1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết và đáp án Hóa học 9 lần 1

4 377 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra với kiến thức chuẩn, 02 mã đề: hẳn và lẻ. Các thầy cô tải về cho học sinh làm thôi, không cần chỉnh sửa.Câu 1 (5 điểm). Viết phương trình phản ứng thể hiện sự chuyển đổi hóa học sau: Câu 2 (2 điểm). Có 3 lọ đựng 3 dd riêng biệt, mất nhãn: Na2SO4, HCl, NaCl. Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các dd trên, viết phương trình hóa học (nếu có)Câu 3. (3 điểm). Biết V ml dd HCl 0,6M tác dụng vừa đủ với 3,2g Fe2O3. a.Tính Vb.Tính nồng độ moll của dung dịch sau phản ứng(cho rằng thể tích dd thay đổi không đáng kể).

Trang 1

TRƯỜNG THCS BA LÒNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 9

Lớp ……… Thời gian: 45 phú t(Không tính thời gian giao đề)

Họ và tên……… ……… Ngày kiểm tra……….….Ngày trả……… ……….

Điểm Lời phê của thầy cô giáo Bằng chữ Bằng số ĐỀ CHẲN: Câu 1 (5 điểm) Viết phương trình phản ứng thể hiện sự chuyển đổi hóa học sau: a Ca (1) CaO (2) Ca(OH)2 (3) CaCO3 (4) CaO (5) CaCl2 b S (1) SO2 (3) H2SO3 (4) Na2SO3 (5) SO2 (2)

CaSO3

Câu 2 (2 điểm) Có 3 lọ đựng 3 dd riêng biệt, mất nhãn: Na2SO4, HCl, NaCl Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các dd trên, viết phương trình hóa học (nếu có) Câu 3 (3 điểm) Biết V ml dd HCl 0,6M tác dụng vừa đủ với 3,2g Fe2O3 a Tính V b Tính nồng độ mol/l của dung dịch sau phản ứng(cho rằng thể tích dd thay đổi không đáng kể) Cho biết: Fe = 56, O = 16 BÀI LÀM ……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… …

……… …

……… ……… …

Trang 2

TRƯỜNG THCS BA LÒNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 9

Lớp ……… Thời gian: 45 phú t(Không tính thời gian giao đề)

Họ và tên……… ……… Ngày kiểm tra……….….Ngày trả……… ……….

Điểm Lời phê của thầy cô giáo Bằng chữ Bằng số ĐỀ LẺ: Câu 1 (5 điểm) Viết phương trình phản ứng thể hiện sự chuyển đổi hóa học sau: a Ca (1) CaO (2) Ca(OH)2 (3) CaCO3 (4) CaO (5) CaCl2 b S (1) SO2 (3) H2SO3 (4) Na2SO3 (5) SO2 (2)

CaSO3

Câu 2 (2 điểm) Có 3 lọ đựng 3 dd riêng biệt, mất nhãn: H2SO4, HCl, KCl Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các dd trên, viết phương trình hóa học (nếu có) Câu 3 (3 điểm) Biết V ml dd HCl 0,6M tác dụng vừa đủ với 2,04g Al2O3 c Tính V d Tính nồng độ mol/l của dung dịch sau phản ứng(cho rằng thể tích dd thay đổi không đáng kể) Cho biết: Al = 27, O = 16 BÀI LÀM ……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

……… ….

Trang 3

Đáp án- biểu điểm

Đề chẳn Câu 1

a 1 2 Ca + O2  to 2CaO

2 CaO + H2O   Ca(OH)2

3 Ca(OH)2 + CO2   CaCO3 + H2O

4 CaCO3  to CaO + CO2

5 CaO + 2HCl CaCl2 + H2O

b 1 S + O2  

o

t

SO2

2 SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O

3 SO2 + H2O H2SO3

4 H2SO3 + 2 NaOH Na2SO3 + 2H2O

5 Na2SO3 + 2 HCl 2NaCl + SO2 + H2O

Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm, phương trình viết thiếu cân bằng được 0,25 điểm

Câu 2 (2 điểm) Nhận biết: Na2SO4, HCl, NaCl

- Chia mẫu 0.5 điểm

- Dùng quì tím nhận ra HCl 0.5 điểm

- Dùng BaCl2 nhận ra Na2SO4 với dấu hiệu có kết tủa trắng 0.5 điểm

PTPƯ:

Na2SO4 + BaCl2   BaSO4 + 2NaCl 0.5 điểm

Câu 3 (3 điểm)

2 3

3, 2

0, 02 160

Fe O

n   mol 0.5 điểm

6 HCl + Fe2O3   2 FeCl3 + 3H2O 0.5 điểm

Mol: 6 1 2

Phản ứng: 0,12 mol 0,02 mol 0,04 mol 0.5 điểm

dd HCl 0,12

0, 2 200

0, 6

V   lml 0.5 điểm

FeCl3

0, 04 = 0, 2 M

0, 2

M

C 0.5 điểm

Trang 4

Đáp án- biểu điểm

Đề lẻ Câu 1

a 1 2 Ca + O2  to 2CaO

2 CaO + H2O   Ca(OH)2

3 Ca(OH)2 + CO2   CaCO3 + H2O

4 CaCO3  

o

t CaO + CO2

5 CaO + 2HCl CaCl2 + H2O

b 1 S + O2  to SO2

2 SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O

3 SO2 + H2O H2SO3

4 H2SO3 + 2 NaOH Na2SO3 + 2H2O

5 Na2SO3 + 2 HCl 2NaCl + SO2 + H2O

Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm, phương trình viết thiếu cân bằng được 0,25 điểm

Câu 2 (2 điểm) Nhận biết: H2SO4, HCl, KCl

- Chia mẫu 0.5 điểm

- Dùng quì tím nhận ra KCl không đổi màu quì 0.5 điểm

- Dùng BaCl2 nhận ra H2SO4 với dấu hiệu có kết tủa trắng 0.5 điểm

PTPƯ:

H2SO4 + BaCl2   BaSO4 + 2HCl 0.5 điểm

Câu 3 (3 điểm)

2 3

2, 04

0, 02 102

Al O

n   mol 0.5 điểm

6 HCl + Al2O3   2 AlCl3 + 3H2O 0.5 điểm

Mol: 6 1 2

Phản ứng: 0,12 mol 0,02 mol 0,04 mol 0.5 điểm

dd HCl 0,12

0, 2 200

0, 6

V   lml 0.5 điểm

Cl3

0, 04 = 0, 2 M

0, 2

M Al

C 0.5 điểm

Ngày đăng: 06/07/2017, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w