1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đề cương ôn tập 11 - HK II (2014-2015)

59 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2007 Câu 29: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất; tỉ khối

Trang 1

Câu 2: Các hidrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên

nhân nào sau đây?

A Hidrocacbon no có phản ứng thế.

B Hidrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.

C Hidrocacbon no là chất nhẹ hơn nước.

D Hidrocacbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên Câu 3: 2,5-dimetylhexan có công thức cấu tạo

Câu 5: Kết luận nào sau đây là không đúng?

A Hidrocacbon no là hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết

đơn

B Ankan là hidrocacbon no mạch cacbon không vòng.

C Những hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố cacbon và

hidro là hidrocacbon no

D Ankan có đồng phân mạch cacbon.

Câu 6: Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các

ankan tăng dần theo chiều tăng phân tử khối

Trang 2

CH3CH2CH CH2CH3

CH CH3

CH3

B Các ankan không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các

dung môi hữu cơ

C Các ankan có khả năng phản ứng cao.

D Các ankan đều nhẹ hơn nước.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Các ankan là những chất tan tốt trong nước.

B Các ankan đều có khối lượng riêng lớn hơn 1g/ml.

C Ankan có đồng phân mạch cacbon.

D Có 4 ankan đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 2,20 g một ankan X thu được 3,36 lit

khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn 3,60 g ankan X thu được 5,60 lit

khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là

A C3H8 B C5H10 C C5H12 D C4H10

Câu 12: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n + 2

B Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n + 2 đều là ankan

C Tất cả các ankan đều có liên kết đơn trong phân tử.

D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.

A 3-isopropylpentan B 2-metyl-3-etylpentan.

C 3-etyl-2-metylpentan D 3-etyl-4-metylpentan.

Trang 3

Câu 14: Cho công thức:

A 3-isopropyl-5,5-dimetylhexan B

3-etyl-2,5,5-trimetylhexan

C 2,2-dimetyl-4-isopropylhexan D 4-etyl-2,2,5-trimetylhexan Câu 15: Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là

Câu 16: Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về

A công thức cấu tạo B công thức phân tử.

C số nguyên tử cacbon D số liên kết cộng hóa trị Câu 17: Tất cả các ankan có cùng công thức gì ?

A Công thức đơn giản nhất B Công thức chung.

C Công thức cấu tạo D Công thức phân tử.

Câu 18: Trong các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A Butan B Etan C Metan D Propan.

Câu 19: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Hidrocacbon no là hidrocacbon không có phản ứng cộng thêm

hidro

B Hidrocacbon no là hidrocacbon có công thức phân tử CnH2n+2

C Hidrocacbon không no là hidrocacbon có phản ứng cộng với

hidro

D Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết

đơn

Câu 20: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách

nào trong những cách sau đây ?

A Nung natri axetat vối vôi tôi xút.

B Crackinh butan.

C Thủy phân nhôm cacbua trong môi trường axit.

D Từ cacbon và hidro.

Câu 21: Hidrocacbon no là những hidrocacbon trong phân tử

A chỉ có liên kết đơn B chỉ có liên kết đôi.

C chỉ có vòng no D có ít nhất một liê kết đôi Câu 22: Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, sản

Trang 4

Câu 26: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất

monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5 Tên củaankan đó là

A 3,3-đimetylhecxan B 2,2-đimetylpropan

C isopentan D 2,2,3-trimetylpentan.

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2007)

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan,

etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm20% thể tích), thu được 7,84 lit khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gamnước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháyhoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là

A 70,0 lit B 78,4 lit C 84,0 lit D 56,0 lit.

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2007)

Câu 28: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng

cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trongđiều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồngphân của nhau Tên của X là

A 2-metylpropan B 2,3-đimetylbutan

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2007)

Câu 29: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba

thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ

và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tửcủa X là

Trang 5

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2008)

Câu 30: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết б

và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử Đốt cháyhoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiệnnhiệt độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol

1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2008)

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol

CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ sốmol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của Xlà

A 2-Metylbutan B etan

C 2,2-Đimetylpropan D 2-Metylpropan.

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2008)

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn

bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gamkết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam

so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2010)

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp

nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và3,24 gam H2O Hai hiđrocacbon trong X là

C C2H2 và C3H4 D C2H4 và C3H6

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2012)

Câu 34: Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp)

thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken Tỉ khối của X sovới khí hiđro là 21,75 Phần trăm thể tích của butan trong X là

A 66,67% B 25,00% C 50,00% D 33,33%.

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2012)

B LYÙ THUYEÁT:

Trang 6

I ANKAN:

5.1 Viết công thức phân tử của các hidrocacbon tương ứng với các

gốc ankyl sau: ─CH3, ─C3H7, ─C6H13

5.2 Viết phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a) Propan tác dụng với clo (theo tỉ lệ mol 1:1) khi chiếu sáng b) Tách một phân tử hidro từ propan.

c) Đốt cháy hexan.

