Trắc nghiệm KHOA HỌC MÔI TRƯỜNGCâu 1: Hai thuộc tính chung của các loại tài nguyên là:A.Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng. Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển lâu dài của lịch sử.B.Phân bố đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng. Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển của môi trường tự nhiên.C.Phân bố không đồng đều giữa các vùng, không phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng. Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển lâu dài của lịch sử.D.Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng. Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển của môi trường tự nhiên.Câu 2: Các giải pháp quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên khí hậu:A.Nâng cao năng lưc hoạt động khí tượng nông nghiệp.B.Đẩy mạnh việc áp dụng các công cụ phù hợp cho quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên đất.C.Chặt phá rừng để tăng diện tích cho công nghiệp.D.Chính phủ, tổ chức cần hạn chế cung cấp các thông tin về thời tiết, khí hậu hiện tại.Câu 3: Tài nguyên khí hậu là loại tài nguyên gì?A.Tài nguyên vĩnh cửu có liên quan trực tiếp đến năng lượng mặt trời.B.Tài nguyên không tái tạo được.C.Tài nguyên hữu hạn.D.Tài nguyên tái tạo được.Câu 4: Theo quan điểm của các nhà kinh tế học môi trường, tài nguyên thiên nhiên được phân loại thành những loại nào?A.Tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo.B.Tài nguyên có khả năng tái tạo và tài nguyên không có khả năng tái tạo.C.Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn.D.Cả 3 phương án trên đều đúng.Câu 5: Trong Khoa học môi trường, tài nguyên thiên nhiên được phân thành ba loại: ……………… (năng lượng mặt trời, gió, thủy triều, dòng chảy), ……………… (không khí, nước, đất, sinh vật) và …………… (nhiên liệu hóa thạch, khoáng kim loại, khoáng phi kim loại).A.Tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên tái tạo, tài nguyên không tái tạo.B.Tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên không tái tạo, tài nguyên tái tạo.C.Tài nguyên tái tạo, tài nguyên không tái tạo, Tài nguyên vĩnh cữu.D.Tài nguyên không tái tạo, tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên tái tạo.Câu 6: Tài nguyên sinh vật bao gồm? A.Động vât, Thực vật.B.Vi sinh vật.C.A và B đều đúng.D.A và B đều sai Câu 7: Những nguyên nhân không gây ra sự suy giảm đa dạng sinh học và nguồn lợi sinh vật?A.Khái thác các loài bằng các phương tiện, trang thiết bị có thể có.B.Khai thác hợp lí nguồn tài nguyên sinh vật.C.Hủy diệt, tàn phá nơi sống của sinh vật và các hệ sinh thái.D.Môi trường bị suy giảm do hoạt động của con người. Câu 8: Các giải pháp quản lý tài nguyên và môi trường biển?A.Quản lý dựa vào hệ sinh thái; tăng cường giáo dục, đào tạo phát triển nguồn nhân lực biển phục vụ công tác điều tra, nghiên cứu và quản lý tài nguyên, môi trường biển.B.Quản lý dựa vào cộng đồng mô hình đồng quản lý.C.Thúc đẩy tăng cường quản lý tổng hợp đới bờ (ICM); tăng cường xây dựng, quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu về tài nguyên môi trường biển; quy hoạch và phân vùng không gian biển và đới bờ. D.Tất cả các đáp án trên.Câu 9: Ở VN loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất: A.Đất phù sa.B.Đất mùn núi cao.C.Đất feralit.D.Đất cát. Câu 10: Đâu là chức năng quan trong nhất của đất: A.Chức năng không gian sống.B.Chức năng sản xuất.C.Chức năng lưu trữ.D.Chức năng điều hòa khí hậu. Câu 11: Năng luợng gió thuộc dạng tài nguyên nào ? A.Tài nguyên vô hạn.B.Tài nguyên có thể tái tạo.C.Tài nguyên không thể tái tạo.D.Tài nguyên hữu hạn. Câu 12: Nhóm nào sau đây chỉ toàn năng lượng tái tạoA.Nhiên liệu sinh học, ánh sáng mặt trời địa nhiệt.B.Than đá, sức gió, dầu mỏ.C.Khí thiên nhiên, ánh sáng mặt trời.D.Sức nước, khí thiên nhiên.Câu 13: Tài nguyên năng lượng xuất phát từ hai nguồn nào?A.Năng lượng mặt trời và năng lượng lòng đất.B.Năng lượng gió và năng lượng lòng đất.C.Năng lượng phóng xạ và năng lượng hóa thạch.D.Năng lượng sinh học và năng lượng chuyển động của khí quyển.Câu 14:Theo Điều 2 Luật khoáng sản 2010, Khoáng sản là :A.Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng chất, khoáng vật ở bãi thải của mỏ. Khoáng sản là dầu khí, nước thiên nhiên không phải nước khoáng, nước nóng thiên nhiên.B.Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng chất, khoáng vật ở bãi thải của mỏ. Khoáng sản là dầu khí,nước thiên nhiên , nước khoáng, nước nóng thiên nhiên.C.Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất. Khoáng sản là dầu khí,nước thiên nhiên, nước khoáng, nước nóng thiên nhiên.D.Khoáng vật, khoáng chất có ích ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng chất, khoáng vật ở bãi thải của mỏ. Khoáng sản là dầu khí, nước thiên nhiên không phải nước khoáng, nước nóng thiên nhiên.Câu 15: ……….. là tất cả các dạng vật chất, tri thức, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất hay tạo ra giá trị sử dụng mới. A.Thông tin.B.Môi trường.C.Tài nguyên.D.Khoáng sản. Câu 16: Theo Khoản 1 Điều 2 Luật TN nước 2012, tài nguyên nước bao gồm: nguồn nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và ……thuộc lãnh thổ Việt Nam. A.Nước sông.B.Nước biển.C.Nước ngầm.D.Nước giếng. Câu 17: Trong Tầm nhìn an ninh nước thế kỷ 21 của Việt Nam thông qua năm 2000, các thông điệp liên quan đến quản lý sử dụng bền vững tài nguyên nước (TNN) là:A.Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả. B.Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả. C.Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý. D.Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả.Câu 18: Việt Nam có khoảng..... km bờ biển với khoảng ....... triệu km2 vùng biển và thềm lục địa.Vùng biển nước ta có hệ thực vật thủy sinh có tới …. loài và phân loài và hệ động vật có tới …. loài và phân loài. A.3260, 1, 1300, 9250.B.3260, 1, 9250, 1300.C.4260, 1, 1300, 9250.D.4260, 1, 9250, 1300. Câu 19: Trách nhiệm QLNN về khoáng sản của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ và UBND các cấp được quy định cụ thể ở: A.Điều 90 và 91 Luật Khoáng sản 2010.B.Điều 79 và 80 Luật Khoáng sản 2010.C.Điều 80 và 81 Luật Khoáng sản 2010.D.Điều 89 và 90 Luật Khoáng sản 2010. Câu 20: :Việc khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên gây ô nhiễm không khí, đất, nước có thể gây ra các vấn đề về …..… toàn cầu. A.Sự biến đổi khí hậu.B.Sự nóng lên toàn cầu.C.Hiệu ứng nhà kính.D.Sự gian băng. Câu 21: Điều kiện khí hậu ảnh hưởng đến sự lan truyền chất ô nhiễm trong không khí bao gồm: A.Hướng gió.B.Phân bố nhiệt độ khí khuyển.C.Độ ẩm và chế độ mưa.D.Các ý trên đều đúng. Câu 22: Theo nguồn gốc phát sinh, các nguồn gây ô nhiễm không khí được phân thành:A.Ô nhiễm do tự nhiên và ô nhiễm do nhân tạo.B.Ô nhiễm do hoạt động công nghiệp, ô nhiễm do hoạt động nông nghiệp, ô nhiễm do hoạt động giao thông vận tải.C.Ô nhiễm do hoạt động sản xuất và ô nhiễm do sinh hoạt.D.Tất cả các câu trên đều sai.Câu 23: Quá trình tinh luyện dầu khí, khắc đường kính bằng acid, sản xuất nhôm và phân bón chủ yếu sinh ra chất độc hại nào? A.Aldehyt.B.Asin.C.Hydro cyanite.D.Hydro florur. Câu 24: Vị trí xây nhà máy ở vùng đồi núi nào phù hợp để giảm thiểu sự phân tán các chất gây ônhiễm trong không khí?A.Ở đỉnh đồi hoặc sườn đồi cuối hướng gió chủ đạo.B.Ở thung lũng hoặc sườn đồi hứng gió.C.Ở đỉnh đồi.D.Các ý trên đều đúng.Câu 25: Ô nhiễm không khí là sự xuất hiện của ….. hoặc sự biến đổi quan trọng trong …..không khí, làm cho không khí không sạch, gây ra sự tỏa sáng mùi, có mùi khó chịu, giảmtầm nhìn xa (do bụi). A.chất lạ, thành phần.B.thành phần, chất lạ.C.áp suất lạ, thành phần.D.chất lạ, áp suất lạ.
