- Nguyên nhân thực dân Pháp xâm lợc Việt Nam - Những sự kiện cơ bản trong quá trình Pháp xâm lợc Việt Nam - Trào lu cải cách Duy Tân ở Việt Nam nữa cuối thế kỉ XI X - Những hoạt động và
Trang 1Đề kiểm tra một tiết - học kì II
Môn: Lịch sử 8
Giáo viên: Nguyễn Thị Hơng - Trờng THCS Quảng Trạch
I Mục tiêu ra đề kiểm tra:
1 Kiến thức: Giúp hs nắm đợc
- Nguyên nhân thực dân Pháp xâm lợc Việt Nam
- Những sự kiện cơ bản trong quá trình Pháp xâm lợc Việt Nam
- Trào lu cải cách Duy Tân ở Việt Nam nữa cuối thế kỉ XI X
- Những hoạt động và ảnh hởng của Đông Kinh Nghĩa Thục đến phong trào yêu
nớc chốnh Pháp ở nớc ta đầu XX
2 T tởng:
- Kiểm tra, đánh giá thái độ tình cảm của hs đối với các sự kiện, nhân vật lịch sử
- Bồi dỡng thêm lòng yêu nớc và niềm tự hào dân tộc cho hs
3, Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng trình bày vấn đề, kĩ năng vận dụng kiến thức để
phân tích, đánh giá sự kiện lịch sử
II Hình thức ra đề kiểm tra:
III Lập ma trận
Cuộc kháng
chiến chống
thực dân
Pháp từ năm
1858 đến
cuối thế kỉ
XI X
Pháp xâm lợc
VN và những chuyển biến về xã hội
Nguyên nhân Pháp làm cho nớc
ta trở thành thuộc địa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Sốcâu:2 Sốđiểm:
2
Sốcâu:1
Số điểm:
0,5
Số câu: 2+1 Sốđiểm: 2,5=25
% Phong trào
yêu nớc
chống Pháp
cuối XI X
đầu XX
Khởi nghĩa Hơng Khê(1885-1895)
So sánh phong trào yêu nớc
đầu XX với cuối
XI X
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu:1
Số điểm:2 Số câu: 1Sốđiểm
0,5
Sốcâu: 1+1 Sốđiểm: 2,5
=25% Phong trào
chống Pháp
đầu XX
Những hoạt
động của phong trào yêu nớc
đầu XX
Nhận xét
về phong trào yêu nớc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Số câu:1
Số điểm:2 Sốcâu:1Sốđiểm:3 Số câu:2Sốđiểm:
5 = 50% Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1 + 1 + 1
Số điểm: 0,5 + 2 + 2 = 4,5
Tỉ lệ; 45%
Số câu: 1 + 1
Số điểm: 0,5 + 3 = 3,5
Tỉ lệ: 35%
Số câu:7 Sốđiểm: 10
Tỉ lê.100%
IV Biên soạn đề kiểm tra:
Trang 2I Phần trắc nghiệm: ( 3,0 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:
Câu1 Hàm Nghi ra “ Chiếu Cần Vơng “ ngày:
A 5 - 7 - 1885 B 13 - 7 -1885
C 156 - 7 - 1885 C 18 - 7 - 1885
Câu2 Nguyên nhân làm cho nớc ta trở thành thuộc địa của thực dân Pháp là:
A Nhân dân Việt Nam không kiên quyết chống Pháp xâm lợc
B Vua quan nhà Nguyễn thiếu ý chí quyết tâm và không có đờng lối lãnh đạo
đúng đắn kịp thời
C Cuộc kháng chiến của nhân dân ta diễn ra không đồng loạt
D Lực lợng quá chênh lệch, vũ khí thô sơ
E Tất cả các lí do trên
Câu3 Chế độ xã hội Việt Nam sau khi nhà Nguyễn kí hiệp ớc Pa-tơ-nốt ( 6-6-1884)đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp là
A Chế độ thuộc địa
B Chế độ thuộc địa nữa phong kiến
C Chế độ phong kiến nữa thuộc địa
D Chế độ nữa thuộc địa nữa phong kiến
Câu4 Điểm giống nhau giữa phong trào yêu nớc đầu thế kỉ XX với phong trào yêu nớc cuối thế kỉ XI X
A Đều là phong trào yêu nớc theo khuynh hớng dân chủ t sản do các sĩ phu nho học trẻ lãnh đạo
B Lực lợng tham gia đông đảo, bao gồm mọi giai cấp, tầng lớp
C Mục đích cuối cùng là thành lập nớc Việt Nam độc lập
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu5: (1đ ) Nối thời gian ở cột A với sự kiện ở cột B sao cho đúng
a) 1858 1 Hội duy Tân đợc thành lập
b) 1884 - 1913 2.Thực dân Pháp mở đầu cuộc xâm lợc Việt Nam
e) 1885 5 Nguyễn tất Thành ra đi tìm đờng cứu nớc f) 1884 6 Hàm nghi ra chiếu cần vơng
II Phần tự luận: ( 7đ )
Câu1(2đ): Tại sao nói cuộc khởi nghĩa Hơng Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vơng ?
