TÀI LIỆU WORD BÀI TẬP HÓA HỌC ESTE, LIPIT,AMIN THAM KHẢO
Trang 13)Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một este X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O Biết rằng X tráng gương Công thức cấu tạo của X là
4)Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol khí CO2 Mặt khác khi xà phòng hóa 0,1 mol este trên thu được 8,2g muối chứa Na Côngthức cấu tạo của X là
5)Thủy phân một este X có tỉ khối hơi đối với hiđro là 44 thì được một muối Natri có khối lượng bằng 41/44 khối lượng este Công thức cấu tạocủa este là
7)Thủy phân 4,4g este đơn chức A bằng 200ml dung dịch NaOH 0,25M (vừa đủ) thì thu được 3,4g muối hữu cơ B Công thức cấu tạo thu gọncủa A là
8)Cho 0,1 mol este A vào 50g dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn (các chất bay hơi không đáng kể) Dung dịch thuđược có khối lượng 58,6g Cô cạn dung dịch thu được 10,4g chất rắn khan Công thức cấu tạo của A là
9)Thủy phân este A no đơn chức mạch hở bằng dung dịch NaOH thu được 1 muối hữu cơ có khối lượng bằng 41/37 khối lượng của A Côngthức cấu tạo thu gọn của A là
10)Cho 3g axit axetic phản ứng với 2,5g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, t0) thì thu được 3,3g este Hiệu suất phản ứng este hóa là
a Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
b.Chất Y tan vô hạn trong nước c.Chất X thuộc loại este no, đơn chức d.Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken14)Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100g dung dịch NaOH 8% thu được chấthữu cơ Y và 17,8g hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a.CH3OOC(CH2)2COOC2H5 b.CH3COO(CH2)2COOC2H5 c.CH3COO(CH2)2OOCC2H5 d.CH3COOCH2COOC3H7
15)Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
16)Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
17)Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20g X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sauphản ứng thu được 28g chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
a.CH2=CHCH2COOCH3 b.CH2=CHCOOCH2CH3 c.CH3COOCH=CHCH3 d.CH3CH2COOCH=CH2
18)Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2g hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịchNaOH tối thiểu cần dùng là
19)Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH(đun nóng) nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X1 và X2 lần lượt là
a.CH3COOH và CH3COOCH3 b.(CH3)2CHOH và HCOOCH3 c.HCOOCH3 và CH3COOH d.CH3COOH và HCOOCH3
20)Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z+ Y Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ).Khối lượng phân tử của T là
23)Thủy phân hoàn toàn 444g một lipit thu được 46g glixerol và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó là
a.C15H31COOH và C17H35COOH b.C17H31COOH và C17H33COOH c.C17H33COOH và C15H31COOH d.C17H33COOH và C17H35COOH24)Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắnkhan có khối lượng là
Trang 225)Khi thưc hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ)
26)X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2g este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05g muối Côngthức cấu tạo thu gọn của X là
a.HCOOCH2CH2CH3 b.C2H5COOCH3 c.CH3COOC2H5 d.HCOOCH(CH3)2
27)Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85g X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7g N2 (đo ở cùng điềukiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
a.HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b.C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3
c.C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 d.HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
28)Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O Nếu cho 4,4g hợpchất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
29)Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối củaaxit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
33)Phản ứng tương tác của rượu tạo thành este có tên gọi là:
a.Phản ứng trung hòa b.Phản ứng ngưng tụ c.Phản ứng este hóa d.Phản ứng kết hợp
34)Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là:
a.xà phòng hóa b.hidrat hóa c.crackinh d.sự lên men
35)Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
a.HCOOC3H7 b.C2H5COOH c.C3H7COOH d.C2H5COOCH3
36)Một este có CTPT là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton CTCT thu gọn của C4H8O2 là:
a.HCOOCH=CH-CH3 b.CH3COOCH=CH2 c.HCOOC(CH3)=CH2 d.CH2=CHCOOCH3
37)Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có CTCT là:
a.CnH2n-1COOCmH2m+1 b.CnH2n-1COOCmH2m-1 c.CnH2n+1COOCmH2m-1 d.CnH2n+1COOCmH2m+1
38)Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch Ag2O trong NH3 CTCT của este đó là:
a.HCOOC2H5 b.CH3COOCH3 c.HCOOC3H7 d.C2H5COOCH3
39)Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
a.Axit axetic và rượu vinylic b.Axit axetic và andehit axetic c.Axit axetic và rượu etylic d.Axetat và rượu vinylic
40)Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy CTCT của este là:
a.CH3COOCH=CH2 b.HCOOCH2CH=CH2 c.HCOOCH=CHCH3 d.CH2=CHCOOCH3
41)Một este có CTPT là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượu etylic CTCT của este này là:
a.C3H7COOH b.CH3COOC2H5 c.HCOOC3H7 d.C2H5COOCH3
42)Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suấtcủa phản ứng este hóa là:
a.70% b.75% c.62,5% d.50%
43)Hợp chất nào sau đây không phải là este?
a.C2H5Cl b.CH3OCH3 c.CH3COOC2H5 d.C2H5ONO2
44)C4H8O2 có số đồng phân este là:
a.2 b.3 c.4 d.5
45)Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
a.Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn, b.Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu
c.Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch d.Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu
46)Cho chuỗi biến hóa sau: C2H2→X→Y→Z→ CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là:
a.C2H4,CH3COOH,C2H5OH b.CH3CHO,CH3COOH,C2H5OH c.CH3CHO,C2H4,C2H5OH d.CH3CHO,C2H5OH,CH3COOH
47)Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân axit và este là:
a.3 b.4 c.5 d.6
48)Cho phản ứng CH3COOH+C2H5OH € CH3COOC2H5+H2O Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
a.Tăng thêm lượng axit và rượu b.Thêm axit sunfuric đặc c.Chưng cất este ra khỏi hỗn hợp d.Tất cả đều đúng
49) Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O X thuộc loại:
a este no đơn chức b este mạch vòng đơn chức
c este có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức d este hai chức no
50) Đốt cháy một este no, đơn chức E cần dùng 0,35mol oxi,thu được 0,3mol CO2 Vậy CTPT este này là:
a.C2H4O2 b.C3H6O2 c.C4H8O2 d.C5H10O2
51)Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat được điều chế từ
a.CH3OH,CH3COOH b.(CH3)2CHCH2OH,CH3COOH c.C2H5COOH,C2H5OH d.CH3COOH,(CH3)2CHCH2CH2OH
52)Một chất hữu cơ mạch hở X có CTPT CHO, chất này có số đồng phân bền là:
Trang 3a.2 b.3 c.4 d.5
53)Có 3 chất C2H5OH,CH3COOH và CH3CHO Để phân biệt 3 chất này chỉ dùng một hóa chất duy nhất là:
a.NaOH b.Cu(OH)2 c.Ag2O/dung dịch NH3 d.Na2CO3
54) Đem 4,2g este hữu cơ đơn chức no X xà phòng bằng dung dịch NaOH dư thu được 4,76g muối Công thức của X là:
a.CH3COOCH3 b.HCOOCH3 c.CH3COOC2H5 d.HCOOC2H5
55)Cho 0,01mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03mol KOH E thuộc loại este:
a đơn chức b.hai chức c.ba chức d.không xác định
56)Hỗn hợp gồm rượu đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu được một este Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este này thì thu được 0,22g
CO2 và 0,09g H2O Vậy CTPT của rượu và axit là:
a.CH4O,C2H4O2 b.C2H6O,C2H4O2 c.C2H6O,CH2O2 d.C2H6O,C3H6O2
57)Khi đun nóng 25,8g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08g este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗnhợp đó thu được 23,4ml nước Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hóa este
a.53,5%C2H5OH;46,5%CH3COOH và H=80% b.55,3%C2H5OH;44,7%CH3COOH và H=80%
c.60%C2H5OH;40%CH3COOH và H=75% d.45%C2H5OH;55%CH3COOH và H=60%
58)Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1lit dung dịch NaOH 0,5M thu được ag muối và 0,1mol rượu Lượng NaOH dư
có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M CTTQ của A là:
a.RCOOR’ b.(RCOO)2R’ c.(RCOO)3R’ d.R(COOR’)3
59)Cho 21,8g chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6g muối và 0,1 mol rượu LượngNaOH dư có thể trung hòa hết 0,5l dung dịch HCl 0,4M CTCT thu gọn của A là:
a.CH3COOC2H5 b.(CH3COO)2C2H4 c.(CH3COO)3C3H5 d.C3H5(COOCH3)3
60)Tỉ khối của một este so với hidro là 44 Khi thủy phân este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy cùng một lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thuđược cùng thể tích CO2 (cùng t0,p) CTCT thu gọn của este là:
a.HCOOH b.CH3COOCH3 c.CH3COOC2H5 d.C2H5COOCH3
61)Đun nóng axit axetic với rượu isoamylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầuchuối thu được từ 132,53g axit axetic đun nóng với 200g rượu isoamylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
