Câu 3: Ý nào dưới đây không phải là điều kiện để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước.. Đất đai màu mỡ?[r]
Trang 1Phần I: Trắc nghiệm: (3điểm)
Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Cõu 1: Kết quả của phộp tớnh nhõn 11 x 33 là:
Cõu 2: Số thớch hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 35 kg = … kg là:
A 435 B 4350 C 4035 D 10035
Cõu 3: Số thớch hợp điền vào chỗ chấm để 34 : 4 = 14 là:
A 1 B 3 C 4 D 12
Cõu 4: Ghi Đ(đỳng) hoặc S(sai) vào ụ trống (1,5 điểm)
a/ Tỷ số của 3 và 5 là: 53
b/ 59 = 59 44 = 2036
c/ 48 ( 37 + 15 ) = 48 37 + 48 15
PHẦN II: Tự luận: (7 điểm)
Cõu 1: Tớnh: (2 điểm)
a/ 5
2 +
5 12
b/ 2
3 -
3
7 .
c/ 5
7
6 11
d/ 2
5 :
2
3 .
Câu 2: Lớp 4 A có 25 học sinh, số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh nữ Tính số học sinh nam và học
sinh nữ của lớp 4A
Cõu 3: Một thửa ruộng hỡnh chữ nhật chiều dài 120 m, chiều rộng bằng 32 chiều dài Người ta trồng lỳa ở đú, tớnh ra cứ 100 m2 thu được 60 kg thúc Hỏi ở thửa ruộng đú người ta thu được bao nhiờu kg thúc?
ĐỀ THI HỌC Kè II MễN : TIẾNG VIỆT
4 Cõu “ Thỉnh thoảng đến những đoạn đường vắng, anh trao trả dõy cương cho tụi” thuộc kiểu cõu gỡ?
A Cõu khiến
B Cõu kể
C Cõu hỏi
Cõu 5: Trong cõu văn : “ Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ.” Bộ phận trạng ngữ là :
A Buổi chiều
C Thị trấn nhỏ
Cõu 6: Vị ngữ trong cõu “Hụm sau chỳng tụi đi Sa Pa.” Là.
A Chỳng tụi
B Đi Sa Pa
Trang 2C Sa Pa.
Câu 3: Trong câu : “ Lúc hoàng hôn, Ăng – co Vát thật huy hoàng” Bộ phận nào làm trạng ngữ ?
A Ăng – co Vát
B Lúc hoàng hôn
C Thật huy hoàng
Câu 4 : Từ “ Điêu khắc” là từ chỉ ?
A Hoạt động
B Cảm giác
C Tính tình
Câu 5 : Từ “ Lấp loáng” cùng nghĩa với từ nào dưới đây ?
A Líu lo
B Lanh lảnh
C Long lanh
Câu 3: Câu “ Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao !” Là :
A Câu kể
B Câu hỏi
C Câu cảm
Câu 4 : Trong câu : “ Rồi đột nhiên, chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên” Bộ phận nào
trong câu làm chủ ngữ ?
A Rồi đột nhiên
B Rồi đột nhiên chú chuồn chuồn nước
C Chú chuồn chuồn nước
Câu 4 : Câu “ Đúng lúc đó, một viên thị vệ hớt hải chạy vào” Bộ phận nào làm trạng ngữ?
A Đúng lúc đó
B Đúng lúc đó một viên thị vệ
C Hớt hải chạy vào
Câu 5 : Câu : “ Buổi sáng, mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong vườn chưa
nở đã tàn” Từ nào là chủ ngữ ?
A Buổi sáng, mặt trời
B Mặt trời, chim, hoa
C Buổi sáng, hoa
Câu 5 : Câu : “ Ta ăn đủ thứ của ngon vật lạ trên đời mà vẫn không thấy ngon miệng” là kiểu câu :
A Câu cảm
B Câu kể
C Câu hỏi
2 Tập làm văn: (5 điểm)
Tả con vật mà em yêu thích nhất
1.Từ nào trong mỗi dãy từ dưới đây) có tiếng " nhân " không cùng nghĩa với tiếng nhân với các từ còn lại.
