Câu 1: Nêu khái niệm PƯ quang hóa? Các giai đoạn của phản ứng quang hóa? Vai trò của phản ứng quang hóa trong khí quyển? Khái niệm: là những phản ứng hóa học trong đó năng lượng cần thiết cho quá trình phản ứng là năng lượng mặt trời (bức xạ điện từ) Các giai đoạn: +Giai đoạn 1: Khơi mào (hình thành gốc tự do) Chất tham gia phản ứng hấp thụ bức xạ điện từ (1 photon) thích hợp, chuyển lên trạng thái kích hoạt là trạng thái có khả năng tham gia phản ứng mạnh mẽ , A + hv A +Giai đoạn 2: A tham gia vào các phản ứng tiếp theo. A rất dễ tham gia các phản ứng hóa học tạo thành những chất mới trong khí quyển. ~Tỏa nhiệt: A A + E ~Phát xạ: A A + hv ~Trao đổi năng lượng liên phân tử: A+ M A+ M ~ Trao đổi năng lượng nội phân tử : A 〖A〗 ~Ion hóa: A > A+ + e ~Phản ứng hóa học: Liên kết quang hóa:A + B C + D + … Phân ly quang hóa A B_1 + B_2 + … Đồng phân tự phát: A B ( đồng phân của A) Vai trò : Các phản ứng quang hóa có vai trò quan trọng trong việc hình thành các chất gây ô nhiễm không khí, vì những sản phẩm của chúng (chủ yếu là các gốc tự do) có khả năng khơi mào hoặc tham gia vào một số lớn các phản ứng khác. Các bức xạ tham gia phản ứng quang hóa ở tầng đối lưu: Các bức xạ có 300 nm < λ < 800 nm: tham gia các phản ứng quang hóa ở tầng đối lưu nhưng có rất ít các chất ở tầng đối lưu hấp thụ bức xạ này (NO2 là chất hấp thụ chính các bức xạ mặt trời ở tầng đối lưu). Các bức xạ có λ < 290 nm: không tham gia các phản ứng quang hóa ở tầng đối lưu.
Trang 1CÂU H I ÔN T P Ỏ Ậ
Câu 1: Nêu khái ni m P quang hóa? Các giai đo n c a ph n ng quang hóa? Vai trò c a ph n ệ Ư ạ ủ ả ứ ủ ả
ng quang hóa trong khí quy n?
- Khái ni m: là nh ng ph n ng hóa h c trong đó năng lệ ữ ả ứ ọ ượng c n thi t cho quá trình ph n ng làầ ế ả ứ năng lượng m t tr i (b c x đi n t )ặ ờ ứ ạ ệ ừ
- Các giai đo n: ạ
+Giai đo n 1: Kh i mào (hình thành g c t do)ạ ơ ố ự
Ch t tham gia ph n ng h p th b c x đi n t (1 photon) thích h p, chuy n lên tr ng thái kích ho tấ ả ứ ấ ụ ứ ạ ệ ừ ợ ể ạ ạ
là tr ng thái có kh năng tham gia ph n ng m nh mẽ ,ạ ả ả ứ ạ
A + hv +Giai đo n 2: tham gia vào các ph n ng ti p theo r t d tham gia các ph n ng hóa h c t o thànhạ ả ứ ế ấ ễ ả ứ ọ ạ
nh ng ch t m i trong khí quy n.ữ ấ ớ ể
~T a nhi t: ỏ ệ A + E
~Phát x : ạ A + hv
~Trao đ i năng lổ ượng liên phân t : ử
~ Trao đ i năng lổ ượng n i phân t : A* ộ ử
~Ion hóa: > +
~Ph n ng hóa h cả ứ ọ : Liên k t quang hóa:ế + B C + D + …
+ + …
Đ ng phân t phát: A* ồ ự B ( đ ng phân c a A)ồ ủ
- Vai trò : Các ph n ng quang hóa có vai trò quan tr ng trong vi c hình thành các ch t gây ô nhi m ả ứ ọ ệ ấ ễ không khí, vì nh ng s n ph m c a chúng (ch y u là các g c t do) có kh năng kh i mào ho c ữ ả ẩ ủ ủ ế ố ự ả ơ ặ tham gia vào m t s l n các ph n ng khác.ộ ố ớ ả ứ
Các b c x tham gia ph n ng quang hóa t ng đ i l u:ứ ạ ả ứ ở ầ ố ư
- Các b c x có 300 nm < < 800 nm: tham gia các ph n ng quang hóa t ng đ i l u nh ng có r t ítứ ạ λ ả ứ ở ầ ố ư ư ấ các ch t t ng đ i l u h p th b c x này (NO2 là ch t h p th chính các b c x m t tr i t ng đ iấ ở ầ ố ư ấ ụ ứ ạ ấ ấ ụ ứ ạ ặ ờ ở ầ ố
l u).ư
- Các b c x có < 290 nm: không tham gia các ph n ng quang hóa t ng đ i l u ứ ạ λ ả ứ ở ầ ố ư
Trang 2Câu 2: Các tác nhân gây ô nhi m môi tr ễ ườ ng không khí: CO 2, CO, NOx, SOx, VOCs, CFCs, (Ngu n ồ phát sinh, ph n ng x y ra trong khí quy n, nh h ả ứ ả ể ả ưở ng đ i v i môi tr ố ớ ườ ng)?
