Một số khoáng sản chính của Liên bang NgaTài nguyên khoáng... th.lợi đ/v ph.triển k.tế, nhưng cũng có nhiều khó khăn: đất nước rộng, đ.hình núi và cao nguyên chiếm d.tích lớn, nhiều vù
Trang 1LIEÂN BANG NGA
Trang 2LIEÂN BANG NGA
Trang 4SO SÁNH GDP (2004)11688
4623
2714
2141 2003 1930 1680
581 580
Trang 7I./LÃNH THỔ RỘNG NHẤT THẾ GIỚI:
Á – Âu.
• Trãi dài trên 11 múi giờ.
• 420B (phần châu Âu)
Trang 8Với lãnh thổ rộng lớn như vậy,
nước Nga có những thuận lợi và khó khăn như thế nào?
phong phú.
bảo vệ biên giới (14 nước) và
quản lý đất nước
Trang 9II./THIÊN NHIÊN ĐA DẠNG, TÀI NGUYÊN GIÀU CÓ: 1.Địa hình:
Trang 10II./THIÊN NHIÊN ĐA DẠNG, TÀI NGUYÊN GIÀU CÓ:1.Địa hình: có 4 vùng.
đất màu mở, nơi trồng cây lương thực, th.phẩm
và ch nuôi chính của nước Nga.
là đầm lầy, n.nghiệp chỉ tiến hành được ở phía
Nam, nhưng có nhiều kh.sản, đ.biệt là dầu khí.
không th.lợi cho n.nghiệp nhưng giàu có khoáng
sản (th.đá, dầu mỏ, vàng, kim cương, sắt, kẽm,
thiếc, vonfram…) lâm sản và trữ năng th.điện lớn.
hậu khắc nghiệt, có nhiều khoáng sản
Trang 11Dãy núi ural dài 2.400km, chạy dài từ Bắc Băng dương đến biên giới với Kazakstan
Trang 12Trên một đồng cỏ ở nam đ.bằng Tây Xibia
Trang 13Một đoạn sông Obi ở Tây Xibia
Trang 14Vận chuyển gỗ trên sông Ê-nit-xây
Trang 15Hồ Baican ở phía Nam của miền Trung Xibia
Trang 16Tundra
Trang 17Sakha ở Sibêria gần Yakute
Trang 18Một ngọn núi lửa đang hoạt động ở Kamchatka
Trang 19Eo bieån Beâring
Trang 20Các suối phun ở bán đảo Kamchatka đang hoạt động
Trang 21Một số khoáng sản chính của Liên bang Nga
Tài nguyên khoáng
Trang 222.Sông và hồ
Trang 232.Sông và hồ
nước Nga, có giá trị nhiều mặt.
năng thuỷ điện 320 triệu kw, tập trung chủ yếu ở vùng Xibia
(s.Ôbi, s.Ê-nit-xây, s.Lê –na…).
nhân tạo, Baican là hồ nổi tiếng nhất.
Trang 24KHÍ HẬU
Trang 253.Khí hậu:
đai k.hậu ôn đới, phần phía Tây ôn hòa
hơn phía Đông Phần phía Bắc có k.hậu cận cực lạnh giá, chỉ 4% d.tích l.thổ phía Nam có k.hậu cận nhiệt.
th.lợi đ/v ph.triển k.tế, nhưng cũng có
nhiều khó khăn: đất nước rộng, đ.hình núi và cao nguyên chiếm d.tích lớn, nhiều
vùng băng giá và khô hạn, tài nguyên
giàu nhưng ph.bố ở vùng núi có nhiều
khó khăn trong kh.thác và vận chuyển.
Trang 26III.Một quốc gia đông dân, một cường quốc văn hóa và khoa học:
gia tăng tự nhiên âm.
dân tộc khác nhau) 80% dân số là
người Nga.
