1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

PHIM TAT TRONG WORD 2016 PDF

31 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 288,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÍM TẮT TRONG WORD ĐỊNH DẠNG PDF DỄ DÀNG IN ẤN.Các phím tắt trong Microsoft Word áp dụng từ word 2007 đến word 2016. Sử dụng các phím tắt này bạn có thể thao tác tất cả các lệnh trong các phiên bản Microsoft Word có ruy băng (Ribbon).Các phím tắt trong Microsoft Word áp dụng từ word 2007 đến word 2016. Sử dụng các phím tắt này bạn có thể thao tác tất cả các lệnh trong các phiên bản Microsoft Word có ruy băng (Ribbon).

Trang 1

Lối tắt bàn phím cho Microsoft Word trên Windows

Các lối tắt được sử dụng thường xuyên

Bảng này thể hiện các lối tắt được sử dụng thường xuyên nhất trong Microsoft Word Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Đi tới "Cho tôi biết bạn muốn

Giảm cỡ phông chữ 1 điểm Ctrl+[

Tăng cỡ phông chữ 1 điểm Ctrl+]

Trang 2

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Dùng bàn phím để di chuyển xung quanh ruy-băng

Ribbon là dải ở phía trên cùng của Word, được sắp xếp theo tab Mỗi tab Hiển thị một ruy-băng khác nhau Ribbon được thực hiện các nhóm và mỗi nhóm bao gồm một hoặc nhiều lệnh Bạn có thể truy nhập vào mọi lệnh trong Word bằng cách

sử dụng lối tắt

GHI CHÚ: Phần bổ trợ và các chương trình khác có thể thêm các tab mới vào dải băng và có thể cung cấp các phím truy nhập cho những tab này

Không có hai cách để di chuyển qua các tab trong ruy-băng:

Để đi đến dải băng, nhấn Alt, sau đó, để di chuyển giữa các tab, sử dụng các phím Mũi tên Phải và Mũi tên Trái

Để đi trực tiếp đến một tab cụ thể trên ruy-băng, sử dụng một trong các phím truy nhập

Dùng các phím truy nhập

Để sử dụng chế độ xem Backstage, hãy mở trang Tệp Alt+F

Để sử dụng chủ đề, màu sắc và hiệu ứng, chẳng hạn như viền

Để sử dụng các lệnh định dạng phổ biến, kiểu cách đoạn, hoặc để

sử dụng công cụ Tìm kiếm, hãy mở tab Trang đầu

Alt+H

Trang 3

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Để quản lý các tác vụ Phối thư hoặc để làm việc với phong bì và

nhãn, hãy mở tab Gửi thư

Để nhập thuật ngữ tìm kiếm cho nội dung Trợ giúp, hãy mở hộp

"Cho tôi biết" trên dải băng

Alt + Q, sau đó nhập thuật ngữ tìm kiếm

Để sử dụng Kiểm tra Chính tả, đặt ngôn ngữ soát lỗi hoặc để theo

dõi và xem lại các thay đổi cho tài liệu của bạn, hãy mở tab Xem

lại

Alt+R

Để thêm mục lục, chú thích cuối trang hoặc bảng trích dẫn, hãy mở

tab Tham khảo

Alt+S

Để chọn một chế độ xem hoặc chế độ tài liệu, chẳng hạn như Chế

độ Đọc hoặc chế độ xem Dàn bài, hãy mở tab Xem Bạn cũng có

thể đặt phóng đại Thu phóng và quản lý nhiều cửa sổ tài liệu

Alt+W

Dùng các lệnh trên ruy-băng bằng cách sử dụng bàn phím

Để di chuyển đến danh sách các tab dải băng, hãy nhấn Alt; để đi thẳng đến một tab, hãy nhấn lối tắt bàn phím

Để di chuyển vào dải băng, hãy nhấn phím Mũi tên Xuống (JAWS tham chiếu đến hành động này là di chuyển đến dải băng thấp hơn.)