Ngu n phát sinhồ Ph n ng trong khí quy nả ứ ể Anh hưởng đ n môiế
trường
CO2 -Ngu n t nhiên:ồ ự
+Khí thoát ra t núiừ
l a, cháy r ng.ử ừ
+Ho t đ ng hô h pạ ộ ấ
c a các sinh v t hi uủ ậ ế
khí
+Oxh CO
-Ngu n nhân t o:ồ ạ Đ tố
cháy d u, khí ga, thanầ
đá, g ; nung vôiỗ
-Gây ra các hi nệ
tượng nh : băng tan,ư
nước bi n dâng, hi uể ệ
ng nhà kính cùng ứ
thiên tai nh : lũ l t,ư ụ
h n hán,…ạ -Phá h y h sinh tháiủ ệ
đ i dạ ương, ao h ,…ồ -Gây ô nhi m môiễ
trường không khí
CO -Ngu n g c t nhiên:ồ ố ự
Cháy r ng, quá trình oxiừ
hóa hyđrocacbon
-Ngu n g c nhân t o:ồ ố ạ
Đ t cháy không hoànố
toàn g , đ t nhiên li uỗ ố ệ
trong phương ti n giaoệ
thông, ho t đ ng côngạ ộ
nghi p.ệ
Ph n ng lo i tr CO trong t nhiên, x yả ứ ạ ừ ự ả
ra t ng đ i l u và bình l u: CO d dàngở ầ ố ư ư ễ
ph n ng v i các ch t oxi hóa (O2, O3,ả ứ ớ ấ
g c HO*…) t o ra CO2: ố ạ
CO + HO* CO2 + H*
-Là m t khí nhà kínhộ
tr c ti p r t y u,ự ế ấ ế
nh ng có tác đ ngư ộ gián ti p quan tr ngế ọ lên s nóng lên toànự
c u.ầ -Làm r i lo n t ngố ạ ầ bình l u.ư
NOx -S oxh: do s m sét, núiự ấ
l a, phân h y xác sinhử ủ
v tậ
-Đ t nhi t: hóa th ch ố ệ ạ ở
nhi t đ cao hay cácệ ộ
quá trình s n xu t côngả ấ
nghi pệ
-Qúa trình s n xu t hóaả ấ
h c có s d ng N:ọ ử ụ
+ > NO + N HN
NO + N +
N + N +
N + NO 2N
-M a axitư -Hi u ng nhà kínhệ ứ
SOx Khí SO2, SO3 được th iả -Ph n ng c a Sả ứ ủ -S là thành ph n chínhầ
Trang 3vào khí quy n là do quáể
trình đ t cháy các nhiênố
li u có ch a l u huỳnhệ ứ ư
(nh đ t than có l nư ố ẫ
l u huỳnh, đ t cháy cácư ố
qu ng sunfua nh đ tặ ư ố
qu ng pyrit trong s nặ ả
xu t H2SO4 ).Ngoài raấ
quá trình tinh ch d uế ầ
m , luy n kim, tinh chỏ ệ ế
qu ng đ ng, s n xu t xiặ ồ ả ấ
măng và giao thông v nậ
t i cũng là nh ng ngu nả ữ ồ
phát th i SO2 vào khíả
quy n.ể
+ SO2 d tham gia ph n ng quang hoá ễ ả ứ SO2+ Hv (λ=300-400) SO2 * (SO2 bị kích ho t).ạ
SO2 * d ng kích ho t d dàng thamở ạ ạ ễ gia ph n ng t o raH2SO4 ả ứ ạ
SO2 * + O2 + H2O H2SO4 + SO2 tham gia ph n ng hóa h c v iả ứ ọ ớ
m t s g c:ộ ố ố SO2 + OOH• OH• + SO3 SO2 + OOR• RO• + SO3 (R là g cố ankyl)
SO2 + OH• → HOSO2 • HOSO2 • + O2
→ HOSO2O2 •
HOSO2O2 • + NO → HOSO2O • + NO2
+ SO2 tham gia ph n ng v i nh ngả ứ ớ ữ
gi t H2O trong khí quy n có ch a mu iọ ể ứ ố kim lo i ho c v i NH3 t o các mu iạ ặ ớ ạ ố sunfat d ng h t nh nh sở ạ ạ ỏ ư ương mù
SO2 + H2O + 2NH3 2NH + SO SO- + H2O H2SO4
H2SO4 + 2NH3 (NH4)2SO4 SO3 + MeO → MeSO + Trong khí quy n, SO2 có th b h pể ể ị ấ
ph trên b m t c a các h t r n nhụ ề ặ ủ ạ ắ ư
mu i than, b i than, b hóng và m t sộ ụ ồ ộ ố
ch t r n khác nh b i oxit kim lo i vàấ ắ ư ụ ạ
t o thành SO3 Nh ng ch t r n nàyạ ữ ấ ắ đóng vai trò xúc tác cho ph n ng ả ứ SO2+O2+xtOxitkimloai→ SO3
SO3 + H2O H2SO4 H2SO4 + Me MeSO4 + H2 H2SO4 + 2NH3 (NH4)2SO
gây nên m a axit, làmư thi t h i mùa màng,ệ ạ nhi m đ c cây tr ngễ ộ ồ -S t o m a axit và t oạ ư ạ khói mù
VOCs -Ngu n g c t nhiên: ồ ố ự Đa
s các VOCs phát sinhố
t th c v t Các thànhừ ự ậ
ph n chính là isoprene-ầ
VOCs + ánh sáng + NO2 + O2 O3 + NO +
CO2 + H2
Trang 4là m t thành ph nộ ầ hydrocarbon d bayễ
h n đơ ượ th c v t th ic ự ậ ả
ra v i s lớ ố ượng l n.ớ -Ngu n g c nhân t o: ồ ố ạ + Formaldehyde là m tộ trong các VOCs thông
thường nh t Khí nàyấ
thường có trong nhi uề
v t li u xây d ng nhậ ệ ự ư ván ép, ván ép m t c a,ạ ư
và keo
+Các ngu n VOCs khácồ
g m đ t nhiên li u nhồ ố ệ ư khí đ t, c i, d u hôi.ố ủ ầ