5.3 Gọi tên IUPAC của các ankan có công thức sau đây:

a) (CH3)2CH─CH2─C(CH3)3 (tên thông dụng là isooctan)

b) CH3─CH2─CH(CH3)─CH(CH3)─[CH2]4─CH(CH3)2

5.4 Viết công thức cấu tạo thu gọn của:

a) 4-etyl-2,3,3-trimetylheptan b) 3,5-dietyl-2,2,3-trimetyloctan 5.5 Viết công thức cấu tạo của các ankan sau: pentan, 2-metylbutan,

isobutan Các chất trên còn có tên gọi nào khác không?

5.6 Ankan Y mạch không nhánh có công thức đơn giản nhất là C2H5

a) Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên chất Y b) Viết phương trình hoá học phản ứng của Y với clo khi chiếu

sáng, chỉ rõ sản phấm chính của phản ứng

5.7 Cho clo tác dụng với isobutan, thu được hai dẫn xuất monoclo

C4H9Cl Dùng công thức cấu tạo viết phương trình hoá học, ghitên các sản phẩm

5.8 Hãy viết công thức cấu tạo và gọi tên IUPAC các ankan có công

thức phân tử sau:

a) C4H10 b) C5H12 c) C6H14

5.9 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các gốc ankyl tạo ra từ propan,

butan và isobutan.

5.10 Hãy viết công thức cấu tạo thu gọn của các chất sau:

a) isopentan b) neopentan. c) hexan d) 2,3-dimetylbutan e) 3-etyl-2-metylheptan

f) 3,3-dimetylpentan.

5.11 Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra khi etan tác

dụng với

a) clo (chiếu sáng, theo tỉ lệ mol 1:1).

b) tách hidro tạo thành etilen c) khi đốt với oxi ở nhiệt độ cao.

Trang 7

5.12 Viết phương trình và gọi tên phản ứng của isobutan trong các

d) Đốt isobutan trong không khí.

5.13 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

a) Butan tác dụng với brom tạo dẫn xuất monobrom (sản phẩm

chính)

b) Tách hidro của pentan tạo ra các anken tương ứng.

5.14 Ankan X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạođược 3 dẫn xuất monoclo Hỏi: khi tách hidro từ X có thể tạo ramấy anken đồng phân cấu tạo của nhau ?

II XICLOANKAN:

5.15 Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra khi:

a) Sục khí xiclo propanvào dung dịch brom.

b) Dẫn hỗn hợp xiclopropan, xiclopentan và hidro đi vào ống có

bột niken , nung nóng

c) Đun nóng xiclohexan với brom theo tỉ lệ mol 1:1.

5.16 Trình bày phương pháp hoá học phân biệt 2 khí không màu

propan và xiclopropan đựng trong các bình riêng biệt

5.17 Viết công thức cấu tạo của:

a) 1,1-đimetylxiclopropan b) 1-etyl-1-metylxiclohexan.

c) 1-metyl-4-isopropylxiclohexan.

5.18 Hãy viết công thức cấu tạo và gọi tên các hidrocacbon no ứng

với công thức phân tử C5H10

5.19 Có hai bình đựng dung dịch brom Sục khí propan vào bình thứ

nhất và xiclopropan vào bình thứ hai Giải thích hiện tượng quansát được

5.20 Khi cho metylxiclopentan tác dụng với clo trong điều kiện

chiếu sáng có thể thu được mấy dẫn xuất monoclo? Viết côngthức cấu tạo của các sản phẩm

Trang 8

C BÀI TOÁN:

I ANKAN:

5.21 Xác định cơng thức phân tử của các chất hữu cơ sau:

a) Đốt cháy hồn tồn 1,45 gam hidrocacbon no, mạch hở (X) thu

e) Đốt cháy hồn tồn 1 thể tích đồng đẳng của metan cần 8 thể

tích oxi (cùng điều kiện)

5.22 Chất A là một ankan thể khí Để đốt cháy hồn tồn 1,2 lit A

cần dùng vừa hết 6,0 lit oxi lấy ở cùng điều kiện

a) Xác định cơng thức phân tử của A.

b) Cho chất A tác dụng với khí clo ở 25oC và cĩ ánh sáng Hỏi cĩthể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo của A? Cho biết têncủa mỗi dẫn xuất đĩ? Dẫn xuất nào thu được nhiều hơn?

5.23 Để đốt cháy hồn tồn 1,45 gam một ankan phải dùng vừa hết

3,64 lit O2 ( lấy ở đktc)

a) Xác định cơng thức phân tử của ankan đĩ.

b) Viết cơng thức các đồng phân ứng với cơng thức phân tử đĩ 5.24 Khi đốt cháy hồn tồn 1,8 gam một ankan, người ta thấy trong

sản phẩm tạo thành khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là2,8 gam

a) Xác định cơng thức phân tử của ankan mang đốt.

b) Viết cơng thức các đồng phân ứng với cơng thức phân tử đĩ 5.25 Đốt cháy hồn tồn 3,14 g hỗn hợp gồm heptan và octan người

ta thu được 4,928 lít CO2 (đktc) Xác định phần trăm khối lượngmỗi chất trong hỗn hợp ankan mang đốt

5.26 Một loại xăng là hỗn hợp của các ankan cĩ cơng thức phân tử là

C7H16 và C8H18 Để đốt cháy hồn tồn 6,950 g xăng đĩ phải

Trang 9

dùng vừa hết 17,08 lít O2 (lấy ở đktc) Xác định phần trăm khốilượng mỗi chất trong loại xăng đó.

