Trong không gian Oxyz cho hai đờng thẳng: tích của tứ diện ABCD Câu 61 điểm: Trong một chiếc hộp có 20 quả cầu giống nhau, trong đó có 12 quả cầu trắng, 8 quả cầu đen.. Trong không gian
Trang 1Đề 231Phần chung(7 điểm)
Câu 1( 2 điểm): Cho hàm số: y x42(m2)x2 2m 3(C m)
x dx
(ACB 90 ) Cạnh bên SAABC và SC = a Gọi góc giữa mặt phẳng (SCB)
và (ABC) là Tìm để thể tích hình chóp có giá trị lớn nhất
Câu 5(1 điểm): Cho các số dơng x, y, z và 3
Câu 6.a(2 điểm)
1.Trong mặt phẳng Oxy cho hai đờng thẳng:
d1 :x2y 6 0; d2 :x 3y 9 0Viết phơng trình đờng phân giác góc nhọn tạo bởi hai đờng thẳng trên
2 Trong không gian Oxyz cho hai đờng thẳng:
tích của tứ diện ABCD
Câu 6(1 điểm): Trong một chiếc hộp có 20 quả cầu giống nhau, trong đó có 12
quả cầu trắng, 8 quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 3 quả Tính xác suất để trong 3 quả lấy ra có đúng một quả mầu đen
Chơng trình nâng cao(3 điểm)
Câu 7.a(2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy cho đờng Elip(E) có phơng trình: 2 2
9x 25y 225và
điểm M(1;1) Lập phơng trình đờng thẳng (d) qua M cắt elip (E) tại hai
điểm phân biệt A, B sao cho: MA MB
Trang 22 Trong không gian với hệ tọa độ đề các vuông góc Oxyz cho họ đờng thẳng
Trang 3Đề 232Phần chung(7 điểm)
Câu 1(2 điểm): Cho hàm số: y x 32mx2(m3)x4(C m)
1 Khảo sát hàm số khi m = 1
2 Đờng thẳng (d) có phơng trình y = x+ 4 và điểm M(1;3) Tìm các giá trị củatham số m sao cho (d) cắt (Cm) tại 3 điểm A(0;4), B, C sao cho tam giácMBC có diện tích bằng 8 2
Câu 2(2 điểm):
1 (1 điểm): GiảI hệ phơng trình:
4
4 4
Câu 4(1 điểm): Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a,
khoảng cách từ tâm I của tam giác ABC đến mặt phẳng (A’BC) bằng
6
a
Tính thểtích của hình lăng trụ ABCA’B’C’ theo a
Câu 5(2 điểm): Xác định m để bất phơng trình sau nghiệm đúng x R
x , trung điểm H của AB là giao điểm của (d)
và trục Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
2 ( 1 điểm): Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x y 2z 3 0,
điểm A(1;1;-2) và đờng thẳng đi qua M(-1,3,0) và có vtcp (2,1,4).Tìmphơng trình đờng thẳng d qua A cắt đờng thẳng và song song với mặtphẳng (P)
Câu 7.a (1 điểm): Cho x, y là hai số không âm thỏa mãn x+y=2 Tìm giá trị lớn
nhất và nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 42 1
Cây 7.b(1 điểm): Có 2 hộp đựng bi: hộp 1 đựng 3 bi trắng, 7 bi đỏ, 15 bi xanh;
hộp 2 đựng 10 bi trắng, 6 bi đỏ, 9 bi xanh Ta lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 viên bi.Tìm xác suất để lấy ra 2 viên bi cùng màu
Trang 5Đề 233
Phần chung(7 điểm)
Câu 1(2 điểm): Cho hàm số y x4 4x2 m C( )
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m 3
2 Giả sử đồ thị C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.Tìm m sao cho hình phẳng giới hạn bởi C và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía dới trục hoành bằng nhau
BSC CSA ASB và BAC 900
Tính thể tích của khối chóp đã cho theo a và m
Viết phơng trình đờng thẳng đối xứng với d1 qua d2
2 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2; 2; 3), B(5; 0; 2) và đờng thẳng
b Xác định điểm M trên d sao cho diện tích tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 7.a ( 1 điểm): Cho m bông hồng trắng và n bông hang vàng khác nhau Tính xác suet để lấy