s n,…ơ CFCs -Có trong h th ng ngệ ố ố
d n khí khép kín ẫ ở phía sau t l nh,máyủ ạ
l nh.ạ -Có trong bình s n,ơ bình c u h a hay cácứ ỏ
ch t gi t t y.ấ ặ ẩ
CF+hv CF + + Cl + + + 2
-Là khí nhà kính -Phá h y t ng ozonủ ầ -Là tác nhân gây ô nhi m th c pễ ứ ấ
Câu 3: S ươ ng khói quang hóa: Khái ni m, c ch t o nên hi n t ệ ơ ế ạ ệ ượ ng s ươ ng khói quang hóa (các ph ươ ng trình ph n ng), thành ph n c b n c a s ả ứ ầ ơ ả ủ ươ ng khói quang hóa, h u qu , bi n pháp ậ ả ệ
kh c ph c? ắ ụ
- Khái ni m: là hi n tệ ệ ượng x y ra c a ph n ng gi a các oxit nit và các h p ch t h u c d bay h i (volatile ả ủ ả ứ ữ ơ ợ ấ ữ ơ ễ ơ organic compounds – VOCs ) dưới tác d ng c a ánh sáng m t tr i ụ ủ ặ ờ
NOx + VOC h υ O3 + PAN Trong đó, VOCs là nh ng h p ch t h u c có kh năng bay h i nhi t đ phòng trong đi u ki n bình thữ ợ ấ ữ ơ ả ơ ở ệ ộ ề ệ ường
Trang 5- C ch hình thành khá ph c t p Các c ch đã đơ ế ứ ạ ơ ế ược làm rõ là ph n ng t o thành ozon và PAN, nh ng ch tả ứ ạ ữ ấ
ô nhi m chi m ph n l n trong sễ ế ầ ớ ương khói quang hóa Khí th i giao thông thả ường ch a các khí CO, NO2 và NO.ứ Các khí này tham gia ph n ng quang hóa t o thành ozon:ả ứ ạ
+ Ph n ng t NOx: ả ứ ừ
NO(k) + (k) → N(k) + (k)
NO2(k) + hν → NO(k) + O(k) λ < 420 nm
O(k) + (k) → O3(k)
+ Ph n ng t CO: ả ứ ừ
CO(k) + HO• (k) → CO2(k) + H(k)
H(k) + O2(k) → H(k)
NO(k) + HO2 • (k) → NO2(k) + HO• (k)
NO2(k) + hν → NO(k) + O(k) λ < 420 nm
+ Ph n ng t mêtan:ả ứ ừ
CH4(k) + HO• (k) → CH3 • (k) + H2O(k)
CH3 • (k) + O2(k) → CH3O2 • (k)
NO(k) + CH3O2 • (k) → NO2(k) + CH3O • (k)
NO2(k) + hν → NO(k) + O(k) λ < 420 nm
O(k) + O2(k) → O3(k)
+ Ph n ng t êtan:ả ứ ừ
C2H6(k) + HO• (k) → C2H5 • (k) + H2O(k)
C2H5 • (k) + O2(k) → C2H5O2 • (k)
NO(k) + C2H5O2 • (k) → NO2(k) + C2H5O • (k)
NO2(k) + hν → NO(k) + O(k) λ < 420 nm
O(k) + O2(k) → O3(k)
+ Ph n ng t mêtanal:ả ứ ừ
Trang 6C2H5O(k) + O2(k) → CH3CHO(k) + HO2 •(k)
CH3CHO(k) + HO• (k) → CH3C=O•(k) + H2O(k)
CH3C=O•(k) + O2(k) → CH3C(=O)O2 •(k)
CH3C(=O)O2 • (k) + NO2(k) CH3C(=O)O2NO2(k) (peroxiaxyl nitrat, PAN)
-Thành ph n c b n: có ch a nhi u ch t ô nhi m th c p nh ozon, NO2, HNO3, anđêhit và peroxiaxetylầ ơ ả ứ ề ấ ễ ứ ấ ư nitrat (CH3C(=O)O2NO2, PAN) Các ch t này đấ ượ ạc t o ra t các ph n ng quang hóa b t ngu n t các ch t ôừ ả ứ ắ ồ ừ ấ nhi m s c p, ch y u là khí th i giao thông (NOx và các hydrocacbon ch a b đ t cháy).ễ ơ ấ ủ ế ả ư ị ố
-H u qu : ậ ả
+ Đ i v i con ngố ớ ười: gây ra các v n đ v s c kh e: hen suy n, viêm ph qu n, t c ng c, ho, Làm gi mấ ề ề ứ ỏ ễ ế ả ứ ự ả
ch c năng c a ph i, gây t n thứ ủ ổ ổ ương các mô ph i, gây ra s s m lão hóa ph i, ổ ự ớ ở ổ
+ Đ i v i th c v t và v t ch t: xu t hi n nh ng đ m nâu trên m t lá sau đó chuy n sang màu vàng, suyố ớ ự ậ ậ ấ ấ ệ ữ ố ặ ể
gi m kh năng t v trả ả ự ệ ước nh ng loài côn trùng cũng nh b nh t t và có th gây ch t cây Còn v i các lo iữ ư ệ ậ ể ế ớ ạ
v t li u, ozon d dàng ph n ng v i v t li u h u c , làm tang s h y ho i cao su, t s i, s n và thu cậ ệ ễ ả ứ ớ ậ ệ ữ ơ ự ủ ạ ở ơ ợ ơ ố nhu m.ộ
-Bi n pháp: ệ
+ Giamr khí th i t các đ ng c , nhà máy đ ng th i khuy n khích s d ng năng lả ừ ộ ơ ồ ờ ế ử ụ ượng s ch.ạ
+ Ki m soát ch t chẽ NOx và VOCsể ặ
Câu 4: S ươ ng khói công nghi p: Khái ni m, c ch t o nên hi n t ệ ệ ơ ế ạ ệ ượ ng s ươ ng khói công nghi p(các ph ệ ươ ng trình ph n ng), thành ph n c b n c a s ả ứ ầ ơ ả ủ ươ ng khói công nghi p, h u ệ ậ
