1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các dạng bài tập AMIN và bài tập minh họa (có đáp án)

11 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 680,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68g muối.. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH,

Trang 1

AMIN DẠNG 1: PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY

-Đốt chỏy 1 amin bất kỡ ta luụn cú:

CxHyNt + (x+1

2) O2 → xCO2 +

y

2H2O +

t

2N2

1

2 Khi đốt chỏy 1 amin ngoài khụng khớ thỡ:

nN

2 sau phản ứng= Nn 2 sinh ra từ phản ứng đốt cháy amin + N

2 có sẵn từ không khí

n

Sản phẩm chỏy cho đi qua bỡnh đựng dd kiềm thỡ N2 và O2 dư khụng bị hấp thụ

-Đốt chỏy amin no, đơn chức, mạch hở CnH2n+3N; và amin khụng no 1 nối đụi C=C mạch hở CnH2n+1N đều cho

n > n

+ Đối với CnH2n+3N: CnH2n+3N + O2 n CO + (n+2 3)H O+2 1N2

Nhận thấy:

n = n - n - n ; hoặc

V = V - V - V ; Và namin= nH O 2 - nCO 2

1,5 + Đối với CnH2n+1N: CnH2n+1N + O2 n CO + (n+2 1)H O+2 1N2

0 = nH O2 - nCO2- nN2 nH O2 nCO2 nN2; hoặc VH O2 =VCO2+VN2; Và namin= namin= 2(nH O2 - nCO2)

Cõu 1: Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (cỏc thể tớch khớ đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là (cho H = 1, O = 16)

A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Cõu 2 (ĐH - 2010 Khối A): Đốt chỏy hoàn toàn V lớt hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lớt

hỗn hợp gồm khớ cacbonic, khớ nitơ và hơi nước (cỏc thể tớch khớ và hơi đều đo ở cựng điều kiện) Amin X tỏc dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phúng khớ nitơ Chất X là

A CH3-CH2-CH2-NH2 B CH3-CH2-NH-CH3

C CH2=CH-NH-CH3 D CH2=CH-CH2-NH2

Cõu 3 (ĐH Khối A-2012): Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế

tiếp (MX < MY) Đốt chỏy hoàn toàn một lượng M cần dựng 4,536 lớt O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lớt CO2

(đktc) Chất Y là

A etylmetylamin B butylamin C etylamin D propylamin

Cõu 4: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khớ và hơi Cho 4,6 gam X tỏc dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

A 0,2 B 0,1 C 0,3 D 0,4

Cõu 5 (ĐH - 2010 Khối A): Hỗn hợp khớ X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liờn tiếp Đốt chỏy

hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khớ và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thỡ cũn lại 250 ml khớ (cỏc thể tớch khớ và hơi đo ở cựng điều kiện) Cụng thức phõn tử của hai hiđrocacbon là

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H6 và C4H8 D C2H4 và C3H6

Cõu 6 (ĐH- 2012 Khối B): Đốt chỏy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khớ X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng

đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khớ và hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), thể tớch khớ cũn lại là 175 ml Cỏc thể tớch khớ và hơi đo ở cựng điều kiện Hai hiđrocacbon

đú là:

A C3H6 và C4H8. B C3H8 và C4H10 C C2H6 và C3H8 D C2H4 và C3H6

Cõu 7: Hỗn hợp M gồm anken X và 2 amin no, đơn chức, mạch hở Y, Z (MY< MZ) Đốt chỏy hoàn toàn một lượng M cần dựng 21 lớt O2 sinh ra 11,2 lớt CO2 (cỏc thể tớch đo ở đktc) Cụng thức của Y là:

A.CH3CH2CH2NH2 B CH3CH2NHCH3

C.C2H5NH2 D CH3NH2

Trang 2

Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối đối với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có

tỉ khối so với H2 là 17,833 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2,

H2O và N2), các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1: V2 là:

A 2: 1 B 1: 2 C 3: 5 D 5: 3

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một amin X bằng một lượng không khí (chứa 80% thể tích N2 còn lại là O2) vừa đủ

thu được 35,2 g CO2; 19,8 g H2O và 5,5 mol N2 X tác dụng với HNO2 cho ancol bậc I Số công thức cấu tạo

thỏa mãn X là:

A 2 B 3 C 8 D 1

DẠNG 2: PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH AXIT, PHẢN ỨNG CỦA ANILIN VỚI DUNG DỊCH Br2

* PU với axit: Để đơn giản ta chỉ xét đối với amin bậc I; các amin bậc II, bậc III cũng có kết luận tương tự:

-Với amin A, có a nhóm chức:

R(NH2)a + a HCl  R(NH3Cl)a Số chức amin: a= HCl

A

n

n và mmuối= mamin + mHCl Nếu bài toán cho hỗn hợp nhiều amin cùng dãy đồng đẳng tác dụng với axit HCl thì ta nên thay các amin đó

bằng một amin chung R(NH ) (2 a a  1)

R(NH )2 a + aHCl  R (NH3Cl)a

mmuối= mamin + mHCl; namin= mmuoi-mamin

36,5 a

* PU với dung dịch Br2:

C6H5NH2 + 3Br2  C6H2Br3NH2↓ + 3HBr

(kết tủa trắng)

Câu 1: (11.CD 08Câu 6): Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức

phân tử của X là

A.5 B 4 C 2 D 3

Câu 2 (ĐH khối A- 2009): Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam

muối Công thức phân tử của X là:

A.C3H9N B C4H11N C C4H9N D C3H7N

Câu 3: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân

cấu tạo của X là

A 4 B 8 C 5 D 7

Câu 4.Cd07Câu 37: Để trung hòa 25 gam dd của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần 100ml dung dịch HCl 1M CTPT

của X là

A.C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N

Câu 5: 8.10cd Câu 11: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với

dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2 C CH3NH2 và (CH3)3N D C2H5NH2 và C3H7NH2

Câu 6.12CD Câu 22: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung

dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 7 (ĐH khối B- 2010): Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh)

bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là

A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B.CH3CH2CH2NH2

C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2.

Câu 8 (2013 Khối B): Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn

toàn với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76

gam X là

A 0,45 gam B 0,38 gam C 0,58 gam D 0,31 gam

Câu 9: Cho 20 g hỗn hợp 3 amin đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 10: 5, tác dụng vừa

đủ với dd HCl thu được 31,68 g hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của amin trên là:

A.7 B 14 C 28 D 16

Trang 3

Câu 10: Trung hòa hoàn toàn 3 g một amin bậc I bằng axit HCl tạo ra 6,65 g muối Amin có công thức là:

A CH3NH2 B H2NCH2CH2CH2NH2 C H2NCH2CH2NH2 D CH3CH2NH2

Câu 11: Cho m g anilin tác dụng với 150 ml dd HCl 1M thu được hỗn hợp X có chứa 0,05 mol anilin Hỗn hợp

X này tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị m và V lần lượt là:

A 9,3 và 300 B 18,6 và 150 C 18,6 và 300 D 9,3 và 150

Câu 12 Cho 5,9 gam Propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)

A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam

Câu 13 Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85 gam

Câu 14 Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là

A.66.5g B.66g C.33g D.44g

Câu 15 Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là

A 25,900 gam B 6,475gam C 19,425gam D 12,950gam

Câu 16 Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là

Câu 17 Thể tích nước brom 5 % (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 3,96 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là

Câu 18 Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch

HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68g muối Xác định thể tích HCl đã dùng ?

