1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Ngữ văn 10 HKII

4 600 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra HKII
Trường học Trường THPT Cái Nước
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Cà Mau
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể hiện tư tưởng nhân nghĩa, khát vọng hòa bình và tình yêu thiên nhiên.. Thể hiện khát vọng hòa bình, triết lí thế sự và tình yêu thiên nhiên.. Bản lĩnh cứng cỏi của con người, yêu chu

Trang 1

TRƯỜNG THPT CÁI NƯỚC ĐỀ KIỂM TRA HKII

HỌ TÊN: Thời gian: 90 phút

Đề 1

I TRẮC NGHIỆM: 4 điểm.

Chọn và khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1: Bài “ Phú sông Bạch Đằng” của Trương Hán Siêu thể hiện:

A Lòng tự hào, niềm hoài cổ, nỗi hổ thẹn của tác giả

B Lòng tự hào, niềm thương tiếc, nỗi hổ thẹn của tác giả

C Lòng tự hào, niềm hân hoan, nỗi hổ thẹn của tác giả

D Lòng tự hào, niềm khắc khoải, nỗi hổ thẹn của tác giả

Câu 2: Bài “ Hàn nho phong vị phú” của Nguyễn Công Trứ thể hiện thái độ với cuộc sống của những

nhà nho xưa:

A Coi thường vật chất, chú trọng đời sống tinh thần

B Coi thường đời sống tinh thần, chú trọng vật chất

C Coi cuộc đời là chốn để thể hiẹn chí khí tung hoành

D Coi cuộc đời là chốn để sống cuộc đời vui vẻ, phù du

Câu 3: Tác phẩm “ Đại cáo bình ngô” của Nguyễn Trãi thể hiện rõ tư tưởng:

A Yêu quí tự do, khát vọng hòa bình, nêu cao chính nghĩa

B Trừ gian, diệt giặc đem lại cuộc sống an lành cho dân

C Trừ gian, diệt giặc, đề cao chính nghĩa, khát vọng hòa bình

D Yêu qúi tự do, trừ gian diệt giặc, đem lại cụoc sống thanh bình

Câu 4: Thơ văn Nguyễn Trãi:

A Thấm nhuần tư tưởng nhân nghĩa, triết lí thế sự và tình yêu thiên nhiên

B Thể hiện khát vọng hòa bình, an dân và tình yêu thiên nhiên

C Thể hiện tư tưởng nhân nghĩa, khát vọng hòa bình và tình yêu thiên nhiên

D Thể hiện khát vọng hòa bình, triết lí thế sự và tình yêu thiên nhiên

Câu 5: Kể về cuộc đời Thái sư Trần Thủ Độ, người viết sử đã chọn mấy sự kiện:

Câu 6: Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn là người:

A Trung với nước, khéo tiến cử người tài cho đất nước

B Trung với nước, giữ khí tiết làm tôi, pho vua giúp đời

C Có tài mưu lược, khéo tiến cử người tài cho đất nước

D Có tài mưu lược, anh hùng, lại có một lòng trung với nước

Câu 7: Tác phẩm “ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên” của Nguyễn Dữ đã đề cao:

A Bản lĩnh cứng cỏi của con người, yêu chuộng cuộc sống thanh bình

B Bản lĩnh cứng cỏi của con người, ghét gian tà, bảo vệ lẽ phải

C Bản lĩnh cứng cỏi của con người, ghét gian tà, chuộng hòa bình

D Bản lĩnh cứng cỏi của con người, trừ tướng giặc, bảo vệ nhân dân

Câu 8: Các bước tóm tắt văn bản thuyết minh gồm:

A Đọc kĩ văn bản, ghi lại ý chính, phân biệt các ý, viết thành văn bản

B Đọc kĩ văn bản, tóm lược nội dung, phân biệt các ý, ghi thành văn bản

C Đọc kĩ văn bản, phân biệt các ý, ghi kại ý chính, viết thành văn bản

D Đọc kĩ văn bản, tóm lược nội dung, ghi lại ý chính, viết thành văn bản

Trang 2

Câu 9: Đoạn trích “ Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ” thể hiện :