qu , bi n pháp kh c ph c? ả ệ ắ ụ
-Khái ni m: Là s n ph m k t h p gi a khói công nghi p (t o ra do quá trình đ t than đá và d u n ngệ ả ẩ ế ợ ữ ệ ạ ố ầ ặ
ch a Sứ , b i) và sụ ương mù
-C ch t o nên : ơ ế ạ
-Thành ph n c b n:ầ ơ ả l u huỳnh dioxit và các h t, bao g m b i và b hóng t vi c đ t than cho nhi tư ạ ồ ụ ồ ừ ệ ố ệ
và nhiên li u.ệ Chúng k t h p v i nế ợ ớ ước trong sương mù đ t o ra m a acid.ể ạ ư S đượ ảc s n xu t khi thanấ
ho c các nhiên li u hóa th ch khác đ t cháy tan trong nặ ệ ạ ố ước
-H u qu :ậ ả
+ Ti p xúc v i b i trong th i gian dài có th gây nh hế ớ ụ ờ ể ả ưởng đ n các c quan n i t ngế ơ ộ ạ
Trang 7+ B i vào ph i gây kích thích c h c, x hóa ph i d n đ n các b nh v hô h p: ho ra đ m, khó th ,ụ ổ ơ ọ ơ ổ ẫ ế ệ ề ấ ờ ở
…
+ B i than có đ c tính cao, gây ung th ụ ộ ư
-Bi n pháp kh c ph c:ệ ắ ụ
+ Giam lượng khí th i t s n xu t công nghi p, xây d ng nhà máy v i công ngh x lí khí th i tiênả ừ ả ấ ệ ự ớ ệ ử ả
ti n.ế
+ Tìm ki m và thay th nhiên li u hóa th ch b ng nhiên li u s ch.ế ế ệ ạ ằ ệ ạ
+ Phát tri n công ngh s n xu t s ch t t c các khu công nghi p xung quanh thành ph ể ệ ả ấ ạ ở ấ ả ệ ở ố
+ Th c hi n chi n d ch tr ng cây xanh trong thành ph , s d ng năng lự ệ ế ị ồ ố ử ụ ượng s ch, ạ
+ Th c hi n đúng lu t b o v môi trự ệ ậ ả ệ ường
Câu 5
1.Khái Ni mệ
M a axít là hi n tư ệ ượng m a mà nư ước m a có đ pH dư ộ ưới 5,6 Đây là h u qu c a quá trình phát tri n s n ậ ả ủ ể ả
xu t con ngấ ười tiêu th nhi u than đá, d u m và các nhiên li u t nhiên khác.ụ ề ầ ỏ ệ ự
-Nguyên nhân c a m a axit là do trong nủ ư ước m a có hoà tan nh ng khí SO2, SO3,NO, NO2, N2O Các khí nàyư ữ hoà tan trong nước m a t o ra các axit tư ạ ương ng c a chúng, làm cho đ pH th p gây nên hi n tứ ủ ộ ấ ệ ượng m aư axit Các khí này có ngu n g c t t nhiên trong các ho t đ ng c a núi l a, nh ng ch y u chúng đồ ố ừ ự ạ ộ ủ ử ư ủ ế ược th i raả
t các ho t đ ng c a con ngừ ạ ộ ủ ười (Khí th i t các nhà máy và các phả ừ ương ti n giao thông, ch t phá r ng, rácệ ặ ừ
th i…)ả
-C ch hình thành m a axit là c ch hình thành nh ng ch t hoá h c hình thành lên axit, đó là SO2, NOx,cácơ ế ư ơ ế ữ ấ ọ
ch t này t các ngu n khác nhau đấ ừ ồ ược th i vào b u khí quy n Trong khí quy n nh ng ch t này tr i quaả ầ ể ể ữ ấ ả nhi u ph n ng hoa h c khác nhau,k t h p v i nề ả ứ ọ ế ợ ớ ướ ạc t o thành các h t acid sulfuric(H2SO4), axit nit ricạ ơ (HNO3) Khi tr i m a, tuy t, các h t acid này tan trong nờ ư ế ạ ước m a, ho c l ng đ ng trong tuy t làm đ pHư ặ ắ ọ ế ộ
-Quá trình này di n ra theo các ph n ng hoá h c sau đây: L u huỳnh: S + O2 → SO2 Quá trình đ t cháy l uễ ả ứ ọ ư ố ư huỳnh trong khí oxi sẽ sinh ra l u huỳnh điôxít SO2 + OH· → HOSO2 Ph n ng hoá h p gi a l u huỳnh điôxítư ả ứ ợ ữ ư
và các h p ch t g c hiđrôxyl HOSO2· + O2 → HO2· + SO3 Ph n ng gi a h p ch t g c HOSO2 và O2 sẽ cho raợ ấ ố ả ứ ữ ợ ấ ố
h p ch t g c HO2 và SO3 (l u huỳnh triôxít) SO3(k) + H2O(l) → H2SO4(l) L u huỳnh triôxít SO3 sẽ ph n ngợ ấ ố ư ư ả ứ
v i nớ ước và t o ra axít sulfuric H2SO4 Đây chính là thành ph n ch y u c a m a axít Nit : N2 + O2 → 2NO;ạ ầ ủ ế ủ ư ơ 2NO + O2 → 2NO2; 3NO2(k) + H2O(l) → 2HNO3(l) + NO(k); Axit nitoric (HNO3) cũng là thành ph n chính c aầ ủ
m a axit.ư
- nh hẢ ưởng c a m a axit lên ao h và h th y sinh v t M a axit nh hủ ư ồ ệ ủ ậ ư ả ưởng tr c ti p ho c gián ti p đ n cácự ế ặ ế ế