Trang 1Trắc nghiệm KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG
Câu 1: Hai thuộc tính chung của các loại tài nguyên là:
A Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển lâu dài của lịch sử
B Phân bố đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển của môi trường
tự nhiên
C Phân bố không đồng đều giữa các vùng, không phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển lâu dài của lịch sử
D Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển của môi trường tự nhiên
Câu 2: Các giải pháp quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên khí hậu:
A Nâng cao năng lưc hoạt động khí tượng nông nghiệp
B Đẩy mạnh việc áp dụng các công cụ phù hợp cho quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên đất
C Chặt phá rừng để tăng diện tích cho công nghiệp
D Chính phủ, tổ chức cần hạn chế cung cấp các thông tin về thời tiết, khí hậu hiện tại
Câu 3: Tài nguyên khí hậu là loại tài nguyên gì?
A Tài nguyên vĩnh cửu có liên quan trực tiếp đến năng lượng mặt trời
B Tài nguyên không tái tạo được
C Tài nguyên hữu hạn
D Tài nguyên tái tạo được
Câu 4: Theo quan điểm của các nhà kinh tế học môi trường, tài nguyên thiên nhiên được phân loại thành những loại nào?
A Tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo
B Tài nguyên có khả năng tái tạo và tài nguyên không có khả năng tái tạo
C Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn
D Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 5: Trong Khoa học môi trường, tài nguyên thiên nhiên được phân thành ba loại:
……… (năng lượng mặt trời, gió, thủy triều, dòng chảy), ……… (không khí, nước, đất, sinh vật) và ……… (nhiên liệu hóa thạch, khoáng kim loại, khoáng phi kim loại)
A Tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên tái tạo, tài nguyên không tái tạo
B Tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên không tái tạo, tài nguyên tái tạo
C Tài nguyên tái tạo, tài nguyên không tái tạo, Tài nguyên vĩnh cữu
D Tài nguyên không tái tạo, tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên tái tạo
Câu 6: Tài nguyên sinh vật bao gồm?
A Động vât, Thực vật
B Vi sinh vật
C A và B đều đúng
D A và B đều sai
Trang 2Câu 7: Những nguyên nhân không gây ra sự suy giảm đa dạng sinh học và nguồn lợi sinh vật?
A Khái thác các loài bằng các phương tiện, trang thiết bị có thể có
B Khai thác hợp lí nguồn tài nguyên sinh vật
C Hủy diệt, tàn phá nơi sống của sinh vật và các hệ sinh thái
D Môi trường bị suy giảm do hoạt động của con người
Câu 8: Các giải pháp quản lý tài nguyên và môi trường biển?
A Quản lý dựa vào hệ sinh thái; tăng cường giáo dục, đào tạo phát triển nguồn nhân lực biển phục vụ công tác điều tra, nghiên cứu và quản lý tài nguyên, môi trường biển
B Quản lý dựa vào cộng đồng/ mô hình đồng quản lý
C Thúc đẩy tăng cường quản lý tổng hợp đới bờ (ICM); tăng cường xây dựng, quản lý hệ thống
cơ sở dữ liệu về tài nguyên môi trường biển; quy hoạch và phân vùng không gian biển và đới
bờ
D Tất cả các đáp án trên
Câu 9: Ở VN loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất:
A Đất phù sa
B Đất mùn núi cao
C Đất feralit
D Đất cát
Câu 10: Đâu là chức năng quan trong nhất của đất:
A Chức năng không gian sống
B Chức năng sản xuất
C Chức năng lưu trữ
D Chức năng điều hòa khí hậu
Câu 11: Năng luợng gió thuộc dạng tài nguyên nào ?
A Tài nguyên vô hạn
B Tài nguyên có thể tái tạo
C Tài nguyên không thể tái tạo
D Tài nguyên hữu hạn
Câu 12: Nhóm nào sau đây chỉ toàn năng lượng tái tạo
A Nhiên liệu sinh học, ánh sáng mặt trời địa nhiệt
B Than đá, sức gió, dầu mỏ
C Khí thiên nhiên, ánh sáng mặt trời
D Sức nước, khí thiên nhiên
Câu 13: Tài nguyên năng lượng xuất phát từ hai nguồn nào?