a.97,5g b.195g c.292,5g d.159g
62)Đun một lượng dư axit axetic với 13,8g ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00g este Hiệusuất của phản ứng este hóa là:
a.75% b.62,5% c.60% d.41,76%
63)Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch Ag2O/NH3, CTCT của este đó là:
a.HCOOC2H5 b.HCOOC3H7 c.CH3COOCH3 d.C2H5COOCH3
64)Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7g hỗn hợp hai este đơn chức X,Y cần 100ml dung dịch NaOH 1,5M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu đượchỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT thu gọn của 2 este là:
a.HCOOCH3,HCOOC2H5 b.CH3COOCH3,CH3COOC2H5 c.C2H5COOCH3,C2H5COOC2H5 d.C3H7COOCH3,C3H7COOC2H5
65)Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi dun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ramuối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng CTCT thu gọn của este này là:
a.CH3COOCH3 b.HCOOC3H7 c.CH3COOC2H5 d.C2H5COOCH3
66)Một este tạo bới axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ramuối có khối lượng phân tử bằng 17/22 khối lượng phân tử este đã phản ứng CTCT thu gọn của este này là:
a.CH3COOCH3 b.HCOOC3H7 c.CH3COOC2H5 d.C2H5COOCH3
67)Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ramuối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng CTCT thu gọn của este này là:
a.CH3COOCH3 b.HCOOC3H7 c.CH3COOC2H5 d.C2H5COOCH3
68)Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g rượu metylic Giả thiết phản ứng hóa este đạthiệu suất 60%
a.125g b.150g c.175g d.200g
69)Cho 35,2g hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi so với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M,rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta được 44,6g chất rắn B CTCT thu gọn của 2 este là:
a.HCOOC2H5,CH3COOCH3 b.C2H5COOCH3,CH3COOC2H5 c.HCOOC3H7,CH3COOC2H5 d.HCOOC3H7,CH3COOCH3
70)Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,8g hỗn hợp 2 muối.CTCT thu gọn của X là:
a.HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 b.CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3
c.C2H5COOCH2CH2CH2OOCH d.CH3COOCH2CH2OOCC2H5
71)Chất thơm P thuộc loại este có CTPT C8H8O2 Chất P không được điều chế từ phản ứng của axit và rượu tương ứng, đồng thời không có khảnăng dự phản ứng tráng gương CTCT thu gọn của P là:
a.C6H5COOCH3 b.HCOOCH2C6H5 c.CH3COOC6H5 d.HCOOC6H4CH3
72)1,76g một este của axit cacboxilyc no, đơn chức và một rượu no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất
X và chất Y Đốt cháy hoàn toàn 1,2g chất Y cho 2,64g CO2 và 1,44g H2O CTCT của este là:
a.CH3COOCH2CH2CH3 b.CH3CH2COOCH3 c.CH3COOCH3 d.HCOOCH2CH2CH3
73)Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,4g Z thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6g oxi (ở cùng t0,p) Biết
MX>My CTCT của Z là:
a.CH3COOCH=CH2 b.CH2=CHCOOCH3 c.HCOOCH=CHCH3 d.HCOOCH2CH=CH2
74)Chất X có CTPT C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X thuộcloại chất nào sau đây?
a.Axit b.Andehit c.Este d.Ancol
75)Hỗn hợp A gồm rượu no đơn chức và một axit no đơn chức, chia A thành hai phần bằng nhau:
Trang 4Phần I: bị đốt cháy hoàn toàn thấy tạo ra 2,24 lít CO2 (đktc).
Phần II: được este hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được 1 este Khi đốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là:
a.1,8g b.3,6g c.19,8g d.2,2g
76)Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử là C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,14g hỗn hợp 2 muối
và 3,68g ancol B duy nhất có tỉ khối so với oxi là 1,4375 Khối lượng của C4H8O2 và C3H6O2 trong hỗn hợp X lần lượt là
79)Đốt cháy hoàn toàn 2,2g một chất hữu cơ X đơn chức được 6,2g hỗn hợp CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol 1:1 Tìm công thức nguyên của X
và suy ra công thức phân tử của X, biết X có thể phản ứng với dung dịch NaOH
a.(C2H4O)n và C4H8O2 b.(C2H6O)n và C6H12O6 c.(CH2O)n và C2H4O2 d.Kết quả khác
80) Oxi hóa 1,02g chất Y, thu được 2,16g CO2 và 0,88g H2O Tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 3,52 Cho 5,1g Y tác dụng với dung dịchNaOH dư, thu được 4,8g muối và 1 rượu Công thức cấu tạo của Y là
a.CH3COOC2H5 b.HCOOC2H5 c.C3H7COOC2H5 d.C2H5COOC2H5
81) Đốt cháy hoàn toàn 1,46g chất X gồm có C,H,O thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và 0,90g H2O Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 73.Biết khi thủy phân 0,1mol X bằng dung dịch KOH, thu được 0,2mol rượu etylic và 0,1mol muối Y Chất X có công thức cấu tạo là
a.CH3COOC2H5 b.HCOOC2H5 c.CH2(COOC2H5)2 d.(COOC2H5)2
82)Hợp chất X (C,H,O) chứa một nhóm chức trong phân tử, không tác dụng với Na, tác dụng với NaOH có thể theo tỉ lệ 1:1 hay 1:2 Khi đốtcháy 1 phân tử gam X cho 7 phân tử gam CO2 Tìm công thức cấu tạo của X
a.C2H5COOC4H9 b.C3H7COOC3H7 c.HCOOC6H5 d.Kết quả khác
83) Đốt cháy hoàn toàn 1,48g một hợp chất hữu cơ X thu được 2,64g khí CO2 và 1,08g nước Biết X là este hữu cơ đơn chức X tác dụng vớidung dịch NaOH cho một muối có khối lượng phân tử bằng 34/37 khối lượng phân tử của este
83.1) Xác định công thức cấu tạo của X
a.CH3COOCH3 b.HCOOC2H5 c.C2H5COOCH3 d.Cả a và b đều đúng
83.2)Cho 1g este X tác dụng với nước Sau một thời gian, trung hòa hỗn hợp bằng dung dịch NaOH 0,1M, thấy cần đúng 45ml Xác định tỉ lệ %este chưa bị thủy phân
a.50% b.60% c.33,33% d.66,67%
84)Một este E (không có nhóm chức khác) có công thức đơn giản là (C6H7O2)n, M<140 Công thức cấu tạo của este là
a.CH3COOC4H3 b.C4H4COOCH3 c.HCOOC6H5 d.Kết quả khác
85)Một este đon chức, mạch hở có khối lượng là 12,9g tác dụng đủ với 150ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được một muối và andehit.Công thức cấu tạo của este là
a.HCOOCH=CHCH3 b.CH3COOCH=CH2 c.C2H5COOCH=CH2 d.Cả a và b đều đúng
86) Để xà phòng hóa 17,4g một este no đơn chức cần dùng 30ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức phân tử của este là
a.C6H12O2 b.C3H6O2 c.C5H10O2 d.C4H10O2
87) Đun nóng 21,8g chất X với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,8g muối của axit một lần axit và một rượu B Nếu cho lượng rượu đóbay hơi ở đktc chiếm thể tích là 2,24 lít Lượng NaOH dư được trung hòa hết bởi 2 lít dung dịch HCl 0,1M Công thức cấu tạo của A là
a.(HCOO)3C3H5 b.(C2H5COO)3C3H5 c.(CH3COO)3C3H5 d.(CH3COO)2C2H4
88)Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với NaOH dư thu được 6,14g hỗn hợp hai muối và 3,68g rượu Bduy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 Khối lượng mỗi este trong X lần lượt là
a.2,22g và 4,4g b.3,33g và 6,6g c.4,44g và 8,8g d.5,6g và 11,2g
89)Trong một bình kín dung tích không đổi là V (lít) chứa hơi chất hữu cơ X mạch hở và O2 ở 139,90C; áp suất trong bình là 2,71 atm (thể tích
O2 gấp đôi thể tích cần cho phản ứng cháy) Đốt cháy hoàn toàn X lúc đó nhiệt độ trong bình là 8190K và áp suất là 6,38 atm Biết rằng phân tử
X có dạng CnH2nO2 Công thức phân tử của X là
a.C4H8O2 b.C3H6O2 c.C2H4O2 d.C2H3O2
90)Hỗn hợp A gồm 2 este là đồng phân của nhau và đều tạo thành từ các axit đơn chức và rượu đơn chức khác nhau Cho 2,2g hỗn hợp A bay hơi
ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840ml este Mặt khác đem thủy phân hoàn toàn 26,4g hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH rồi đem cô cạn thì thuđược 21,8g chất rắn khan Công thức cấu tạo 2 este là
a.HCOOC3H7;CH3COOC2H5 b.HCOOC3H7;C2H5COOCH3 c.Cả a và b d.Kết quả khác
91)Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C3H4O2 X phản ứng với Na2CO3, rượu etylic và phản ứng trùng hợp Y phản ứng với dung dịchKOH biết rằng Y không tác dụng được với kali Công thức cấu tạo của X và Y là
a.C2H5COOH,CH3COOCH3 b.HCOOH;CH2=CHCOOCH3
92)Một hỗn hợp hai axit hữu cơ cho được phản ứng tráng gương Công thức phân tử hơn kém nhau 3 nhóm CH2 Axit có khối lượng phân tử lớnkhi tác dụng Cl2 có ánh sáng, sau phản ứng chỉ tách được axit monoclo Công thức cấu tạo hai axit là:
a.CH3COOH;C2H5COOH b.CH3COOH;C2H5COOH c.HCOOH;CH3CH2CH2COOH d.Kết quả khác
93)Một hợp chất hữu cơ có công thức CxHyOz , khối lượng phân tử là 60 đvC Trong các chất trên có chất A tác dụng được với Na2CO3 sinh ra
CO2 Chất B tác dụng được với Na và có phản ứng tráng gương Chất C tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na Hãy xác địnhcông thức cấu tạo của các chất A,B,C
a.HCOOH;HOCH2CH2CHO;CH3COOCH3 b.CH3CH2CH2OH;CH3CHOHCH3;CH3CH2OCH3
c.C2H5COOH;HOCH2CHCH3CHO;C2H5COOCH3 d.CH3COOH;HOCH2CHO;HCOOCH3
94)Cho hỗn hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C3H6O2, hợp chất có thể có là
a Axit hay este đơn chức no b.Rượu hai chức chưa no có 1 liên kết đôi c.Xeton hai chức no d.Andehit hai chức no
Trang 595)Người ta cho a mol axit axetic phản ứng với a mol ancol etylic Khối lượng phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì hằng số cân bằng KC=4.