1.Một quốc gia đông dân:
Trang 27Biến động dân số của LB Nga từ 1991-2006 (triệu người)
Trang 282.Một cường quốc văn hóa và khoa học
tác phẩm văn học, nghệ thuật, nhiều công trình khoa học lớn có giá trị, nhiều nhà bác học thiên tài.
người lên vũ trụ Nga rất mạnh về
kh.học cơ bản
khá cao Tỉ lệ biết chữ 99%
Trang 29TRUNG TAÂM MATXCÔ VA
Trang 30QUẢNG TRƯỜNG ĐỎ
Trang 33ÑIEÄN KREMLIN
Trang 34LAÊNG LEÂNIN
Trang 35TRÊN MỘT ĐƯỜNG PHỐ Ở MATXCƠVA
Trang 36TRƯỜNG ĐẠI HỌC TỔNG HỢP QUỐC GIA LÔ-MÔ-NÔ-XỐP
Trang 38IV./KINH TẾ:
• 1.Quá trình phát triển kinh tế:
• a)LB Nga đã từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết:
• -Sau Cách mạng tháng Mười Nga thành công
(năm 1917) Liên bang Xô Viết được thành lập
• -Liên bang Nga là một thành viên và đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc
Trang 39• b)Thời kì đầy khó khăn, biến động (thập niên 90 của thế kỉ XX):
• -Vào cuối những năm 80 của thế kỉ XX, nền k.tế Liên Xô ngày càng bộc lộ nhiều yếu kém do cơ chế kinh tế cũ tạo ra
• -Một số nước cộng hòa thành viên của Liên Xô tách ra thành các q.gia độc lập
• -Sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga trải qua thời kì đầy khó khăn biến động:
• +Tốc độ tăng trưởng GDP âm
• +Sản lượng các ngành kinh tế giảm
• +Tình hình chính trị, xã hội bất ổn
• +Đời sống nhân dân gặp rất nhiều khó khăn
Trang 40• c)Nền kinh tế đang khôi phục lại vị trí cường quốc:
• *Chiến lược kinh tế mới: (trang 101 SGK).
• *Những thành tựu đạt được sau năm 2000:
• -Sản lượng các ngành kinh tế tăng
• -Dự trữ ngọai tệ lớn thứ tư thế giới
• -Thanh toán xong các món nợ nước ngoài
• -Giá trị xuất siêu ngày càng tăng
• -Đời sống nhân dân ngày càng được cải thiện
• -Hiện nay, Nga nằm trong nhóm 8 nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới (G8)
Trang 412.Các ngành kinh tế:
• a)Công nghiệp:
Trang 42IV.KINH TEÁ:
1.Coâng nghieäp:
Trang 43IV.KINH TẾ:
• 1.Công nghiệp:
• -CN là ngành xương sống của nền k.tế LB Nga
• -CN kh.thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền KT
• +S.lượng kh.thác dầu mỏ: > 500 triệu tấn (2006)
• +S.lượng kh.thác khí tự nhiên: 587 tỉ m³ (2006)
• -Các ngành CN phát triển:
• +CN năng lượng
• +CN chế tạo máy
• +CN luyện kim đen
• +CN luyện kim màu
• +CN kh.thác vàng và kim cương
Trang 44• +CN khai thác gỗ, giấy, bột xen-lu-lô.
• -Thời gian gần đây, Nga tập trung ph.triển các
ngành CN hiện đại (điện tử – tin học, hàng không – vũ trụ, quốc phòng)
• -Các trung tâm công nghiệp phần lớn tập trung ở đồng bằng Đông Âu, dãy núi Uran, Tây Xibia, dọc các đường giao thông quan trọng
Trang 452.Noâng nghieäp:
Trang 46• 2.Nông nghiệp:
• -LB Nga có nền nông nghiệp ôn đới
• -Diện tích đất nông nghiệp lớn.(200 triệu ha)
• -Các nông phẩm chính là lúa mì, lúa mạch, ngô, củ cải đường, quỳ và các lọai gia súc
• -Vùng đất đen phía Tây Nam là vùng phát triển
nhất về nông nghiệp của LB Nga
• -Cả 2 ngành trồng trọt và chăn nuôi đều được chú trọng phát triển
Trang 47• 3.Dịch vụ:
• -LB Nga có một hệ thống đường giao thông khá
dày đặc nhất là ở phần Đông Âu
• -Thủ đô Matxcơva là đầu mối giao thông chính
• -Hệ thống đường sắt xuyên Xibêri và đường sắt
BAM đóng vai trò q.trọng để ph.triển vùng N.Xibêri
• -K.tế đối ngoại là ngành q.trọng trong nền k.tế LB Nga (Nga là nước xuất siêu)
• -Các lọai nguyên liệu và năng lượng chiếm 60%
giá trị xuất khẩu
• -Matxcơva và Xanh Petecbua là 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất nước
Trang 484.Các vùng kinh tế:
IV.Vùng trung tâm đất đen V.Vùng Bắc Capca.
IX.Vùng Trung Xibia; X.Vùng Đông Xibia