Câu 19 Cho m g amin đơn chức bậc I X tác dụng với HCl vừa đủ thu được m + 7,3 g muối Đốt cháy hoàn toàn

m g X cần 23,52 lít O2 X có thể là:

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

Câu 20 Cho 15 g hỗn hợp X gồm các amin: anilin, metyl amin, đimetyl amin, đietyl amin tác dụng vừa đủ với

50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:

A 16,825 g B 20,18 g C 21,123 g D 15,925 g

DẠNG 3: PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI (tương tự amoniac NH 3 )

*PU với dd muối của kim loại:

Một số muối dễ tạo kết tủa hiđroxxit với dung dịch amin:

3RNH2 + 3H2O+ FeCl3 →Fe(OH)3 ↓ + 3RNH3 Cl-

AlCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O Al(OH)3 + 3CH3NH3Cl

Lưu ý: Tương tự như NH3 các amin cũng tạo phức chất tan với Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl…

Ví dụ: Khi sục khí CH3NH2 tới dư vào dd CuCl2 thì ban đầu xuất hiê ̣n kết tủa Cu(OH)2 màu xanh nha ̣t,

sau đó kết tủa Cu(OH)2 tan trong CH3NH2 dư ta ̣o thành dd phức [Cu(CH3NH2)4](OH)2 ma ̀u xanh thẫm

2CH3NH2 + CuCl2 + H2O  Cu(OH)2 + 2CH3NH3Cl

Cu(OH)2 + 4CH3NH2  [Cu(CH3NH2)4](OH)2

Câu 1 Cho 9,3 gam một amin no đơn chức bậc 1 tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Công thức của amin trên là:

A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N

Câu 2 Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết có một amin có số mol bằng

0,15) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa A Đem nung A đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn Công thức của 2 amin là

A CH3NH2 và C2H5NH2 B CH3NH2 và C2H3NH2 C C2H5NH2 và C2H3NH2 D CH3NH2 và CH3NHCH3

Câu 3 Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 30 tác dụng với FeCl2 dư thu được kết tủa X lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 18,0 gam chất rắn Vậy giá trị của m là

A 30,0 gam B 15,0 gam C 40,5 gam D 27,0 gam

Câu 4 Cho 17,4 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối so với không khí bằng 2 Tác dụng với dung dịch

FeCl3 dư thu được kết tủa, đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 4

Câu 5: Hỗn hợp X gồm AlCl3 và CuCl2 Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200 ml dung dịch A Sục khí metyl amin tới dư vào dung dịch A thu được 11,7 g kết tủa Mặt khác, cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch A thu được 9,8 g kết tủa Nồng độ mol của AlCl3 và CuCl2 trong dung dịch A lần lượt là:

A 0,1 M và 0,75 M B 0,5M và 0,75M C 0,75M và 0,1M D 0,75M và 0,5M

Câu 6: Để phản ứng hết với 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu g hỗn hợp metyl amin và etyl amin có tỉ khối so với H2 là 17,25?

A 41,4 g B 40,02 g C 51,57 g D 33,12 g

DẠNG 4: PHẢN ỨNG CỦA AMIN VỚI AXIT HNO 2

-Chủ yếu xét phản ứng của amin bậc I với axit HNO2, có hiện tương sủi bọt khí:

Tổng quát: R- NH2 + HONO2  ROH + Nt0 2 + H2O

Phản ứng này dùng để nhận biết nhóm NH2

Chú ý: + Có thể thay HNO2 bằng NaNO2 + HCl

+ Anilin và các amin thơm bậc I ở nhiệt độ thấp (0- 50C) còn có phản ứng tạo muối điazoni

+ 2H2O Benzen®iazoni clorua C

0- 50

thÊp

t0

-+

N2 Cl

+ HNO2 + HCl

NH2

Amin bậc II sẽ tạo hợp chất nitrozo màu vàng, amin bậc III không phản ứng với HNO2

R

R,

R,

R

+ H2O Hîp chÊt nitrozo (mµu vµng)

Câu 1( ĐH- 2008 Khối B) : Muối +

-6 5 2

C H N Cl (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụngvới NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Để điều chế được 14,05 gam +

-6 5 2

C H N Cl (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là

A 0,1 mol và 0,2 mol B 0,1 mol và 0,1 mol. C 0,1 mol và 0,4 mol D 0,1 mol và 0,3 mol

Câu 2 (Cd11Câu 52): Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80 Trong phân tử X, nitơ chiếm 19,18% về khối lượng Cho X tác

dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phân tử X có một liên kết π B Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh

C Tên thay thế của Y là propan-2-ol D Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất

DẠNG 5: BÀI TẬP VỀ MUỐI AMIN TÁC DỤNG VỚI AXIT HNO3, H2SO4 HOẶC H2CO3

Câu 1: Cho 0,1 mol chất X CH6O3N2 tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m g rắn khan Giá trị m là:

A 8,5 B 12,5 C 15 D 21,8

Câu 2: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 Cho 0,15 mol X phản ứng hết với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m g chất rắn chỉ gồm các chất vô cơ Giá trị m là:

A.14,75 B 12,75 C 20,00 D 14,30

Câu 3: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H10O3N2 Cho 14,64 g A phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m g chất rắn khan chỉ gồm các chất vô cơ và phần hơi

có chứa hợp chất hữu cơ B (đơn chức, bậc 3)

a Xác định CTCT của A, B

b Viết các phương trình phản ứng xảy ra

c Tính m (đáp số 13,8 g)

Câu 4: Cho 32,25 g một muối có công thức phân tử là CH7O4NS tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu g chất rắn khan?

A 50,0 B 45,5 C 35,5 D 30,0

Trang 5

DẠNG 6: CTC DÃY ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN

Câu 1.(12CD Câu 41): Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-1N (n 2) B CnH2n-5N (n 6) C CnH2n+1N (n 2) D CnH2n+3N (n 1)

Câu 2: (9.10cd Câu 57): Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

Câu 3: (10.09cd Câu 6): Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

Câu 4 ( 2012- Khối A): Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

Câu 5 (ĐH - 2010 Khối A): Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là

A C3H8 B C3H8O C C3H9N D C3H7Cl

Câu 6 ( 2011 -Khối B) : Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (CH3)3COH và (CH3)3CNH2

Câu 7 (2012- Khối A): Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là:

A 4 B 3 C 1 D 2.

Câu 8: ứng với công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu amin khi tác dụng với HNO2 có sản phẩm khí N2?

Câu 9 (2013 -Khối B): Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 10: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc nhất ứng với công thức phân tử C5H13N là:

Câu 11: Công thức phân tử có nhiều đồng phân mạch hở nhất là:

A.C4H10O B C4H8O C C3H6O2 D C4H11N

DẠNG 7: SO SÁNH TÍNH BAZƠ CỦA AMIN

Lực bazơ của các amin phụ thuộc vào độ linh động của các cặp e tự do trên nguyên tử nitơ:

+ R đẩy e  Lực bazơ giảm

Lực bazơ: CH3CH2CH2-NH2 > CH3CH2-NH2> CH3-NH2 > H-NH2

+ R hút e  Lực bazơ tăng

Lực bazơ: H-NH2> C6H5-NH2 > (C6H5)2-NH2 > (C6H5)3-NH2

Trong dãy ankylamin các bậc, amin bậc II có lực bazơ lớn hơn amin bậc I, amin bậc II có lực bazơ lớn

hơn amin bậc III

Ví dụ: p-CH3OC6H4NH2 > p-CH3C6H4NH2 > C6H5NH2> p-ClC6H4NH2> p- O2N- C6H4NH2

Câu 1 (2007 - Khối B): Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 3 (2012 Khối A): Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5-

là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :

A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)

C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3).

DẠNG 7: NHẬN BIẾT, ĐIỀU CHẾ, CÂU HỎI LÝ THUYẾT TỔNG HỢP

*Nhận biết: Các khí NH3, CH3-NH2…(các amin mạch hở) đều làm xanh giấy quỳ ẩm

C6H5NH2 có tính bazo yếu không làm đổi màu giấy quỳ, nhưng tác dụng với nước Br2 tạo thành kết tủa trắng

*Điều chế: Anilin: C6H5NO2 + 6[H]  CFe+HCl 6H5NH2 + 2H2O

Hoặc: C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + 2H2O

Amin mạch hở: R-X + NH3  R-NH2 (bậc 1) + HX

2R-X + NH3  R-NH-R (bậc 2) + 2HX

3R-X + NH3  R-NR-R (bậc 3)+ 3HX

Câu 1 (Năm 2011- Khối A) : Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CXHYN là 23,73% Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là

A 4 B 3 C 2 D 1.