5.27 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp khí A gồm metan và etan

thu được 4,48 lít khí cacbonic Các thể tích được đo ở đktc Tínhthành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A

5.28 Hỗn hợp M chứa hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.

Để đốt cháy hoàn toàn 22,20 g M cần dùng vừa hết 54,88 lít O2

(lấy ở đktc) Xác định công thức phân tử và phần trăm khối lượngmỗi chất trong hỗn hợp

5.29 Hỗn hợp M ở thể lỏng, chứa hai ankan Để đốt cháy hoàn toàn

hỗn hợp M cần dùng vừa hết 63,28 lít không khí (đktc) Hấp thụhết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được36,00 g chất kết tủa

a) Tính khối lượng hỗn hợp M biết rằng oxi chiếm 20,00% thể tích

không khí

b) Xác định công thức phân tử và phần trăm khối lượng của từng

chất trong hỗn hợp M nếu biết thêm rằng hai ankan khác nhau 2nguyên tử cacbon

5.30 Đốt cháy hoàn toàn một mẫu hidrocacbon người ta thấy thể tích

hơi nước sinh ra bằng 1,2 lần thể tích khí cacbonic (đo trong cùngđiều kiện) Biết rằng hidrocacbon đó chỉ tạo thành 1 dẫn xuấtmonoclo duy nhất Hãy xác định công thức cấu tạo của nó

5.31 Khi oxi hóa hoàn toàn 7,0 gam hợp chất A thu được 11,2 lit khí

CO2 (đktc) và 9,0 g nước Tỉ khối hơi của A so với N2 bằng 2,5.Xác định công thức cấu tạo của A nếu khi clo hóa nó chỉ thuđược 1 dẫn xuất monoclo duy nhất

5.32 Hỗn hợp X chứa ancol etylic (C2H5OH) và hai ankan kế tiếpnhau trong dãy đồng đẳng Khi đốt cháy hoàn toàn 18,90 gam X,thu được 26,10 gam H2O và 26,88 lít CO2 (đktc) Xác định côngthức phân tử và phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

5.33 Một bình kín dung tích 11,2 lít có chứa 6,40 g O2 và 1,36 g hỗnhợp khí A gồm 2 ankan Nhiệt độ trong bình là 0oC và áp suất là

p1 atm

Trang 10

Bật tia lửa điện trong bình kín đó thì hỗn hợp A cháy hoàntoàn Sau phản ứng, nhiệt độ trong bình là 136,50oC và áp suất là

p2 atm

Nếu dẫn các chất trong bình sau phản ứng vào dung dịchCa(OH)2 lấy dư thì có 9,00 gam kết tủa tạo thành

a) Tính p1 và p2, biết rằng thể tích bình không đổi

b) Xác định công thức phân tử và phần trăm thể tích từng chất

trong hỗn hợp A, biết rằng số mol của ankan có phân tử khối nhỏnhiều gấp 1,5 lần số mol của ankan có phân tử khối lớn

II XICLOANKAN:

5.34 Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2,0 Lập

công thức phân tử của X Viết phương trình hóa học (ở dạngcông thức cấu tạo) minh họa tính chất hoá học của X, biết rằng Xtác dụng với H2 (xúc tác Ni) chỉ tạo ra 1 sản phẩm

A TRAÉC NGHIEÄM:

I ANKEN:

Câu 1: Trong phân tử các anken theo chiều tăng số nguyên tử

cacbon, phần trăm khối lượng của cacbon

A tăng dần B giảm dần.

C không đổi D biến đổi không theo quy luật.

Câu 2: Anken X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2,5 Kết luận nào sau

đây là đúng?

A X có 5 đồng phân hình học.

B Có 5 anken đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X.

C Có ba đồng phân hình học có cùng công thức phân tử với X.

D Khi X tác dụng với HBr tạo ra một sản phẩm duy nhất.

Trang 11

Câu 3: Anken X có công thức cấu tạo:

A hai anken hoặc xicloankan.

B hai anken hoặc hai ankan.

C hai anken đồng đẳng của nhau.

D hai anken hoặc xicloankan vòng bốn cạnh.

Câu 6: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồngphân cấu tạo ?

Câu 10: Hợp chất 2,4-dimetylhex-1-en ứng với công thức cấu tạo

nào dưới đây ?

Trang 12

Câu 11: Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là tiện nhất ?

A Phản ứng đốt cháy B Phản ứng cộng với hidro.

C Phản ứng với nước brom D Phản ứng trùng hợp.