Trang 4

Để di chuyển giữa các lệnh, nhấn phím Tab hoặc Shift+Tab

Để di chuyển trong nhóm hiện đã được chọn, nhấn phím Mũi tên Xuống

Để di chuyển giữa các nhóm trên một dải băng, hãy nhấn Ctrl+Mũi tên Phải hoặc Ctrl+Mũi tên Trái

Các điều khiển trên dải băng được kích hoạt theo các cách khác nhau, tùy thuộc vào loại điều khiển:

Nếu lệnh đã chọn là một nút, để kích hoạt lệnh đó, hãy nhấn Phím cách hoặc Enter

Nếu lệnh đã chọn là nút chia tách (tức là, nút để mở menu tùy chọn bổ sung), để kích hoạt lệnh đó, hãy nhấn Alt+Mũi tên Xuống Nhấn phím tab qua các tùy chọn Để chọn tùy chọn hiện tại, nhấn Phím cách hoặc Enter

Nếu lệnh đã chọn là một danh sách (chẳng hạn như danh sách Phông chữ), để mở danh sách, nhấn phím Mũi tên Xuống Sau đó, để di chuyển giữa các mục, hãy sử dụng phím Mũi tên Lên hoặc Mũi tên Xuống

Nếu lệnh đã chọn là một bộ sưu tập, để chọn lệnh đó, nhấn Phím cách hoặc Enter Sau đó, nhấn phím tab qua các mục

MẸO: Trong các bộ sưu tập có nhiều hơn một hàng mục, phím Tab sẽ di chuyển từ đầu đến cuối hàng hiện tại và, khi đến cuối hàng, phím này sẽ di chuyển sang đầu hàng tiếp theo Nhấn phím Mũi tên Phải ở cuối hàng hiện tại sẽ di chuyển tới đầu hàng hiện tại

Sử dụng các phím truy nhập khi bạn có thể nhìn thấy các Mẹo Phím

Để sử dụng các phím truy nhập:

Nhấn Alt

Nhấn chữ cái hiển thị trong Mẹo Phím hình vuông xuất hiện trên lệnh dải băng mà bạn muốn sử dụng

Tùy thuộc vào thư mà bạn nhấn, bạn có thể được hiển thị Mẹo phím tắt bổ sung Ví dụ, nếu bạn nhấn Alt + F, Office

Backstage mở ra trên trang thông tin vai trò này có một bộ Mẹo phím tắt khác nhau Nếu bạn rồi nhấn Alt một lần nữa, Mẹo phím xuất hiện

Thay đổi tiêu điểm bằng cách sử dụng bàn phím thay vì chuột

Bảng sau đây liệt kê một số cách để di chuyển tiêu điểm bàn phím khi bạn đang sử dụng chỉ bàn phím

Trang 5

Để thực hiện điều này Nhấn

Chọn tab hiê ̣n hoa ̣t trên ruy-băng và kích hoa ̣t

khó a truy nhâ ̣p

Alt hoặc F10 Dùng phím truy nhập hoặc phím mũi tên để di chuyển đến một tab khác nhau

Di chuyển tiêu điểm đến các lệnh trên dải

băng

Tab hoặc Shift+Tab

Di chuyển tiêu điểm đến mỗi lệnh trên

ruy-băng, tiến hoă ̣c lùi tương ứng

Tab hoặc Shift+Tab

Di chuyển lên, xuố ng, sang trái hoă ̣c sang phải

tương ứng trong các mu ̣c trên ruy-băng

Mũi tên xuống, mũi tên lên, mũi tên trái, hoặc mũi tên phải

Bung rộng hoă ̣c thu go ̣n ruy-băng Nhấn Ctrl + F1

Hiển thị menu lối tắt cho mục được chọn Shift+F10

Di chuyển tiêu điểm đến một ngăn khác của

cửa sổ, chẳng hạn như ngăn Định dạng Ảnh,

ngăn Ngữ pháp hoặc ngăn Chọn

F6

Kích hoạt một lệnh hoặc điều khiển được chọn

trên dải băng

Phím cách hoă ̣c Enter

Mở một menu hoặc bộ sưu tập được chọn trên

dải băng

Phím cách hoă ̣c Enter

Kết thú c viê ̣c sửa giá tri ̣ của điều khiển trên

ruy-băng và chuyển tiêu điểm trở về tài liê ̣u

Enter Tham khảo lố i tắt bàn phím dành cho Microsoft Word

Tạo và chỉnh sửa tài liệu

Trang 6

Tạo, xem và lưu tài liê ̣u

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Tách cửa sổ tài liê ̣u Alt + Ctrl + S