Tỷ lệ % axit axetic chuyển hóa thành etylaxetat là
96)Hai chất hữu cơ A,B đều có công thức phân tử C3H4O2 Cho 0,1mol mỗi chất tác dụng với NaOH dư, ta lần lượt thu được các muối natri cókhối lượng tương ứng là 9,4g; 6,8g Hãy xác định công thức cấu tạo của A và B
a.CH3COOH;HCOOCH3 b.C2H5COOH;CH3COOCH3 c.CH2=CHCOOH;HCOOCH=CH2 d.Kết quả khác
97)X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C7H9NO2 Khi cho 1 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH, đem cô cạn thu được một muốikhan có khối lượng 144g Xác định công thức cấu tạo của X
a.HCOOC6H4NH2 b.HCOOC6H4NO2 c.C6H5COONH4 d.Kết quả khác
98)Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp 2 este no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thu được 19,712 lít CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượngeste trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17g một muối duy nhất Công thức cấu tạo của 2 este là
a.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 b.HCOOCH3 và HCOOC2H5 c.HCOOC2H5 và HCOOC3H7 d.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H799)Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,52g chất béo X có chỉ số xà phòng hóa là 200 thu được 0,184g glixerol Chỉ số axit của X là
100)Cho phản ứng este hóa: HCOOH + CH3OH ƒ HCOOCH3 + H2O Ban đầu có 2 mol HCOOH và 3 mol CH3OH Khi phản ứng đạt tới trạngthái cân bằng thì hằng số cân bằng KC=0,5 Vậy số mol este thu được là
101) Đun 1 triglixerit X với dung dịch KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,92g glixerol và mg hỗn hợp Y gồm muối của axitoleic và 3,18g muối của axit linoleic Công thức cấu tạo của X là
a.C17H33COOC3H5(OOCC17H31)2 b.(C17H33COO)2C3H5OOCC17H31 c.C17H35COOC3H5(OOCC15H31)2 d.(C17H33COO)2C3H5OOCC15H31102) Đun 0,1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 14,8g muối của axit hữu cơ Y và 0,2 mol ancol đơn chức có khối lượng 9,2g
X có công thức cấu tạo là
a.(COOCH3)2 b.CH2(COOC2H5)2 c.(COOC2H5)2 d.CH2(COOCH3)2
103)X là hỗn hợp 2 este tạo bởi cùng một axit đơn chức với 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy 16,4g X thu được37,4g CO2 và 12,6g H2O Công thức phân tử của 2 este là
a.C3H4O2 và C4H6O2 b.C4H8O2 và C5H10O2 c.C3H6O2 và C4H8O2 d.C5H8O2 và C6H10O2
104)Este đơn chức X có dX O/ 2 = 2,75 Khi đun nóng X với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng Côngthức cấu tạo thu gọn của este này là
105)Thủy phân 0,2 mol este X cần 0,6 mol NaOH thu được 0,4 mol CHO2Na; 0,2 mol C2H3O2Na và 18,4g ancol Y Công thức phân tử của X là
106)Hỗn hợp X gồm 0,01mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hỗn hợp X và cho sảnphẩm cháy (CO2, hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 là 3,51g Phầnchất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65g Xác định công thức phân tử của hai muối natri
a.CH3COONa;C2H5COONa b.C3H7COONa;C4H9COONa c.C2H5COONa;C3H7COONa d Kết quả khác
107)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8g H2O Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu được hỗn hợp
Y gồm một ancol và axit Nếu đốt cháy ½ hỗn hợp Y thì thể tích CO2 thu được ở đktc là
112)Glixerol trinitrat có tính chất như thế nào?
a.dễ cháy b.dễ bị phân hủy c.dễ nổ khi đun nóng nhẹ d.dễ tan trong nước
113)Hợp chất hữu cơ A có khối lượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của benzen, chỉ chứa 4 nguyên tố C,H,O,N trong đó hiđro chiếm9,09%, nitơ chiếm 18,18% Đốt cháy 7,7g chất A thu được 4,928 lít khí CO2 đo ở 27,30C, 1atm
113.1) Công thức phân tử của A là
a.C3H9O2N b.C2H7O2N c.C4H11O2N d.Kết quả khác
113.2)A tác dụng với dung dịch NaOH Cho biết công thức cấu tạo có thể có của A
a.HCOONH3CH3 b.CH3COONH4 c.HCOONH4 d.a và b đều đúng
114)Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng glixerol thu được là:
a.13,8kg b.6,975kg c.4,6kg d.Kết quả khác
115)Hãy chọn câu SAI khi nói về lipit:
a Ở nhiệt độ phòng, lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no
b Ở nhiệt độ phòng, lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
c.Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,
d.Các lipit đều nhẹ hơn nước, tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,
116)Trong các công thức sau đây, công thức nào là của lipit:
a.C3H5(OCOC4H9)3 b.C3H5(COOC15H31)3 c.C3H5(OOCC17H35)3 d.C3H5(OCOC17H35)3
117)Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác?
Trang 6a.Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu.
b.Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo
c.Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng
d.Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
118)Hãy chọn câu ĐÚNG nhất
a.Xà phòng là muối canxi của axit béo b.Xà phòng là muối natri, kali của axit béo
c.Xà phòng là muối của axit hữu cơ d.Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic
119)Khi cho 178kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản ứng hoàn toàn Khối lượng xà phòng thuđược là:
a.61,2kg b.122,4kg c.183,6kg d.Kết quả khác
120)Cho các câu sau:
1) Chất béo thuộc loại hợp chất este 2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
3)Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước
4)Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn 5)Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no
Những câu đúng là:
a.1,4,5 b.1,2,4 c.1,3,4,5 d.1,2,3,5
121)Chọn đáp án ĐÚNG
a.Chất béo là trieste của glixerol với axit b.Chất béo là trieste của ancol với axit béo
c.Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ d.Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
122)Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
a Muối b Este đơn chức c.Chất béo d.Etyl axetat
123) Đặc điểm của phản ứng thủy phân trong môi trường axit là gì?
a.phản ứng thuận nghịch b.phản ứng xà phòng hóa c.phản ứng không thuận nghịch d.phản ứng cho-nhận electron
124)Tính chất đặc trưng của lipit là: (1)chất lỏng; (2)chất rắn; (3) nhẹ hơn nước; (4) không tan trong nước; (5) tan trong xăng; (6) dễ bị thủyphân; (7) tác dụng với kim loại kiềm; (8) cộng H2 vào gốc rượu Các tính chất KHÔNG đúng là:
a.1,6,8 b.1,2,7,8 c.2,5,7 d.3,6,8
125)Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
a.hiđro hóa (có Ni xúc tác) b.cô cạn ở nhiệt độ cao c.làm lạnh d.xà phòng hóa
126)Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành những chất nào sau đây?