Câu 12: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là

A 2-metylpropen và but-1-en B propen và but-2-en

C eten và but-2-en D eten và but-1-en.

Câu 13: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

Câu 17: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương

ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợpkhí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z

có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2007)

Câu 18: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng,

trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X Đốtcháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dungdịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2007)

Câu 19: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng

phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X Các chất X,

Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

A ankan B ankađien C anken D ankin.

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2008)

Trang 13

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO(thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4), thu được 24,0 ml CO2 (cácthể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Tỉ khối của

X so với khí hiđro là

A 12,9 B 25,8 C 22,2 D 11,1.

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2008)

Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBrcho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1.Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khốicủa Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là

A CH2=C(CH3)2 B CH2=CH2

C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH=CH-CH3

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2009)

Câu 22: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch)

theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br vềkhối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩmhữu cơ khác nhau Tên gọi của X là

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2009)

Câu 23: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en,

cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với

H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:

A 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan

B xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en

C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en

D but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2009)

Câu 24: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75.Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối sovới He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

A 20% B 40% C 50% D 25%.

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2009)

Trang 14

Câu 25: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn

X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là12,5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

A 70% B 80% C 60% D 50%

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2012)

II ANKADIEN:

Câu 26: Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Ankadien là những hidrocacbon không no, mạch hở, phân tử có

2 liên kết đôi C=C

B Ankadien có khả năng cộng hợp hai phân tử H2

C Những hidrocacbon có khả năng cộng hợp hai phân tử hidro đều

thuộc loại ankadien

D Những hidrocacbon không no mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi

C=C cách nhau một liên kết đơn thuộc loại ankadien liên hợp

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 3,40 g một ankadien liên hợp X, thu

được 5,60 lit khí CO2 (đktc) Khi cộng hidro tạo thành isopentan.Tên gọi của X là

Câu 31: Cho isopren (2-metylbuta-1,3-dien) phản ứng cộng với

brom theo tỉ lệ 1:1 về số mol Hỏi có thể thu được tối đa mấyđồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C5H8Br2?

Câu 31: Cho 4,48 lit hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung

dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và còn 1,12 lit khí thoát

Trang 15

ra Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thành phần % thểtích của khí metan trong hỗn hợp là

A 25,0% B 50,0% C 60,0% D 37,5%.

Câu 32: Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là divinyl ?

A CH2=C=CH─CH3 B CH2=CH─CH=CH2

C CH2=CH─CH2─CH=CH2 D CH2=CH─CH=CH─CH3

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 5,40 g một ankadien liên hợp thu được

8,96 lit khí CO2 (đktc) Công thức nào sau đây là công thức cấutạo của X ?

III ANKIN:

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Các chất trong phân tử có liên kết ba C≡C đều thuộc loại ankin.

B Ankin là các hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có một liên

kết ba C≡C

Trang 16

CH2 CCH3

CH3

C CH

C Liên kết ba C≡C kém bền hơn liên kết đôi C=C.

D Ankin cũng có đồng phân hình học giống như anken.

Câu 39: Trong phân tử ankin X, hidro chiếm 11,76% khối lượng.

Công thức phân tử của X là

A C2H2 B C3H4 C C4H6 D C5H8

Câu 40: Trong bình kín chứa hidrocacbon X và hidro Nung nóng

bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu được ankan Y duy nhất Ởcùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung gấp 3 lần áp suấttrong bình sau khi nung Đốt cháy một lượng Y thu được 8,8 g

CO2 và 5,4 g nước Công thức phân tử của X là

A C2H2 B C2H4 C C4H6 D C3H4

Câu 41: Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết

luận nào sau đây là đúng ?

A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

B Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.

C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat Câu 42: Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồngphân của nhau

Câu 43: Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chấttác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất.

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit hidrocacbon X thu được 6,72 lit

CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) X tác dụng với dung dịchAgNO3 trong NH3 sinh ra kết tủa Y Công thức cấu tạo của X là

Trang 17

C 3,3-dimetylbut-1-in D 3,3-dimetylbut-2-in.

Câu 47: Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in và but-2-in Trong 4 chất

đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trongamoiac tạo thành kết tủa?

Câu 50: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A Eten B Propen C But-1-en D Pent-1-en Câu 51: Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ?

A But-1-in B But-2-in C Propin D Etin.

Câu 52: Chất nào không tác dụng với Br2 (trong CCl4) ?

Câu 53: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Ankin và anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết bội.

B Ankin có đồng phân hình học.

C Ankin không có đồng phân mạch cacbon.

D Ankadien có đồng phân hình học như anken.

Câu 54: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản

ứng: phản ứng cháy trong oxi ; phản ứng cộng với brom ; phảnứng cộng với H2 (chất xúc tác Ni, nhiệt độ) ; phản ứng với dungdịch AgNO3 trong amoniac ?

A Etan B Eten C Axetilen D Xiclopropan.