đợc 5 bông hang trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng Biết m, n là nghiệm của hệ sau:
a Tìm quĩ tích tâm của họ đờng tròn trên
b Với giá trị nào của m thì bán kính của họ đờng tròn bé nhất
Trang 62 Cho hình lập phơng ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1 Đặt hệ tọa độ Oxyzsao cho A(0;0;0), B(1;0;0), D(0;1;0) và A'(0;0;1)
Trang 7x x
(m là tham số)
a Giải bất phơng trình khi m = 4
b Tìm m để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi 1
;14
Trang 8Viết phơng trình đờng tròn (C2) tâm K(5; 1) biết đờng tròn (C2) cắt đờng tròn (C1)tại hai điểm M, N sao cho MN = 5
2 Trong không gian với hệ tọa độ đề các vuông góc Oxyz cho A(3;0;0), B(1; 2;1);C(2; - 1; 2) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OA Lập phơng trình mp(BIC).Chứng minh rằng với điểm M bất kỳ thuộc mặt phẳng (BIC) thì M luôn cách đềuhai mặt phẳng (OBC) và (ABC)
Câu 7.b(1 đ): Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thoả
Trang 9Đề 235Phần chung(7 ®iÓm)
Câu 1(2 đ): Cho hàm số: 1 4 2 3
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
2 Tìm tất cả các giá trị của m đề (Cm) có các điểm cực đại, cực tiểu đồng thờicác điểm đó tạo thành tam giác đều
1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : y – 3 = 0 và A(1;1)
Tìm điểm C trên trục hoành và điểm B trên d sao cho tam giác ABC đều
2 Trong không gian Oxyz hãy lập phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz vàtạo với mặt phẳng (Q): 2x y 5z một góc 0 600
Câu 7.a Chứng minh đẳng thức
Trang 10Nâng cao(3 ®iÓm):
2 Trong không gian Oxyz cho A(3;0;0); B(0; 0; 1) Lập phương trình mặt phẳng(P) qua A, B và tạo với mặt phẳng Oxy một góc bằng 600
Câu 7.b Giải phương trình:
Trang 11Đề 236Phần chung(7 điểm):
Câu I (2 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: 2 1
1
x y x
Câu III(1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA(ABCD),
Câu VIa(2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đờng thẳng có phơng trình
Câu VIIa(1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
Trang 12với (C) và giả sử A, B là hai điểm tiếp xúc Lập phơng trình đờng thẳng đI qua A,B
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng (P) cóphơng trình: 2x y 2z12 0 và hai điểm A(2; 1; 4); B(1; 1; 3) Tìm tập hợp tấtcả điểm M trên (P) sao cho diện tích tam giác MAB có giá trị nhỏ nhất
CâuVIIb.(1 điểm)
Ngời ta sử dụng 5 cuốn sách tiếng Anh, 6 cuốn tiếng Pháp, 7 cuốn tiếng Nhật( các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm giải thởng cho 9 học sinh, mỗi họcsinh đợc 2 cuốn sách khác loại Trong số 9 học sinh trên có 2 bạn Lan và Nam.Tìm xác suet để hai bạn Lan và Nam có giải thởng giống nhau
Trang 13Đề 237Phần chung(7 điểm):
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với a = 1
2 Tìm a để (Ca) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt lập thành một cấp số cộng
sin(sin cos )
xdx I
Tam giác ABC là tam giác gì nếu các góc thỏa mãn:
cos cos cos cos cos cos 3
Chơng trình Chuẩn(3 điểm):
Câu VI.a(2 điểm):
Câu1 (1điểm): Lập phơng trình mặt phẳng (P) chứa đờng thẳng d:
Câu VII.a(1 điểm): Lớp 10A có 30 học sinh giỏi Toán, 17 học sinh giỏi Lý, 16 học