A Tình cảnh lẻ loi, khắc khoải chờ mong, khát khao đồng cảm

B Tình cảnh lẻ loi, khắc khoải chờ mong, âm thầm chịu đựng

C Tình cảnh lẻ loi, âm thầm chịu đựng, khát khao hạnh phúc

D Tình cảnh lẻ loi, khắc khoải chờ mong, khát khao hạnh phúc

Câu 10: Đoạn trích “ Nỗi oán sầu của người cung nữ” thể hiện tâm trạng:

A Cô đơn , oán sầu số phận, khát vọng giải thoát

B Cô đơn, oán sầu số phận, khát vọng hạnh phúc

C Cô đơn, oán sầu chế độ, khát vọng giải thoát

D Cô đơn, oán sầu chế độ, khát vọng hạnh phúc

Câu 11: Qua các đoạn trích của Truyện Kiều ta thấy Thúy kiều là người:

A Luôn chịu đau khổ, trọn tình vẹn nghĩa

B Luôn chịu đau khổ, khát vọng hạnh phúc

C Luôn chịu đau khổ, ước mơ trở về

D Luôn chịu đau khổ, tủi thân trách phận

Câu 12: Trình bày một vấn đề càn chuẩn bị theo trình tự gồm:

A Xác định nội dung, đề tài, đối tượng, lập đề cương

B Xác định đề tài, đối tượng, nội dung, lập đề cương

C Xác định đối tượng, đề tài, nội dung, lập đề cương

D Xác định đề tài, nội dung, đối tượng, lập đề cương

Câu 13: Qua các đoạn trích của “Tam quốc diễn nghĩa” tác giả La Quán Trung đã đề cao:

A Phẩm chất anh hùng, bản lĩnh cứng cỏi, lòng trung nghĩa của các nhân vật

B Phẩm chất anh hùng, bản lĩnh cứng cỏi, lòng trung thành của các nhân vật

C Phẩm chất anh hùng, bản lĩnh cứng cỏi, lòng hướng thiện của các nhân vật

D Phẩm chất anh hùng, bản lĩnh cứng cỏi, lòng yêu hòa bình của các nhân vật

Câu 14: Hồi trống trong “ Hồi trống Cổ Thành” mang ý nghĩa:

A Liều thuốc thử, quan tòa, điều kiện.đoàn tụ

B Liều thuốc thử, đoàn tụ, quan tòa, điều kiện

C Liều thuốc thử, quan tòa, điều kiện, động lực

D Liều thuốc thử, động lực, quan tòa, đoàn tụ

Câu 15: Giá trị tư tưởng của Truyện Kiều gồm:

A Bài ca tự do, ước mơ công lí, giá trị nhân đạo, tiếng nói hiểu đời, tiếng khóc xót thương

B Bài ca tự do, ước mơ công lí, cáo trạng đanh thép, tiếng nói hiểu đời, tiếng khóc xót thương

C Bài ca tự do, ước mơ công lí, giá trị nhân đạo, tiếng nói hiểu đời, cáo trạng đanh thép

D Bài ca tự do, ước mơ công lí, giá trị nhân đạo, giá trị hiện thực, tiếng khóc xót thương

Câu 16: Gí trị nghệ thuật của Truỵen Kiều gồm:

A Xây dựng nhân vật, tự sự, trữ tình bằng thể thơ lục bát, ngôn ngữ trong sáng, trau chuốt

B Xây dựng cốt truyện, tự sự, trữ tình bằng thể thơ lục bát, ngôn ngữ trong sáng, trau chuốt

C Xây dựng tình huống, tự sự, trữ tình bằng thể thơ lục bát, ngôn ngữ trong sáng, trau chuốt

D Xây dựng không gian, tự sự, trữ tình bằng thể thơ lục bát, ngôn ngữ trong sáng, trau chuốt

II TỰ LUẬN: 6 điểm

Hãy bình luận vai trò của Sách đối với đời sống con người.