Loại bỏ tách cửa sổ tài liê ̣u Alt + Shift + C hoặc Alt + Ctrl + S

Làm việc với nội dung Web

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Lù i về mô ̣t trang Phím Alt+Mũi tên Trái

In và xem trước bản in của tài liê ̣u

Trang 7

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Chuyển tớ i da ̣ng xem trước bản in Alt + Ctrl + I

Di chuyển quanh trang xem trướ c bản in khi phóng to Phím mũi tên

Di chuyển quanh trang xem trướ c bản in khi thu nhỏ Page Up hoặc Page Down Chuyển đến trang xem trướ c bản in đầu tiên khi thu nhỏ Ctrl+Home

Chuyển đến trang xem trướ c bản in cuố i cùng khi thu nhỏ Ctrl+End

Kiểm tra chính tả và xem lại các thay đổi trong tài liệu

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Chèn một chú thích (trong ngăn tác

vụ Hiệu đính)

Alt + R, C

Bật hoă ̣c tắt theo dõi thay đổi Ctrl+Shift+E

Đóng Ngăn Xem la ̣i nếu nó đang

mở

Alt+Shift+C

Chọn tab Xem lại trên dải băng Alt + R, sau đó mũi tên xuống để di chuyển vào

các lệnh trên tab này

Chọn Soát chính tả & Ngữ pháp Alt + R, S

Tìm, thay thế và đi tới các mục cụ thể trong tài liệu

Trang 8

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Thay thế văn bản, đi ̣nh da ̣ng cu ̣ thể và các mu ̣c đă ̣c biê ̣t Ctrl+H

Đi tới mô ̣t trang, thẻ đánh dấu, cước chú, bảng, chú thích, đồ ho ̣a hoă ̣c

vị trí khác

Ctrl+G

Chuyển đổi giữa bốn vi ̣ trí mà ba ̣n mới sửa gần nhất Alt + Ctrl +

Z Dùng bàn phím để di chuyển xung quanh trong tài liệu

Xuố ng dướ i mô ̣t đoa ̣n văn bản Phím Ctrl+Mũi tên

Xuống

Trang 9

Để di chuyển Nhấn

Down

Xuố ng dướ i mô ̣t màm hình (cuô ̣n) Phím Page Down

Sau khi mở tài liê ̣u, đến vi ̣ trí ba ̣n đã làm viê ̣c khi tài liê ̣u

đóng la ̣i lần trước đó

Shift + F5

Chèn hoặc đánh dấu Mục lục, chú thích cuối trang và trích dẫn

Trang 10

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

O Đánh dấu mô ̣t mu ̣c trong mu ̣c lu ̣c phân quyền (trích dẫn) Alt+Shift+I

X

Đi tới chú thích cuối trang tiếp theo (trong Word 2016) Alt + Shift

Làm việc với tài liệu trong các chế độ xem khác nhau

Word sẽ cung cấp một số dạng xem khác nhau của một tài liệu Mỗi dạng xem này giúp dễ dàng thực hiện các tác vụ Ví dụ, chế độ đọc cho phép bạn trình bày hai trang của tài liệu song song và sử dụng một mũi tên để di chuyển đến trang tiếp theo Chuyển sang chế độ xem khác của tài liệu

Chuyển sang dạng xem Bố trí In Alt + Ctrl + P

Trang 11

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Làm việc với đầu đề trong chế độ xem Dàn bài

