Để nâng hạ sàn treo sử dụng 04 tời

* Cốp pha tr-ợt phục vụ công tác đổ bê tông vỏ chống cố định giếng

đứng Với sơ đồ thi công đổ bê tông tiến theo g-ơng đào, cốp pha tr-ợt có kết cấu chống đ-ợc sóng của nổ mìn, trong l-ợng M cp = 14,6 tấn Sử dụng

04 tời để treo và dịch chuyển cốp pha

* Các thiết bị khác nh-: bơm n-ớc ở g-ơng; ống gió; cáp điện; ống bơm bê tông; rọi trắc địa và tời dẫn h-ớng thùng tròn

- Với ống gió sử dụng 01 tời treo riêng và kết hợp với 01 tời treo sàn

để định vị trong thi công

Loại tời và số l-ợng tời đ-ợc thể hiện ở bảng sau:

TT Tên thiết bị Mã hiệu Đơn vị Số l-ợng Ghi chú

1 Tời trục thùng tròn 2JK-2.8/15.5 Cái 01

2 Tời nâng sàn treo JZ-16/1000 " 04

3 Tời treo cốp pha tr-ợt JZ-10/600 " 04

4 Tời treo ống gió JZ-10/600 " 01

5 Tời treo cáp điện JZ-10/600 " 01

Trang 6

9 Tời rọi trắc địa tâm JZA-5/800 " 01

3.1.3- Tính toán cung cấp điện

a- Tính toán phụ tải thi công 01giếng

- Thiết bị thi công phục vụ đào giếng sử dụng điện gồm: Máy nén khí, tời trục, máy bơm n-ớc, quạt gió, máy trộn bê tông và các hộ tiêu thụ nhỏ khác

Bảng thống kê phụ tải để lựa chọn trạm biến áp:

1/ Bảng kê phụ tải sử dụng điện áp 6kV

TT Tên thiết bị ĐVT Số

l-ợng

Công suất (kW)

Tổng công suất (kW) Ghi chú

Tổng công suất (kW) Ghi chú

Tổng công suất (kW) Ghi chú

2 Tời JZ-10/600

treo copha;thang AT;treo bơm; cáp điện, ống khí, ống n-ớc bơm bê tông

4 Máy nén khí

Trang 7

150 71 , 0 29 , 0 max

P

P b a K

Trong đó : P đm.max : công suất của động cơ có công suất lớn nhất ; P đm : tổng công suất lắp đặt ;

a,b: các hệ số thực nghiệm ;

Thay số vào công thức trên ta tính đ-ợc K yc = 0,44

- Công suất biểu kiến tính theo công thức:

4 , 397 8

, 0

5 , 722 44 ,

i i d tb

P

P

Thay vào công thức trên, ta tính đ-ợc: S tt = 397,4 (KVA) ;

Chọn máy biến áp có công suất S đm = 400 kVA- 6/(0,69)0,4kV ;

- Hệ số mang tải của MBA:

Sdm

Stt

99 , 0 400

4 , 397

225 57 , 0 43 , 0 max

P

P b a K

Trong đó : P đm.max : công suất của động cơ có công suất lớn nhất ; P đm : tổng công suất lắp đặt ;

a,b: các hệ số thực nghiệm ;

Thay số vào công thức trên ta tính đ-ợc K yc = 0.62

- Công suất biểu kiến tính theo công thức:

8 , 534 8

, 0

690 62 , 0

S

tb yc

Trang 8

i i d tb

P

P

Thay vµo c«ng thøc trªn, ta tÝnh ®-îc: Stt = 534,8 (KVA) ;

Chän m¸y biÕn ¸p cã c«ng suÊt S ®m = 630 kVA-6/ 0,69 kV ;

- HÖ sè mang t¶i cña MBA:

Sdm

Stt

85 , 0 630

8 , 534

* Lùa chän m¸y biÕn ¸p :

