1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUẬT NGỮ ANH văn hóa học

7 366 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 19,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

26 Cation n Ion dương27 Central atom n Nguyên tử trung tâm 28 Charge n Điện tích 29 Chemical change n Nhửng thay đổi về hóa học 30 Chemical equation n Phương trình hóa học 31 Combustion

Trang 1

THUẬT NGỮ ANH VĂN HÓA HỌC

STT A

1 Acid (n) Axit

2 Acidic (a) Thuộc axit

3 Activation energy (n) Năng lương hoạt hóa

4 Addition polymerization reaction (n) Phản ứng cộng trùng hợp

5 Addition reaction (n) Phản ứng cộng

6 Alcohol (n) Rượu

7 Alkali (n) Kiềm

8 Alkaline (a) Có tính kiềm

9 Alkane (n) Ankan cnh2n+1

10 Alkene (n) Anken cnh2n

11 Alloy (n) Hợp kim

12 Anhydrous (a) Khan

13 Anion (n) Ion âm

14 Anode (n) Điện cực dương

15 Aqueous (a) Dung dịch có dung môi là nước

16 Atmosphere (n) atm

17 Atom (n) Nguyên tử

18 Atomic number Số hiệu nguyên tử

19 Avogadro’s number (n) Hằng số Avogaro

B

20 Base (n) Base

21 Basic (a)

22 Boiling point (n) Nhiệt độ sôi

23 Buffer solution (n) Dung dịch đệm

C

24 Catalyst (n) Chất xúc tác

25 Cathode (n) Điện cực âm

Trang 2

26 Cation (n) Ion dương

27 Central atom (n) Nguyên tử trung tâm

28 Charge (n) Điện tích

29 Chemical change (n) Nhửng thay đổi về hóa học

30 Chemical equation (n) Phương trình hóa học

31 Combustion (n) Phản ứng cháy

32 Compound (n) Hợp chất

33 Concentration (n) Nồng độ

34 Condensation (n) Sự ngưng tụ

35 Condensation polymerization (n) Phản ứng trùng ngưng

36 Conjugate acid (n) Axit liên hợp

37 Conjugate base (n) Base liên hợp

38 Corrosion (n) Sự ăn mòn

39 Covalent bond (n) Liên kết hóa trị

40 Cracking (n) Phản ứng racking

D

41 Decay (n) Phân hửy, phân rả

42 Decomposition (n) Sự phân hủy

43 Dense (a) Một chất có tỉ khối cao

44 Density (n) Tỉ khối

45 Diatomic molecule (n) Một phân tử gồm hai nguyên tử

46 Dipole-dipole force (n) Lực tương giữa hai phân tử lưỡng cực

47 Dispersion force (n) Lực phân tán

48 Displacement reaction (n) Phản ứng thế

49 Dissociation (n) Sự phân ly

50 Double bond (n) Liên kết đôi

E

51 Electrochemical cell (n) Pin điện hóa

52 Electrode (n) Điện cực

53 Electrolysis (n) Chất điện phân

Trang 3

54 Electromagnetic spectrum (n) Phổ điện từ

55 Electron (n) Điện tử

56 Electronegativity (n) Độ âm điện

57 Electronic configuration (n) Cấu hình điện tử

58 Electrostatic force (n) Lực hút tỉnh điện

59 Element (n) Nguyên tố

60 Empirical formula (n) Công thức đơn giản

61 Endothermic (a) Thu nhiệt

62 Endothermic reaction (n) Phản ứng thu nhiệt

63 Energy (n) Năng lượng

64 Enthalpy (n) Sự thay đổi về năng lượng

65 Entropy (n)

66 Equilibrium (n) Sự cân bằng (cân bằng hóa học)

67 Equilibrium constant (n) Hằng số cân bằng

68 Equilibrium expression (n) Phương trình cân bằng

69 Equivalence point (n) Điểm kết thúc trong phản ứng chuẩn độ

70 Exothermic (a) Tỏa nhiệt

71 Exothermic reaction (n) Phản ứng tỏa nhiệt

72 Exponentiation (n) Lũy thừa

73 Fermentation (n) Sự lên men

74 Fractional distillation (n) Chưng cất phân đoạn

75 Free electron (n) Điện tử tự do

76 Free energy (n) Năng lượng tự do

77 Freezing point (n) Điểm đong đặc

78 Frequency (n) Tần số

79 Fuel (n) Nhiên liệu

80 Functional group (n) nhóm chức

G

81 Geometric isomerism (n) Đồng phân hình học

82 Group (n) Nhóm

Trang 4

83 Half life (n) Chu kỳ bán rã

84 Homologous series (n) Dãy đồng đẳng