Câu2( 3đ): Trình bày những hoạt động chủ yếu và ảnh hởng của đông kinh nghĩa thục đến phong trào yêu nớc chống Pháp ở nớc ta đầu thế kỉ XX ?
Câu3(2đ): Nêu nhận xét chung về phong trào yêu nớc chôngns Pháp đầu thế kỉ
XX ?
V Đáp án và biểu chấm:
1 Trắc nghiệm: (3đ)
Câu1( 2đ )
( Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm )
Câu2 ( 1đ )
a nối với 2 b nối với 3
c nối với 1 d nối với 5
e nối với 6 f nối với 4
2 Tự luận:
Câu1( 2đ ): Cuộc khởi nghĩa Hơng Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất vì:
- Cuộc khởi nghĩa đợc tổ chức tơng đối chặt chẽ: về lãnh đạo, quân sĩ, trang bị
- Có quy mô rộng lớn: hoạt động trên khắp 4 tỉnh ( Thanh-Nghệ-Tĩnh- Quảng Bình ) với các lối đánh linh hoạt
- Thời gian tồn tại lâu dài: 10 năm
Trang 3- Đợc đông đảo nhân dân ủng hộ, bớc đầu có sự liên lạc với các cuộc khởi nghĩa khác
( Mỗi ý trả lời đúng cho 0,5 điểm )
Câu2 ( 3đ ):
- Khi phong trào đông du đang diễn ra sôi nổi thì xuất hiện các cuộc vận động ở trong nớc và đợc các sĩ phu chú trọng; hoath động chủ yếu là mở trờng Đông Kinh Nghĩa thục
- Muc đích: thông qua việc mở trờng để dạy chữ mà dạy ngời, tuyên truyền t t-ởng dân chủ t sản, đả phá nền giáo dục lỗi thờim cổ vũ cái mới
- Lúc đầu trờng chỉ hoạt động trong nội thành hà Nội, sau mở rộng ra ngoại thành và các tỉnh
- Tác dụng: nâng cao lòng yêu nớc, tự hào dân tộc, chí tiến thủ cho quần chúng; truyền bà một nền t tởng học thuật mới, một nếp sống tiến bộ
Những hoạt động của Đông Kinh Nghĩa Thục đã khiến cho thực dân Pháp lo ngại, tìm mọi các phá hoại
- Tháng 11-1917, thực dân Pháp ra lệnh giải tán Đông Kinh Nghĩa thục, tịch thu sách vở, tài liệu và đồ dùng của nhà trờng
Tuy chỉ hoạt động trong một thời gian ngắn, nhng đông Kinh Nghĩa thục đã
đạt đợc một số kết quả lớn, đặc biệt trong việc cổ động cách mạng, phát triển văn hoá, ngôn ngữ dân tộc
( Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm )
Câu 3 ( 2đ ):
Đầu thế kỉ XX, phong trào yêu nớc chống Pháp ở nớc ta mang nhiều đặc điểm mới, thể hiện trong một vài đặc điểm sau:
- về chủ trơng đờng lối: giành độc lập dân tộc, xây dựng một xã hội tiến bộ
- Về biện pháp đấu tranh: phong phú, Ngoài khởi nghĩa vũ trang giành độc lập, còn chú ý đến vấn đề cải cách xã hội dời nhiều hình thức:
+ Hợp pháp và bất hợp pháp
+ Đa học sinh đi du học
+ Truyền bá t tởng mới
+ Kết hợp việc xây dựng lực lợng trong nớc với sự giúp đỡ của bên ngoài
- Về thành phần tham gia: đông đảo gồm nhiều tầnh lớp xã hội, cả thành thị, nông thôn, trải rộng trên khắp ba miền
Trang 4Đề kiểm tra học kì II Môn: Ngữ văn 8
GV: Nguyễn Thị Hơng - Trờng THCS Quảng Trạch
A Mục tiêu đề kiểm tra:
- Hệ thống kiến thức về các thể loại văn học đã học ở kì II: nội dung, mục đích, ý nghĩa của mỗi văn bản