a nhân loại, nhân tài, nhân đức, nhân dân
b nhân ái, nhân vật, nhân nghĩa, nhân hậu
c nhân quả, nhân tố, nhân chứng, nguyên nhân
2 Gạch dưới từ lạc( không phải là tính từ) trong mỗi dãy từ dưới đây:
a xanh lè, đỏ ối, vàng xuộm, đen kịt, ngủ khì, thấp tè, cao vút, nằm co , thơm phức, mỏng dính
b thông minh, ngoan ngoãn, nghỉ ngơi, xấu xa, giỏi giang, nghĩ ngợi, đần độn, đẹp đẽ
c cao , thấp, nông, sâu, dài, nhắn, thức, ngủ, nặng , nhẹ, yêu, ghét, to, nhỏ
Trang 33 Từ các tính từ ( là từ đơn) cho sẵn dưới đây, hãy tạo ra các từ ghép và từ láy: nhanh, đẹp, xanh
M: nhanh nhẹn, nhanh chóng,…
4.Hãt tạo ra các cụm từ so sánh từ mỗi tính từ sau đây: nhanh, chậm, đen , trắng.
M: Nhanh như cắt
5 Tìm các ghép và từ láy có chứa tiếng vui
-Xếp các từ vừa tìm được vào hai nhóm : từ ghép có nghĩa tổng hợp và từ ghép có nghĩa phân loại HD: -Từ láy: vui vẻ, vui vầy, vui vui,…
-Từ ghép tổng hợp: vui chơi, vui nhộn
-Từ ghép có nghĩa phân loại: vui chân…
Tìm danh từ, động từ, tính từ có trong câu văn sau:
Trước mặt Minh, đầm sen rộng mênh mông Những bông sen trắng, sen hồng khẽ đu đưa nổi bật trên nền lá xanh mượt Giữa đầm, bác Tâm đang bơi thuyền đi hái hoa sen Bác cẩn thận ngắt từng bông , bó thành từng bó, ngoài bọc một chiếc lá rồi bỏ nhè nhẹ vào lòng thuyền
GV hướng dẫn HS xác định DT- ĐT-TT có trong từng câu một khỏi bị sót
7 Các từ in đậm trong các từ dưới đây bổ sung ý nghĩa gì cho động từ đứng sau nó:
a Tuy rét vẫn kéo dài, mùa xuân đã đến bên bờ sông Lương
b Những cành xoan khẳng khiu đang trổ lá, lại sắp buông tỏa ra những tán hoa sang sáng, tim tím
8 Đọc khổ thơ sau:
Vẫn như xưa, vườn dừa quê nội Sao lòng tôi bỗng thấy yêu hơn
Ôi, thân dừa đã hai lần máu chảy Biết bao đau thương, biết mấy oán hờn
Em có cảm mhận gì khi đọc đoạn thơ trên?
2 HS LÀM BÀI TẬP.
1 Xác định chủ ngữ, vị ngữ có trong các câu sau:
a Ngoài đồng, lúa đang chờ nước Chỗ này, các xã viên đang đào mương Chỗ kia , các xã viên đang tát nước Mọi người đang ra sức đánh giặc hạn
b Tiết trời đã về cuối năm.Trên cành lê, giữa đám lá xanh mơn mởn, mấy bông hoa trắng xoá điểm lác đác
2 Tìm danh từ, động từ, tính từ có trong hai câu văn trên BT1.
Trang 4
3 Tỡm chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ cú trong cõu sau:
- Mấy hụm trước, trời mõy xỏm xịt, mưa ngõu rả rớch, đường lầy lội
- Trong cỏc thửa ruộng, hàng lỳa xanh tươi rập rờn theo chiều giú
- Xa xa, đỏm lỳa giống mới đó ngó màu vàng
- Một mựa xuõn tươi đẹp lại về Từ những cành cõy khẳng khiu, xams xịt, những mầm non xanh mởn đó nhỳ lờn
-Quyển sỏch em mới mua rất hay
-Bạn Việt lớp em luụn học hành chăm chỉ
-Mấy chiếc bỳt mới mua đều hỏng ngũi
-Mựa này, bói ngụ của hợp tỏc xó quờ em rất xanh tốt Mới dạo nào, những cõy ngụ cũn lấm tấm như mạ non Chỉ ớt lõu sau, ngụ đó thành cõy cao lớn Quanh thõn cõy, những lỏ ngụ rộng dài trỗ ra mạh mẽ, nừn nà Trờn ngọn, một thứ bỳp như kết bằng nhung và phấn vươn lờn
4 Hóy chỉ ra cỏi đỳng và hay của sự so sỏnh trong những cõu thơ sau:
a Trẻ em như bỳp trờn cành Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan
b Bà như quả ngọt chớn rồi Càng thờm tuổi tỏc càng tươi lũng vàng
5.Trong khổ thơ dưới đõy , hỡnh ảnh so sấnh đó gúp phần diễn tả nội dung thờm sinh động , gợi cảm như thế nào?