ao h và h th y sinh v t M a axit r i trên m t đ t sẽ r a trôi các ch t dinh dồ ệ ủ ậ ư ơ ặ ấ ử ấ ưỡng trên m t đ t và mangặ ấ các kim lo i đ c xu ng ao h Các th y sinh v t không đ th i gian đ thích ng v i s thay đ i này Thêm vàoạ ộ ố ồ ủ ậ ủ ờ ể ứ ớ ự ổ
đó mùa xuân là mùa nhi u loài đ tr ng và m t s loài khác s ng trên c n cũng đ tr ng và u trùng c a nóề ẻ ứ ộ ố ố ạ ẻ ứ ấ ủ
s ng trong nố ước trong m t th i gian dài, do đó các loài này b thi t h i n ng.Mu i đ m cũng nh hộ ờ ị ệ ạ ặ ố ạ ả ưởng đ nế
cá, khi nó b m a axit r a trôi xu ng ao h nó sẽ thúc đ y s phát tri n c a t o, t o quang h p sẽ sinh raị ư ử ố ồ ẩ ự ể ủ ả ả ợ nhi u oxygen Tuy nhiên do cá ch t nhi u, vi c phân h y chúng sẽ tiêu th m t lề ế ề ệ ủ ụ ộ ượng l n oxy làm suy gi mớ ả oxy c a th y v c và làm cho cá b ng t.ủ ủ ự ị ạ
- nh hẢ ưởng c a m a axit lên th c v t và đ t M t trong nh ng tác h i nghiêm tr ng c a m a axit làủ ư ự ậ ấ ộ ữ ạ ọ ủ ư các tác h i đ i v i th c v t và đ t Khi có m a acid, các dạ ố ớ ự ậ ấ ư ưỡng ch t trong đ t sẽ b r a trôi, làm cho đ t đaiấ ấ ị ử ấ
tr lên c n c i, th m chí còn gây ra hi n tở ằ ỗ ậ ệ ượng sa m c hóa.Các h p ch t ch a nhôm trong đ t sẽ phóng thíchạ ợ ấ ứ ấ các ion nhôm và các ion này có th h p th b i r cây và gây đ c cho câyKhi khí này ti p xúc v i lá cây, nó sẽể ấ ụ ở ễ ộ ế ớ làm tê li t các thệ ể soma c a lá cây gây c n trủ ả ở quá trình quang h p.ợ
Trang 8- nh hẢ ưởng đ n con ngế ười Các tác h i tr c ti p c a vi c ô nhi m do các ch t khí acid lên ngạ ự ế ủ ệ ễ ấ ười bao g m cácồ
b nh v đệ ề ường hô h p nh : suy n, ho gà và các tri u ch ng khác nh nh c đ u, đau m t, đau h ng Các tácấ ư ể ệ ứ ư ứ ầ ắ ọ
h i gián ti p sinh ra do hi n tạ ế ệ ượng tích t sinh h c các kim lo i trong c th con ngụ ọ ạ ơ ể ườ ừi t các ngu n th cồ ự
- nh hẢ ưởng đ n các công trình ki n trúc M a axít làm gi m tu i th c a các công trình ki n trúc Nh ng h tế ế ư ả ổ ọ ủ ế ữ ạ
m a axít ăn mòn kim lo i, đá, g ch c a các tòa nhà, c u, tư ạ ạ ủ ầ ượng đài Nó làm h h ng các h th ng thông khí,ư ỏ ệ ố các th vi n, vi n b o tàng và phá h y các v t li u nh gi y, v i khi các h t acid khi r i xu ng nhà c a vàư ệ ệ ả ủ ậ ệ ư ấ ả ạ ơ ố ử các b c tứ ượng điêu kh c sẽ ăn mòn chúng Ví d nh tòa nhà Capitol Ottawa đã b tan rã b i hàm lắ ụ ư ở ị ở ượng SO2 trong không khí quá cao Vào năm 1967, cây c u b c ngang sông Ohio đã s p làm ch t 46 ngầ ắ ậ ế ười nguyên nhân
- nh hẢ ưởng đ n khí quy n M a axít gây nh hế ể ư ả ưởng đ n h th ng khí quy n Các h t sulphate, nitrate t oế ệ ố ể ạ ạ thành trong khí quy n sẽ làm h n ch t m nhìn Các sể ạ ế ầ ương mù axit làm nh hả ưởng đ n kh năng lan truy nế ả ề ánh sáng M t tr i B c c c, nó đã nh hặ ờ Ở ắ ự ả ưởng đ n s phát tri n c a Đ a y, do đó nh hế ự ể ủ ị ả ưởng đ n qu n thế ầ ể
M t s quan ni m trộ ố ệ ước kia cho r ng góp ph n gây hi u ng nhà kính làm gia tăng nhi t đ h t ng khíằ ầ ệ ứ ệ ộ ở ạ ầ quy n Nó gây hi n tể ệ ượng nóng lên toàn c u (global warming) Băng 2 c c trái đ t tan, nầ ở ự ấ ước bi n dãn nể ở làm chìm ng p các vùng th p và các h i đ o Ngoài ra, h n hán, lũ l t sẽ thậ ấ ả ả ạ ụ ường xuyên h n; m a bão d d iơ ư ữ ộ
h n.ơ
-Bi n pháp qu n lí t c là chúng ta qu n lí ngu n gây ô nhi m, không cho cácệ ả ứ ả ồ ễ
nguôn khí này phát sinh và x t do vào môi trả ự ường Đ làm để ược đi u đó, chúng ta có th xây d ngế ể ự công ước, đi u lu t v môi trề ộ ề ường trong vi c x và th i các khí trên Công ệ ả ả ước đi u lu t đó ph i đề ộ ả ược áp