Câu 55: Cho 2,24 lit hỗn hợp X (đktc) gồm C2H4 và C2H2 đi quabình đựng nước brom (dư) thấy khối lượng bình tăng 2,70 g.Trong 2,24 lit X có

A 0,56 lit C2H4 B C2H4 chiếm 50% thể tích

C C2H4 chiếm 50% khối lượng D C2H4 chiếm 45% thể tích

Câu 56: Cho 4,48 lit hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch

hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lit dung dịch Br2 0,5M Sau khiphản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượngbình tăng thêm 6,7 g Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là

Trang 18

A C2H2 và C4H6 B C2H2 và C4H8

C C3H4 và C4H8 D C2H2 và C3H8

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2007)

Câu 57: Dẫn V lit (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua

ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vàolượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa.Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom vàcòn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lit khí CO2

(ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng

A 11,2 B 13,44 C 5,60 D 8,96.

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2007)

Câu 58: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen

và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượngcủa CO2 và H2O thu được là

A 20,40 g B 18,60 g C 18,96 g D 16,80 g.

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2008)

Câu 59: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2

với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫntoàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư)thì còn lại 0,448 lit hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là

A 1,04 g B 1,32 g C 1,64 g D 1,20 g.

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2008)

Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 1 lit hỗn hợp khí gồm C2H2 vàhiđrocacbon X sinh ra 2 lit khí CO2 và 2 lit hơi H2O (các thể tíchkhí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân

tử của X là

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2008)

Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một

phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2008)

Trang 19

Câu 62: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên

tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam vàthể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và Nlần lượt là

A 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2

B 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2

C 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4

D 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2009)

Câu 63: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen.Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có

tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vàodung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giátrị của m là

A 32,0 B 8,0 C 3,2 D 16,0.

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2009)

Câu 64: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol

H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y Cho

Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phảnứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z(đktc) thoát ra Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08 Giá trị của m là

A 0,585 B 0,620 C 0,205 D 0,328.

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2010)

Câu 65: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X

so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan vàanken lần lượt là

A CH4 và C2H4 B C2H6 và C2H4

C CH4 và C3H6 D CH4 và C4H8

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2010)

Câu 66: Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, to), thu được hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon Côngthức phân tử của X là

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2010)

Trang 20

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số

một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4gam Công thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là:

A CHC-CH3, CH2=CH-CCH

B CHC-CH3, CH2=C=C=CH2

C CH2=C=CH2, CH2=C=C=CH2

D CH2=C=CH2, CH2=CH-CCH

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2011)

Câu 68: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tácdụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được45,9 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãntính chất trên?

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2011)

Câu 69: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượnghỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Ygồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thìkhối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợpkhí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốtcháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

A 22,4 lít B 44,8 lít C 26,88 lít D 33,6 lít.

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2011)

Câu 70: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen

có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp

X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịchCa(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của

m là:

A 5,85 B 3,39 C 6,6 D 7,3.

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2011)

Câu 71: Cho butan qua xúc tác ( ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X

gồm C4H10, C4H8, C4H6, H2 Tỉ khối của X so với butan là 0,4.Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối

đa phản ứng là:

A 0,48 mol B 0,36 mol C 0,60 mol D 0,24 mol.

Trang 21

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2011)

Câu 72: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren,

xiclohecxan, xiclopropan và xiclopentan Trong các chất trên, sốchất phản ứng đuợc với dung dịch brom là:

(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng/2011)

Câu 73: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được

isopentan Số công thức cấu tạo có thể có của X là

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2012)

Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí

ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết

39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912gam Công thức phân tử của X là

A CH4 B C3H4 C C4H10 D C2H4

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2012)

Câu 75: Cho dãy chuyển hóa sau:

CaC2 + H O2

3

+ H Pd/PbCO , t

Tên gọi của X và Z lần lượt là

A axetilen và ancol etylic B axetilen và etylen glicol

C etan và etanal D etilen và ancol etylic

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2012)

Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số

mol 1 : 1) có công thức đơn giản nhất khác nhau, thu được 2,2gam CO2 và 0,9 gam H2O Các chất trong X là

A một ankan và một ankin B hai ankađien

C hai anken D một anken và một ankin

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2012)

Câu 77: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2.Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn

dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượngbrom tham gia phản ứng là

A 0 gam B 24 gam C 8 gam D 16 gam.

Trang 22

(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2012)

B LYÙ THUYEÁT:

I ANKEN:

6.1 Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:

a) Propilen tác dụng với hiđro, đun nóng (xúc tác Ni).

b) But-2-en tác dụng với hiđo clorua.

c) Metylpropen tác dụng với nước có xúc tác axit.

d) Trùng hợp but-1-en.

6.2 Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt ba khí: etan,etilen

và cacbon đioxit

6.3 Trình bày phương pháp hóa học để:

a) Phân biệt metan và etilen.

b) Tách lấy khí metan từ hổn hợp với etilen.

c) Phân biệt hai bình không dán nhãn đựng hexan và hex-1-en.

Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã dùng

6.4 Viết các phương trình hóa học minh họa:

a) Để tách etan từ hỗn hợp etan với một lượng nhỏ etilen, người ta

dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư

b) Sục khí propilen vào dung dịch KmnO4, thấy màu của dung dịchnhạt dần, có kết tủa nâu đen xuất hiện

6.5 Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt ba bình đựng ba

khí riêng biệt là metan, etilen và cacbonic Viết phương trình hóahọc minh họa

6.6 Viết phương trình hóa học của phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển

hóa sau:

CH4  (1) C2H2  (2) C2H4  (3) C2H6  (4) C2H5Cl

6.7 Viết phương trình hóa học của phản ứng điều chế: 1,2-dicloetan;

1,1-dicloetan từ etan và các chất vô cơ cần thiết

6.8 Hãy viết công thức cấu tạo của các anken sau:

a) pent-2-en b) 2-metylbut-1-en c) 2-metylpent-2-en d) isobutilen e) 3-metylhex-2-en g) 2,3-dimetylbut-2-en 6.9 Có cả thảy 6 penten đồng phân, hãy viết công thức, gọi tên và

nói rõ chúng thuộc những loại đồng phân nào ?

Trang 23

6.10 Viết công thức cấu trúc của đồng phân cis- anken và

trans-anken có 4, 5 và 6 nguyên tử cacbon trong phân tử

6.11 Hãy viết phương trình hóa học của propen dưới tác dụng của

các tác nhân và điều kiện phản ứng sau:

a) Br2 trong CCl4 ; b) HI ; c) H2SO4 98% ;

d) H2O/H+, to ; e) KMnO4/H2O ; g) Áp suất và to cao

6.12 Có 3 anken A1, A2 và A3 khi cho tác dụng với H2 có xúc tác Ni

ở 50oC đều tạo thành 2-metylbutan Hãy xác định công thức cấutạo, gọi tên 3 anken đó và cho biết quan hệ đồng phân giữachúng

6.13 Viết công thức cấu tạo các hidrocacbon sinh ra khi dehidro hóa

butan với xúc tác ở nhiệt độ 500oC

phản ứng xảy ra khi:

a) Isopren tác dụng với hidro (xúc tác Ni).

b) Isopren tác dụng với brom (trong CCl4)

Các chất được lấy theo tỉ lệ số mol 1:1, tạo ra sản phẩm theokiểu cộng 1,4

c) Trùng hợp isopren theo kiểu 1,4.

6.17 Viết phương trình hóa học của phản ứng khi cho buta-1,3-dien

và isopren lần lượt tác dụng với H2, Cl2 theo tỉ lệ mol ankadien :tác nhân = 1 : 1 và ankadien : tác nhân = 1 : 2

6.18 Viết phương trình hóa học của phản ứng tạo thành sản phẩm

chính:

a) Khi cho butadien và isopren tác dụng với HBr ở ─80oC

b) Khi tách hidro để điều chế các ankadien liên hợp từ các ankan

có 4 và 5 nguyên tử cacbon trong phân tử

Trang 24

a) Hidro có xt Pd/PbCO3 b) Dung dịch brom (dư)

c) Dung dịch AgNO3/NH3 d) Hidro clorua có xt HgCl2

6.22 Viết phương trình hóa học của phản ứng thực hiện các biến hóa

dưới đây và ghi rõ kiện phản ứng (nếu có)

6.23 Trình bày phương pháp hóa học:

a) Phân biệt axetilen với etilen.

b) Phân biệt 3 bình không dán nhãn chứa mỗi khí không màu sau:

metan, etilen, axetilen

6.24 Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các hiđrocacbon sau: a) Axetilen và metan b) Axetinlen và etilen.

c) Axetilen, etilen và etan d) But-1-in va but-2-in.

6.25 Cho biết phương pháp làm sạch chất khí:

a) Metan lẫn tạp chất là axetilen va etilen.

b) Etilen lẫn tạp chất là axetilen.

6.26 Dẫn hỗn hợp khí gồm metan, etilen, axetilen đi vào một lượng

dư dung dịch bạc nitrat trong dung dịch amoniac Khí còn lạiđược dẫn vào dung dịch brom (dư) Nêu và giải thích các hiệntượng xảy ra trong thí nghiệm

6.27 Viết phương trình hóa học của các phản ứng từ axetilen và các

chất vô cơ cần thiết điều chế các chất sau:

a) 1,2-đicloetan b) 1,1-đicloetan c) 1,2-đibrometen d) Buta-1,3-đien e) 1,1,2-tribrometan.