Các lối tắt chỉ áp dụng nếu tài liệu trong dạng xem Dàn bài

Tăng cấp mô ̣t đoa ̣n văn bản Phím Alt+Shift+Mũi tên Trái Giảm cấp mô ̣t đoa ̣n văn bản Phím Alt+Shift+Mũi tên Phải Giảm cấp xuố ng thành văn bản nô ̣i dung Ctrl+Shift+N

Chuyển đoạn văn bản đã cho ̣n lên trên Phím Alt+Shift+Mũi tên Lên Chuyển đoạn văn bản đã cho ̣n xuống dưới Phím Alt+Shift+Mũi tên Xuống Bung rộng văn bản dưới mô ̣t đề mu ̣c Alt + Shift + dấu cộng

Thu gọn văn bản dưới mô ̣t đề mu ̣c Alt + Shift + dấu trừ

Bung rộng hoă ̣c thu go ̣n tất cả văn bản hoă ̣c đề

Trang 12

Để thực hiện điều này Nhấn

Hiển thị tất cả các đầu đề lên đến Đầu đề n Alt + Shift + n

Di chuyển qua tài liệu trong dạng xem chế độ đọc

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Đi tới đầu tài liê ̣u Trang chủ

Đi tới cuối tài liê ̣u Phím End (Cuối)

Đi tới trang n n (n là số trang bạn muốn đi tới), Enter

Thoát khỏi chế đô ̣ Đo ̣c Esc

Sử a và di chuyển văn bản và đồ ho ̣a

Chọn văn bản và đồ ho ̣a

Chọn văn bản bằng cách nhấn giữ Shift và dùng các phím mũi tên để di chuyển con trỏ

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Bật chế đô ̣ mở rô ̣ng F8

Chọn ký tự gần nhất F8, và sau đó nhấn mũi tên trái hoặc mũi tên phải

Trang 13

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Tăng kích thước vùng chọn F8 (nhấn một lần để cho ̣n mô ̣t từ, hai lần để cho ̣n

một câu, v.v.) Giảm kích thước vùng cho ̣n Shift + F8

Tắ t chế độ mở rô ̣ng Esc

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n thêm mô ̣t ký tự

sang phải

Phím Shift+Mũi tên Phải

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n thêm mô ̣t ký tự

sang trái

Phím Shift+Mũi tên Trái

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n đến cuối mô ̣t

từ

Ctrl+Shift+Mũi tên Phải

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n đến đầu mô ̣t từ Ctrl+Shift+Mũi tên trái

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n đến cuối mô ̣t

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n xuống dưới

thêm mô ̣t dòng

Shift+Mũi tên Xuống

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n lên trên thêm

một dòng

Phím Shift+Mũi tên Lên

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n đến cuối mô ̣t

đoa ̣n văn bản

Ctrl+Shift+Mũi tên Xuống

Trang 14

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n đến đầu mô ̣t

đoa ̣n văn bản

Ctrl+Shift+Mũi tên Lên

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n xuống dưới

thêm mô ̣t màn hình

Shift+Page Down

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n lên trên thêm

một màn hình

Shift+Page Up

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n đến đầu mô ̣t tài

liệu

Ctrl + Shift + Home

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n đến cuối mô ̣t

tài liê ̣u

Ctrl+Shift+End

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n đến cuối mô ̣t

cử a sổ

Nhấn Alt + Ctrl + Shift + Page Down

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n để bao gồm

toàn bô ̣ tài liê ̣u

Ctrl+A

Chọn mô ̣t khối văn bản do ̣c Ctrl + Shift + F8, rồi dùng các phím mũi tên;

nhấn Esc để hủy chế độ chọn

Mở rô ̣ng vùng cho ̣n tới mô ̣t vi ̣ trí cu ̣

thể trong một tài liê ̣u

F8 + phím mũi tên; nhấn Esc để hủy chế độ chọn

Xó a bỏ văn bản và đồ ho ̣a

Trang 15

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

(Xóa lùi)