1- M¸y biÕn ¸p 400kVA-6/(0,69) 0,4 kV Sè l-îng: 01 m¸y

2- M¸y biÕn ¸p 630 kVA – 6/0,69(0,4) kV Sè l-îng: 01 m¸y

Tæng c«ng suÊt (kW) Ghi chó

Tæng c«ng suÊt (kW) Ghi chó

1 Têi trôc giÕng

Trang 9

TT Tên thiết bị ĐVT Số

l-ợng

Công suất (kW)

Tổng công suất (kW) Ghi chú (630kVA) giếng

1000 57 , 0 43 , 0 max

P

P b a K

Trong đó : P đm.max : công suất của động cơ có công suất lớn nhất ; P đm : tổng công suất lắp đặt ;

a,b: các hệ số thực nghiệm ;

Thay số vào công thức trên ta tính đ-ợc K yc = 0.58

- Công suất biểu kiến tính theo công thức:

2802 8

, 0

4 , 3864 58 , 0

i i d tb

P

P

Thay vào công thức trên, ta tính đ-ợc: S tt = 2802 (KVA) ;

Chọn máy biến áp có công suất S đm = 3200 KVA-35/6 kV ;

- Hệ số mang tải của MBA:

Sdm

Stt

87 , 0 3200

2802

* Thông số trạm biến áp tổng lựa chọn:

- Máy biến áp 3 pha 35/6kV

- Công suất máy biến áp: 3200kVA

Trang 10

- Số l-ợng máy biến áp: 02 máy

c- Nguồn cung cấp điện và lắp đặt

- Điện phục vụ thi công đ-ợc lấy từ trạm biến áp 6/0,69KV(6400KVA) đã đ-ợc Công ty TNHH một thành viên Than Mạo Khê lắp đặt tại mặt bằng +26

- Điện từ trạm biến áp đ-ợc kéo đến các trạm hạ thế bằng đ-ờng điện trên không

- Để cấp điện cho sinh hoạt phải chuyển từ điện 660V xuống 220V nhờ biến áp chiếu sáng loại 660/220V Cột bóng cao áp sử dụng cột thép

+ Sơ đồ cấp n-ớc thi công theo biện pháp số:

………

b- Cấp n-ớc sinh hoạt:

- N-ớc sinh hoạt tại công tr-ờng đ-ợc chở từ khu tập thể công nhân

* Các vật t- phục vụ thi công khác đ-ợc lấy theo nhà cung cấp và vận chuyển đến mặt bằng thi công bằng ô tô

* Vật liệu nổ đ-ợc cung cấp từ Kho vật liệu nổ công nghiệp của Công

ty than Mạo Khê

Bảng cung độ vận chuyển

Trang 11

chuyÓn vÞ CÊp 1 CÊp 2 CÊp 3 CÊp 4

a- X©y dùng c¸c c«ng tr×nh t¹m phôc vô thi c«ng lo¹i lín

- C¸c c«ng tr×nh t¹m thi c«ng lo¹i lín gåm cã: HÖ thèng ®iÖn phôc vô thi c«ng; Tr¹m têi trôc; Tr¹m khÝ nÐn; Th¸p t¹m ; §-êng giao th«ng, tr¹m trén BT

B¶ng c¸c c«ng tr×nh t¹m phôc vô thi c«ng

Trang 12

14 Trạm trộn bê tông

đầu tiên đ-ợc treo vào khung (0), các vì tiếp theo đ-ợc liên kết với nhau nhờ móc chữ Z

- Sau khi thi công đủ chiều dài L=11m (thi công sang 1,0m thân giếng) lắp dựng cốt thép, ghép côp pha theo tiến độ 2m thực hiện đổ bê tông

đến hết chiều dài cổ giếng L=10m

- Khi tiến hành đổ bê tông chống cố định cần để lại các lỗ chờ các thanh dầm lắp đặt sàn che miệng giếng

- Trong quá trình thi công 10,0m cổ giếng thì thực hiện đổ bê tông các móng của tời trục và lắp đặt các thiết bị