A Năng lượng mặt trời và năng lượng lòng đất
B Năng lượng gió và năng lượng lòng đất
C Năng lượng phóng xạ và năng lượng hóa thạch
D Năng lượng sinh học và năng lượng chuyển động của khí quyển
Câu 14:Theo Điều 2 Luật khoáng sản 2010, Khoáng sản là :
A Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng chất, khoáng vật ở bãi thải của mỏ Khoáng sản là dầu khí, nước thiên nhiên không phải nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
B Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng chất, khoáng vật ở bãi thải của mỏ Khoáng sản là dầu khí,nước thiên nhiên , nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Trang 3C Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất Khoáng sản là dầu khí,nước thiên nhiên, nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
D Khoáng vật, khoáng chất có ích ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng chất, khoáng vật ở bãi thải của mỏ Khoáng sản là dầu khí, nước thiên nhiên không phải nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Câu 15: ……… là tất cả các dạng vật chất, tri thức, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất hay tạo ra giá trị sử dụng mới
A Thông tin
B Môi trường
C Tài nguyên
D Khoáng sản
Câu 16: Theo Khoản 1 Điều 2 Luật TN nước 2012, tài nguyên nước bao gồm: nguồn nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và ……thuộc lãnh thổ Việt Nam
A Nước sông
B Nước biển
C Nước ngầm
D Nước giếng
Câu 17: Trong "Tầm nhìn an ninh nước thế kỷ 21 của Việt Nam" thông qua năm 2000, các thông điệp liên quan đến quản lý sử dụng bền vững tài nguyên nước (TNN) là:
A Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả
B Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả
C Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý
D Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả
Câu 18: Việt Nam có khoảng km bờ biển với khoảng triệu km2 vùng biển và thềm lục địa.Vùng biển nước ta có hệ thực vật thủy sinh có tới … loài và phân loài và hệ động vật có tới
… loài và phân loài
A 3260, 1, 1300, 9250
B 3260, 1, 9250, 1300
C 4260, 1, 1300, 9250
D 4260, 1, 9250, 1300
Câu 19: Trách nhiệm QLNN về khoáng sản của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ và UBND các cấp được quy định cụ thể ở:
A Điều 90 và 91 Luật Khoáng sản 2010
B Điều 79 và 80 Luật Khoáng sản 2010
C Điều 80 và 81 Luật Khoáng sản 2010
D Điều 89 và 90 Luật Khoáng sản 2010
Câu 20: :Việc khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên gây ô nhiễm không khí, đất, nước có thể gây ra các vấn đề về … … toàn cầu
A Sự biến đổi khí hậu
B Sự nóng lên toàn cầu
C Hiệu ứng nhà kính
D Sự gian băng
Câu 21:Điều kiện khí hậu ảnh hưởng đến sự lan truyền chất ô nhiễm trong không khí bao gồm:
A Hướng gió
B Phân bố nhiệt độ khí khuyển
C Độ ẩm và chế độ mưa
D Các ý trên đều đúng
Trang 4Câu 22:Theo nguồn gốc phát sinh, các nguồn gây ô nhiễm không khí được phân thành:
A Ô nhiễm do tự nhiên và ô nhiễm do nhân tạo
B Ô nhiễm do hoạt động công nghiệp, ô nhiễm do hoạt động nông nghiệp, ô nhiễm do hoạt động giao thông vận tải
C Ô nhiễm do hoạt động sản xuất và ô nhiễm do sinh hoạt
D Tất cả các câu trên đều sai
Câu 23: Quá trình tinh luyện dầu khí, khắc đường kính bằng acid, sản xuất nhôm và phân bón chủ yếu sinh ra chất độc hại nào?
A Aldehyt
B Asin
C Hydro cyanite
D Hydro florur.
Câu 24: Vị trí xây nhà máy ở vùng đồi núi nào phù hợp để giảm thiểu sự phân tán các chất gây ô nhiễm trong không khí?
