1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài kiểm tra 90 phút lớp 11

5 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 5: Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ A gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thỳc cho thờm NaOH vào lại thấy giải phúng khớ B, hỗn hợp khớ B đú là A.. Sau phản ứng khối lư

Trang 1

BÀI KIỂM TRA 90’

HỌ VÀ TấN: Lơp

Cõu 1: Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cõn bằng, hệ số của phõn tử cỏc chất là phương ỏn nào sau đõy?

A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14 Cõu 2: Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O  X + C2H4(OH)2 + KOH Chất X là

A K2MnO4 B MnO2 C MnO D Mn2O3

Cõu 3: Hệ số cõn bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là

A 3 và 22 B 3 và 18 C 3 và 10 D 3 và 12.

Cõu 4: Cho phương trỡnh phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O Biết khi cõn bằng tỉ

lệ số mol giữa N2O và N2 là 3 : 2, hóy xỏc định tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 trong số cỏc kết quả sau

A 44 : 6 : 9 B 46 : 9 : 6 C 46 : 6 : 9 D 44 : 9 : 6.

Cõu 5: Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ A gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thỳc cho thờm NaOH vào lại thấy giải phúng khớ B, hỗn hợp khớ B đú là

A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2

Cõu 6: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung

dịch axit tăng thờm 7,0g Khối lượng nhụm và magie trong hỗn hợp đầu là

A 2,7g và 1,2g B 5,4g và 2,4g C 5,8g và 3,6g D 1,2g và 2,4 Cõu 7: Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc)

sai

Cõu 8: Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loóng thu được 16,8 lớt hỗn hợp khớ X ở đktc gồm 2 khớ khụng màu hoỏ nõu trong khụng khớ Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2 Kim loại M là

Cõu 9: Hũa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ NO và N2O cú tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tớch NO và N2O thu được ở đktc là:

A 2,24 lớt và 6,72 lớt B 2,016 lớt và 0,672 lớt.

C 0,672 lớt và 2,016 lớt D 1,972 lớt và 0,448 lớt.

Cõu 10: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lớt (đktc) hỗn hợp khớ NO và NO2 cú tỉ khối so với hiđro bằng 20 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là

A 66,75 gam B 33, 35 gam C 6,775 gam D 3, 335 gam

Cõu 11: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe với dung dịch HNO3 đủ được 5,824 lớt hỗn hợp khớ NO, N2

(đktc) Khối lượng hỗn hợp khớ là 7,68 gam Khối lượng Fe và Mg lần lượt là:

A 7,2g và 11,2g B 4,8g và 16,8g C 4,8g và 3,36g D.11,2gvà 7,2g.

Cõu 12: Hệ phản ứng sau ở trạng thỏi cõn bằng: H2 (k) + I2 (k)  2HI (k)

Biểu thức của hằng số cõn bằng của phản ứng trờn là:

A KC =      

2 2

2

I H

HI

B KC =    

HI

I H

2

2

2 

C KC =  

 2  2

2

I H

HI

D KC =    

 2

2 2

HI

I

H 

Cõu 13:Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thỏi cõn bằng:

Trang 2

4 NH3 (k) + 3 O2 (k)  2 N2 (k) + 6 H2O(h) H <0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúc tác C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi

nước

Câu 14: Cho phản ứng: 2 SO2 + O2  2SO3, Vận tốc phản ứng thay đổi bao nhiêu lần nếu thể tích hỗn hợp giảm đi 3 lần?

A 3 B 6 C 9 C 27

Câu 15: Cho phản ứng: 2 SO2 + O2  2SO3 Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:

A Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần B Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần

C Tăng nồng độ O2 lên 2 lần D Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần

Câu 16: Cho phản ứng : H2 + I2  2 HI Ở toC, hằng số cân bằng của phản ứng bằng 40 Nếu nồng độ ban đầu của H2 và I2 đều bằng 0,01 mol/l thì % của chúng đã chuyển thành HI là:

A 76% B 46% C 24% D 14,6% Câu 17: Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) + Q Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên?

A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Tất cả đều đúng

Câu 18: Cho các phản ứng sau:

1 H2(k) + I2(r)  2 HI(k) , H >0 2 2NO(k) + O2(k)  2 NO2 (k) , H <0

3 CO(k) + Cl2(k)  COCl2(k) , H <0 4 CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k) , H >0

Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận

A 1,2 B 1,3,4 C 2,3 D tất cả đều sai Câu 19: Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A Nhiệt độ B Chất xúc tác C Áp suất D Nồng độ các chất phản ứng Câu 20: Vận tốc của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 0oC đến 40oC, biết khi tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên gấp đôi

A 2 lần B 4 lần C 8 lần D 16 lần.

Câu 21: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm

500C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần

Câu 22: Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2

,

o

t xt

  

  2NH3 Nồng độ mol ban đầu của các chất như sau :

[N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l Hiệu suất của phản ứng là

A 43% B 10% C 30% D 25%.

Trang 3

Câu 23 Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

A Na+, NH4 , SO42-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-

C Ag+, Mg2+, NO3-, Br- D Fe2+, Ag+, NO3-, CH3COO-

Câu 24: Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:

A NH4 , Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+ C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4-

Câu 25: Hoà tan 3,66gam hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu được 800ml dung dịch A và 0,896 lít

H2(đktc) pH của dung dịch A bằng:

A 13 B 12 C 11 D 10.