Trang 3

TRƯỜNG THPT CÁI NƯỚC ĐỀ KIỂM TRA HKII

HỌ TÊN: Thời gian: 90 phút

Đề 2

I TRẮC NGHIỆM: 4 điểm.

Chọn và khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Các bước tóm tắt văn bản thuyết minh gồm:

A Đọc kĩ văn bản, ghi lại ý chính, phân biệt các ý, viết thành văn bản

B Đọc kĩ văn bản, tóm lược nội dung, phân biệt các ý, ghi thành văn bản

C Đọc kĩ văn bản, phân biệt các ý, ghi kại ý chính, viết thành văn bản

D Đọc kĩ văn bản, tóm lược nội dung, ghi lại ý chính, viết thành văn bản

Câu 2: Tác phẩm “ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên” của Nguyễn Dữ đã đề cao:

A Bản lĩnh cứng cỏi của con người, yêu chuộng cuộc sống thanh bình

B Bản lĩnh cứng cỏi của con người, ghét gian tà, bảo vệ lẽ phải

C Bản lĩnh cứng cỏi của con người, ghét gian tà, chuộng hòa bình

D Bản lĩnh cứng cỏi của con người, trừ tướng giặc, bảo vệ nhân dân

Câu 3: Đoạn trích “ Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ” thể hiện :

A Tình cảnh lẻ loi, khắc khoải chờ mong, khát khao đồng cảm

B Tình cảnh lẻ loi, khắc khoải chờ mong, âm thầm chịu đựng

C Tình cảnh lẻ loi, âm thầm chịu đựng, khát khao hạnh phúc

D Tình cảnh lẻ loi, khắc khoải chờ mong, khát khao hạnh phúc

Câu 4: Đoạn trích “ Nỗi oán sầu của người cung nữ” thể hiện tâm trạng:

A Cô đơn , oán sầu số phận, khát vọng giải thoát

B Cô đơn, oán sầu số phận, khát vọng hạnh phúc

C Cô đơn, oán sầu chế độ, khát vọng giải thoát

D Cô đơn, oán sầu chế độ, khát vọng hạnh phúc

Câu 5: Bài “ Phú sông Bạch Đằng” của Trương Hán Siêu thể hiện:

A Lòng tự hào, niềm hoài cổ, nỗi hổ thẹn của tác giả

B Lòng tự hào, niềm thương tiếc, nỗi hổ thẹn của tác giả

C Lòng tự hào, niềm hân hoan, nỗi hổ thẹn của tác giả

D Lòng tự hào, niềm khắc khoải, nỗi hổ thẹn của tác giả

Câu 6: Bài “ Hàn nho phong vị phú” của Nguyễn Công Trứ thể hiện thái độ với cuộc sống của những nhà nho xưa:

A Coi thường vật chất, chú trọng đời sống tinh thần

B Coi thường đời sống tinh thần, chú trọng vật chất

C Coi cuộc đời là chốn để thể hiẹn chí khí tung hoành

D Coi cuộc đời là chốn để sống cuộc đời vui vẻ, phù du

Câu 7: Kể về cuộc đời Thái sư Trần Thủ Độ, người viết sử đã chọn mấy sự kiện:

Câu 8: Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn là người:

A Trung với nước, khéo tiến cử người tài cho đất nước

B Trung với nước, giữ khí tiết làm tôi, pho vua giúp đời

C Có tài mưu lược, khéo tiến cử người tài cho đất nước

D Có tài mưu lược, anh hùng, lại có một lòng trung với nước

Trang 4

Câu 9: Qua các đoạn trích của “Tam quốc diễn nghĩa” tác giả La Quán Trung đã đề cao:

