Không được ghé mắt nhìn vào ống nghiệm có Na đang phản ứng.. Na Thí nghiệm 1: Natri tác dụng với không khí THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM 1 2 phút NATRI TÁC DỤNG VỚI OXI KHÔNG KHÍ b CÂU HỎI:
Trang 1BÀI THỰC HÀNH SỐ 3 KIM LOẠI KIỀM
KIM LOẠI KIỀM THỔ
NHÔM
Trang 2DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM
-Đèn cồn :1cái -Kẹp ống nghiệm :1cái -Bộ giá sắt :1 bộ -Chỗi rửa :1 cái -Cốc đốt 250 ml :1 cái -Ống hút :6 cái -Giá để ống nghiệm:1 cái -Đủa thuỷ tinh :1 cái -Ống nghiệm thường:9 cái -Hộp diêm :1 cái -Ống nghiệm tốt :1 cái -Muỗng thuỷ tinh :1 cái -Chén sứ :1 cái -Bình xịt nước :1 cái -Lưới amiăng :1 cái -Cối, chày sứ :1 bộ -Nút cao su :1 cái -Ống đếm giọt :3 cái
Trang 3HOÁ CHẤT
-Nhôm lá -D.d.HgCl2 :1 giọt
-Nước cất :1 bình -Phèn chua :2 gam -D.d phenoltalein:1 ml -D.d HCl :5 ml -Nước vôi trong :1lọ -Na2CO3 :2 gam -D.d NaOH đặc :3 ml -D.d NaOH (l) :5 ml
Trang 4AN TOÀN THÍ NGHIỆM
Không được dùng tay cầm
Na
Không được ghé mắt nhìn
vào ống nghiệm có Na đang phản ứng.
Rất cẩn thận với dung dịch
HgCl2 (rất độc).
Trang 5Thí nghiệm 1: Natri tác dụng với không khí
Thí nghiệm 2:
Natri tác dụng với nước
Thí nghiệm 3: Al tác dụng với không khí
BÀI THỰC HÀNH SỐ 3:
KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM
KHÍ CO 2 TÁC DỤNG VỚI NƯỚC VÔI TRONG
Al 2 (SO 4 ) 3 Al 2 (SO 4 ) 3
NaOH NaOH HCl
Al(OH) 3 Al(OH) AlCl 3 3
NaAlO 2
AlCl 3
Al(OH) 3
TÍNH CHẤT CỦA Al(OH) 3
Trang 6a) CÁCH TIẾN HÀNH:
Cắt 1 mẫu Na hay K làm hai rồi để
trong không khí.
Quan sát
Na
Thí nghiệm 1: Natri tác dụng với không khí
THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM 1 ( 2 phút ) NATRI TÁC DỤNG VỚI OXI KHÔNG KHÍ
b) CÂU HỎI:
Nêu hiện tượng quan sát được.
Những hợp chất nào được tạo thành trên mặt cắt.
Các phản ứng xảy ra.
Các phản ứng hoá học đã xảy ra:
4Na+O 2 =2Na 2 O
Na 2 O+H 2 O=2NaOH 2Na+2H 2 O=2NaOH+H 2
2NaOH+CO 2 =Na 2 CO 3 +H 2 O
Na 2 O+CO 2 =Na 2 CO 3
Trang 7a) CÁCH TIẾN HÀNH:
Lấy 1 ống nghiệm khô để vào giá đở: cho nước cất
vào cho đến ½ ống nghiệm.
Cho vào ống nghiệm 1 mẫu Na đã cắt ở trên.
Dùng phểu thuỷ tinh úp ngược trên ống nghiệm, chờ
1 phút sau đốt khí thoát ra.
Phản ứng xong cho 1 giọt phenoltalein vào ống
nghiệm
THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM 2 (8 phút)
NATRI TÁC DỤNG VỚI NƯỚC
b) CÂU HỎI:
Nêu hiện tượng quan sát được.Giải thích và viết
PTPƯ
Kết luận về tính chất hoá học của Na.
Na nóng chảy thành giọt tròn, màu sáng bạc, chạy lung tung trên mặt nước Đó là do nhẹ hơn nước nên nổi trên nước, nhiệt phản ứng làm nóng chảy Na, khí H 2 thoát ra không đồng đều ở mọi phía làm cho Na chạy trên nước.
Phản ứng: 2Na+2H 2 O=2NaOH+H 2
NaOH đã phản ứng với phenoltalein tạo thành hợp chất có màu hồng.
Trang 8a) CÁCH TIẾN HÀNH:
Lấy nước vôi trong vào đến ½ ống nghiệm.
Điều chế khí CO2 và sục khí CO2 vào ống nghiệm cho đến dư, khi dung dịch trong suốt thì đun sôi ống nghiệm.