Câu 26: Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2 Vậy giá trị của V là

A 36,67 ml B 30,33 ml C 40,45 ml D 45,67 ml.

Câu 27: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 (mol/l) và H2SO4 0,01 (mol/l) với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol thu được m (g) kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và x là:

A 0,5825 và 0,06 B 0,5565 và 0,06 C 0,5825 và 0,03 D 0,5565 và 0,03 Câu 28: Để trung hoà 100 g dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13

A 500ml B 0,5 ml C.250ml D 50ml.

Câu 29: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng

A 9 B 12,30 C 13 D.12.

Câu 30: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và

HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH =2 là

A 0,224 lít B 0,15 lít C.0,336 lít D 0,448 lít.

Câu 31: Trộn lẫn 3 dd H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl; 0,3M với những thể tích bằng nhau

thu được ddA Lấy 300ml ddA cho phản ứng với V lít ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M

thu được ddC có pH = 2 Giá trị V là

A 0,134 lít B 0,214 lít C 0,414 lít D 0,424 lít

Câu 32 : Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thu được

có khối lượng là

A 14,2 gam B.15,8 gam C.16,4 gam D.11,9 gam.

Câu 33 : Dung dịch A có chứa : Mg2+, Ba2+,Ca2+

, và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3-.Thêm dần dần dung dịch

Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại.Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu?

A 300 ml B 200 ml C.150 ml D 250 ml

Câu 34: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 10,8 B 5,4 C 7,8 D 43,2.

Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M

và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

A 19,70 B 17,73 C 9,85 D 11,82.

Câu 36: Lấy m gam A (gồm Na, Al) chia làm 2 phần bằng nhau :

Phần 1 cho vào nước cho đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 0,448 lít khí H2(đktc);

Phần 2 cho vào dung dịch Ba(OH)2 dư đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 3,472 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là

A 5,86 gam B 2,93 gam C 2,815 gam D 5,63

gam

Câu 37: Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Hệ thức liên hệ giữa a,b,c,d là:

Trang 4

A 2a+2b=c-d B a+b=c+d C 2a+2b=c+d D a+b=2c+2d.

Câu 38: Ion R+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 2, nhóm IIA C Chu kì 2, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm VIIA

Câu 39: X là một kim loại Cho 1,1 gam X vào 100 ml dd FeCl2 2M, thu được chất rắn khụng tan và

cú 616 ml một khớ thoỏt ra (đktc) X là: A) Na B) K C) Ca D) Ba

Câu 40: Sắp xếp các nguyên tố sau : P,C N, Cl, S, F theo chiều tính phi kim tăng dần:

C,N,P,S,Cl,F

Cõu 41: Tỡm cấu hỡnh electron viết sai

A Na+ (Z =11) 1s22s22p63s2 B Na (Z=11) 1s22s22p63s1 C F ( = 9) 1s22s22p5 D F

-(Z=9) 1s22s22p6

Cõu 42: Ion X2- cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3s23p6 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử X là: A 3s23p6 B 4s2 C 3s23p4 D 3s23p5

Cõu 43: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyờn tử 1 nguyờn tố thuộc nhúm VIIA là

28 Nguyờn tử khối của nguyờn tử là:

A 21 B 19 C 20 D 18

Cõu 44: Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng là 3s23p6 Vị trớ của cỏc ntố trong BTH hoàn là

A X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA

B X cú số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhúm VIIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm VIIA

C X cú số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhúm VIIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA

D X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhúm IIA

Cõu 45: Nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p3 Vị trớ của nguyờn tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất với H là

A Ckỳ 2, nhúm VA, XH2 B Ckỳ 2, nhúm VA, HXO3

C C kỳ 2, nhúm VA, XH3 D Ckỳ 2, nhúm VA, XH4

Cõu 46: Nguyờn tử R cú 38 hạt mang điện và 20 hạt khụng mang điện, kớ hiệu nào sau đõy đỳng?

A 8038R B 39

19R C 2019R D 4020R

Cõu 47: Oxit cao nhất của 1 nguyờn tố R ứng với cụng thức RO2 Trong hợp chất của nguyờn tố đú với

H cú 25%H Nguyờn tố R là: A Cacbon B Nitơ C Magie.

D Photpho.

Cõu 48: Cho cỏc nguyờn tố 5B ; 6C; 7N ; 13Al Chiều giảm dần tớnh axit của cỏc hidroxit tương ứng là:

A HNO3 > H2CO3 > HAlO2 > H3BO3 B HNO3 > H2CO3 > H3BO3 > HAlO2

C HAlO2 > H3BO3 > H2CO3 > HNO3 D H3BO3 > HAlO2 > H2CO3 > HNO3

Cõu 49: Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Phát biểu nào sau đây đúng:

A Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB B Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB

C Cu thuộc chu kì 4, nhóm IA D Cu thuộc chu kì 4, nhóm II A

trong dóy cú tớnh chất lưỡng tớnh là

A 3 B 5 C 2 D 4

Ngày đăng: 03/02/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w