Trang 25

6.28 Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra trong quá

trình điều chế PVC từ các chất vô cơ: CaO, HCl, H2O, C

6.29 Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng giữa propin với

tổng hợp ra các chất sau: ancol secbutylic ; vinyl clorua ; PVC ;polietilen ; etylen glicol

6.32 Viết phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển hoá sau: a) Etan  (1) etilen  (2) polietilen

b) Metan   (1) axetilen  (2) vinylaxetilen  (3) butađien

b) Viết công thức cấu tạo của tất cả các đồng phân cấu tạo ứng với

công thức phân tử tìm được Ghi tên từng đồng phân

6.32 2,8 gam anken A vừa đủ làm mất màu dung dịch chứa 8,0 g

Br2

a) Viết phương trình hóa học (dùng công thức chung của anken

CnH2n) và tính khối lượng mol phân tử của A

b) Biết rằng khi hidrat hóa anken A thì thu được chỉ một ancol duy

nhất Hãy cho biết A có thể có cấu trúc như thế nào ?

6.35 Dẫn từ từ 3,36 lít hỗn hợp gồm etilen và propilen (đktc) vào

dung dịch brom thấy dung dịch bị nhạt màu và không còn khíthoát ra Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,90 gam

Trang 26

a) Viết các phương trình hóa học và giải thích các hiện tượng ở thí

nghiệm trên

b) Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn

hợp ban đầu

6.36 Hỗn hợp khí A chứa eten và hiđro Tỉ khối của A đối với hiđro

là 7,5 Dẫn A đi qua chất xúc tác Ni nung nóng thì A biến thànhhỗn hợp khí B có tỉ khối đối với hiđro là 9,0.Tính hiệu suất phảnứng cộng hiđro của eten

6.37 Dẫn 3,584 lit (ở 0oC và 1,25 atm) hỗn hợp X gồm 2 anken A, Bliên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng vào nước brom (dư), thấykhối lượng bình đựng nước brom tăng 10,50 g

a) Tìm công thức phân tử của A, B và tính thành phần phần trăm

thể tích của mỗi anken

b) Tính tỉ khối của hỗn hợp so với H2

6.38 Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng4,25 Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu suất phản ứng hidrohóa anken bằng 75%), thu được hỗn hợp Y Tính tỉ khối của Y sovới H2 Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

6.39 Hỗn hợp A gồm hai chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của

etilen Cho 3,36 lit (đktc) hỗn hợp khí trên phản ứng hoàn toànvới Br2 trong CCl4 thì thấy khối lượng bình chứa brom tăng thêm7,7 g

a) Hãy xác định công thức phân tử của hai anken đó.

b) Xác định thành phân phần trăm về thể tích của hỗn hợp A.

c) Viết công thức cấu tạo của các anken đồng phân có cùng công

thức phân tử với hai anken đã cho

6.40 Hidro hóa hoàn toàn một mẫu olefin thì hết 448 ml H2 (đktc) vàthu được một ankan phân nhánh Cũng lượng olefin đó khi tácdụng với brom thì tạo thành 4,32 gam dẫn xuất dibrom Giả thiếthiệu suất các phản ứng đạt 100% Hãy xác định công thức cấu tạo

và gọi tên olefin đó

6.41 Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử

C trong phân tử và có cùng số mol Hỗn hợp này vừa đủ làm mất

Trang 27

màu 80,0 g dung dịch 20% brom trong CCl4 Khi đốt cháy hoàntoàn hỗn hợp đó thì tạo thành 13,44 lit CO2 (đktc).

a) Xác định công thức cấu tạo của ankan và anken đã cho.

b) Xác định tỉ khối của hỗn hợp đó so với không khí.

6.42 Hỗn hợp khí A chứa hiđro và 1 anken Tỉ khối của A đối với

hiđro là 6.0 Đun nóng nhẹ hỗn hợp A có mặt chất xúc tác Ni thì

A biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nước brom và có

tỉ khối đối với hiđro là 8,0 Xác định công thức phân tử và phầntrăm thể tích của từng chất trong hỗn hợp A và hỗn hợp B

6.43 Hỗn hợp khí A chứa hiđro và 2 anken kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng Tỉ khối của A đối với hiđro là 8,26 Đun nóng nhẹhỗn hợp A có mặt chất xúc tác Ni thì A biến thành hỗn hợp khí Bkhông làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với hiđro là11,80 Xác định công thức phân tử và phần trăm thể tích của từngchất trong hỗn hợp A và hỗn hợp B

6.44 Khi đốt một thể tích hidrocacbon A mạch hở cần 30 thể tích

không khí, sinh ra 4 thể tích khí CO2 A tác dụng với hidro (xúctác Ni), tạo thành một hidrocacbon no mạch nhánh Xác địnhcông thức phân tử, công thức cấu tạo của A, biết trong không khíoxi chiếm 20% thể tích, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện

II ANKADIEN:

6.45 Oxi hoá hoàn toàn 0,68 gam ankađien X thu được 1,12 lít CO2

(đktc)

a) Tìm công thức phân tử của X.

b) Viết công thức cấu tạo có thể có của X.

