b, Nếu 1 cõy xanh cú tổng diện tớch lỏ 100 dm2 thỡ cần thời gian bao lõu để sản sinh được 900 gam glucozơ, biết rằng mỗi cm2 lỏ cứ 1 phỳt nhận được 2J năng lượng mặt trời nhưng chỉ cú 10
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 9 ( LẦN 5) PHÚC YấN MễN: HểA HỌC
( đề gồm 2 trang) NĂM HỌC:2017-2018
Thời gian : 150 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
-Cõu 1 (1,5 điểm):
1, Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cõy xanh cần được cung cấp 2816 kJ năng lượng mặt trời
để tạo ra 1 mol glucozơ :
6CO2 + 6H2O clorophin anhsang, →
C6H12O6 + 6O2
a, Hóy tớnh nhiệt lượng cần thiết để cõy xanh tạo ra được 900 gam glucozơ
b, Nếu 1 cõy xanh cú tổng diện tớch lỏ 100 dm2 thỡ cần thời gian bao lõu để sản sinh được 900 gam glucozơ, biết rằng mỗi cm2 lỏ cứ 1 phỳt nhận được 2J năng lượng mặt trời nhưng chỉ cú 10% năng lượng đú được sử dụng cho phản ứng tổng hợp glucozơ Tớnh thể tich CO2 (đtkc) cõy đó hấp thụ và khối lượng O2 được giải phúng ra
2, Nếu một dóy hiđrocacbon được biểu diễn bởi cụng thức chung CnH2n+2 thỡ thành phần % của hidro biến đổi như thế nào khi giỏ trị n thay đổi ?
Cõu 2 (1,5 điểm):
khi phản ứng ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa 2 muối và chất B Hũa tan trong H2SO4 loóng thấy cú khớ thoỏt ra Lập luận tỡm biểu thức liờn hệ giữa x,y và a và tỡm điều kiện liờn hệ giữa a và x để sau phản ứng khối lượng dung dịch A giảm so với khối lượng diung dịch muối ban đầu Biết X là một kim loại cú trong dóy hoạt động húa học của kim loại (ở thể rắn trong điều kiện bỡnh thường); X khụng tỏc dụng với dung dịch HCl, phản ứng với dung dịch FeCl3 và dung dịch AgNO3
2,Hợp chất X cú dạng A2B5, tổng số hạt proton trong phõn tử là 70 Trong thành phần của B,
số proton bằng số nơtron A thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn Xỏc định cụng thức phõn tử của X
Cõu 3 (1,5 điểm):
1,Viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau (các chất hữu
cơ viết dới dạng công thức cấu tạo)
dd NaOH đặc d, t o cao, p cao dd HCl
Toluen dd NaOH đặc d, t o cao, p cao dd HCl
Biết A1 ,A2 ,A7 là các đồng phân có công thức phân tử C7H7Br
ứng đợc với kim loại kiềm Xác định công thức cấu tạo của B
Cõu 4 (1 điểm): Hũa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đú
FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa cỏc muối clorua và 0,488 lớt NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc) Mặt
Br 2 , Fe
Br 2 , askt
A 7
dd NaOH,t o
A 8 CuO, t o
A 9 Ag 2 O/NH 3 , t o A 10
Trang 2dung dịch T Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết tủa Biết cỏc phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của m ?
Cõu 5 (2 điểm): Cỏc ankan hoặc anken A, B, C là những chất khớ ở đktc Hỗn hợp X chứa
A ,B ,C trong đú cú 2 chất cú số mol bằng nhau Trong một bỡnh kớn dung tớch khụng đổi 11.2 lớt đựng oxi ở 0 C0 và 0,6 atm Sau khi bơm m gam hỗn hợp X vào bỡnh, ỏp suất trong bỡnh đạt tới 0,88 atm và nhiệt độ bỡnh lờn tới 27,30C Bật tia lửa điện để đốt chỏy hết hidrocacbon
và giữ nhiệt độ bỡnh ở 136,50C, ỏp suất trong bỡnh lỳc này là p Cho cỏc sản phẩm chỏy lần lượt qua ống 1 đựng P O2 5 ( dư) và ống 2 đựng KOH rắn, dư thấy khối lượng ống 1 tăng 4,14 gam và ống 2 tăng 6,16 gam
a Tớnh ỏp suất p
b Xỏc định cụng thức phõn tử và cụng thức cấu tạo chớnh xỏc của A, B, C biết rằng nếu lấy tất cả anken cú trong 22,4 dm3 hỗn hợp X ở 0 C0 , 2 atm đem trựng hợp thỡ khụng thể nào thu được quỏ 0,5 gam polime
một lợng vừa đủ NaOH thu đợc 4,24 g muối ; còn để đốt cháy hết
15,42 g Z cần dùng 21,168 lớtO2 (đktc) tạo đợc 11,34 g H2O Xác
định công thức các chất L ,M và % khối lợng của chúng trong hỗn hợp
Z.
Al2(SO4)3, K2SO4 và lắc nhẹ để cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc tổng khối lượng kết tủa theo thể tớch dung dịch Ba(OH)2 0,5M như sau:
Tớnh giỏ trị của x?
Tổng khối lượng kết tủa (gam)
Trang 3-Hết -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm ! Thí sinh không được sử dụng tài liệu !