Cắ t văn bản đã cho ̣n vào Bảng ta ̣m Office Ctrl+X

Cắt vào Spike (Spike là một tính năng cho phép bạn thu thập

nhóm văn bản từ vị trí khác nhau và dán chúng vào vị trí khác)

Ctrl+F3

Sao chép và di chuyển văn bản và đồ ho ̣a

tab trang đầu , sau đó nhấn F, O Sao chép văn bản hoă ̣c đồ ho ̣a đã cho ̣n vào Bảng

Trang 16

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Di chuyển văn bản hoă ̣c đồ ho ̣a mô ̣t lần F2 (rồi di chuyển con trỏ và nhấn

Enter) Sao chép văn bản hoă ̣c đồ ho ̣a mô ̣t lần Shift + F2 (rồi di chuyển con trỏ và

nhấn Enter) Khi văn bản hoă ̣c đối tượng được cho ̣n, mở hô ̣p

thoại Ta ̣o Khối Dựng Mới

Alt + F3

Khi khố i dựng — ví du ̣ như đồ ho ̣a SmartArt —

đươ ̣c cho ̣n, hiển thi ̣ menu lối tắt gắn với nó

Shift+F10

Sao chép đầu trang hoă ̣c chân trang đã dùng trong

phần trướ c đó của tài liê ̣u

Alt + Shift + R Sửa và di chuyển qua các bảng

Chọn văn bản và đồ ho ̣a trong bảng

Để thực hiê ̣n điều

Trang 17

Để thực hiê ̣n điều

này

Nhấn

Mở rô ̣ng vùng

chọn tới các ô

liền kề

Nhấn giữ Shift và nhấn phím mũi tên liên tục

Chọn một cột Dù ng các phím mũi tên để di chuyển tới ô trên cùng hoă ̣c cuối

cù ng của cô ̣t, rồ i thực hiê ̣n mô ̣t trong các thao tác sau:

Nhấn Shift + Alt + Page Down để chọn cột từ trên xuống dưới Nhấn Shift + Alt + Page Up để chọn cột từ dưới lên trên

Chọn toàn bô ̣ mô ̣t

hàng

Sử dụng các phím mũi tên để di chuyển đến cuối hàng, ô đầu tiên (ngoài cùng bên trái) trong hàng hoặc đến ô cuối cùng (ngoài cùng bên phải) trong hàng

Từ ô đầu tiên trong hàng, nhấn Shift + Alt + End để chọn hàng từ trái sang phải

Từ ô cuối cùng trong hàng, nhấn Shift + Alt + Home để chọn hàng

từ phải sang trái

Mở rô ̣ng mô ̣t

Trang 18

Để di chuyển Nhấn

Tớ i ô kế tiếp trong hàng Tab

Tớ i ô trước đó trong hàng Shift+Tab

Tớ i ô đầu tiên trong hàng Alt+Home

Tớ i ô cuối cùng trong hàng Alt+End

Tớ i ô đầu tiên trong cô ̣t Alt+Page Up

Tớ i ô cuối cùng trong cô ̣t Alt+Page Down

Chèn đoa ̣n văn bản và ký tự tab vào bảng

Định dạng ký tự và đoạn văn

Định dạng ký tự

Trang 19

Thay đổi hoă ̣c chỉnh lại kích cỡ phông chữ

Mở hô ̣p thoa ̣i Phông để thay đổi phông Ctrl+Shift+F

Sao chép định dạng

Áp dụng định dạng đã sao chép vào văn bản Ctrl+Shift+V Thay đổi căn chỉnh đoạn văn

Chuyển đổi đoạn văn bản giữa chế đô ̣ căn giữa và căn trái Ctrl+E Chuyển đổi đoạn văn bản giữa chế đô ̣ căn đều và căn trái Phím Ctrl+J Chuyển đổi đoạn văn bản giữa chế đô ̣ căn phải và căn trái Phím Ctrl+R

Trang 20

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Sao chép và xem lại định dạng văn bản