Mựa thu của em
Là vàng hoa cỳc Như nghỡn con mắt
Mở nhỡn trời ờm
Quang Huy
Đề Kiểm tra cuối học kì 2
Môn : Lịch sử Phần 1: Trắc nghiệm ( 3điểm )
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm nào ?
Câu 2: Sau khi nhà Nguyễn thành lập đã lấy đâu làm kinh đô?
Câu 3: Ngô Quyền đã đánh tan quân Nam Hán trên con sông nào?
Trang 5Câu 4: Để thống trị đất nước, nhà Nguyễn đã ban hành Bộ luật gì?
Đ a Bộ luật Hồng Đức b Bộ luật Hình sự
c Bộ luật Gia Long d Bộ luật Giáo dục
Câu 5: Lê Lợi lên ngôi hoàng đế đóng đô ở đâu?
a Hoa Lư b Phú Xuân
đ c Thăng Long d Phong Châu
Câu 6: Nhà Hậu Lê đã làm gì để tôn vinh những người có tài?
a Đặt ra lễ xướng danh
b Đặt ra lễ vinh qui
c Khắc tên tuổi người đỗ cao vào bia đá dựng ở Văn Miếu
đ d Cả a ;b;c đều đúng
Câu 1: Chọn từ ngữ sau đây để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn cho phù hợp.
( Chính quyền họ Trịnh, lật đỗ chính quyền họ Trịnh, thống nhất đất nước, Đàng trong, dựng cờ khởi nghĩa.)
Mùa xuân năm 1771, ba anh em Nguyễn Nhạc, Nguyễn Lữ, Nguyễn Huệ………
…………chống chính quyền họ Nguyễn Sau khi lật đổ………., làm chủ toàn bộ vùng đất……… , Nguyễn Huệ quyết định tiến ra Thăng Long, ……
……….Năm 1786, nghĩa quân Tây Sơn làm chủ Thăng Long, mở đầu cho việc…
………
Câu 2: Hãy chọn và điền các từ ngữ ( Đầu hàng, xâm lược, Hậu Lê, Hoàng đế, quân Minh, Lam Sơn ) vào chỗ chấm trong các câu sau cho phù hợp.
Dựa vào địa hình hiểm trở của ải Chi Lăng, nghĩa quân……… đã đánh
tan……… ở Chi Lăng
Thua trận ở Chi Lăng và một số trận khác , quân Minh……….phải…
……… , rút quân về nước Lê Lợi lên ngôi……….mở đầu thời
………
Câu 3: Hãy khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D ) đứng trước câu trả lời đúng
Mục đích của quân Tây Sơn khi tiến ra Thăng Long là:
A Lật đổ chính quyền họ Trịnh
B Mở rộng căn cứ của nghĩa quân Tây Sơn
C Thống nhất giang sơn
D Chiếm vàng bạc, châu báu ở Đàng Ngoài
Câu 4: Hãy khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D ) đứng trước câu trả lời đúng
UNESCO đã công nhận cố đô Huế là Di sản văn hóa thế giới vào ngày, tháng, năm nào ?
A 12 – 11 – 1993
B 11 – 12 – 1993
C 22 – 12 – 1993
D 5 – 12 – 1999
Câu 5: Hoàn thành bảng sau
Khoảng 700 năm trước công nguyên Nước Văn Lang ra đời
179 trước công nguyên
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
Trang 6Khỏng chiến chống quõn Tống xõm lược lần thứ nhất
1010
Khỏng chiến chống quõn Tống xõm lược lần thứ hai
1789
Nhà Nguyễn thành lập
Cõu 6: Hóy khoanh vào chữ cỏi ( A, B, C, D ) đứng trước cõu trả lời đỳng
Nhà Hậu Lờ cho vẽ bản đồ Hồng Đức để làm gỡ ?
A Để quản lớ đất đai, bảo vệ chủ quyền dõn tộc
B Để bảo vệ trật tự xó hội
C Để bảo vệ quyền lợi của nhà vua
Phần 2: Tự luận ( 7 điểm)
Trả lời câu hỏi
Cõu 7:
Nhà Hậu Lờ đó làm gỡ để khuyến khớch việc học tập ?
Cõu 8:
Em hóy kể lại cuộc tiến quõn của quõn Tõy Sơn tiến ra Thăng Long ?
Cõu 9:
Cuộc xung đột giữa cỏc tập đoàn phong kiến đó gõy ra những hậu quả gỡ ?