d ng trên toàn c u các quôc gia ph i th c hi n H n th trong t ng qu c gia c n có bi n pháp ngăn ng aụ ầ ả ự ệ ơ ế ừ ố ầ ệ ừ
-Bên c nh đó nhà nạ ước luôn c n có chầ ương trình giáo d c tuyên truy n ngụ ề ười dân có ý th c trong vi c b oứ ệ ả
v môi trệ ường.Các cá nhân cũng có th giúp ngăn ch n m a axit b ng cách ti t ki m năng lể ặ ư ằ ế ệ ượng Nh ngữ
ngườ ử ụi s d ng đi n ít h n trong nhà c a h , càng ít các nhà máy đi n sẽ phát ra các hóa ch t Phệ ơ ủ ọ ệ ấ ương ti n điệ
l i cũng là ngạ ườ ử ụi s d ng nhiên li u hóa th ch l n, vì v y trình đi u khi n có th gi m lệ ạ ớ ậ ề ể ể ả ượng khí th i b ngả ằ cách s d ng giao thông công c ng, đi chung xe, đi xe đ p, ho c ch đ n gi n là đi b t c n i nào có thử ụ ộ ạ ặ ỉ ơ ả ấ ứ ơ ể -Các bi n pháp công ngh Các khí gây ô nhi m hay gây m a acid khi đã phát th i vào môi trệ ệ ễ ư ả ường thì chúng
ta không th làm s ch khí quy n để ạ ể ược Do v y chúng ta ch có th dùng bi n pháp công ngh gi m thi u hayậ ỉ ể ệ ệ ả ể
h p thu các khí trên trấ ước khi chúng x vào b u khí quy n Làm s ch anhydryt sunfur SO2 Phả ầ ể ạ ơ ương pháp làm s ch SO2 b ng s u vôi Khí SO2 đạ ằ ữ ược thu h i trong tháp r a b ng s u vôi, s u vôi tác d ng v i SO2 theoồ ử ằ ữ ữ ụ ớ
ph n ng: SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O Khí ch a SO2 đả ứ ứ ược d n vào trong tháp r a, lẫ ử ượng khí này đượ ửc r a
b ng dung d ch vôi s a dằ ị ữ ướ ại d ng phun Lượng vôi s a này c n đữ ầ ược dùng v i lớ ượng l n tránh b t c trongớ ị ắ
l p ô đ m do ph n ng CaSO3 và th ch cao CaSO4 H2O Đ i v i phớ ệ ả ứ ạ ố ớ ương pháp này, có th thay d ch vôi s aể ị ữ
b ng vôi b t CaCO3 + SO2 → CaSO3 + CO2 Phằ ộ ương pháp làm s ch SO2 b ng Amoniac Sau khi làm làm s chạ ằ ạ
b i trong khí, n u còn ch a SO2 v i hàm lụ ế ứ ớ ượng nh t đ nh thì khí đấ ị ược làm ngu i đ n nhi t đ 35- 400C sauộ ế ệ ộ
đó r a khí b ng dung d ch ch a (NH4)2SO3 Khi đó ph n ng trong thi t b x y ra: (NH4)2SO3 + SO2 + H2O →ử ằ ị ứ ả ứ ế ị ả 2NH4SO3 K t qu ph n ng này cho thu h i SO2 Khi đun dung d ch nh n đế ả ả ứ ồ ị ậ ược là amon bisunfit đ n nhi tế ệ
đ sôi, ph n ng theo chi u ngh ch cho ra SO2 Khí SO2 thu độ ả ứ ề ị ược v i n ng đ cao dùng đ s n xu t l uớ ồ ộ ể ả ấ ư huỳnh nguyên t , acid sunfuric và các s n ph m khác Ch t h p th trong phố ả ẩ ấ ấ ụ ương pháp này được tái s d ngử ụ
th c hi n theo chu trình vòng Phự ệ ương pháp kẽm Khí ch a SO2 c n làm s ch khi đứ ầ ạ ượ ửc r a b ng dung d chằ ị
ch a ZnO, ph n ng x y ra nh sau: ZnO + SO2 +H2O → ZnSO3 H2O S n ph m c a ph n ng trên t n t iứ ả ứ ả ư ả ẩ ủ ả ứ ồ ạ
dướ ại d ng r n có th tách ra kh i d ch th b ng phắ ể ỏ ị ể ằ ương pháp l c ho c ly tâm, sau đó đem lung đ n nhi t đọ ặ ế ệ ộ 3500C đượ ảc s n ph m H2O, SO3 ZnO ZnO đẩ ược tái s d ng l i trong chu trình trên Theo phử ụ ạ ương pháp trên, chúng ta có th dung MgO thay cho ZnO v n đ t hi u qu Làm s ch nito oxit trong khí Các khí NO, NO2, trongể ẫ ạ ệ ả ạ
h n h p khí th i có th làm s ch theo phỗ ợ ả ể ạ ương pháp h p ph , d ch h p ph dùng thấ ụ ị ấ ụ ường là d ch ki m hay chị ề ỉ
nước không 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO Nito oxit (NO) sẽ b oxy hoá trong không khí, v n t c oxy hoá tuỳị ậ ố thu c nhi t đ , n ng đ NO, O2 Vì v y phộ ệ ộ ồ ộ ậ ương pháp này đã hoàn l i 1/3 NO, nên s làm s ch nito oxit khôngạ ự ạ hoàn toàn Phương pháp này áp d ng khi hàm lụ ượng nito oxit l n h n 1% Khi ta dùng d ch h p th ki m,ớ ơ ị ấ ụ ề