a.amoniac và cacbonic b.NH3,CO2,H2O c.H2O,CO2 d.NH3,H2O
127)Trong cơ thể, trước khi bị oxi hóa lipit:
a.bị thủy phân thành glixerol và axit béo b.bị hấp thụ c.bị phân hủy thành CO2 và H2O d.không thay đổi
128)Hãy chỉ ra kết luận SAI Giữa lipit và este của rượu với axit đơn chức khác nhau về:
a.gốc axit trong phân tử b.gốc rượu trong lipit cố định là của glixerol
c.gốc axit trong lipit phải là gốc của axit béo d.bản chất liên kết trong phân tử
129)Thủy phân chất A có công thức C8H14O5 thu được rượu etylic và chất hữu cơ B Cho biết số mol A bằng số mol rượu etylic bằng ½ số mol B
B được điều chế trực tiếp từ glucozơ bằng phản ứng lên men Trùng ngưng B thu được một polime Xác định công thức cấu tạo của A,B
a.C2H5OCOCH(OH)CH2COOC2H5;C2H5OH b.CH3COOCH(OH)(CH2)2COOC2H5; CH3CH(OH)COOH
c.HCOOCH(OH)(CH2)3COOC2H5;(CH3)2CHOH d.CH3CH(OH)COOCH(CH3)COOC2H5;CH3CH(OH)COOH
130)Thủy phân este A bằng dung dịch NaOH thu được muối B và chất D Biết: B tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag và dungdịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được khí CO2 D có công thức (CH2O)n và → 0
2 ,Ni,t H
D E+ →HCl F F cócông thức (CH2Cl)n Công thức cấu tạo của A,E là
a.HCOOCH=CH2,C2H5OH b.HCOOCH2CHO;(CH2)2(OH)2 c.CH3COOCH=CH2,C2H5OH d.Kết quả khác
131)Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương Côngthức cấu tạo đúng là
a.HCOOCH2CHClCH3 b.CH3COOC2H5Cl c.ClCH2COOC2H5 d.HCOOCHClC2H5
132)Thủy phân este F có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y (chỉ chứa các nguyên tửC,H,O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Chất X là
a Axit axetic b.Rượu etylic c.Etyl axetat d Axit fomic
133)Có hai bình không nhãn đựng riêng biệt hai hỗn hợp: dầu bôi trơn máy, dầu thực vật Có thể nhận biết hai hỗn hợp trên bằng cách nào?
a.dùng KOH dư b.dùng Cu(OH)2 c.dùng NaOH đun nóng
134)Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2; A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1 A tác dụng vớixút cho một muối và một andehit, B tác dụng với xút dư cho được 2 muối và nước, các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tửcủa natri axetat Công thức cấu tạo của A và B có thể là
a.HOOCC6H4CH=CH2;CH2=CHCOOC6H5 b.C6H5COOCH=CH2;C6H5CH=CHCOOH
c.HCOOC6H4CH=CH2;HCOOCH=CHC6H5 d.C6H5COOCH=CH2;CH2=CHCOOC6H5
135)Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C8H14O4 Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được một muối vàhỗn hợp hai rượu A và B Phân tử rượu B có số nguyên tử cacbon nhiều gấp đôi phân tử rượu A Khi đun nóng với H2SO4 đặc, A cho được mộtolefin và B cho 2 olefin đồng phân Công thức cấu tạo của X là
a.CH3OOC(CH2)3COOC2H5 b.C2H5OOC(CH2)2COOC2H5 c.C2H5OOC(CH2)2COOC3H7 d.C2H5OOCCOOCH(CH3)2
136)Có hai este là đồng phân của nhau và đều do các axit no một lần và rượu no một lần tạo thành Để xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp hai este nóitrên phải dùng hết 12g NaOH nguyên chất Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 21,8g (giả thiết là hiệu suấtphản ứng đạt 100%) Cho biết công thức cấu tạo của hai este
a.CHCOOCH;CHCOOCH b.HCOOCH;CHCOOCH c.CHCOOCH;CHCOOCH d.Kết quả khác
Trang 7137)Hợp chất hữu cơ X chứa C,H,O, mạch thẳng, có khối lượng phân tử 146 X không tác dụng với Na kim loại Lấy 14,6g X tác dụng vừa đủvới 100ml dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp gồm một muối và một rượu Công thức cấu tạo có thể có của X là
a.HCOO(CH2)4OCOH b.CH3COO(CH2)2OCOCH3
c.CH3OOC(CH2)2COOCH3 hoặc C2H5OOCCOOC2H5 d.Cả 3 đều đúng
138)Chất X chứa C,H,O có khối lượng phân tử bằng 74 X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3 Khi đốt cháy7,4g X thấy thể tích CO2 thu được vượt quá 4,7 lít (đktc) Xác định công thức cấu tạo của X
a.CH3COOCH3 b.HCOOCH3 c.HCOOC2H5 d.HCOOH
139)Muốn trung hòa 5,6g một chất béo X cần 6ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số axit của chất béo X và tính lượng KOH cần trung hòa4g chất béo có chỉ số axit bằng 7
a.5 và 14mg KOH b.4 và 26mg KOH c.3 và 56mg KOH d.6 và 28mg KOH
140)Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21g, sau
đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5g kết tủa Các este nói trên thuộc
a Este no b Este không no c Este no, đơn chức d Este không no, đa chức
141)X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức Để thủy phân hoàn toàn 6,6g chất X, người ta dùng 34,10ml dung dịch NaOH10% có d=1,1g/ml (lượng NaOH này dư 25% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng) Cho biết công thức cấu tạo của chất X
a.CH3COOCH3 b.HCOOC3H7 c.CH3COOC2H5 d.b và c đều đúng
142)Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,8g hỗn hợp X và Y cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được khí
CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích là 1:1 (đo ở cùng điều kiện) Công thức đơn giản của X và Y
a.C2H4O b.C3H6O c.C4H8O d.C5H10O
143)X là hỗn hợp của hai este đồng phân với nhau Ở cùng điều kiện, nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi X nặng gấp 2 lần 1 lít khí CO2 Thủy phân35,2g X bằng 4 lít dung dịch NaOH 0,2M được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 44,6g chất rắn khan Biết hai este do rượu no đơnchức và axit no đơn chức tạo thành.Xác định công thức cấu tạo của các este
a.C2H4O2 b.C3H6O2 c.C4H8O2 d.C5H10O2
144)Hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng đẳng của nhau Cho mg hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5Mthu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu Mặt khác đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được4,48 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của 2 este là
a.CH3COOCH3;HCOOC2H5 b.C2H5COOCH3;HCOOC3H7 c.CH3COOCH3;CH3COOC2H5 d.HCOOC2H5; HCOOCH(CH3)2
145)Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC:mH=9:8
145.1)Cho biết công thức cấu tạo thu gọn của este?