sinh giỏi Hóa, 8 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 5 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 3học sinh giỏi cả Hóa và Lí, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Chọn ngẫu nhiên 2 họcsinh, tính xác suất để trong 2 học sinh đợc chọn mỗi học sinh chỉ giỏi đúng mộtmôn và cùng môn với nhau
Nâng cao(3 điểm):
Câu VI.b(2 điểm)
Câu 1 (1điểm): Giải bất phơng trình:
2
9
log 27 logx 4
Trang 14Câu 2 (1điểm) Cho tam giác ABC có trọng tâm G(1;2) Phơng trình đờng tròn đi
qua 3 trung điểm của 3 cạnh của tam giác là (C1): x2y2 2x4y Viết4 0phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu VII.b(1 đ) Viết phơng trình tiếp tuyến kẻ từ A(4; 2) của đồ thị hàm số:
421
y x
x
Trang 15Đề 238Câu I(2 đ): Cho hàm số: 1
1
x y x
(C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M lập với hai đờng tiệm cậnmột tam giác có chu vi bé nhất
2, trọng tâm G của ABC thuộc đờng thẳng d 3x-y-8=0 Tìm bán kính đờng
tròn nội tiếp ABC
Câu 2 Cho M(1; 2; 1) Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua M, cắt các tia Ox,
Oy, Oz tại các điểm A, B, C sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất
Trang 161 Trong không gian Oxyz cho A (3; 1; 1); B(7; 3; 9) C(2; 2; 2) và mặt phẳng (P)x+y + z+ 3 = 0 Tìm M thuộc (P) sao cho MA 2MB 3MC
nhỏ nhất
2 Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôI một vuông góc với nhau và
SA = a, SB = b, SC = c Gọi R là bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đãcho Chứng minh rằng
Trang 17Đề 239Phần chung(7 điểm)
Câu I(2 đ): Cho hàm số:
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số ứng với m = 1
2 Tìm trên đờng thẳng y = 2 những điểm từ đó có thể kẻ đợc 3 tiếp tuyến (C1)
3 Tìm những điểm cố định mà đồ thị (Cm) luôn đi qua với mọi m
minh bốn điểm B’, M, D, N cùng thuộc một mặt phẳng Hãy tính độ dài cạnh AA’theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông
Câu V( 1 đ): Cho các số thực x, y thay đổi luôn luôn thỏa mãn x + y = 1 Hãy tìm
giác trị lớn nhất của biểu thức:
( 1)( 1)
Phần riêng(3 điểm)
Câu VI (1 đ): Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;10) và đờng thẳng (d) y = 8.
Điểm E di động trên (d) Trên đờng thẳng đi qua hai điểm A và E, lấy điểm F saocho AE AF 24
Điểm F chạy trên đờng cong nào? Viết phơng trình đờng cong
đó
Câu VII (1 đ): Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng Oxy thỏa mãn điều kiện: Với
số phức z, số (z22z5) là số thực dơng
Câu VIII(1 đ): Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc với Oxyz, cho hình chóp
tứ giác đều S.ABCD, biết S(3; 2; 4); A(1; 2; 3); C(3; 0; 3)
1 Xác định tọa độ tâm I của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
2 Gọi M là trung điểm của AC, N là trực tâm tam giác SAB Tính độ dài đoạn MN
Nâng cao:
Trang 18VII.b(1 đ): Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng Oxy thỏa mãn điều kiện với số
phức z:
1 3
2 2
z z
Đề 240Phần chung(7 điểm):
Câu I.(2 đ): Cho hàm số: 1 3 2
3
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0
2 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu và đờng thẳng đI qua các điểm cực trịcủa đồ thị hàm số song song với đờng thẳng (d): 8x + 3y + 9 = 0
Câu II(2 đ):