- Vận dụng các kiến thức về tạo lập văn bản: thể loại văn nghị luận
B Ma trận đề kiểm tra:
Mức độ
Chủ đề TNNhận biếtTL Thông hiểuTN TL TN Vận dụngTL Cộng Văn bản chiếu
dời đô của Lí
Công Uẩn
Mục đích viết chiếu dời đô
Số câu:1
Số
điểm :0,5
Số câu:2
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
ý nghĩa của chiếu dời đô
Số câu:1
Số điểm:
0,5 Tên các thể
các định nghĩa về thể hịch, cáo , chiếu , tấu
Số câu:1
Số điểm 1
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Trang 5Văn bản Bình
ngô đại cáo Nhận biết tác
phẩm và hiểu nghĩa của từ
Số câu1
Số
điểm1
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
nhà thơ
Số câu1
Số điểm1
Số câu: 1
Số điểm:2
Tỉ lệ: 10%
văn học của dân tộc luôn
đề cao tình yêu thơng và phê phán kẻ bất nhân, bất nghĩa
Số câu : 1
Số điểm: 5
Số câu: 1
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Tổng số câu
T.số điểm
Tỉ lệ
T.số câu: 2 T.số điểm:1
Tỉ lệ: 10%
T.số câu:2 T.số
điểm:2
Tỉ lệ 20%
T.số câu: 2 T.số điểm: 7
Tỉ lệ: 70%
T.số câu:7 T.số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
C Đề kiểm tra
Phần I: Trắc nghiệm ( 3đ )
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng ở mỗi câu hỏi ( từ câu 2 đến câu 5 )
Câu1: Điền tên các thể loại văn học cổ: hịch, chiếu, cáo, tấu để hoàn thành các
định nghĩa sau:
A … là loại văn th là loại văn th của bề tôi, thần dân gửi lên vua chúa, để trình bày ý kiến, sự việc, đề nghị
B … là loại văn th… là loại văn th.là thể văn nghị luận cổ, thờng đợc vua chúa hoặc thủ lĩnh trình bày một chủ trơng hay công bố kết quả sự việc để mọi ngời cùng biết
C … là loại văn th là thể văn nghị luận thời xa thờng đợc các vua chúa tớng lĩnh phong trào
dùng cổ động, thuyếtnphục hoặc kêu gọi đấu tranh chống thù trong giặc ngoài
D … là loại văn th… là loại văn thviết bằng văn vần, văn biền ngẫu hoặc văn xuôi cho vua dùng để ban bố mệnh lệnh
Câu2: Lí Công Uẩn viết Chiếu dời đô nhằm mục đích gì ?
A Bày tỏ ý định dời đô từ hoa L ra Đại La
B Ban bố mệnh lệnh dời đô từ Hoa L ra Đại La
C Nêu rõ yêu cầu cần phải rời đô từ Hoa L ra Đại La
D Quyết định việc dời đô từ Hoa l ra Đại La
Câu3: Nhận xét nào nêu rõ ý nghĩa sâu sắc của Chiếu dời đô ?
A chiếu dời đô ra đời phản ánh ý chí độc lập tự cờng và sự lớn mạnh của dân tộc
Đại Việt
B Chiếu dời đô thể hiện nguyện vọng dời đô của Lí Thái Tổ phù hợp với nguyện vọng của toàn dân
C Chiếu dời đô giữ vị trí quan trọng trong sự phát triển lịch sử của dân tộc ta
D Chiếu dời đô kết hợp giữa lí lẽ và tình cảm, có sức thuyết phục to lớn
Câu 4: Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân
Trang 6Quân điếu phạt trớc lo trừ bạo
Nh nớc Đại Việt ta từ trớc
Vốn xng nền văn hiến đã lâu
a Những câu thơ trên có trong tác phẩm nào ?