Biểu đồ tổ chức thi công chống tạm cổ Giếng phụ, L=10m

Ca Tên công việc Đơn vị l-ợng Khội ng-ời Số Thời gian Thời gian chu kỳ

Trang 13

Biểu đồ tổ chức thi công đổ bê tông cổ Giếng phụ, L=10m 1/ Gia công cốt thép (thực hiện gia công toàn bộ cốt thép cho 10m giếng trong 02 ngày)

Ca Tên công việc Đơn vị l-ợng Khội ng-ời Số Thời gian

2/ Gia công lắp dựng cốp pha theo tiến độ L=2m, đổ bê tông

Ca Tên công việc Đơn vị l-ợng Khội ng-ời Số Thời gian

Trang 14

1 2 3 4

5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

15 16 17

18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31

32 33

34 35

36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53

54 55

56 57 58 59

60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81

82 83 84 85

86 87 88

89 90

2000 2200

320

1700 3060 4560 6060

8100

hộ chiếu khoan lỗ mìn dùng cho đá f=6-:- 8

nổ (mm) dài bua Chiều

38,4

11,4

Tổng l-ợng

thuốc (kg)

(kg) Cho một lỗ L-ợng thuốc

1,9

1,6

Tổng số kíp (Cái)

Loại kíp

vi sai Góc

81 2220

Lỗ khoan Chiều dài (mm) (lỗ)

Số l-ợng

06

24 37-:-60

1-:-6

Lỗ khoan

Số hiệu Nhóm lỗ mìn

12 7-:-18 2

đấu Cách

thuốc Loại

18 19-:-36

Chỉ tiêu thuốc nổ (kg/m3)

nghiêng ( độ)

90 90 90 Biên

145,8 90

90 30

340

3.2.2- Thi công thân giếng

Trang 15

3.2.2.1- Giai đoạn 1: Thi công đảm bảo đủ chiều dài kỹ thuật L=30m từ miệng giếng

- Thực hiện lắp đặt hoàn chỉnh các tời trục, hệ thống Puly, máng dở tải Sau đào đó tiến hành lắp đặt cốp pha tr-ợt, treo 01 tầng của sàn treo 02 tầng và treo máy xúc nhóp vào sàn treo

- Thân giếng đ-ợc đào trong đá có f=6-:-10, công tác phá vở đá đ-ợc

sử dụng bằng khoan nổ mìn Công tác khoaan các lỗ mìn đ-ợc thực hiện khoan bằng khoan chùm Khi chiều sâu giếng ch-a đủ dài L<50m, thực hiện khoan nổ mìn phải tính toán khống chế l-ợng chất nổ đủ đển bóc các lớp đá, cùng với đó nên dùng lốp cũ và đệm cỏ thấm n-ớc hoặc tre dóc theo từng bó để bảo vệ các thiết bị đào giếng không bị h- hại

Tr-ớc khi nổ mìn phải tăng c-ờng cảnh giới trên mặt đất

- Đất đá sau nổ mìn đ-ợc máy xúc nhóp tiến hành bốc xúc lên thùng tròn 5m 3 Thùng tròn đ-ợc tời trục nầng lên qua sàn dở tải của tháp tạm,

đá đ-ợc dở tải qua sàn và đ-ợc dở tải đổ trực tiếp xuống mặt bằng nhận tải cạnh tháp tạm Đất đá thải đ-ợc máy xúc lật chất tải lên ô tô và chở ra bải thải

- Thi công chiều dài cổ giếng đến độ sâu 30,0m thi thực hiện lắp đặt sàn che miệng giếng

3.2.2.2- Thi công thân giếng từ chiều dài L>30m (tính từ miệng giếng)

- Thân giếng phụ từ chiều dài L>30m đ-ợc thi công khi sàn treo 3 tầng đã đ-ợc bố trí trong giếng, sàn che miệng giếng đ-ợc lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo an toàn cho thi công Trình tự 01 chù kỳ thi công đào chống thân giếng đ-ợc thực hiện nh- sau:

Trang 16

a- Biện pháp vỡ đất đá bằng khoan nổ mìn

- Thân giếng phụ chủ yếu thi công trong đá có f=2-:-6, nứt nẻ mạnh, công tác phá đ-ợc thực hiện chủ yếu bằng khoan nổ mìn Công tác khoan lỗ mìn đ-ợc thực hiện bằng máy khoan chùm