1 Giải phơng trình:
2
35121
x x x
Trang 19Câu III(1 đ): Tính tích phân:
2 0
sin 2 cossin 2
dx x
Lập phơng trình đờng thẳng cắt d1; d2 song song với d3
Câu 2(1 đ) Trong các số phức z = x+ yi thỏa mãn điều kiện z 2 4 i 5, hãytìm số phức z có môđun nhỏ nhất, lớn nhất
Câu VII.b(1 đ): Một bàn có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy gồm 4 ghế Hỏi
có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 học sinh nam và 4 học sinh nữ sao cho haihọc sinh ngồi đối diện nhau phải khác giới tính
Trang 20Đề 241Phần chung(7 điểm):
Câu I (2 đ): Cho hàm số: y x 3 3x24
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
2 Tìm tất cả các điểm nằm trên trục hoành, sao cho từ mỗi điểm đó, kẻ đ ợc 3tiếp tuyến tới (C)
log (x 4 ) 3log (x x 4 ) 3 log (x x 4 ).log (x x 4 )x
Câu III (1 đ): Tính diện tích mặt phẳng D:
y
x x y
; 1 0 ln
Câu IV (1 đ): Cho hình chóp đỉnh SABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB =
a, AD = 2a, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy Cho SA a 3,trên SA lấy 1 điểm I sao cho 2 3
x
Tìm giá trị nhỏ nhất của A x 3y2z
2 1
và điểm A(1;2;3) Viết phơng trình đờng thẳng qua A, vuông góc với d và
Trang 21
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Viết phơng trình tiếp tuyến (d) của (C) sao cho (d) và hai tiệm cận của (C) cắtnhau tạo thành một tam giác vuông cân
Câu II(2 đ)
1 Giải phơng trình:
0 ) 2 sin 3 (cos 5 ) 3 sin 2 (cos
2 x x x x
2 Tìm m để phơng trình:
0 ) 2 ( ) 1 2 2 ( 2
m Có nghiệm x0 , 1 3
Câu III(1 đ) Tính nguyên hàm I xcos(lnx)dx
Câu IV(1 đ) Cho tứ diện ABCD có AB = x, các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 1.
Xác định x sao cho thể tích của tứ diện đã cho đạt giá trị lớn nhất
Câu V(1 đ) Cho a, b là các số dơng thỏa mãn: ab + a + b = 3
Chứng minh
2
3 1
3 1
ab a
b b
a
Trang 22Phần riêng(3 điểm)
Câu VI.a(2 đ)
1 Chứng minh với mọi n nguyên dơng luôn có:
0 )
1 ( )
1 (
) 1
1 1 3 2
2 2
2
Câu VII.b(1 đ)
Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông AB = AC = a, AA1
= a 2 Gọi M, N lần lợt là trung điểm của đoạn AA1 và BC1 Chứng minh MN là
đờng vuông góc chung của các đờng thẳng AA1 và BC1 Tính V MA1BC1
2 Cho a, b,c là các số dơng Chứng minh bất đẳng thức
1 ) )(
( )
)(
( )
)(
c a
b c b b
b c
a b a a
5 2 2 (
log
1 2
) 4 1 ( 3
2 2
1 2 1 2 1
2
x y y
x y
y x y
x x
t Khi đó
Trang 24Đề 243Phần chung(7 điểm)
Câu I.(2 đ) Cho hàm số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho trên đồ thị của hàm số tồn tại cặp điểm cótiếp tuyến song song với nhau và khoảng cách giữa cặp điểm này bằng m Vớigiá trị nhỏ nhất của m tìm đợc, hãy chỉ ra cặp điểm đó
x x
x
4
1 sin 2 2 2
x x
xe y
D
x
Câu IV(1 đ)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AD = b, AA’ = c Gọi M là trung
điểm của B’C’ Mặt phẳng (MAC) chia khối lập phơng thành hai phần Tính thểtích mỗi phần theo a, b, c
y
t x
d
5 0 :
t y
z d
3 5 2 4 :
2
a Chứng minh d1 và d2 chéo nhau
b Viết phơng trình chính tắc của đờng vuông góc chung của d1 và d2
2 Tìm giới hạn
Trang 252 1
)1(
lim
n x n
x n x
víi n N*
VII.b(1 ®) Gi¶I bÊt ph¬ng tr×nh
2log
log16
log8
2
4 2 4
2
2 2
Cau he trang 30 vo7 mau vang
Trang 26Đề 244
Phần chung(7 điểm)
Câu I (2 đ) Cho hàm số ( )
2 2
2
C x
x y