KHÍ CO 2 TÁC DỤNG VỚI NƯỚC VÔI
TRONG
b) CÂU HỎI:
Nêu hiện tượng quan sát được.Giải thích và
viết PTPƯ
KHÍ CO 2 TÁC DỤNG VỚI
N ỚC VÔI TRONG
CaCO 3 làm cho dung dịch nước vôi bị vẫn đục, lượng CaCO 3 tăng làm cho dung dịch đục nhiều hơn, khi n(CO 2 ) = n(Ca(OH) 2 ) lượng kết tủa đạt giá trị cực đại, sau đó kết tủa tan dần do n(CO 2 ) > n(Ca(OH) 2 ) và tan hết khi n(CO 2 ) =2.n(Ca(OH) 2 )
CO 2 +Ca(OH) 2 =CaCO 3 +H 2 O
CO 2 +H 2 O+CaCO 3 =Ca(HCO 3 ) 2
Đun sôi dung dịch lại vẫn đục do Ca(HCO 3 ) 2 bị phân huỷ: Ca(HCO 3 ) 2 =CaCO 3 +CO 2 +H 2 O
Trang 9a) CÁCH TIẾN HÀNH:
Nhúng lá nhôm vào d.d NaOH đặc khoảng 30 giây
sau đó lấy ra rửa sạch.
Nhỏ 1 giọt HgCl 2 lên bề mặt lá nhôm Sau 1 đến 2 phút đặt lá nhôm trong không khí.
Thí nghiệm 3: Al tác dụng với không khí
THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM 4 (10 phút)
NHÔM TÁC DỤNG VỚI OXI TRONG KHÔNG KHÍ
b) CÂU HỎI:
PTPƯ
HgCl 2 ?
Nhôm mọc lông tơ
Chất tạo thành là Al 2 O 3 : 4Al+3O 2 =2Al 2 O 3
NaOH hoà tan Al 2 O 3 : 2NaOH+Al 2 O 3 =NaAlO 2 +H 2 O
Al đẩy Hg ra khỏi HgCl 2 Hg tách nguyên tử Al ra khỏi tinh thể để thành hỗn hống Al-Hg, lớp hỗn hống này làm cho
bảo vệ cho Al nữa, các nguyên tử Al nằm trên bề mặt hổn hống tác dụng với oxi tạo thành Al 2 O 3 , Al 2 O 3 bị đẩy ngay ra khỏi bề mặt hổn hống do các nguyên tử Al chuyển vận từ các lớp phía trong đi ra
Phản ứng của Al với oxi trong không khí cứ thế tiếp diễn, các cột Al O ngày càng dài ra giống như những sợi
Trang 10a) CÁCH TIẾN HÀNH
Lấy d.d phèn chua vào 2 ống nghiệm 1 và 2 Cho
từ từ d.d NaOH vào 2 ống nghiệm trên cho đến
khi xuất hiện kết tủa thì dừng Quan sát hiện
tượng xảy ra.
Thêm tiếp d.d NaOH vào ống 1 và d.d HCl vào
ống 2 Quan sát hiện tượng xảy ra.
THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM 5 (10 phút)
ĐIỀU CHẾ VÀ T ÍNH CHẤT CỦA Al(OH)3
b) CÂU HỎI
Al 2 (SO 4 ) 3 Al 2 (SO 4 ) 3
NaOH NaOH HCl
Al(OH) 3 Al(OH) AlCl 3 3
NaAlO 2
AlCl 3
Al(OH) 3
TÍNH CHẤT CỦA Al(OH) 3
Dung dịch phèn chua xuất hiện kết tủa keo trắng do
Al(OH) 3 tan trong dung dịch axit thể hiện tính bazơ:
Al(OH) 3 tan trong dung dịch bazơ thể hiện tính axit:
Trang 11BÀI TẬP 1: PHẢN ỨNG CỦA MUỐI NHÔM
VÀ MUỐI ALUMINAT.
Al 2 (SO 4 ) 3 Al 2 (SO 4 ) 3
NaAlO 2
AlCl 3
Al(OH) 3
TÍNH CHẤT CỦA Al(OH) 3
a) CÁCH TIẾN HÀNH:
Dùng các dung dịch muối nhôm và muối aluminat
trong các ống nghiệm 1 và 2 của thí nghiệm 5 Cho
2 dung dịch này tác dụng với nhau
Quan sát hiện tượng ?
b) CÂU HỎI:
Nêu hiện tượng quan sát được.
Giải thích và viết các phương trình phản ứng.
Từ thí nghiệm trên rút ra được nhận xét gì về tính
chất của 2 loại muối trên?
Phản ứng thuỷ phân tăng cường
Trang 12b) CÂU HỎI
Nêu hiện tượng quan sát được
Nêu mục đích của thí nghiệm và suy ra ứng dụng của Al(OH) 3
Thí nghiệm 6: Tính chất cầm màu của Al(OH)3
a) CÁCH TIẾN HÀNH
Điều chế Al(OH) 3 từ d.d phèn chua và d.d
rửa kết tủa bằng nước cất.
Cho một ít nước màu điều chế bằng mực viết
Quan sát hiện tượng xảy ra.
khác chính vì thế phèn chua được dùng để
đánh sạch nước, làm chất cắn màu trong
được dùng để chế tạo các loại bột màu
Trang 13BÀI 3: NHẬN BIẾT
Hãy nhận biết dung dịch nào đựng chất gì bằng một thuốc thử duy nhất.
CÁCH TIẾN HÀNH
trắng
tủa Al(OH) 3
-Chất còn lại là NaCl.