Để thực hiê ̣n điều này Nhấn

Hiển thị các ký tự không in

Dán đi ̣nh da ̣ng Ctrl+Shift+V

Đặt dãn cách dòng

Trang 21

Để thực hiện điều này Nhấn

Thêm hoă ̣c loa ̣i bỏ mô ̣t dãn cách dòng ở trước đoa ̣n văn bản Ctrl + 0 (không)

Áp dụng kiểu cho đoạn văn

Mở ngăn tác vu ̣ Áp du ̣ng Kiểu Ctrl+Shift+S

Mở ngăn tác vu ̣ Kiểu Alt + Ctrl + Shift + S

Áp du ̣ng kiểu Đề mu ̣c 1 Alt + Ctrl + 1

Áp du ̣ng kiểu Đề mu ̣c 2 Alt + Ctrl + 2

Áp du ̣ng kiểu Đề mu ̣c 3 Alt + Ctrl + 3

Trang 22

Để chèn ký tự này Nhấn

Một trường Nhấn Ctrl + F9

Dấu ngắt dò ng Shift+Enter

Dấu ngắt trang Ctrl+Enter

Dấu ngắt cột Ctrl+Shift+Enter

Dấu gạch em Alt + Ctrl + dấu trừ (trên bàn phím số)

Dấu gạch en Ctrl + dấu trừ (trên bàn phím số)

Dấu gạch nối tùy

chỉnh

Ctrl + dấu nối

Dấu gạch nối không

ngắ t

Ctrl + Shift + dấu nối

Một khoảng trống

không ngắt

Ctrl+Shift+Phím cách

Ký hiê ̣u bản quyền Alt + Ctrl + C

Ký hiê ̣u thương hiê ̣u

đã đăng ký

Alt + Ctrl + R

Ký hiê ̣u thương hiê ̣u Alt + Ctrl + T

Dấu chấm lử ng Alt + Ctrl + dấu chấm

Dấu mở trích dẫn

đơn

Ctrl +'(dấu nháy đơn), '(single quotation mark) Dấu nháy đóng Ctrl +' (dấu nháy đơn), ' (dấu nháy đơn)

Trang 23

Để chèn ký tự này Nhấn

Dấu nháy kép Ctrl +' (dấu nháy đơn), Shift +' (dấu nháy đơn)

Dấu nháy kép Ctrl +' (dấu nháy đơn), Shift +' (dấu nháy đơn)

Một nhâ ̣p mu ̣c Văn

bản Tự đô ̣ng

Nhập (sau khi bạn nhập vài chữ cái đầu tiên của tên mục nhập văn bản tự động và mẹo màn hình xuất hiện)

Chèn ký tự bằng cách dùng mã ký tự

Chèn ký tự Unicode cho mã (thập lục phân) ký tự Unicode được chỉ

định Ví dụ, để chèn ký hiệu tiền tệ euro ( ), nhập 20AC, và sau đó

nhấn giữ phím Alt và nhấn X

Mã ký tự, Alt +

X

Tìm mã ký tự Unicode của ký tự đã cho ̣n Alt + X

Chèn ký tự ANSI cho các mã ANSI (thập phân) ký tự được chỉ định

Ví dụ, để chèn ký hiệu tiền tệ euro, nhấn giữ phím Alt và nhấn 0128

trên bàn phím số

Alt + mã ký tự (trên bàn phím số)

Chèn và sửa đối tươ ̣ng

Chèn đố i tươ ̣ng

Nhấn Alt, N, J, rồi J để mở hộp thoại đối tượng

Thực hiện một trong những thao tác sau đây

Nhấn mũi tên xuống để chọn một kiểu đối tượng, sau đó nhấn Enter để tạo một đối tượng

Ngày đăng: 14/07/2017, 22:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng này thể hiện các lối tắt được sử dụng thường xuyên nhất trong Microsoft Word.  Để thực hiê ̣n điều này  Nhấn - PHIM TAT TRONG WORD 2016 PDF
Bảng n ày thể hiện các lối tắt được sử dụng thường xuyên nhất trong Microsoft Word. Để thực hiê ̣n điều này Nhấn (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w