A Ở đỉnh đồi hoặc sườn đồi cuối hướng gió chủ đạo
B Ở thung lũng hoặc sườn đồi hứng gió
C Ở đỉnh đồi
D Các ý trên đều đúng
Câu 25: Ô nhiễm không khí là sự xuất hiện của … hoặc sự biến đổi quan trọng trong …
không khí, làm cho không khí không sạch, gây ra sự tỏa sáng mùi, có mùi khó chịu, giảm
tầm nhìn xa (do bụi)
A chất lạ, thành phần
B thành phần, chất lạ
C áp suất lạ, thành phần
D chất lạ, áp suất lạ
Câu 26: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây ô nhiễm đất:
A Do sử dụng quá nhiều các sản phẩm hóa học, chất điều hòa sinh trưởng trong nông nghiệp
B Do thải ra trên mặt đất một lượng lớn chất thải bỏ trong công nghiệp
C Do thải ra trên mặt đất một lượng lớn chất thải bỏ trong sinh hoạt
D Do đất tự biến đổi tính chất thành phần thổ nhưỡng
Câu 27: Kiểm soát ô nhiễm đất bao gồm:
A Ngăn ngừa ô nhiễm, làm giảm một phần hoặc loại bỏ chất thải từ nguồn, làm sạch môi trường, thu gom, sử dụng lại, xử lý chất thải, phục hồi chất lượng đất
B Ngăn ngừa ô nhiễm, làm giảm một phần hoặc loại bỏ chất thải từ nguồn, xử lý chất thải, phục hồi chất lượng đất
C Ngăn ngừa ô nhiễm, làm sạch môi trường, thu gom, sử dụng lại, xử lý chất thải, phục hồi chất lượng đất
D Ngăn ngừa ô nhiễm, loại bỏ chất thải từ nguồn, làm sạch môi trường, thu gom, sử dụng lại,
xử lý chất thải, phục hồi chất lượng đất
Câu 28: … được coi là nơi lưu trữ và cung cấp thông tin cho con người bởi sự ghi chép và lưu trữ … , lịch sử tiến hoá của vật chất và sinh vật, lịch sử xuất hiện và phát triển văn hoá của loài người
A Môi trường đất, lịch sử địa chất
B Môi trường nước, lịch sử địa chất
C Môi trường không khí, lịch sử địa chất
D Môi trường sinh vật đất, lịch sử địa chất
Trang 5Câu 29: 3 dạng ô nhiễm môi trường chủ yếu là:
A Đất, nước, không khí
B Đất, nước, tiếng ồn
C Nước, không khí, sinh quyển
D Sinh quyển, thủy quyển, phóng xạ
Câu 30: Trong các dạng ô nhiễm môi trường, dạng nào là bị ô nhiễm nguy hiểm nhất:
A Đất
B Nước
C Không khí
D Tiếng ồn
Câu 31:Ô nhiễm môi trường là sự thay đổi … môi trường, có hại cho các hoạt động sống bình thường của con người và sinh vật
A thành phần và tính chất
B thành phần
C tính chất
D chức năng
Câu 32: Có mấy dạng suy giảm tài nguyên:
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 33: Chương trình nghiên cứu về nước của UNESCO chỉ rõ năm 1985 các nguồn nước sạch trên đầu người còn dồi dào với trên 33.000 m3 /người/năm, hiện nay chỉ còn ….m3/người/năm
…./ Là:
A 15.500
B 13.500
C 8.500
D 5.500
Câu 34: …… là nước thải phát sinh từ các hộ gia đình, bệnh viện, khách sạn, trường học, cơ quan… chứa các chất thải trong quá trình sinh hoạt, vệ sinh của con người
A Nước thải
B Nước thải sinh hoạt
C Nước thải khu công nghiệp
D Nước thải khu đô thị
Câu 35: Một số biện pháp cải tạo môi trường:
A Phục hồi và trồng rừng mới
B Hạn chế phát triển dân số quá nhanh
C Kiểm soát và giảm thiểu nguồn chất thải gây ô nhiễm
D Cả 3 đáp án trên
Câu 36: Lượng oxy hoà tan trong nước cần thiết cho sự hô hấp của các sinh vật nước (cá, lưỡng thê, thuỷ sinh, côn trùng v.v ) là chỉ số:
A BO
B CO
C DO
D AO
Câu 37: Quá trình nhiễm phèn làm cho nước giàu các chất độc dạng ion:
A Al3+, Na+, Ca2+
B Na+, SO42-, Mg2+
C Ba2+, Al3+, Fe2+
D Al 3+ , SO 4 2- , Fe 2+
Câu 38: Cách kiểm soát ô nhiễm đất do dầu:
A Cải thiện các hệ thống thông gió trong đất thông qua cày cấy và xáo trộn
B Khôi phục rừng
Trang 6C Giảm sử dụng phân hóa học và thuốc trừ sâu
D Xử lý chất thải đúng cách
Câu 39: Một số khí độc hại gây ô nhiểm khôngkhí:
A SO2, CO, CH4
B CO 2 , CO, SO 2
C NH3, CH4, CO
D N2O, CO2, O3
Câu 40: Các chất phóng xạ từ vụ nổ của các phòng thí nghiệm hạt nhân và các ngành công
nghiệp làm phát sinh …… xâm nhập vào đất và tích tụ dẫn đến ô nhiễm
A Chất thải phóng xạ
B Chất thải nhiệt hạch
C Chất thải phát xạ
D Chất thải hấp thụ
Câu 41: Dựa vào nguồn gốc, tài nguyên thiên nhiên được phân loại thành những loại nào?
