1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết và đáp án Hóa học lớp 8 lần 3

4 614 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo bằng số bằng chữ Đề lẻ: Câu 1 2 điểm Sự cháy là gì?. Nêu các điều kiện phát sinh sự cháy.. Hãy cho biết oxit nào thuộc loại oxit axit?. Câu 3:2 điểm Lập c

Trang 1

Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 8

Lớp: 8 Thời gian: 45 phút

Họ và tên: Ngày kiểm tra:

……… … Ngày trả bài:

Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo bằng số bằng chữ Đề lẻ: Câu 1 (2 điểm) Sự cháy là gì? Nêu các điều kiện phát sinh sự cháy Câu 2:(3 điểm) Cho các oxit sau: N2O5; Al2O3; Cu2O; SO2; SO3; Fe2O3 a Hãy cho biết oxit nào thuộc loại oxit axit? Oxit bazơ? b Gọi tên các oxit trên? Câu 3:(2 điểm) Lập các PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa hóa học nào? a Fe(OH)3 -> Fe2O3 + H2O b P2O5 + H2O -> H3PO4 c K + -> K2O d + O2 -> SO2 Câu 4: (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 9,3 gam photpho trong không khí. a Viết phương trình hóa học xảy ra? b Tính khối lượng sản phẩm thu được? c Tính thể tích không khí cần dùng ở đktc Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí? ( Cho P = 31, O = 16 ) Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 8 Lớp: 8 Thời gian: 45 phút Họ và tên: Ngày kiểm tra:………… …

Ngày trả bài:

Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo bằng số bằng chữ Đề chẳn: Câu 1 (2 điểm) Sự oxi hóa chậm là gì? Nêu các biện pháp dập tắt đám cháy Câu 2 (3 điểm) Cho các oxit sau: N2O5; Al2O3; CuO; SO2; SO3; FeO. a Hãy cho biết oxit nào thuộc loại oxit axit? Oxit bazơ? b Gọi tên các oxit trên? Câu 3.(2 điểm) Lập các PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa hóa học nào? a Fe(OH)2 -> FeO + H2O b P2O5 + H2O -> H3PO4 c Na + -> Na2O d + O2 -> SO2 Câu 4 (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong không khí. a Viết phương trình hóa học xảy ra? b Tính khối lượng sản phẩm thu được? c Tính thể tích không khí cần dùng ở đktc Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí? ( Cho P = 31, O = 16 ) Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

Đáp án – Biểu điểm

Đề lẻ Câu 1:

* Sự cháy là sự oxi hố cĩ toả nhiệt và phát sáng (1 điểm)

* Điều kiện phát sinh sự cháy:

- Chất phải nĩng đến nhiệt độ cháy (0,5 điểm)

- Phải cĩ đủ khí oxi cho sự cháy (0,5 điểm)

Câu 2: (1,5điểm)

a/ Phân loại đúng:1,75 điểm

Oxit axit: N2O; SO2; SO3

Oxit bazơ: Al2O3, Cu2O, Fe2O3

b/ Gọi tên đúng mỗi chất: 0,25 điểm

N2O: Đinitơ monooxit Al2O3: Nhôm oxit SO2 : Lưu huỳnh đioxit

SO3 : Lưu huỳnh trioxit Cu2O: Đồng (I) oxit Fe2O3 :Sâắt (III) oxit

Câu 3: (2 điểm)

a 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O (Phản ứng phân huỷ) (0,5 điểm)

b P2O5 + 3H2O  2H3PO4 (Phản ứng hố hợp) (0,5 điểm)

c 4K + O2 -> 2 K2O (Phản ứng hố hợp) (0,5 điểm)

d S + O2 -> SO2 (Phản ứng hố hợp) (0,5 điểm)

Câu 4: (3 điểm)

nP = 9,3/31 = 0, 3 (mol) (0,5 điểm) 4P + 5O2  2P2 O5 (0,5 điểm) 0,3 mol 0,375mol 0,15mol (0,5 điểm )

b mP2O5 = 0,1 x 142 = 14,2 (g) (0,5 điểm)

c VO2 = 0,25 x 22,4 = 5,6(l) (0,5 điểm)

 VKK = 5.VO2 = 5 x 5,6 = 28(l) (0,5 điểm)

Trang 4

Đáp án – Biểu điểm

Đề chẳn Câu 1:

* Sự oxi hĩa chậm là sự oxi hố cĩ toả nhiệt và nhưng khơngphát sáng (1 điểm)

* Điều kiện phát sinh sự cháy:

- Chất phải nĩng đến nhiệt độ cháy (0,5 điểm)

- Phải cĩ đủ khí oxi cho sự cháy (0,5 điểm)

Câu 2: (1,5điểm)

a/ Phân loại đúng:1,75 điểm

Oxit axit: N2O3; SO2; SO3

Oxit bazơ: Al2O3, Cu2O, FeO

b/ Gọi tên đúng mỗi chất: 0,25 điểm

N2O: Đinitơ trioxit Al2O3: Nhôm oxit SO2 : Lưu huỳnh đioxit

SO3 : Lưu huỳnh trioxit CuO: Đồng (II) oxit FeO:Sâắt (II) oxit

Câu 3: (2 điểm)

a 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O (Phản ứng phân huỷ) (0,5 điểm)

b P2O5 + 3H2O  2H3PO4 (Phản ứng hố hợp) (0,5 điểm)

c 4Na + O2  2 Na2O (Phản ứng hố hợp) (0,5 điểm)

d S + O2  SO2 (Phản ứng hố hợp) (0,5 điểm)

Câu 4: (3 điểm)

nP = 6,2/31 = 0, 2 (mol) (0,5 điểm) 4P + 5O2  2P2 O5 (0,5 điểm) 0,2 mol 0,25mol 0,1mol (0,5 điểm )

b mP2O5 = 0,1 x 142 = 14,2 (g) (0,5 điểm)

c VO2 = 0,25 x 22,4 = 5,6(l) (0,5 điểm)

 VKK = 5.VO2 = 5 x 5,6 = 28(l) (0,5 điểm)

Ngày đăng: 06/07/2017, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w