Trang 6

Cõu 2 (ĐH- 2007 Khối A): Phỏt biểu khụng đỳng là:

A Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với khớ CO2 lại thu được axit axetic

B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol

C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin

D Dung dịch natri phenolat phản ứng với khớ CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

Cõu 3 (ĐH - 2007 Khối B) : Dóy gồm cỏc chất đều làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Cõu 4 (ĐH- 2007 Khối B) : Cho sơ đồ phản ứng: 3

o

Biết Z cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương Hai chất Y và Z lần lượt là:

A C2H5OH, CH3CHO B C2H5OH, HCHO

C CH3OH, HCHO D CH3OH, HCOOH

Cõu 5 (ĐH- 2008 Khối A) : Phỏt biểu đỳng là:

A Cỏc chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trựng hợp

B Tớnh bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac

C Cao su thiờn nhiờn là sản phẩm trựng hợp của isopren

D Tớnh axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol)

Cõu 6 (ĐH- 2008 Khối B) : Cho dóy cỏc chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),

C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dóy phản ứng được với nước brom là

A 8 B 6 C 5. D 7

Cõu 7 (ĐH- KHỐI A 2009): Cú ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất

lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sỏu ống nghiệm riờng biệt Nếu chỉ dựng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thỡ nhận biết được tối đa bao nhiờu ống nghiệm?

A 5 B 6 C 3 D 4

Cõu 8 (ĐH- KHỐI A 2009) : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Cỏc ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khớ

C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường

D Anilin tỏc dụng với axit nitrơ khi đun núng, thu được muối điazoni

Cõu 9: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau: 3

o

2 4

đặ c Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50% Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là

A 111,6 gam B 55,8 gam C 186,0 gam D 93,0 gam

Cõu 10 ( 2011- Khối B) : Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thờm tiếp dung dịch chất Y

thỡ thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Cỏc chất X, Y, Z lần lượt là:

A anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua B phenol, natri hiđroxit, natri phenolat

C natri phenolat, axit clohiđric, phenol D phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin Cõu 11 (2012 -Khối A): Cho dóy cỏc chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dóy

cú khả năng làm mất màu nước brom là

Cõu 12 (2012 -Khối A): Cho sơ đồ chuyển húa : CH3Cl KCN X H O3

t

 Y Cụng thức cấu tạo X, Y lần lượt là:

A CH3NH2, CH3COOH B CH3NH2, CH3COONH4

C CH3CN, CH3COOH. D CH3CN, CH3CHO

Cõu 13 (CD08Cõu 23): Cho cỏc chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dóy pư với

NaOH (trong dung dịch) là

Cõu 14 ( ĐH-2013 Khối B): Cho cỏc phỏt biểu sau:

(a) Cỏc chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều cú khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Phản ứng thế brom vào vũng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen

(c) Oxi húa khụng hoàn toàn etilen là phương phỏp hiện đại để sản xuất anđehit axetic

(d) Phenol (C6H5OH) tan ớt trong etanol

Trong cỏc phỏt biểu trờn, số phỏt biểu đỳng là

A 4 B 3 C 2 D 1

Trang 7

DẠNG 6: BÀI TẬP VỀ XÁC ĐỊNH CẤU TẠO CỦA HỢP CHẤT DẠNG C X H Y NO 2

Câu 1: Một hợp chất hữu cơ X có Công thức phân tử C2H7NO2, X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl X có thể có công thức cấu tạo:

A H2NCH2COOH B CH3COONH4

C HCOOH3NCH3 D B và C đúng

Câu 2: Có các chất sau: HCOONH4; CH3CHO; phenol; glixerol; CH2=CH-CHO; axit HCOOH; axit CH3COOH Số chất có phản ứng tráng bạc là:

Câu 3: Số đồng phân có CTPT C3H9O2N tác dụng với NaOH được muối B và khí C (làm xanh quì tím ẩm) là:

Câu 4: Cho chuỗi phản ứng sau:

A + NaOH  X + Y + H2O; X +HClAxit propanoic CTCT của A là:

A CH3COONH3CH2CH3 B C2H5COONH3CH3

C HCOONH3CH2CH2CH3 D CH3COONH3CHCH2

Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng thu được hỗn hợp Y gồm các khí và hơi Tổng số khí và hơi thu được là

Câu 6: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm Nung B với vôi tôi xút thì thu được hiđrocacbon đơn giản nhất Công thức cấu tạo của A là:

A C2H5COONH4 B CH3COONH3CH3

C.HCOONH3C2H5 D.HCOONH(CH3)2

Câu 7: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân

tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X X không thể là chất nào ?

A CHCHCOONH B CHCOONHCH

Trang 8

C HCOONH2(CH3)2 D HCOONH3CH2CH3

Câu 8: Hợp chất A có công thức phân tử C4H11O2N Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí B bay

ra làm xanh giấy quỳ ẩm Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74 Tên của A, B, C lần lượt là

A Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic

B Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic

C Amoni propionat, amoniac, axit propionic

D Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic

Câu 9: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Số lượng đồng phân cấu tạo của Y là:

Câu 10: Muối X (C2H8O3N2) tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch A (chỉ chứa muối vô cơ), chất hữu cơ B làm xanh quì tím ẩm.Số đồng phân cấu tạo của X là:

Câu 11: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H10O3N2 Cho X phản ứng với NaOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi Z (chỉ có một hợp chất hữu cơ no, đơn chức mạch không phân nhánh) Công thức cấu tạo của X là

A HCOONH3CH2CH2NO2 B HO-CH2-CH2-COONH4

C CH3-CH2-CH2-NH3NO3 D H2N-CH(OH)CH(NH2)COOH

Câu 12: Số hợp chất ứng với công thức phân tử C4H11NO3 đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl (khi tác dụng với dung dịch NaOH dư chỉ tạo ra một muối vô cơ duy nhất) là:

Câu 13: X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số CTCT phù hợp của X là

Câu 14: Một amin X bậc 1 có CTPT là C7H10N2 Nếu đem phản ứng với axit HNO2 xong thu được sản phẩm Y 1 mol

Y tác dụng tối đa với 1mol NaOH Số đồng phân cấu tạo của X là:

Câu 16: Một hợp chất A thuộc loại chất thơm có CTPT C6H7ON, có thể phản ứng với NaOH và HCl Số đồng phân

có thể có của A thỏa mãn các điều kiện trên là:

Câu 17: Ở 900C độ tan của anilin là 6,4 gam Nếu cho 212,8 gam dung dịch anilin bão hòa ở nhiệt độ trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì số gam muối thu được là:

A 20,15 gam B 19,45 gam C 17,82 gam D 16,28 gam Câu 18: Hai chất hữu cơ A, B có công thức CH5NO2 và C2H7NO2 Hỗn hợp X gồm A và B cho tác dụng với NaOH

dư tạo ra 2,72 gam một muối duy nhất và bay ra một hỗn hợp khí có M = 27,5 Hỗn hợp X có khối lượng

Trang 9

A 1,47 gam B 2,94 gam C 4,42 gam D 3,32 gam

Câu 19: Hợp chất X có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo ra dung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí P Cho 11,55 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:

Câu 20: A có công thức phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10 Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của

m là

A 12,2 gam B 14,6 gam C 18,45 gam D 10,7 gam Câu 21: A có công thức phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 lớn hơn 10 Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m

A 12,2 gam B 14,6 gam C 18,45 gam D 10,8 gam Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X chứa thu được 2 mol CO2, 11,2 lít N2 ở đktc và 63 gam H2O Tỉ khối hơi của X so với He bằng 19,25 Biết X phản ứng với dung dịch HCl và NaOH Số đồng phân cấu tạo của X là:

Câu 23: Lấy 9,1 gam hợp chất X có công thức phân tử là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 2,24 lít (đktc) khí Y (làm xanh giấy quì tím ẩm) Đốt cháy hoàn toàn lượng khí Y nói trên, thu được 8,8 gam

CO2 X, Y lần lượt là

A CH3COONH3CH3; CH3NH2 B HCOONH3C2H3; C2H3NH2

C CH2=CHCOONH4; NH3 D HCOONH3C2H5; C2H5NH2

Câu 24: Hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9O2N thủy phân hoàn toàn hỗn hợp A bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Y gồm 2 amin Biết phân tử khối trung bình X bằng 73,6 đvc, phân tử khối trung bình Y có giá trị

Câu 25: Chất X lưỡng tính, có công thức phân tử C3H9O2N Cho 18,2 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 16,4 gam muối khan Tên gọi của X là:

A amoni propionat B metylamoni propionat

C metylamoni axetat D amoni axetat

Câu 26: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C3H9NO2 Cho hỗn hợp X và Y phản ứng với dung dịch NaOH thu được muối của hai axit hữu cơ thuộc đồng đẳng kế tiếp và hai chất hữu cơ Z và T Tổng khối lượng phân tử của Z và T là

Câu 27: Hỗn hợp gồm hai hợp chất hữu cơ A và B có cùng công thức phân tử C4H11O2N Cho hỗn hợp tác dụng với

600 ml dung dịch NaOH 0,1M thoát ra hỗn hợp hai khí đều làm xanh màu giấy quỳ có thể tích 1,12 lít và có tỉ khối hơi đối với H2 là 19,7 và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:

Câu 28: X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C7H9NO2 Cho 1 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH, cô cạn dung dịch thu được một muối khan có khối lượng là 144 gam Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Trang 10

A C6H5COONH4 B HCOOH3NC6H5

C HCOOC6H4NO2 D HCOOC6H4NH2

Câu 29: Muối X có công thức phân tử là CH6O3N2 Đun nóng X với NaOH thu được 2,24 lít khí Y (Y là hợp chất chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tính khối lượng muối thu được?

Câu 30: Cho 14,1 gam chất X có công thức CH6N2O3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và chất khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 12,75 gam B 21,8 gam C 14,75 gam D 30,0 gam

Câu 31: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 32: Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 33: Công thức phân tử của mô ̣t hợp chất hữu cơ X là C2H8O3N2 Đun nóng 10,8 gam X với dung di ̣ch NaOH vừa đủ, thu được dung di ̣ch Y Khi cô ca ̣n Y thu được phần bay hơi có chứa mô ̣t chất hữu cơ Z có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử và còn la ̣i a gam chất rắn Giá tri ̣ của a là

A 8,5 B 6,8 C 9,8 D 8,2

Câu 34: Một muối X có công thức C3H10O3N2 Lấy 14,64 gam X cho phản ứng hết với 150 ml dung dịch KOH 1M

Cô cận dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi có chứa chất hữu cơ Y (bậc 1) Trong chất rắn chỉ chứa một hợp chất vô cơ Công thức phân tử của Y là:

A C3H7NH2 B CH3OH C C4H9NH2 D C2H5OH

Câu 35: Một muối X có CTPT C3H10O3N2 Lấy 19,52 gam X cho phản ứng với 200 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn và phần hơi Trong phần hơi có chất hữu cơ Y đơn chức bậc I và phần rắn chỉ là hỗn hợp các chất vô cơ có khối lượng m gam Giá trị của m là:

Câu 36: Cho 7,32 gam A (C3H10O3N2) phản ứng hết với 150ml dd KOH 0,5M Cô cạn dd sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ Khối lượng chất rắn là:

Câu 37: Cho 12,4 gam chất A có CTPT C3H12N2O3 đun nóng với 2 lít dd NaOH0,15 M Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất khí B làm xanh quỳ ẩm và dung dịch C Cô cạn C rồi nung đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn ?

Câu 38: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C6H8N2O3 Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Ngày đăng: 04/07/2017, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w