A Phẩm chất anh hùng, bản lĩnh cứng cỏi, lòng trung nghĩa của các nhân vật

B Phẩm chất anh hùng, bản lĩnh cứng cỏi, lòng trung thành của các nhân vật

C Phẩm chất anh hùng, bản lĩnh cứng cỏi, lòng hướng thiện của các nhân vật

D Phẩm chất anh hùng, bản lĩnh cứng cỏi, lòng yêu hòa bình của các nhân vật

Câu 10: Hồi trống trong “ Hồi trống Cổ Thành” mang ý nghĩa:

A Liều thuốc thử, quan tòa, điều kiện.đoàn tụ

B Liều thuốc thử, đoàn tụ, quan tòa, điều kiện

C Liều thuốc thử, quan tòa, điều kiện, động lực

D Liều thuốc thử, động lực, quan tòa, đoàn tụ

Câu 11: Tác phẩm “ Đại cáo bình ngô” của Nguyễn Trãi thể hiện rõ tư tưởng:

A Yêu quí tự do, khát vọng hòa bình, nêu cao chính nghĩa

B Trừ gian, diệt giặc đem lại cuộc sống an lành cho dân

C Trừ gian, diệt giặc, đề cao chính nghĩa, khát vọng hòa bình

D Yêu qúi tự do, trừ gian diệt giặc, đem lại cụoc sống thanh bình

Câu 12: Thơ văn Nguyễn Trãi:

A Thấm nhuần tư tưởng nhân nghĩa, triết lí thế sự và tình yêu thiên nhiên

B Thể hiện khát vọng hòa bình, an dân và tình yêu thiên nhiên

C Thể hiện tư tưởng nhân nghĩa, khát vọng hòa bình và tình yêu thiên nhiên

D Thể hiện khát vọng hòa bình, triết lí thế sự và tình yêu thiên nhiên

Câu 13: Giá trị tư tưởng của Truyện Kiều gồm:

A Bài ca tự do, ước mơ công lí, giá trị nhân đạo, tiếng nói hiểu đời, tiếng khóc xót thương

B Bài ca tự do, ước mơ công lí, cáo trạng đanh thép, tiếng nói hiểu đời, tiếng khóc xót thương

C Bài ca tự do, ước mơ công lí, giá trị nhân đạo, tiếng nói hiểu đời, cáo trạng đanh thép

D Bài ca tự do, ước mơ công lí, giá trị nhân đạo, giá trị hiện thực, tiếng khóc xót thương Câu 14: Gí trị nghệ thuật của Truỵen Kiều gồm:

A Xây dựng nhân vật, tự sự, trữ tình bằng thể thơ lục bát, ngôn ngữ trong sáng, trau chuốt

B Xây dựng cốt truyện, tự sự, trữ tình bằng thể thơ lục bát, ngôn ngữ trong sáng, trau chuốt

C Xây dựng tình huống, tự sự, trữ tình bằng thể thơ lục bát, ngôn ngữ trong sáng, trau chuốt

D Xây dựng không gian, tự sự, trữ tình bằng thể thơ lục bát, ngôn ngữ trong sáng, trau chuốt Câu 15: Qua các đoạn trích của Truyện Kiều ta thấy Thúy kiều là người:

A Luôn chịu đau khổ, trọn tình vẹn nghĩa

B Luôn chịu đau khổ, khát vọng hạnh phúc

C Luôn chịu đau khổ, ước mơ trở về

D Luôn chịu đau khổ, tủi thân trách phận

Câu 16: Trình bày một vấn đề càn chuẩn bị theo trình tự gồm:

A Xác định nội dung, đề tài, đối tượng, lập đề cương

B Xác định đề tài, đối tượng, nội dung, lập đề cương

C Xác định đối tượng, đề tài, nội dung, lập đề cương

D Xác định đề tài, nội dung, đối tượng, lập đề cương

II TỰ LUẬN: 6 điểm

Hãy bình luận vai trò của Sách đối với đời sống con người.

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w