6.46 Chất A là một ankađien liên hợp có mạch cacbon phân nhánh.

Để đốt cháy hoàn toàn 3,40 g A cần dùng vừa hết 7,84 lít O2 (ởđktc) Hãy xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và têncủa chất A

6.47 Đốt cháy hoàn toàn 6,80 g một ankadien A thu được hỗn hợp

sản phẩm hơi gồm 11,20 lit khí CO2 (đktc) và m gam nước Dẫnhỗn hợp sản phẩm qua bình (1) đựng dung dịch axit sunfuric đặcsau đó qua bình (2) đựng nước vôi trong dư

Trang 28

a) Tìm công thức phân tử, viết công thức câu tạo, đồng phân hình

học có thể có của A

b) Tính độ tăng khối lượng của bình (1) và kết tủa tạo ra ở bình (2).

6.48 Hỗn hợp khí A chứa một ankan và một ankađien Để đốt cháy

hoàn toàn 6,72 lít A phải dùng vừa hết 28,00 lít O2 (các thể tíchlấy ở đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình thứ nhất đựng H2SO4

đặc, sau đó qua bình thứ hai đựng dung dịch NaOH (lấy dư) thìkhối lượng bình thứ nhất tăng p gam và bình thứ hai tăng 35,2g

a) Xác định công thức phân tử và phần trăm theo thể tích của từng

chất trong hỗn hợp A

b) Tính giá trị p.

III ANKIN:

6.49 Khi thực hiện phản ứng nhiệt phân metan điều chế axetilen thu

được hỗn hợp X gồm axetilen, hidro và metan chưa phản ứng hết

Tỉ khối của X so với hidro là 4,44 Tính hiệu suất của phản ứng

6.50 Dẫn 3,36 lít hỗn hợp A gồm propin và etilen đi vào 1 lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy còn 0,840 lít khí thoát ra và có

m gam kết tủa Các thể tích khí đo ở đktc

Tính phần trăm thể tích etilen trong A và giá trị m

6.51 Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua

dung dịch brom dư, thấy còn 1,68 lít khí không bị hấp thụ Nếudẫn 6,72 lít khí X trên qua dung dịch bạc nitrat trong amoniacthấy có 24,24 gam kết tủa Các thể tích ở điều kiẹn tiêu chuẩn

a) Viết các phuong trình hóa học để giải thích quá trình thí nghiệm

trên

b) Tính thành phần phần trăm theo thể tích và theo khối lượng của

mỗi khí trong hỗn hợp

6.52 Hỗn hợp khí A chứa hidro và 1 ankin Tỉ khối hơi của A đối

với hidro là 4,8 Đun nóng hỗn hợp A có mặt chất xúc tác Ni thìphản ứng xảy ra với hiệu suất được coi là 100%, tạo ra hỗn hợpkhí B không làm mất màu nước brom và có tỉ khối với hidro là8,0 Hãy xác định công thức phân tử và phần trăm về thể tích củatừng chất trong hỗn hợp A và hỗn hợp B

Trang 29

6.53 Hỗn hợp khí A chứa C2H2 và H2 Tỉ khối của A đối với hidro là5,00 Dẫn 20,16 lít A đi nhanh qua chất xúc tác Ni nung nóng thì

nó biến thành 10,08 lít hỗn hợp khí B Dẫn hỗn hợp B đi từ từqua bình đựng nước brom (có dư) cho phản ứng xảy ra hoàn toànthì còn lại 7,39 lít hỗn hợp khí C Các thể tích được đo ở đktc

a) Tính phần trăm thể tích các chất trong mỗi hỗn hợp A, B, C b) Khối lượng bình đựng nước brom tăng bao nhiêu gam?

6.54 Nhiệt phân 3,36 lit metan ở 1500oC trong vòng 0,10 giây Dẫntoàn bộ hỗn hợp khí thu được qua dung dịch AgNO3 trongamoniac cho đến khi nó không làm mất màu dung dịch thuốc tímthì thấy thể tích hỗn hợp khí giảm đi 20% so với ban đầu (các thểtích khí đều đo ở cùng điều kiện)

a) Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân.

b) Xác định thành phần phần trăm về thể tích hỗn hợp thu được sau

nhiệt phân

6.55 Đốt 3,4 g một hidrocacbon A tạo ra 11,0 g CO2 Mặt khác, khi3,4 g A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấytạo thành a gam kết tủa

a) Xác định công thức phân tử của A.

b) Viết CTCT của A và tính khối lượng kết tủa tạo thành, biết khi

A tác dụng với hidro dư, có xúc tác niken tạo thành isopentan

6.56 Khi đốt cháy một ankin A thu được một khối lượng H2O đúngbằng khối lượng ankin đã đốt

a) Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo có thể có của A.

Gọi tên của A, biết A tạo được kết tủa với AgNO3 trong dungdịch NH3 Viết phương trình hóa học của phản ứng

b) Một đồng phân của A khi tác dụng với brom trong nước theo tỉ

lệ số mol 1:1 tạo được 3 đồng phân Gọi tên đồng phân A đó

6.57 Cho 27,2 g một ankin Y phản ứng hết 1,4 g hidro (to, xt Ni)được hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Cho A từ từ quanước brom dư thấy có 16,0 g brom phản ứng

a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

b) Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của Y.

Ngày đăng: 29/06/2017, 00:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w