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đờng thẳng (d): y = x + m cắt đồ thị (C)tại hai điểm phân biệt A, B mà OA2 + OB2 =
2 sin
sin 2 2 sin 3
x x
x x
Câu III(1 đ) Tính tích phân:
2 0
sin
2cos2(
dx e x x
x
Câu IV(1 đ) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật: SA ( ABCD);
AB = SA = 1; AD 2 Gọi M, N là trung điểm của AD và SC, I là giao điểm của
BM và AC Tính thể tích khối tứ diện ANIB
Câu V(1 đ) Cho a, b, c là các số dơng thỏa mãn a3 + b3 = c3
Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 –c2>6(c-a)(c-b)
(S) đi qua điểm A(2; 1; -2) và song song với mặt phẳng ( ): x + 2y – 2z + 1 = 0
Câu VII.a(1 đ) Giải phơng trình:
0 2 ) 1 ( ) 2 1
3 1
1 7
1 Lập phơng trình hình chiếu song song của d theo phơng l lên mặt phẳng (P)
2 Tìm M trên (P) để MM 1 MM2 đạt giá trị nhỏ nhất biết M (3;1;1); M (7;3;9)
Trang 27Câu VII.b(1 đ) Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lợt lấy
1, 2, 3, n điểm phân biệt khác A, B, C, D(n3) Tìm n để biết số tam giác có 3
đỉnh lấy từ n + 6 điểm đã chọn là 439
Giải phơng trình:
5 ) 3 2 ( ) 3 2 ( 6 ) 3 4 7 ( 5 ) 3 15 26
Cau V lay tu de 244
Trang 28
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm trên (C) những điểm có tọa độ là những số nguyên và những điểm có tổngkhoảng cách tới hai tiệm cận nhỏ nhất
x x
Tìm a để diện tích miền (D) bằng 3 đơn vị diện tích
Câu IV(1 đ) Cho tam giác ABC cân nội tiếp đờng tròn tâm J bán kính R =
2a(a>0) Góc BAC 1200.Trên đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) lấy
điểm S sao cho SA a 3 Gọi I là trung điểm đoạn BC Tính góc giữa SI và hìnhchiếu của nó trên mặt phẳng (ABC) và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diệnSABC theo a
Câu V(1 đ): Cho 3 số thực dơng a, b,c thỏa mãn:
a + 2b + 4c = 12Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy cho đờng tròn (C) có
ph-ơng trình x2 + y2 2x +2y 10 = 0 và điểm M(1;1) Lập ph– 2x +2y – 10 = 0 và điểm M(1;1) Lập ph – 2x +2y – 10 = 0 và điểm M(1;1) Lập ph ơng trình đờng thẳngqua M cắt (C) tại hai điểm A; B sao cho MA 2MB
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho ba điểm A(-1; 3; -2);B(-3,7,-18), C(1; -2; 1) và mặt phẳng (P): 2x – y + z + 1 = 0 Tìm điểm M thuộcmặt phẳng (P) sao cho MA2 – 2MB2 – 3MC2 có giá trị lớn nhất
Câu VII.a(1 đ) Tìm n biết n > 4; n N và thỏa mãn đẳng thức sau:
Trang 29Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho đ ờng thẳng
Trang 30Đề 246Phần chung(7 điểm)
Câu I.(2 đ) Cho hàm số: y x 4 mx2m(Cm), m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số m = 4
2 Tìm tất cả các gía trị của m sao cho (Cm) tiếp xúc với đờng thẳng d: y = 1
Câu IV(1 đ)Trong mặt phẳng (P) cho nửa đờng tròn đờng kính AB = 2R và điểm
C thuộc nửa đờng tròn đó sao cho AC = R Trên đờng thẳng vuông góc với (P) tại
A lấy điểm S sao cho: SBC , ABC 600 Gọi H, K lần lợt là hình chiếu của Atrên SB, SC Chứng minh tam giác AHK là tam giác vuông và tính thể tích VS.ABC
Câu V(1 đ) Cho x và y là hai số thực thay đổi và không cùng bằng 0 Chứng
1 Lập phơng trình mặt phẳng (Q) chứa d1 và vuông góc với mặt phẳng (P)
2 Tìm các điểm Md1; N d 2 sao cho MN song song với (P) và cách (P) mộtkhoảng bằng 2
Câu VII.a(1 đ) Tính số phức sau:
2006
1
i w