Cõu 10:
Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào ?
Cõu 11:
Nhà Hậu Lờ ra đời vào thời gian nào ? Ai là người thành lập ? Đặt tờn nước là gỡ ? Đúng đụ ở đõu ?
Cõu 12:
Nờu hoàn cảnh ra đời của nhà trần ?
Cõu12 : Ngụ Quyền đó dựng kế gỡ để đỏnh giặc ? Kết quả ra sao ?
Cõu 13 : Nhà Trần đó làm gỡ để thu được kết quả trong việc đắp đờ ?
Cõu 14 : Cuộc khỏng chiến chống quõn xõm lược Tống lần thứ nhất thắng lơị cú ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử dõn tộc ta ?
Câu 1: 3 điểm
Kể tên ba nhân vật lịch sử tiêu biểu mà em biết?
Câu 2: 4 điểm
Nêu những công lao của vua Quang Trung trong việc xây dựng đất nớc?
Phần 2:
Câu1: Hùng Vơng, Hai Bà Trng, Lê Lợi, Quang Trung
Câu 2:
+ Có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế, đẩy mạnh phát triển thơng nghiệp
+ Có nhiều chính sách nhằm phát triển văn hoá, giáo dục
Đề Kiểm tra cuối học kì 2
Môn : Khoa học Phần 1: Trắc nghiệm ( 3điểm )
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: Vật nào sau đây là vật cách nhiệt?
Trang 7Câu 2: Thực vật cần gì để sống?
C Không khí và ánh sáng D cả 3 đáp án trên Câu 3: Nớc tồn tại ở những thể nào?
C Thể khí D Thể rắn, thể lỏng, thể khí Cõu 4: Những yếu tố nào sau đõy gõy ụ nhiễm khụng khớ?
A Khúi , bụi, khớ độc
B Cỏc loại rỏc thải khụng được xử lớ hợp vệ sinh
C Tiếng ồn
D.Tất cả cỏc yếu tố trờn
Câu 5: Điều gì sẽ xẩy ra nếu trái đất không đợc sởi ấm?
A Gió sẽ liên tục thổi ngừng thổi
B Trái đất sẽ trở thành một hành tinh chết, không có sự sống
C Trái đất sẽ tan ra
D Trái đất trở nên yên bình hơn
Câu 6: Trong quá trình quang hợp thự vật hấp thụ khí gì và thải ra khí gì:
A Hấp thụ khí các - bô- níc, thải khí ô-xi
B Hấp thụ khí ô-xi, thải khí các-bô-níc
C Hấp thụ khí ô-xi, thải khí ni-tơ
D Hấp thụ khí ni-tơ, thải khí ô-xi
Phần 2: Tự luận ( 7 điểm )
Trả lời các câu hỏi sau.
Câu 1: (2 điểm)
Nêu nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm?
Câu 2: (2 điểm)
Động vật cần gì để sống?
Cõu 3 (3 điểm): Chọn từ thớch hợp điền vào chỗ … để hoàn thiện cõu sau:
Trong quỏ trỡnh trao đổi khớ, động vật hấp thụ khớ(1)………… và thải ra khớ (2)……… Trong quỏ trỡnh trao đổi thức, ăn động vật lấy từ mụi trường cỏc chất (3)……… và (4)……… đồng thời thải ra mụi trường chất(5)……… và(6)………
Đề Kiểm tra cuối học kì 2
Môn : Địa lí Phần 1: Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: (1,5 điểm)
Hà Nội Thuộc khu vực nào?
A Đồng bằng Bắc Bộ B Trung du Bắc Bộ
Câu 2: (1,5 điểm)
Nớc ta có bao nhiêu dân tộc?
Cõu 3: Thành phố Hồ Chớ Minh là trung tõm cụng nghiệp :
A Lớn nhất nước ta B Lớn bậc nhất nước ta
C Lớn của nước ta D Trung bỡnh của nước ta
Cõu 4: Thành phố Huế thuộc tỉnh nào?
A Quảng Bỡnh B Quảng Trị
C Thừa Thiờn Huế D Quảng Nam
Trang 8Câu 5: Biển có vai trò như thế nào đối với nước ta ?
A Điều hòa khí hậu
B Cung cấp nhiều khoáng sản và hải sản quý
C Tạo điều kiện thuận lợi phát triển du lịch , xây dựng hải cảng
D Cả a,b,c đều đúng
Câu 6: Đồng bằng lớn thứ hai của nước ta là :
A Đồng bằng Bắc Bộ B Đồng bằng duyên hải miền Trung
C Đồng bằng nam Bộ D Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ
Câu 1:
Ở nước ta, đồng bằng còn nhiều đất chua, đất mặn.