85 Hydrated salts (n) Muối ngậm nước

86 Hydrocarbon (n) Hydrocacbon

87 Hydrogen bonding (n) Liên kết hydrogen

88 Hydrogenation (n) Hydo hóa

89 Hydrolysis (n) Sự thủy phân

I

90 Ideal gas law (n) Định luật khí lý tưởng

91 Immiscible liquids (n) Các chất lỏng không tan vào nhau

92 Indicator (n) Chất chỉ thị

93 Intermolecular force (n) Lực tương tác giữa các phân tử

94 Intramolecular force (n) Lực tương tác trong phân tử

95 Ion (n) Ion

96 Ion-dipole force (n) Lực tương tác giữa ion và phân tử phân cực

97 Ionic bond (n) Liên kết ion

98 Ionization energy (n) Năng lượng ion hóa

99 Ionize (v) Ion hóa

100 Isomer (n) Đồng phân

101 Isotope (n) Đồng vị

K

102 Kelvin (n) Độ kelvin

103 Kinetic energy (n) Động năng

L

104 Le chatlier’s principle (n) Nguyên tắc le chatlier

105 Lewis structure (n) Cấu trúc lewis

106 Limiting reagent (n)

107 Line spectra (n) Phổ vạch

108 Litmus paper (n) Giấy quì

Trang 5

109 Mass number (n) Số khối

110 Melting point (n) Điểm sôi

111 Miscible (a) Hòa tan vào nhau

112 Mixture (n) Hỗn hợp

113 Molarity (n) Nồng độ mole

114 Molar (a) Thuộc về mole

115 Mole (n) Mole

116 Mole fraction (n) Tỉ lệ

117 Molecular formula (n) Công thức phân tử

118 Molecular weight (n) Khối lượng phân tử

119 Molecule (n) Phân tử

N

120 Neutral (a) Trung hòa

121 Neutron (n) Nơtron

122 Nm (n) Nano mét

123 Nucleus (n) Nhân

O

124 Octet (n) Bắc tử

125 Optical isomer (n) Đồng phân quang học

126 Orbital (n) Orbital

127 Oxidation (n) Sự oxi hóa

128 Oxidation number (n) Số oxi hóa

129 Oxidation reaction (n) Phản ứng oxi hóa

130 Oxidation-reduction-reaction (n) Phản ứng oxi hóa khử

131 Oxidizing agent (n) Chất oxi hóa

P

132 Partial pressure (n) Áp suất riêng phần

133 Particle (n) Phần tử

134 Percent composition (n) Thành phần phần trăm

Trang 6

135 Period (n) Chu kỳ

136 Periodic table (n) Bảng hệ thống tuàn hoàn

137 Ph (n) pH

138 Physical property (n) Tính chất vật lý

139 Pi bond (n) Liên kết pi

140 Polar molecule (n) Phân tử lưỡng cực

141 Potential energy (n) Thế năng

142 Precipitate (n) Chất kết tủa

143 Pressure (n) Áp suất

144 Principal quantum number (n) Số lượng tử chính

145 Product (n) Sản phẩm

146 Proportion (n) Tỉ lệ

147 Proton Proton

Q

148 Quantum number (n) Số lượng tử

149 Radioactive (a) Có tính phóng xạ

150 Ratio (n) Tỉ lệ

151 Reactant (n) Chất tham gia phản ứng

152 Reactivity series (n) Dãy hoạt động hóa học

153 Reducing agent (n) Chất khử

154 Reduction (n) Sự khử

155 Reduction reaction (n) Phản ứng khủ

S

156 Salt (n) Muối

157 Shell (n) Lớp, ví dụ: electron shell: lớp điện tử

158 SI unit Hệ thống đơn vi si

159 Sigma bond (n) Liên kết sigma

160 Single bond Liên kết ba

161 Solute (n) Chất tan

162 Solution (n) Dung dịch

Trang 7

163 Solvent (n) Dung môi

164 Specific heat (n) Nhiệt dung riêng

165 States of matter (n) Trạng thái vật chất

166 Stoichiometry (n) Tính toán

167 stp (n) Điều kiện chuẩn

168 Structural isomer (n) Đồng phân cấu trúc

169 Sublevel (n) Lớp phụ

170 Term (n) Thuật ngữ

171 Thermodynamics (n) Nhiệt dđộng học

172 Titration (n) Chuẩn độ

V

173 Valence electron (n) Điện tử hóa trị

174 Velocity (n) Tốc độ

175 Volume (n) Thể tích

W

176 Wave (n) Sóng

177 Wavelength (n) Bước sóng

178 Weak acid (n) Axit yếu

179 Weak base (n) Base

180 Work (n) Công thức phân tử

Ngày đăng: 18/07/2017, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w