a.HCOOC≡CH b.HCOOCH=CH2 hoặc CH3COOCH3 c.HCOOC2H5 d.Cả 3 đều đúng
145.2)Cho este trên tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng este Công thứccấu tạo đúng của este là
a.HCOOC2H5 b.HCOOC2H3 c.CH3COOCH3 d.CH3COOC2H3
146)Hai hợp chất A,B mạch hở (chỉ chứa C,H,O) đơn chức đều tác dụng với NaOH, không tác dụng với natri Để đốt cháy hoàn toàn mg hỗnhợp X cần 8,4 lít O2, thu được 6,72 lít CO2 và 5,4g nước A,B thuộc loại hợp chất
a Axit đơn chức không no b Este đơn chức không no c Este đơn chức no d.Tất cả đều sai
147)Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ A,B có cùng chức hóa học Đun nóng 13,6g hỗn hợp E với dung dịch NaOH dư thu được sản phẩm gồmmột muối duy nhất của một axit đơn chức, không no và hỗn hợp hai rượu đơn chức, no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn27,2g hỗn hợp E phải dùng hết 33,6 lít khí oxi và thu được 29,12 lít khí CO2 và hơi nước (đktc) Công thức phân tử của A,B có thể là
a.C3H4O2;C4H6O2 b.C2H2O2;C3H4O2 c.C4H6O2;C5H8O2 d.C4H6O2;C5H10O2
148) Đun nóng ag một hợp chất hữu cơ X có chứa C,H,O mạch hở không phân nhánh với dung dịch chứa 11,2g KOH đến khi phản ứng xảy rahoàn toàn, ta được dung dịch B Để trung hòa vừa hết lượng KOH dư trong dung dịch B cần dùng 80ml dung dịch HCl 0,5M Làm bay hơi hỗnhợp sau khi trung hòa, người ta thu được 7,36g hỗn hợp hai rượu đơn chức và 18,34g hỗn hợp hai muối Hãy xác định công thức cấu tạo của Xa.CH3OCOCH2COOC3H7 b.CH3OCOCOOC2H5 c.CH3OCO(CH2)2COOC3H7 d.CH3OCOCH=CHCOOCH(CH3)2
149)Cho hợp chất X (C,H,O) mạch thẳng, chỉ chứa một loại nhóm chức, tác dụng vừa hết 152,2 ml dung dịch NaOH 25% có d=1,28g/ml Saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa một muối của axit hữu cơ và hai rượu no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau Để trunghòa hoàn toàn dung dịch A cần dùng 255ml dung dịch HCl 4M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thì thu được hỗn hợp hai rượu có tỉ khối sovới H2 là 26,5 và 78,67g hỗn hợp muối khan Công thức cấu tạo của X là
a.C3H7OCOC4H8COOC2H5 b.CH3OCOC3H6COOC3H7 c.C3H7OCOC2H4COOC2H5 d.Tất cả đều sai
150)Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 Biết X chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho 16g X tác dụng vừa đủ 200g dung dịchNaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,8g hỗn hợp 2 muối.Xác định công thức cấu tạo của X
a.CH3OCOCOOC2H5 b.CH3OCO(CH2)2COOC2H5 c.CH3COO(CH2)2OOCC2H5 d.Tất cả đều sai
151)Khi thủy phân 0,01mol este của một rượu đa chức và một axit đơn chức phải dùng 1,2g NaOH Mặt khác, khi thủy phân 6,35g este đó cần3g NaOH và thu được 7,05g muối Công thức phân tử và công thức cấu tạo este là
a.(C2H3COO)2C2H4 b.(CH3COO)2C2H3CH2OH c.(C2H3COO)3C3H5 d.(C2H5COO)3C3H5
152) Để thủy phân 25,4g este X cần dùng 200g dung dịch NaOH 6% Mặt khác khi thủy phân 6,35g este A bằng xút thì thu được 7,05g muối duynhất Biết rằng một trong hai chất (rượu hoặc axit) tạo thành este là đơn chức, khối lượng phân tử của 2 este là 254 Công thức cấu tạo thu gọncủa este là
a.C2H5COOCH2CH2OCOCH3 b.(CH3COO)3C3H5 c.(C2H5COO)3C3H5 d.(C2H3COO)3C3H5
153)Khi xà phòng hóa 2,18g Z có công thức phân tử là C9H14O6, đã dùng 40ml dung dịch NaOH 1M Để trung hòa lượng xút dư sau phản ứng xàphòng hóa phải dùng hết 20ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng xà phòng hóa người ta nhận được rượu no và muối natri của axit hữu cơ mộtlần axit Biết rằng 11,50g B ở thể hơi chiếm thể tích bằng thể tích của 3,75g etan (đo ở cùng nhiệt độ, áp suất).Cho các phản ứng xảy ra hoàntoàn Tìm công thức cấu tạo của rượu B
a.C2H4(OH)2 b.C3H5(OH)3 c.C3H6(OH)2 d.C4H7(OH)3
154)Khi thuỷ phân hoàn toàn một este đơn chức A bằng dung dịch NaOH dư thu được 2 muối hữu cơ Công thức của A:
Trang 8155)Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (xt H) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y (C, H, O) Từ X có thể điều chế Y bằng 1 phảnứng duy nhất Tên của X:
156)E có công thức phân tử C7H12O4 E tác dụng với dung dịch NaOH, t0 tạo ra 1 muối hữu cơ, 2 rượu là etanol và propan-2-ol E là:
a.Đietyl ađipat b.Metyl iso propyl axetat c.Etyl propyl axetat d.Etyl iso propyl oxalat
157)Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm dư, sau đó chưng cất hỗn hợp sau phản ứng thu được một chất hữu cơ X có phản ứng tránggương Biết tỉ khối hơi của X so với hiđro nhỏ hơn 25 Công thức cấu tạo của este là
158)A phản ứng với dung dịch NaOH dư, t0 thu được sản phẩm có chứa etyl metyl xeton Công thức cấu tạo của A là
a.CH3COOCCl(CH3)CH2CH3 b.CH2=CHCOOC(CH3)=CHCH3 c.HCOOC(CH3)=CH2 d.a và b đều đúng
159)Nhận định nào sau đây ĐÚNG?
a.Không tồn tại este HCOOCH=CH2 vì rượu CH2=CHOH không tồn tại
b.C2H5Cl là dẫn xuất halogen chứ không phải este
c.Không thể tạo este phenyl axetat từ phản ứng trực tiếp giữa phenol và axit axetic
d.Để thu được polivinyl ancol chỉ cần thực hiện phản ứng trùng hợp vinyl ancol
160)Trong các este sau: (1) CH3COOC6H5; (2) ClCH2COOCH3; (3) CH3COOOCHClCH2Cl; (4) CH3COOCH2CH2OH; (5) CH3COOCH2CH2Cl;(6) HOOCCOOCH3 Dãy chất trong đó tất cả các chất đều tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 là
161)Cho 5 hợp chất sau: (1) CH3CH2Cl; (2) CH3COOCH=CH2; (3) CH3COOCH2CH=CH2; (4) CH3COOCH3; (5) CH3CH2CH(OH)Cl Chất nàothuỷ phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
162)Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của C4H6O2 là
163)Số đồng phân đơn chức của C4H8O2 là
164)Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH 3 Công thức cấu tạo của este đó là
165)Có bao nhiêu triglixerit (este chứa ba nhóm chức este của glixerol) với hỗn hợp ba axit béo: axit panmitic, axit stearic và axit oleic, trongmỗi triglixerit đều có chứa ba gốc axit cho trên?
a.Dùng chất xúc tác thích hợp (như axit H+) và đun nóng phản ứng b.Tăng nồng độ của axit hữu cơ hay của rượu
174)Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6 H 6 O 2 Biết X tác dụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol là 1:2 Số đồng phân cấu tạo của X là:
175)Thuỷ phân hoàn toàn 3,28g hỗn hợp 2 este A và B cần vừa đủ dung dịch chứa 0,05mol NaOH, thu được 1 muối của 1 axit hữu cơ đơn chức
và hỗn hợp 2 rượu đơn chức đồng đẳng kế tiếp A và B là
a.HCOOCH 3 và HCOOC 2 H 5 b.CH 3 COOC 2 H 5 và CH 3 COOC 3 H 7 c.HCOOC 2 H 5 và HCOOC 3 H 7 d.CH 3 COOCH 3 và CH 3 COOC 2 H 5
176)A có công thức C4H6O2 mg A phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2g NaOH, sinh ra 4,1g muối A là
177)Cho 4,2g một este đơn chức E tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ ta thu được 4,76g muối natri của axit hữu cơ Công thức cấu tạo rútgọn của este E là
178)A là một este có công thức đơn giản nhất C3H5O2 Một mol A tác dụng vừa đủ 2mol KOH trong dung dịch, tạo một muối và hai rượu hơnkém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử A là
a.Etyl metyl malonat b.Metyl vinyl malonat c.Anlyl vinyl oxalat d.Etyl metyl ađipat
Trang 9179)Hai chất X và Y được tạo bởi ba nguyên tố C, H và O Tỉ khối hơi của mỗi chất so với heli đều bằng 18,5 Cả hai chất đều tác dụng được vớidung dịch kiềm và đều cho được phản ứng tráng gương Hai chất đó có thể là
a.HOOC-CHO; HCOOCH=CH 2 b.HOCH 2 CH 2 CHO; HOCCH 2 COOH c.HCOOCH 2 CH 3 ; HOC-COOH d.Axit acrylic; Etyl fomiat
180)Cho 12,9g este E có công thức C4H6O2 vào 150ml dung dịch NaOH 1,25M cô cạn tới khô được 13,8g cặn khan E có tên gọi là
181)X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức Thuỷ phân hoàn toàn 6,6g chất X đã dùng 90ml dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH này dư 20%
so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được chất rắn nặng 5,7g Công thức X là
182)Xà phòng hoá một este no, đơn chức A bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH chỉ thu được một sản phẩm duy nhất B Nung B với vôi tôixút thu được rượu D và muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn rượu D thu được CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích 3:4 Biết A có mạch cacbon không phânnhánh Xác định công thức cấu tạo của A
183)Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C6H10O2 Xà phòng hoá hoàn toàn 0,5mol A cần vừa đủ là 1lít NaOH 1M và thu được sản phẩm làhỗn hợp hai muối Công thức cấu tạo của este là
a.C2H5COOC6H5 b.CH3COOCH2C6H5 c.HCOOCH2CH2C6H5 d.HCOOCH2C6H4CH3
184)Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225kg chất béo (loại glixerol tristearat) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi nhưphản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kg?