A Đồng bằng Bắc Bộ
B Đồng bằng duyên hải miền Trung
C Đồng bằng Nam Bộ
Câu 2: Ý nào sau đây không phải là điều kiện để phát triển hoạt động du lịch ở duyên hải miền Trung.
A Bãi biển đẹp
B Khí hậu mát mẽ quanh năm
C Nước biển trong xanh
D Khách sạn, điểm vui chơi ngày càng nhiều
Câu 3: Ý nào dưới đây không phải là điều kiện để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây
lớn nhất cả nước ?
A Đất đai màu mỡ
B Khí hậu nắng nóng quanh năm
C Có nhiều đất chua, đất mặn
D Người dân tích cực sản xuất
Câu 4: Quan sát b ng s li u v di n tích và dân s m t thành ph n m 2003 sau:ả ố ệ ề ệ ố ộ ố ă
Thành phố Diện tích ( km 2 ) Số dân ( người )
a Cho biết năm 2003, thành phố Đà Nẵng có diện tích và số dân là bao nhiêu ?
b Cho biết thành phố Đà Nẵng có diện tích và số dân đứng thứ mấy so với các thành phố có trong bảng sau ?
………
………
Câu 5: Ở nước ta, tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của thềm lục địa là:
A Đồng, sắt
B Nhôm, dầu mỏ và khí đốt
C Dầu khí và khí đốt
Câu 6: Chọn các từ ngữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong bảng sau:
( Tr ng lúa, khai thác d u m , tr ng mía l c, nuôi tr ng v ánh b t th y s n, tr ng cây công ồ ầ ỏ ồ ạ ồ à đ ắ ủ ả ồ nghi p lâu n m, l m mu i )ệ ă à ố
Tên hoạt động sản xuất Một số điều kiện cần thiết để sản xuất
Trang 9Nước biển mặn, nhiều nắng.
Biển, đầm phỏ, sụng, người dõn cú kinh nghiệm nuụi trồng, đỏnh bắt và chế biến thủy sản
Đất pha cỏt, khớ hậu núng
Đất phự sa tương đối màu mỡ, khớ hậu núng ẩm
Cõu 7: Em hóy nờu đặc điểm của khớ hậu vựng đồng bằng duyờn hải miền Trung ?
Cõu 8: Vỡ sao Huế được gọi là thành phố du lịch ?
Cõu 9: Em hóy nờu vai trũ của Biển Đụng đúi với nước ta ?
Cõu 10: Em hóy kể tờn một số hải sản quý ở vựng biển nước ta ?
Cõu 11: Đà Nẵng cú những điều kiện nào để phỏt triển du lịch ?
Cõu 12: Vựng đất Tõy Nguyờn cú những đặc điểm như thế nào ?
A Vựng đất cao bao gồm cỏc nỳi cao và khe sõu
B Vựng đất thấp bao gồm cỏc đồi với đỉnh trũn, sườn thoải
C Vựng đất cao, rộng lớn bao gồm cỏc cao nguyờn cú độ cao sàn sàn bằng nhau
D Vựng đất cao, rộng lớn bao gồm cỏc cao nguyờn xếp tầng cao thấp khỏc nhau
Cõu 13: Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bỡi phự sa của :
A Sụng Hồng và sụng Thỏi Bỡnh
B Sụng Hồng và sụng Cả
C Sụng Hồng và sụng Mó
D Sụng Hồng và sụng Cầu
Cõu 14: Nờu những điều kiện để đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lỳa lớn thứ hai của cả nước? Cõu 15: Nờu những dẫn chứng cho thấy Hà Nội là trung tõm chớnh trị, kinh tế, văn húa, khoa học
hàng đầu của nước ta
Cõu 16: Khớ hậu ở Tõy Nguyờn cú mấy mựa ? Nờu đặc điểm từng mựa.
Phần 2: Tự luận ( 7 điểm)
Trả lời các câu hỏi sau
Câu 1: (3 điểm)
Kể tên một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn? Dao, Thái , Mông,
Nêu một số hoạt động sản xuất ở địa phơng em
Câu 2:
+ Trồng trọt: trồng lúa, ngô, chè,
+ Nghề thủ công: dệt, thêu, rèn
+ Khai thác khoáng sản: đồng, chì, kẽm
+ Khai thác lâm sản: gỗ, mây, nứa