1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

acid sulfuric

15 268 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Acid sulfuric
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 10,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt S trong khí Oxi... LƯU HUỲNH DIOXIT :III.. LƯU HUỲNH TRIOXIT : III.. AXIT SUNFURIC : HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA LƯU HUỲNH... BÀI HỌC HÔM NAYIII... Tính chất vật lý : Axit sunfuric – chất

Trang 2

KIEÅM TRA KIEÁN TH C Ứ

Trang 3

H 2 S là chất oxi hóa, Cl 2 là chất khử a

c

b

d Cl 2 là chất oxi hóa, H 2 O là chất khử.

Cl 2 là chất oxi hóa, H 2 S là chất khử.

H 2 S là chất khử, H 2 O là chất oxi hóa.

KHÔNG ĐÚNG ĐÚNG

CÂU 1 : Cho phản ứng hóa học:

Trong đó :

H S 4Cl+ + 4H OH SO + 8HCl

0

10 BẮT ĐẦU

Trang 4

Đốt khí H 2 S trong không khí.

a

b

d

c

CÂU 2 : Trong phòng thí nghiệm người ta

điều khí SO 2 bằng cách:

Đốt quặng Pirit sắt (FeS 2 ).

Đun nóng dung dịch H 2 SO 4 với muối

Na 2 SO 3 Đốt S trong khí Oxi.

KHÔNG ĐÚNG ĐÚNG 0

10 BẮT ĐẦU

Trang 5

CÂU 3 : Thực hiện chuỗi biến hóa sau :

( )1 ( )2 ( )3 ( )4

S →H S → SO →Na SO → SO

Đáp

1 S + H →H S

0

t

0

t

Trang 6

I LƯU HUỲNH DIOXIT :

III LƯU HUỲNH TRIOXIT :

III AXIT SUNFURIC :

HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA LƯU HUỲNH

Trang 7

BÀI HỌC HÔM NAY

III AXIT SUNFURIC :

1 Cấu tạo phân tử :

CTPT :

CTCT :

H 2 SO 4

hay :

H H

O

S O

O O

H H

O

S O

O O

Trong phân tử H 2 SO 4 , nguyên tử S cĩ số oxi hĩa cực đại : +6

?

?

+6

Số oxi hĩa của S là bao nhiêu ?

Trang 8

2 Tính chất vật lý :

Axit sunfuric – chất lỏng sánh như dầu,

không bay hơi, dể hút ẩm, nặng gần gấp 2 nước

H SO 98% có D 1,84 g cm

Axit sunfuric tan trong nước hidrat

H 2 SO 4 nH 2 O và tỏa nhiệt lớn

Pha loãng H 2 SO 4 : Rót từ từ H 2 SO 4 đặc

vào H 2 O

Trang 9

3 Tính chất hóa học :

Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng:

H 2 SO 4 loãng có tính chất chung :

Tác dụng Kim loại : ( trước H ) Muối

Sunfat kim loại hóa trị thấp + H 2.

4 loãng

2

+

0

0

0

0 1

+

1

+

Trang 10

Tác dụng với oxit bazơ và bazơ.

H 2 SO 4 loãng có tính chất tương tự axit

clohidric

TD : H SO 2 4 loãng( ) + CuO → CuSO 4 + H O 2

( )

( )

TD :

3 Tính chất hóa học :

Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng:

( ) ( )

Trang 11

3 Tính chất hóa học :

Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc :

H 2 SO 4 đặc có 1 số tính chất hóa học đặc

trưng sau :

Tính oxi hóa mạnh :

H 2 SO 4 đặc, nóng có tính oxi hóa rất mạnh,

oxi hóa hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) ,

nhiều phi kim (C, S, P, …) và nhiều hợp

chất.

Tính háo nước :

Trang 12

TD :

6

+

( ) t 0 ( )

2Fe 6H SO 0 + đặc → Fe SO+3 + 3SO+4 ↑ + 6H O

( )

0

t

Cu 2H SO 0 + +6 đặc →CuSO+2 + +SO 4 ↑ + 2H O

( )

0

t

2Ag 2H SO 0 + +6 đặc → Ag SO+1 + SO+4 ↑ + 2H O

( )

0

t

S 2H SO 0 + +6 đặc →3SO+4 ↑ + 2H O

4

+

6

1

( )

0

t

2HI H SO+ đặc → + +I SO ↑+ 2H O

( )

0

t

C 2H SO 0 + +6 đặc →CO+4 ↑ + 2SO+4 ↑ + 2H O

( )

0

t

2P 5H SO 0 + +6 đặc →2H PO+5 + 5SO+4 ↑ + 2H O

( )

0

t

Ag H SO+ đặc → Ag SO + SO ↑ + H O

( ) t 0 ( )

Fe H SO+ đặc → Fe SO + SO ↑ + H O

( )

0

t

Cu H SO+ đặc →CuSO + SO ↑ + H O

Trang 13

( )

0

t

Zn 2H SO 0 + +6 đặc → ZnSO+2 + SO+4 ↑ + 2H O

( )

0

t

3Zn 4H SO 0 + +6 hơi đặc →3ZnSO+2 + ↓+S 0 4H O

( )

0

t

4Mg 5H SO 0 + +6 hơi đặc → 4MgSO+2 + H S 4H O2 +

Sản phẩm tạo thành là SO 2 , S, H 2 S tùy thuộc vào nồng độ của dd H 2 SO 4

Lưu huỳnh trong gốc sunfat đĩng vai trị là chất oxi hĩa

Với các kim loại đứng sau Hidro chỉ tạo thành SO 2

Nhận xét :

LƯU Ý :

Trang 14

( ) 0 ( )

0 6

t

2

2M 2nH SO+ + đặc → M SO+ + nSO+ ↑ + 2nH O

Tổng quát :

H 2 SO 4 thể hiện tính oxi hĩa mạnh :

→

+

H 2 SO 4 đặc, nguội làm 1 số kim loại Fe, Al,

Cr, … bị thụ động hĩa (khơng tác dụng)

+

→

+

S+ + 8e → S

Trang 15

Tính háo nước :

H 2 SO 4 đặc chiếm nước (hay H và O) trong

nhiều hợp chất.

CuSO 5H O →H SO đậmđặc 2 4 CuSO + 5H O

TD :

( )

C H O →H SO đậmđặc 2 4 nC mH O+

C 2H SO+ → CO ↑ + 2SO ↑ + 2H O

Một phần xảy ra theo phản ứng :

Tiếp xúc H 2 SO 4 đặc, phải thận trọng.

Củng cố

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w