a.1,78kg b.0,184kg c.0,89kg d.1,84kg
185)Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử là C8H14O4 Khi thuỷ phân X trong môi trường kiềm thu được 1 muối vàhỗn hợp hai rượu A và B Phân tử B có số nguyên tử cacbon gấp đôi phân tử rượu A Khi đun nóng với H2SO4 đặc, A cho 1 olefin còn B cho 3olefin là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân cis-trans) Công thức cấu tạo của X là
a.CH3OOCCH2COOCH(CH3)C2H5 b.C2H5OOCCOOCH(CH3)C2H5
c.C2H5OOCCH2COOCH2CH2CH3 d.C2H5OOC-COOC(CH3)3
186)Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este A thu được 0,3mol CO2 và 0,3mol H2O Nếu cho 0,1mol A tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối.Công thức cấu tạo của A là
187)Đun nóng 0,1mol A với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4g muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2g rượu đơn chức C Cho rượu
C bay hơi ở 1270C và 600mmHg sẽ chiếm thể tích là 8,32 lít Công thức của A là
a.CH(COOCH3)3 b.C2H5OOC-COOC2H3 c.C2H5OOC-CH2-COOC2H5 d.C2H5OOC-CH2CH2-COOC2H5
188)Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y (chỉ chứa C, H và O) Từ X cóthể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là
189) Hỗn hợp X có 2 este đơn chức A và B là đồng phân của nhau 5,7g hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 0,5M thoát rahỗn hợp Y có hai rượu bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Y kết hợp vừa hết ít hơn 0,06g H2 Công thức của A, B là
a.CH3COOC3H7, C2H5COOC2H5 b.C2H3COOC3H7, C2H5COOC3H5 c.C3H7COOC2H5, C3H5COOC2H3 d.C3H5COOC2H5, C2H5COOC3H5190)Este X có công thức phân tử C7H12O4, khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,8g hỗnhợp hai muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a.HCOOCH2CH2CH2CH2OOCH b.CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 c.C2H5COOCH2CH2CH2OOCH d.CH3COOCH2CH2OOCC2H5191)Cho (COOH)2 tác dụng với hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được 5,28g hỗn hợp 3 este trung tính Thuỷ phân lượngeste trên bằng dung dịch NaOH thu được 5,36g muối Hai ancol có công thức:
a.Metanol và etanol b.Etanol và propanol c.Propanol và butanol d.Butanol và pentanol
192)Cho 0,02mol CH3COOC6H5 vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được số gam chất rắn
195)A là chất hữu cơ có thành phần nguyên tố là C, H, O và Cl Khối lượng mol phân tử của A là 122,5g Tỉ lệ mol của C, H, O, Cl lần lượt là 4:7: 2: 1 Đem thuỷ phân A trong dung dịch xút thì thu được hai chất có thể cho được phản ứng tráng gương A là
a.HCOOCH2CH(Cl)CHO b.HCOOCH=CHCH2Cl c.HOC-CH2CH(Cl)OOCH d.HCOOCH(Cl)CH2CH3
196)A là một este có công thức phân tử C16H14O4 Một mol A tác dụng với 4 mol NaOH Muối natri thu được sau phản ứng xà phòng hoá nếuđem đốt cháy chỉ thu được CO2 và xôđa A có cấu tạo đối xứng A là
a.Este của axit sucxinic (HOOCCH2CH2COOH) với phenol
b.Este của axit malonic (HOOCCH2COOH) với một phenol thường và một cresol (metylphenol)
c.Este của axit oxalic với hai cresol (CH3C6H4OOC-COOC6H4CH3) d.Cả 3 đều đúng
197) Hỗn hợp gồm rượu đơn chức và axit đơn chức bị este hoá hoàn toàn thu được một este Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este này chỉ thu được0,22g CO2 và 0,09g H2O Vậy công thức phân tử của rượu và axit là
Trang 10a.CH3OH, C2H5OH b.C4H9OH, C5H11OH c.C2H5OH, C3H7OH d.C5H11OH, C6H13OH
200)A là một chất hữu cơ Đốt cháy 1 mol A thu được 2 mol CO2 A cho được phản ứng tráng gương A tác dụng được Mg, tạo ra một chất khí.Công thức phân tử của A là
201)A là chất hữu cơ có công thức đơn giản nhất C4H5ClO2 Tỉ khối hơi của A nhỏ hơn 5 Khi cho A tác dụng với dung dịch xút, đun nóng thì thuđược một muối hữu cơ, muối NaCl và anđehit axetic Công thức cấu tạo của A là
a.CH3COOCH(Cl)CH3 b.CH3COOCClCH2 c.ClCH2COOCH=CH2 d.Một kết quả khác
202)A là một este 11,8g A tác dụng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 1M Đem chưng cất thu được rượu metylic và một muối Đốt cháy hết lượngmuối này, thu được CO2 và mg xôđa Trị số của m là
203)Cho một axit cacboxylic đơn chức tác dụng với etylenglicol thu được một este duy nhất Cho 0,2mol este này tác dụng vừa đủ với dung dịchNaOH thu được 16,4g muối Axit đó là
204) Hỗn hợp A gồm rượu no, đơn chức và một axit no, đơn chức Chia A thành hai phần bằng nhau Phần 1; Đốt cháy hoàn toàn thấy tạo thành2,24 lít khí CO2 (đktc) Phần 2: Este hoá hoàn toàn và vừa đủ thu được một este Đốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là
205)Xà phòng hoá hoàn toàn 1,48g hỗn hợp hai este A, B là đồng phân của nhau cần dùng hết 20ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác khi đốt cháyhoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và H 2 O với thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo hai este đó là
a.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 b.CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
c.HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)2 d.CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3
206) Đốt cháy hết 2,2g este E, thu được 4,4g CO2 và 1,8g nước Hỏi E có mấy đồng phân?
207)Giả sử một chất béo có công thức: C3H5(OCOC15H31)(OCOC17H35)(OCOC17H33) Muốn điều chế 20kg xà phòng từ chất béo này thì cần dùngbao nhiêu kg chất béo này để tác dụng với dung dịch xút? Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn
208)A là một chất hữu cơ có chứa một loại nhóm chứa A không tác dụng kim loại kiềm Đốt cháy a mol A thu được 4a mol CO2 và 3a mol H2O
a mol A tác dụng vừa đủ dung dịch có hoà tan 2a mol NaOH, thu được một muối và một rượu A là
a.Este của axit oxalic b.Este của etylenglicol c.Este đa chức hai nhóm chức este d.a hoặc b
209) Hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ đồng đẳng đơn chức, hơn kém nhau 14đvC trong phân tử Hỗn hợp A tác dụng được kim loại kiềm cũngnhư dung dịch kiềm nhưng không tác dụng được NaHCO3 Một mol hỗn hợp A cộng hợp vừa đủ 3 mol H2 3,52g hỗn hợp A phản ứng vừa đủ300ml dung dịch NaOH có pH=13 Công thức hai chất trong A là
a.Phenol và cresol b.C7H7OH và C8H9OH c.C8H9OH và C9H11OH d.C9H12O và C10H14O
210)A là một chất hữu cơ mạch thẳng chứa một loại nhóm chức mà muối natri của nó khi đem nung với vôi tôi xút thì thu được khí metan B làmột ancol mạch hở mà khi cho a mol B tác dụng hết với Na thì thu được a/2 mol H2 a mol B làm mất màu vừa đủ dung dịch có hoà tan a mol
Br2 Đốt a mol B thu được 3a mol CO2 A tác dụng B thì thu được một hợp chất hữu cơ đa chức X X là chất nào?
a.CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 b.CH3CH2CH2OOCCH2COOCH2CH2CH3
211)Trong một thí nghiệm cho thấy 0,1 mol một este A tác dụng vừa đủ với NaOH, thu được một rượu và một muối Đốt cháy hết lượng rượu vàmuối này thì thu được 0,3 mol CO2; 0,4 mol H2O và 0,1 mol Na2CO3 A là
212)A là một este đa chức Tỉ khối hơi của A so với SO3 bằng 3,2 Khi đốt cháy hết 1 mol A thì thu được 15 mol CO2 và 6 mol H2O Cũng 1 mol
A tác dụng vừa đủ dung dịch có hoà tan 4 mol NaOH Nếu đem nung một trong các muối sau phản ứng xà phòng hoá A với vôi tôi thì thu đượckhí metan A là chất nào?
a.p-CH3COOC6H4OOCCH2CH2CH2CH2CH2CH3 b.CH3COO-p-C6H4-p-C6H4OOCH3 c.C15H12O4 d.C6H5OOCCH2COOC6H5
213)Người ta lấy 688g axit metacrilic tác dụng với 320g rượu metylic, thu được este với hiệu suất 60% Nếu đem lượng este này trùng hợp đểtạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), hiệu suất 80% thì khối lượng polime thu được sẽ là bao nhiêu?