ch ng h n d ch ch a NaOH ph n ng h p th là 2NaOH + 2NO2 → NaNO3 + NaNO2 + H2O Đ làm s ch nitoẳ ạ ị ứ ả ứ ấ ụ ể ạ oxit, khí ch a nito oxit đứ ượ ửc r a b ng d ch các ch t oxy hoá nh : KBrO3, KMnO4 , H2O2 đ t o hi u su t caoằ ị ấ ư ể ạ ệ ấ
h n Phơ ương pháp sinh h c kh c ph c h u qu m a axít Tuy nhiên,m t phọ ắ ụ ậ ả ư ộ ươn pháp đ kh c ph c h u quể ắ ụ ậ ả
m a acid b ng phư ằ ương pháp sinh h c Theo ph ong pháp này chunngs ta dùng m t lo i vi khu n đ b o vọ ư ộ ạ ẩ ể ả ệ các công trình ki n trúc,v t li u hay các tác ph m điêu kh c kh i s ăn mòn c a m a acid Lo i vi khu nế ậ ệ ẩ ắ ỏ ự ủ ư ạ ẩ
Trang 9dùng đó là Myxococcus xanthus V i lo i vi khu n này, khi đớ ạ ẩ ược quét hay phun các dung d ch ch a lo i viị ứ ạ khu n trên lên các b m t v t li u b ng đá nó sẽ xâm nh p vào đá vôi v i đ sâu 0,5mm Chúng t o nên m tẩ ề ặ ậ ệ ằ ậ ớ ộ ạ ộ
l p carbonate hay v a sinh h c b n h n chính đá vôi và ch u đớ ữ ọ ề ơ ị ược m a acid (theo nghiên c u c a Rodriguez-ư ứ ủ Navarro và đ ng nghi p thu c ĐH Granada, Tây Ban Nha) Đây là m t phồ ệ ộ ộ ương pháp khá đ n gi n mà l i hi uơ ả ạ ệ
qu mà chúng ta có th nhân r ng và s d ng.ả ể ộ ử ụ
6 S suy gi m ozon trong t ng bình l u: Khái ni m s suy gi m t ng ozon, l th ng t ng ozon; cácự ả ầ ư ệ ự ả ầ ỗ ủ ầ tác nhân gây suy gi m ozon trong t ng bình l u (các phả ầ ư ương trình ph n ng) h u qu c a vi c suy gi mả ứ ậ ả ủ ệ ả ozon, bi n pháp kh c ph c.?ệ ắ ụ
===Khái ni m ệ : suy gi m t ng ozon là là hi n tả ầ ệ ượng gi m lả ượng ozon trong t ng bình l u.ầ ư
L th ng t ng ozon ỗ ủ ầ được hi u là khi n ng đ ozon t i m t khu v c trong t ng ozon gi m đi h nể ồ ộ ạ ộ ự ầ ả ơ 50% thì được xem là đã xu t hi n l th ng t ng ozon t i khu v c đóấ ệ ỗ ủ ầ ạ ự
Các tác nhân gây suy gi m ozon trong t ng bình l u: ả ầ ư
** Do h p ch t CFC ợ ấ
- H p ch t CFC (cloflocacbon) g i chung là Freon, nh CClợ ấ ọ ư 2F2, CCl3F… là h p ch t làm l nh có m tợ ấ ạ ặ trong t l nh, đi u hòa… Trong dung d ch gi t t y, các lo i s n, bình c u ho cũng s d ng freon và các ch tủ ạ ề ị ặ ẩ ạ ơ ứ ả ử ụ ấ thu c d ng freon.ộ ạ
- Dung d ch freon có th bay h i thành th khí, b c th ng lên t ng ozon trong khí quy n Trái Đ t vàị ể ơ ể ố ẳ ầ ể ấ phá v k t c u c a nó, làm gi m n ng đ khí ozon ỡ ế ấ ủ ả ồ ộ
• Khi CFC đ n đế ượ ầc t ng bình l u, dư ưới tác d ng c a tia c c tím nó b phân h y t o ra Clo nguyên t , vàụ ủ ự ị ủ ạ ử Clo nguyên t có tác d ng nh m t ch t xúc tác đ phân h y ozon C th , các phân t Cl, F, Br c a CFC và ử ụ ư ộ ấ ể ủ ụ ể ử ủ halogen được bi n đ i thành các nguyên t (g c) t do ho t tính nh các ph n ng quang hoá: ế ổ ử ố ự ạ ờ ả ứ
CFCl3 + hv -> CFCl2 + Cl CFCl2 + hv -> CFCl + Cl
CF2Cl2 + hv -> CF2Cl + Cl
CF2Cl + hv -> CFCl + Cl
• Sau đó, các nguyên t Cl, F, Br tác d ng hu di t Oử ụ ỷ ệ 3 theo ph n ng: ả ứ
Cl + O3 -> ClO + O2
ClO + O3 -> Cl + 2O2
• 1 CFC có th t ng trên khí quy n 1 th k , phá h y đ n trăm ngàn phân t ozon.ể ở ầ ể ế ỷ ủ ế ử
** Do ch t th i công nghi p ấ ả ệ
Ngu n ồ gây ô nhi m ễ
- S n xu t và dùng phân bón ả ấ nit , x lí n ơ ử ướ c th i ả
- Đ t cháy nguyên li u hóa ố ệ
th ch ạ
- V n hành các nhà máy x lí ậ ử
n ướ c th i hay các quy trình công nghi p ả ệ khác liên quan và th i tr c ti p vào khí ả ự ế quy n ể
- Khói
b i t ụ ừ đám cháy hay
ph ươ ng ti n ệ giao thông.