A Tài nguyên hữu sinh và tài nguyên phi sinh
B Tài nguyên thực tế và tài nguyên tiềm năng
C Tài nguyên phục hồi và tài nguyên không phục hồi
D Tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo
Câu 42: Dựa vào giai đoạn mà con người sử dụng, tài nguyên thiên nhiên được phân loại thành những loại nào?
A Tài nguyên hữu sinh và tài nguyên phi sinh
B Tài nguyên thực tế và tài nguyên tiềm năng
C Tài nguyên phục hồi và tài nguyên không phục hồi
D Tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo
Câu 43: Tài nguyên hữu sinh (biotic):
A Thu được từ sinh quyển (vật chất hữu cơ và sinh vật) như rừng, động vật và những vật chất có nguồn từ chúng như dầu mỏ, than
B Là vật chất vô cơ như đất, nước, không khí và các mỏ kim loại như vàng, sắt, đồng
C Tài nguyên đã được xác định trữ lượng, chất lượng và đang được dùng
D Tồn tại ở một vùng có thể sử dụng trong tương lai như dầu mỏ, bauxite
Câu 44: Tài nguyên phi sinh (abiotic):
A Thu được từ sinh quyển (vật chất hữu cơ và sinh vật) như rừng, động vật và những vật chất
có nguồn từ chúng như dầu mỏ, than
B Là vật chất vô cơ như đất, nước, không khí và các mỏ kim loại như vàng, sắt, đồng
C Tài nguyên đã được xác định trữ lượng, chất lượng và đang được dùng
D Tồn tại ở một vùng có thể sử dụng trong tương lai như dầu mỏ, bauxite
Câu 45: Tài nguyên thực tế:
A Thu được từ sinh quyển (vật chất hữu cơ và sinh vật) như rừng, động vật và những vật chất
có nguồn từ chúng như dầu mỏ, than
B Là vật chất vô cơ như đất, nước, không khí và các mỏ kim loại như vàng, sắt, đồng
C Tài nguyên đã được xác định trữ lượng, chất lượng và đang được dùng
D Tồn tại ở một vùng có thể sử dụng trong tương lai như dầu mỏ, bauxite
Trang 7Câu 46:Tài nguyên tiềm năng:
A Thu được từ sinh quyển (vật chất hữu cơ và sinh vật) như rừng, động vật và những vật chất
có nguồn từ chúng như dầu mỏ, than
B Là vật chất vô cơ như đất, nước, không khí và các mỏ kim loại như vàng, sắt, đồng
C Tài nguyên đã được xác định trữ lượng, chất lượng và đang được dùng
D Tồn tại ở một vùng có thể sử dụng trong tương lai như dầu mỏ, bauxite
Câu 47: Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến GDP là
A Nguồn nhân lực
B Tư bản
C Tài nguyên thiên nhiên
D Công nghệ
Câu 48: Khủng hoảng môi trường là các suy thoái về môi trường sống trên qui mô…… đe dọa cuộc sống loài người trên Trái Đất
A Chất lượng/ toàn cầu
B Số lượng/ một quốc gia
C Chất lượng/ một quốc gia
D Số lượng/ toàn cầu
Câu 49: Nguồn gốc tự nhiên gây ô nhiễm nước là:
A Do mưa cuốn theo chất thải vào nguồn nước
B Do tuyết tan cuốn theo chất thải vào nguồn nước
C Do bão lũ mang theo nhiều chất bẩn vào nguồn nước
B Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 50: Biểu hiện của biến đổi khí hậu là:
A Nhiệt độ tăng
B Lượng mưa thay đổi
C Mực nước biển tăng
D Tất cả đáp án trên.