216)Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức bằng 180ml dung dịch MOH 1M (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch thu được chấtrắn A Đốt hết chất rắn A thu được 12,42g M2CO3 Kim loại M là
217)Xà phòng hoá este C5H10O2 thu được một rượu Đun rượu này với H2SO4 đặc ở 1700C được hỗn hợp hai olefin Este đó là
a.CH3COOCH2CH2CH3 b.CH3COOCH(CH3)2 c.HCOOCH(CH3)C2H5 d.HCOO(CH2)3CH3
218)Phân biệt etyl axetat, dung dịch fomalin, axit axetic, etanol dùng
a.Quỳ tím, Na b.Quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3, Na c.Na, dung dịch AgNO3 d.Phenolphtalein, dung dịch AgNO3/NH3, Na
219)Phân biệt vinyl axetat, metyl fomiat, metyl acrylat dùng
a dung dịch NaOH, nước brom, H2SO4 loãng b dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, nước brom
c.Na, nước brom, H2SO4 loãng d.Tất cả đều sai
220)Thuỷ phân hoàn toàn 25,8g một este đơn chức X bằng dung dịch NaOH, sau phản ứng ta được 28,2g muối Cấu tạo của X là
a.CH2=CHCOOC2H5 b.C2H5COOCH3 c.CH2=CHCOOCH3 d.C2H5COOC2H5
221)Thuỷ phân hoàn toàn 41,2g hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, hở bằng dung dịch NaOH cho ta 45,2g hỗn hợp hai muối của 2 axit hữu cơliên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và có một rượu thoát ra Hai este đó là
Trang 11a.CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 b.CH2=CHCOOCH3 và CH2=CHCH2COOCH3
c.HCOOCH3 và CH3COOCH3 d.HCOOC2H5 và CH3COOC2H5
222)Thuỷ phân hoàn toàn 30g một este đơn chức A bằng dung dịch có chứa 0,4 mol NaOH Sau phản ứng ta được 0,3 mol một ancol Y đơnchức, không no Cô cạn dung dịch sau phản ứng ta được 28,6g chất rắn khan Este A có cấu tạo:
a.CH3COOCH=CHCH3 b.CH3COOCH2CH=CH2 c.CH3COOCH2CH=CHCH3 d.HCOOCH2CH=CH2
223)Một este A được tạo bởi axit fomic và một ancol no, mạch hở, đơn chức Y Y loại nước tạo ra anken ở thể khí ở điều kiện thường Y tác dụngvới CuO, t0 tạo ra hợp chất hữu cơ Z không cho được phản ứng tráng gương Khi cho 30,6g A tác dụng hết với dung dịch NaOH có chứa 0,35mol NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch ta được 22,4g chất rắn Cấu tạo nào sau đây của A?
a.HCOOCH(CH3)2 b.HCOOCH(CH3)C2H5 c.HCOOC(CH3)3 d.HCOOCH(C2H5)
224)Cho 20g một este đơn chức A tác dụng hết với dung dịch NaOH có chứa 0,3 mol NaOH Sau phản ứng ta được dung dịch B và có một ancol
Y Đốt cháy hết lượng rượu Y này, cho ta 26,4g CO2 và 10,8g H2O Cô cạn dung dịch B ta được 20,4g chất rắn Cấu tạo của A là
a.CH3COOCH2CH2CH3 b.HCOOCH2CH=CH2 c.CH3COOCH=CHCH3 d.CH3COOCH2CH=CH2
225)Một este A đơn chức, mạch hở Nếu thuỷ phân hoàn toàn mg A cần 0,3 mol NaOH, cho ta một ancol Y Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol nàycho ta nCO2 = nH O2 = 0,9 mol Nếu đốt cháy hoàn toàn mg A, cho ta 1,5 mol CO2 Cấu tạo của A là
a.HCOOCH2CH=CH2 b.HCOOCH2CH2CH=CH2 c.CH3COOCH2CH=CH2 d.CH3COOCH2CH2CH3
226)Đốt cháy hoàn toàn 12g một este A, cho ta 17,6g CO2 và 7,2g H2O Cấu tạo của A là
227)Một hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức, no, mạch hở X, Y Cho 18,5g A tác dụng vừa đủ với 2,5 lít dung dịch NaOH 0,1M, cho ta 19,1g haimuối X, Y là đồng phân của nhau Tính % khối lượng mỗi este trong A
228)Một este đơn chức A của axit axetic Thuỷ phân một lượng este A cần dùng 4 lít dung dịch NaOH 0,1M, ta được 42,4g hai muối hữu cơ Cấutạo nào sau đây của A?
a.CH3COOCH=CH2 b.CH3COOC6H5 c.CH3COOC6H4CH3 d.CH3COOC6H4C2H5
229)Thuỷ phân hoàn toàn một este đơn chức A bằng 3 lít dung dịch NaOH 0,2M vừa đủ Sau phản ứng cho hai muối có tổng khối lượng 55,2g.Cấu tạo của A là
230)Hai chất hữu cơ A và B có cùng công thức phân tử C4H7ClO2 A tác dụng với dung dịch NaOH, t0 cho ta một muối hữu cơ và etilenglicol(còn lại là chất vô cơ) B tác dụng với dung dịch NaOH, t0 cho ta hai chất hữu cơ đều có khả năng cho phản ứng tráng gương Cấu tạo nào sauđây thoả A và B?
a.CH3COOCH(Cl)CH3 và HCOOCH(Cl)C2H5 b.CH3COOCH2CH2Cl và HCOOCH(Cl)C2H5
c.HCOOCH2CH(Cl)CH3 và HCOOCH(Cl)C2H5 d.Cả 3 đều sai
231)Ba chất hữu cơ A, B và C Khi cho A hoặc B hoặc C tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo ra chất Z Khi cho Z tác dụng với axitHCl hay NaOH đều tạo ra các chất vô cơ Xác định A, B và C
a.HCOONa, HCHO, HCOOH b.HCOONH4, HCHO, HCOOH c.HCOOCH3, HCHO, HCOOH d.a và b đúng
232)Thuỷ phân hoàn toàn xg một este A đơn chức, no, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng ta được một muối và một rượu.Đem đốt hoàn toàn lượng muối thu được cho ta 13,2g CO2 và 10,6g Na2CO3 Đốt hết lượng ancol thu được, cho ta 8,96 lít CO2 (đktc).
232.1)Tính x
232.2)Cấu tạo nào sau đây là của A?
233)Một este đơn chức A Khi thuỷ phân xg este A bằng dung dịch NaOH vừa đủ cho ta một muối và một anđehit Đem đốt hoàn toàn lượngmuối thu được trên cho 0,75 mol CO2; 0,15 mol Na2CO3 và 0,45 mol nước Đem đốt hoàn toàn lượng anđehit thu được ỏ trên cho ta
a.CH3COOCH2CH=CH2 b.HCOOCH2C≡CH c.HCOOCH2CH=CH2 d.CH3COOCH=CH2
235)Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về este?
a.Khi thay thế nguyên tử hiđro ở nhóm cacbonyl của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon ta được hợp chất gọi là este
b.Este là muối của axit cacboxylic
c.CTCT của este đơn giản là RCOOR’ với R, R’ là gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm
d.Tất cả đều đúng
236)Cho este có công thức cấu tạo: C6H5COOC2H3 Tên gọi của este đó là
237)Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H10O2 có thể tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với kim loại Na là
238)Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
239)Cho các chất sau: metyl fomiat (1), ancol etylic (2), axit axetic (3) và etan (4) Sắp xếp các chất trên theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?
a.4<1<2<3 b.1<2<3<4 c.1<4<2<3 d.4<1<3<2
240)Chọn đúng sản phẩm chính của phản ứng sau: C2H5COOCH3 → +LiAlH4 A B A và B là
Trang 12241)Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1), HCOOC2H5 (2), CH3CHO (3) và CH3COOH (4) Chất nào khi cho tác dụng với dung dịch NaOH chocùng một sản phẩm là CH3COONa?
242)Este CH3COOC2H3 tác dụng với những chất nào?
243)Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm là 1 muối hữu cơ và 2 ancol?
a.CH2(COOC2H5)2 b.(C2H5COO)2CH3 c.CH3COOCH2CH2OCOH d.CH3OCO-COOC2H5
244)Trong các chất sau, chất nào khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khẳ năng tham gia phản ứng tráng gương?