- Với đá sét than hoặc than có f= 1-:-3 công tác phá đá đ-ợc thực hiện bằng máy xúc nhóp kết hợp với búa căn khí nén G15

* Tính toán thông số khoan nổ mìn:

+) Chỉ tiêu đơn vị tính theo công thức của Pocrovxki:

q = q 1 f c v c e.k d (kg/m3) Trong đó:

q 1 - l-ợng thuốc nổ chuẩn cần để phá 1m 3 ,

f c - hệ số ảnh h-ởng của đặc điểm cấu trúc của đất đá trên g-ơng Với

đá f=2-:-4, f c = 1,6-:-1,7; với đá f=4-:-6, f c =1,8 -:- 2,0

v c - hệ số ảnh h-ởng của mức độ nén ép đất đá, phụ thuộc vào số mặt

tự do Khi g-ơng có một mặt tự do v c tính theo công thức:

v c = 6,5/S đ = 0,906 e- hệ số khả năng công nổ, e= 380/P s = 380/310= 1,23

P s = 310cm 3 - sức công nổ của thuốc nổ sử dụng P113

k d - hệ số ảnh h-ởng của đ-ờng kính thỏi thuốc, k d = 1

+) Chi phí thuốc nổ trong một chu kỳ đào giếng, Q (kg)

Q= q.S g l. (kg) l- chiều sâu trung bình của lỗ mìn khi đào giếng, l= 4m

S g - diện tích đào của g-ơng giếng, S g = 51,5 m 2

= 0,8 – Hệ số sử dụng lỗ mìn

+) Số l-ợng lỗ mìn trên g-ơng N (lỗ)

L-ợng thuốc nổ này cần phải bố trí trong tất cả các lỗ mìn, tức là :

Q= N.l. ;kg Trong đó :

- l-ợng thuốc nổ nạp trên 1m dài của lỗ mìn ;kg/m

k a

d

4 2 



a- hệ số nạp mìn ;

k- hệ số nèn chặt thỏi thuốc khi nạp, theo số liệu thực tế k = 0,85 0,9;

- mật độ thuốc nổ trong thỏi thuốc ;kg/m 3

N= (1,27.q.S g )/(a .k.d 2 ) (lỗ)

Trang 17

Bảng chỉ tiêu thuốc nổ tiêu chuẩn q 1 phụ thuộc vào các loại đá

T

Hệ số kiên cố (f) q 1 (kg/m3)

1

Sa thạch anh rất cứng, đá granit rất cứng

Đá bazan và các loại đá hạt khác,đá vôi, sa thạch và đá đôlômít rất cứng

Q (kg)

N (lỗ)

6 L-ợng thuốc/ mỗi mét giếng Kg/m 93,28 104,1

Trang 18

9 L-îng kÝp næ/ mçi mÐt giÕng C¸i/m 33,75 37,5

Trang 19

1 2 3 4 5

6 7 8

9 10 11 12 13 14 15 16

17 18 19

20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34

35 36 37

38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58

59 60 61 62

63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94

95 96

97 98 99 100

101 102 103 104 105 107 108

730

1700 3060 4560 6060 7420 8100

340 340

nổ (mm) bua Chiều dài

78

30

Tổng l-ợng

thuốc (kg)

(kg) Cho một lỗ L-ợng thuốc

3.75

3

Tổng số kíp (Cái)

Loại kíp

vi sai Góc

85 4215

Lỗ khoan Chiều dài (mm) (lỗ)

Số l-ợng

08

26 41-:-66

1-:-8

Lỗ khoan

Số hiệu Nhóm lỗ mìn

12 9-:-20 2

đấu Cách

thuốc Loại

21-:-40

Chỉ tiêu thuốc nổ (kg/m3)

nghiêng ( độ)

90 90 90 Biên

298.5 108

108 42

Ngày đăng: 28/07/2017, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w