- Phóng các tên l a dùng ử nhiên li u r n, th i khói tr c ti p khí ệ ắ ả ự ế Clo ra t ng bình l u (cách b m t Trái ầ ư ề ặ
Đ t kho ng 50 km) T i đây Clo ph n ấ ả ạ ả
ng v i Oxy đ t o ra Clo oxit - ch t có
kh năng h y di t ả ủ ệ Ozon
Trang 10• H u qu c a s suy gi m c a n ng đ ozon trong t ng bình l u ậ ả ủ ự ả ủ ồ ộ ầ ư
Đ i v i th c v t ố ớ ự ậ tác h i c a UV-B lên th c v t phù du Đây là lo i th c v t có liên quan tr c ti p đ nạ ủ ự ậ ạ ự ậ ự ế ế năng su t sinh h c c a đ i dấ ọ ủ ạ ương 70% lượng th c v t phù du xu t phát t đ i dự ậ ấ ừ ạ ương vùng c c Đây l i là n iở ự ạ ơ
x y ra tình tr ng suy gi m t ng ozon đáng l u ý nh t S suy gi m năng su t sinh h c c a đ i dả ạ ả ầ ư ấ ự ả ấ ọ ủ ạ ương sẽ nhả
hưởng tr c ti p đ n sinh v t và xa h n n a là nh hự ế ế ậ ơ ữ ả ưởng đ n chu i th c ăn.ế ỗ ứ
− Đ i v i con ngố ớ ười: UV-B có th gây các tác h i nh đ n con ngể ạ ẹ ế ười nh làm da cháy n ng, lóa m t, lãoư ắ ắ hóa da, đ c th y tinh th , ung th da hay ung th m t Ngoài ra, UV-B còn nh hụ ủ ể ư ư ắ ả ưởng có h i đ n h mi n d chạ ế ệ ễ ị
da, do đó làm các b nh liên quan đ n da nh s i, s t rét, phong,… tr nên ph c t p h n.ệ ế ư ở ố ở ứ ạ ơ
Bi n phápệ
a) Chính sách
• Khuy n khích h n ch s d ng năng lế ạ ế ử ụ ượng h t nhân, t ng bạ ừ ước nghiên c u s d ng năng lứ ử ụ ượng xanh
• X lý ô nhi m c c b trong t ng khu công nghi p, t ng công đo n s n xu t riêng bi t đ gi m thi uử ễ ụ ộ ừ ệ ừ ạ ả ấ ệ ể ả ể các lo i b i và khí đ c h i vào b u khí quy n.ạ ụ ộ ạ ầ ể
• Áp d ng chính sách thu rác th i ch t ô nhi m Đ t ra pháp lu t b o v môi trụ ế ả ấ ễ ặ ậ ả ệ ường, c t gi m khí th i ắ ả ả Giáo d c, t v n, tuyên truy n, v n đ ng và h tr đ các doanh nghi p v a và nh c i ti n công nghụ ư ấ ề ậ ộ ỗ ợ ể ệ ừ ỏ ả ế ệ
nh m lo i tr và ngăn ch n các ho t đ ng có nh hằ ạ ừ ặ ạ ộ ả ưởng x u đ n t ng ozonấ ế ầ
b) Con người
• S d ng các phử ụ ương ti n giao thông công c ng ệ ộ
• Ti t ki m đi n, nế ệ ệ ước trong sinh ho t và làm vi c.ạ ệ
• Không dùng hàng hóa ch a CFC ứ
• S n nhà, nên s n b ng cách quét ho c lăn, không dùng cách phun s n.ơ ơ ằ ặ ơ
• Gi m dùng các bao bì nilon hay nh a x p.ả ự ố
Tr ng nhi u cây xanh.ồ ề
Câu 9 :Phú d ưỡ ng hóa
1-Khái ni m ệ S phú dự ưỡng là s phát tri n c a th c v t nự ể ủ ự ậ ước quá m c cho phép gây nh hứ ả ưởng
đ n ch t lế ấ ượng gây nh hả ưởng đ n ch t lế ấ ượng nước và m ch đích s d ng nụ ử ụ ước S phú dự ưỡng hóa x y raả khi ngu n nồ ước ti p nh n m t lế ậ ộ ượng đ i dào các tác nhân dinh dồ ưỡng
Hi n tệ ượng phú dưỡng là hi n tệ ượng đáng quan tâm nh t là đ i v i ao h , trong môi trấ ố ớ ồ ường nước, làm cho rong t o phát tri n m nh t o nên ô nhi m ngu n nả ể ạ ạ ễ ồ ước
2-Nguyên nhân c a s phú d ủ ự ưỡ ng:
Nguyên nhân gây phú dưỡng là s thâm nh p m t lự ậ ộ ượng l n N, P t nớ ừ ước th i sinh ho t c a các khu dân c ,ả ạ ủ ư
s đóng kín và thi u đ u ra c a môi trự ế ầ ủ ường h ồ