245)Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
a.C2H5COOH, CH2=CHOH b.C2H5COOH, HCHO c.C2H5COOH, CH3CHO d.C2H5COOH, C2H5OH
246)Điều chế phenyl axetat có thể dùng phản ứng nào?
a.CH3COOH + C6H5OH → CH3COOC6H5 + H2O b.C6H5COOH + CH3OH → C6H5COOCH3 + H2O
c.(CH3CO)2O + C6H5OH → CH3COOC6H5 + H2O d.CH3COOH + C6H5Cl → CH3COOC6H5 + HCl
247)Dùng những hoá chất nào để nhận biết: axit axetic, axit acrylic, anđehit axetic, metyl axetat?
a Quỳ tím, nước brom, dung dịch AgNO3/NH3 b.Quỳ tím, dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3/NH3
248)Cho dãy biến hoá sau: 2 , 4 ,800 2 , 2
a.CH2=CHOH, CH3COOH, CH≡CH b.CH3CHO, CH3COOH, CH2=CHOH
249)Este khi trùng hợp tạo thành sản phẩm có ứng dụng làm thuỷ tinh hữu cơ là
250)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,6g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của
V là
251)Để xà phòng hoá hoàn toàn 10,4g một hỗn hợp X gồm hai axit đơn chức A và B cần dùng 75ml dung dịch KOH 2M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol duy nhất Công thức cấu tạo thugọn của A và B là
a.CH3COOCH3, C2H5COOCH3 b.CH3COOCH3, CH3COOC2H5 c.HCOOCH3, CH3COOCH3 d.C2H3COOCH3, C3H7COOCH3252)A là este của glixerol với axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở Đun nóng 2,18g A với dung dịch NaOH cho tới khi phản ứng hoàn toàn thuđược 2,46g muối Số mol của A là
255)Câu nào đúng khi nói về lipit?
a.Có trong tế bào sống b.Tan trong các dung môi hữu cơ như: ete, clorofom,… c.Bao gồm chất béo, sáp, sterit,… d.Cả a, b và c
256)Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm có đặc điểm là
a.xảy ra nhanh hơn phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường axit b.một chiều c.thuận nghịch d.Cả a và b
257)Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì
a.chứa chủ yếu các gốc axit béo no b.chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no
c.chứa hàm lượng các gốc axit béo không no d.một lí do khác
258)Chỉ số xà phòng hoá là
a.Số mg KOH dùng để trung hoà các axit béo tự do trong 1g chất béo
b.Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hoàn toàn glixerit và trung hoà các axit béo tự do trong 1g lipit
c.Số mg KOH dùng để trung hoà axit béo liên kết với glixerol khi xà phòng hoá hoàn toàn 1g chất béo
d.Cả 3 đều sai
259) Để đánh giá lượng axit béo tự do có trong axit béo người ta thường dùng chỉ số axit Đó là số mg KOH cần dùng để trung hoà axit béo tự
do có trong 1g chất béo Để trung hoà 10g một chất béo cần dùng 20ml dung dịch KOH 0,15M Chỉ số axit của chất béo đó là
260) Đun ag một triglixerit với dung dịch NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được 4,6g glixerol và 10,8g muối của axit cacboxylickhông no chứa một liên kết đôi Công thức cấu tạo của muối và giá trị của a là
a.CH2=CHCH2COOH, 20,7 b.CH2=CHCOOH, 2,07 c.CH2=CHCOOH, 12,7 d.CH2=CHCH2COOH, 13,7
261)Cho các câu sau:
1.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứnghoá học với các chất bẩn đó; 2.Chất tẩy màu làm sạch các vết bẩn nhờ các phản ứng hoá học; 3.Chất kị nước tan tốt trong dầu mỡ; 4.Chất giặtrửa tổng hợp là hỗn hợp các muối natri hoặc kali của các axit béo Phương án nào gồm các câu đúng là
262)Để điều chế xà phòng dùng các phương án nào?
a.Đun glixerol với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ hoặc áp suất cao
b.Đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với xút hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao
c.Oxi hoá parafin của dầu mỏ nhờ oxi không khí ở nhiệt độ cao, có muối mangan làm xúc tác rồi trung hoà axit sinh ra bằng NaOH
d Cả b và c
263)Ưu điểm của xà phòng là
Trang 13a.Không gây hại cho da b.Không gây ô nhiễm môi trường c.Dùng được với nước cứng d.Cả a và b
264)Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường là vì
a.Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ b.Chúng ít bị kết tủa với ion canxi
265)Xà phòng có tác dụng giặt rửa do
a.Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo b.Xà phòng có cấu tạo kiểu đầu phân cực, đầu không phân cực
266)Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
a.Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chứa một nhóm cacboxyl trong phân tử
b.Axit béo là các axit mạch không nhánh thu được do sự thuỷ phân các dầu mỡ thiên nhiên
c Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng thuỷ phân este được thực hiện trong môi trường kiềm
d.Este là sản phẩm loại nước giữa ancol và axit
267)Công thức phân tử chung của este tạo bởi axit no đơn chức và ancol thơm no đơn chức có dạng
270)Câu nào sau đây SAI?
a Phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng b Trùng hợp buta-1,3-đien được caosu Buna
c Phản ứng este hoá là phản ứng bất thuận nghịch d Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch271)Hợp chất X công thức chung: ROCOR’ Phát biểu nào sau đây đúng?
a.X là este được điều chế từ axit RCOOH và ancol R’OH b.Để X là este thì R và R’ đều không phải là nguyên tử H
c.X là este của axit R’COOH và ancol ROH d.a và b đều đúng
272)Dãy chuyển hoá nào sau đây đúng (với mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng, các sản phẩm đều là sản phẩm chính)
a.CH4 → C2H4 → C2H6 → C2H4Cl2 → Etylenglicol b.CH4 → C2H2 → C2H4 → C2H4Br2 → Etylenglicol
c.CH4 → C2H6 → C2H4 → C2H4Br2 → Etylenglicol d.CH4 → C2H2 → C2H6 → C2H2Cl2 → Etylenglicol
273)Dãy chuyển hoá nào sau đây đúng (với mỗi mũi tên là phương trình phản ứng, các sản phẩm đều là sản phẩm chính)
a.CH3OH → CH4 → HCHO → CH2=CHOCOCH3 → Polime b.CH3OH → HCOOH → HCOOCH3 → CH2=CHOCOH → Polime
c.CH3OH → HCHO → HCOOCH3 → CH3COOCH=CH2 → Polime d.CH3OH → HCHO → HCOOH → CH2=CHOCOH → Polime
274)Este X có công thức chung là CnH2nO2 Biết rằng: 2 , [ ] 3 / 3
tử nào sau đây phù hợp với X?
a.CH3CH=CHCH2OH và HCOOCH2CH=CHCH3 b.CH2=CHCH2OH và CH3COOCH2CH=CH2
c.CH2=CHOH và CH3COOCH=CH2 d.a và b đều đúng
276)X là 1 este được tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đun 2,2g este X với dung dịch NaOH
dư thu được 2,4g muối Công thức cấu tạo nào sau đây là của X?
277)Đốt cháy 6g X chỉ chứa nhóm chức este thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6g H2O Công thức phân tử của X là
278)Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp 2 este đồng phân thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O Công thức cấu tạo 2 este là
a.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 b.(CH2COOCH3)2 và (COOC2H5)2 c.CH2=CHCOOCH3 và HCOOCH2CH=CH2d.Cả 3 đều đúng
279)Cho hợp chất hữu cơ X có chứa nhóm chức este Nếu cho 0,02mol X tác dụng với dung dịch KOH 0,2M thì cần 200ml dung dịch KOH.Nếu cho 2,58g X tác dụng với dung dịch KOH 1,5M thì cần 20ml dung dịch đó và thu được 3,9g muối Biết rằng trong phản ứng tỉ lệ mol củatừng sản phẩm thu được là 1:1 Công thức nào sau đây là của X?
a.CH≡CCH2COOC6H5 b.C4H8(COO)2C2H4 c.C4H8(COOCH=CH2)(COOH) d.Cả 3 đều đúng
280) Đun nóng 0,1mol chất A với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4g muối của 1 axit hữu cơ và 9,2g một ancol đơn chức Choancol đó bay hơi ở 1270C và 600mmHg thì chiếm thể tích là 8,32 lít Công thức nào sau đây của A là phù hợp?
a.C5H7COOC2H5 b.C5H7COOCH3 c.C2H5OOC-COOC2H5 d.Cả 3 đều đúng
281)Một este có công thức phân tử là C4H6O4, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit acrylic Công thức cấu tạo thu gọn của nó là
282)Xà phòng hoá hoàn toàn 1mol este X thu được 1 mol muối và xmol (x≥2) rượu Vậy este X được tạo thành từ
a.axit đơn chức và rượu đơn chức b.axit đa chức và rượu đơn chức c.axit đa chức và rượu đa chức d.axit đơn chức và rượu đa chức
283)Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H8O2 (đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với NaOH tạo ta muối và rượu là