A Hịch tớng sĩ B Chiếu dời đô
C Bàn luận về phép học D Bình ngô đại cáo
b Hiểu nghĩa từ “ văn hiến “ trong đoạn thơ trên thế nào là đúng ?
A Văn chơng chữ nghĩa
B Ngời hiền tài của đất nớc
C Nền văn minh của đất nớc
D Truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp
Phần II: Tự luận ( 7đ ):
Câu1 ( 2đ ): Viết đoạn văn giới thiệu về nhà thơ Thế Lữ
Câu2 ( 5đ ): Qua các tác phẩm đã học trong chơng trình ngữ văn 8, hãy chứng minh rằng văn học của dân tộc ta luôn đề cao tình yêu thơng và phê phán những
kẻ bất nhân, bất nghĩa
C Đáp án và biểu chấm:
Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu1: ( 1đ ) điền đúng mỗi ý đợc 0,25 điểm
Câu2: ý C ( 0,5đ )
Câu3: ý A ( 0,5đ)
Câu4a ý D ( 0,5đ )
4b ý D ( 0,5đ )
Phần tự luận: ( 7đ )
Câu1 ( 2đ ):
Đoạn văn: Nội dung giới thiệu theo kiến trức của sách giáo khoa ngữ văn 8 tập 2 Câu2 ( 5đ ):
a Yêu cầu:
- Sử dụng phơng pháp lập luận chứng minh
- Nội dung: + Ca ngợi tình yêu thơng giữa ngời với ngời ( nhân ái )
+ Phê phán những kẻ bất nhân
- Dẫn chứng lấy trong các tác phẩm đã học ở chơng trình ngữ văn 6, 7, 8, chủ yếu là phần văn học hiện thực
b Lập dàn ý:
* Mở bài:
- Vẻ đẹp của văn chơng là hớng ngời đọc đến với hiểu biết và tình yêu thơng ( 0.5đ )
- Những tác phẩm học trong chơng trình giúp ta hiểu rằng: văn học của dân tộc
ta luôn tôn vinh những ai biết “ Thơng ngời nh thể thơng thân “ và luôn phê phán những kẻ thờ ơ, dửng dng trớc hoạn nạn của đồng loại ( 0,5đ )
* Thân bài:
Văn học dân tộc ta đã ca ngợi ai có lòng nhân ái “ thơng ngời nh thể thơng
thân “ ( 1,5đ )
- tình cảm xóm riềng:
+ Ông giáo với Lão hạc ( Nam cao - Lão Hạc )
+ Bà lão láng giềng với vợ chồng chị Dậu
- Tình cảm gia đình:
+ Tình cảm vợ chồng: Chị Dậu ân cần chăm sóc chồng, quên mình bảo vệ chồng + tình cảm cha mẹ và con cái:
Cha mẹ thơng con cái: Lão Hạc thơng con ( Lão Hạc )
Con cái thơng cha mẹ: bé Hồng thông cảm, bênh vực, bảo vệ mẹ; con trai Lão Hạc: thơng cha
Văn học phê phán những kẻ bất nhân ( 1,5đ )
+ Tội ác của thực dân Pháp với nhân dân ta nói riêng, nhân dân Đông Dơng nói
chung ( Nguyễn ái Quốc - Thuế máu )
+ Những ngời chịu ảnh hởng của hủ tục phong kiến; ngời cô của bé Hồng
( Nguyên Hồng - Những ngày thơ ấu )
Trang 7* Kết bài: Văn học đã khơi dậy tình cảm yêu ghét đúng đắn cho con ngời để con ngời ssống tốt đẹp hơn ( 1đ )
Đề kiểm tra: môn ngữ văn 8 Tiết 11-12: Viết bài tập làm văn số 1
I Mục tiêt cần đạt:
1 Kiến thức:
Ôn lại kiểu bài tự sự đã học ở lớp 6, kết hợp với kiểu bài biểu cảm đã học ở lớp 7
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng luyện tập viết đoạn văn và bài văn
3 Thái độ:
Giáo dục học sinh thái độ tự giác làm bài kiểm tra
II Hình thức đề:
Trắc nghiệm kết hợp với tự luận
III Lập ma trân
Cấp độ
Chủ đề
Liên kêt
đoạn
văn
Nhận biết
đợc các
ph-ơng tiện
dùng để
Hiểu đợc tác dụng của việc liên kết
Trang 8liên kết
đoạn
S.câu: 1
Điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
đoạn S.câu :1
Điểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
S.câu:2
Điểm: 1
Tỉ lệ: 10% Tóm tắt
văn bản Nhận diện đợc thứ tự
các bớc
tóm tắt văn
bản tự sự
S câu: 1
Điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
S.câu: 1
Điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5% Tạo lập
văn bản Các yếu tố,các bớc tạo
lập văn bản
S.câu: 2
Điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
S.câu: 2
Điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Đoạn
văn, bài
văn tự
sự
Xác định các cách trình bày
đoạn văn S.câu: 1
Điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
Viết bài văn tự sự S.câu: 1
Điểm: 5
Tỉ lệ:50%
S.câu: 2
Điểm: 7,5
Tỉ lệ:75%
Tổng S.câu: 4
Điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
S.câu: 1
Điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
S.câu: 1
điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
S.câu: 1
Điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
S.câu: 7
Điểm: 100
Tỉ lệ:100%
IV Đề bài:
A Trắc nghiệm: ( 3đ ): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng
Câu1( 0,5đ ) Phơng tiện dùng để liên kết đoạn văn trong văn bản là gì ?
A Từ ngữ
B Câu
C Từ ngữ và câu
D Từ ngữ, câu và dấu câu
Câu2 ( 0,5đ ): Liên kết đoạn văn trong văn bản là gì ?
A Thể hiện đợc quan hệ ý nghĩa giữa đoạn văn với đoạn văn trong văn bản
B Làm cho đoạn văn có chủ đề rõ ràng
C Tạo tính mạch lạc cho đoạn văn
D Giúp đoạn văn diễn đạt đợc nhiều ý
Câu3 ( 0,5đ ): Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không cần có khi định hớng tạo lập văn bản ?
A Thời gian ( Văn bản đợc nói, viết vào lúc nào ? )
B Đối tợng ( Nói, viết cho ai ? )
C Nội dung ( Nói, viết về cài gì ? )
D Mục đích ( Nói, viết để làm gì ? )
Câu4 ( 0,5đ ): Dòng nào ghi đúng các bớc tạo lập văn bản ?
A Định hớng và xây dựng bố cục
B Xây dựng bố cục và diễn đạt thành câu, đoạn hoàn chỉnh
C Xây dựng bố cục, định hớng, kiểm tra, diễn đạt thành câu, đoạn
D Định hớng, xây dựng bố cục, diễn đạt thành câu, đoạn hoàn chỉnh, kiểm tra văn bản vừa tạo lập
Câu5 ( 0,5đ ): Hãy đánh số vào ô trống để xác định đúng thứ tự các bớc tóm tắt văn bản tự sự
A xác định nội dung chính cần tóm tắt
Trang 9B Sắp xếp nội dung theo trình tự hợp lí
C Đọc, hiểu đúng chủ đề văn bản
D Viết văn bản tóm tắt
B Tự luận: 7,5đ
Câu1: Hãy trình bày nội dung trong đoạn văn sau, cho biết đoạn văn đợc trình bày theo kiểu gì ?
Một trong những niềm vui sớng của tuổi thơ là đợc cắp sách đến trờng cùng bạn bè để học tập Biển học rộng bao la, trớc mắt chúng ta là những chân trời, Học văn hoá và khoa học kĩ thuật Học đạo lý làm ngời để hiểu và sao “ tiên học
lễ, hậu học văn “ Học ở trờng, học thầy, học bạn Học trong sách vở, học trong cuộc đời “ đi một ngày đàng học một sàng khôn “ Học đi đôi với hành Tóm lại, chúng ta phải học một cách thôgn minh và có mục tiêu để học tập đúng đắn Câu2: Ngời ấy ( bạn, thầy, ngời thân, … là loại văn th ) sống mãi trong lòng tôi
V đáp án:
I Trắcnghiệm:
II Tự luân:
Câu1:( 2,5đ)
Yêu cầu:
- Câu chue đề: “ câu cuối “ Tóm lại… là loại văn thđúng đắn ( 0,5đ )
- Các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 triển khai, làm rõ, dẫn đến các câu cuối ( 1,5đ )
- Đây là đoạn văn đợc viết theo kiểu quy nạp ( 0,5đ )
Câu2:
Yêu cầu: