1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HỌC KỲ II

65 390 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là Câu 5: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?. Chất phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo kết tủa trắng là Câu

Trang 1

Nguyễn Thanh Tĩnh - 0914079263



Câu 1: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

Câu 2: ở TTCB cấu hình e của nguyên tử Na là ( Z=11):

Câu 3: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

Câu 5: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

Câu 6: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

Câu 7: Chất phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo kết tủa trắng là

Câu 8: Natri, kali được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp:

Câu 9: Giải thích nào sau đây không đúng cho kim loại kiềm:

A Khối lượng riêng nhỏ do có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

B Có cấu tạo rỗng , lực lkết kim loại trong mạng tinh thể yếu là do có cấu tạo mạng lập phương tâm diện

C Nhiệt độ nóng chảy ,nhiệt độ sôi thâp do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền

D Mềm do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu

Câu 10: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 11: Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm natri trong

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X  → Na2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA

Câu 15: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

Câu 17: Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:

Câu 18: Nguyên tử các KLK khác nhau về :

Trang 2

Câu 19: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

A Natri B Kali C Liti D Rubidi

Câu 20: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân NaCl nóng chảy B điện phân ddịch NaNO3 , không có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

D điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

Câu 21: Để điều chế dd NaOH trong công nghiệp, ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân nóng chảy muối ăn với điện cực trơ.

B Điện phân dd muối ăn bão hòa với điện cực trơ, có vách ngăn.

C Cho kim loại Na tác dụng với nước.

D Điện phân dd muối ăn bão hòa với điện cực trơ, không có vách ngăn.

Câu 22: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 23: Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính bazơ của natri hydrocacbonat ?

Câu 24: Cấu hình e nào sau đây ứng với kim loại kiềm

A 1s22s22p6 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 C 1s22s2 D 1s22s22p63s23p63d54s1

Câu 25: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân

B Cả 2 đề bị thủy phân tạo môi trường kiềm

Câu 26: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

C Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

Câu 27: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2. Số chất trong dãy phản ứng được vớidung dịch NaOH là:

Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?

Câu 31: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?

A [Ar]4s 1 B [Ar]3d104s1 C [Ne] 3s23p1 D [Ne]3d54s1

Câu 32: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

Câu 33: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

Trang 3

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, cĩ màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

A I, II và III B II, V và VI C II, III và VI D I, IV và V

Câu 36: Để thu được NaOH, cĩ thể chọn phương pháp nào trong các phương pháp sau ?

1/ Điện phân dung dịch NaCl

2/ Điện phân dung dịch NaCl cĩ vách ngăn xốp

3/ Thêm một lượng vừa đủ Ba(OH)2 vào dung dịch Na2CO3

4/ Nhiệt phân Na2CO3 → Na2O + CO2 và sau đĩ cho Na2O tác dụng với nước

Câu 37: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch cĩ mơi trường kiềm là

Câu 38: Sản phẩm tạo thành cĩ chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A KOH B KCl C NaNO3 D CaCl2

Câu 39: Nhận định nào sau đây khơng đúng về kim loại kiềm:

A Dễ bị oxi hố.

B Đều là những nguyên tố p mà nguyên tử cĩ 1e ngồi cùng

C Đều cĩ mạng tinh thể lập phương tâm khối.

D Điều chế bằng phương pháp điện phân nĩng chảy muối halogenua hoặc hidroxit.

Câu 40: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 41 Cho một số đặc tính của kim loại kiềm như:

khối lượng riêng (1) ; tính khử (2) ; số oxi hĩa (3) ; nhiệt độ nĩng chảy (4) ; bán kính nguyên tử (5); độ cứng(6)

Từ Li đến Cs những đặc tính tăng dần là:

Câu 1: Cho sơ đồ NaHCO3→ X → Y +Na→ ZX Biết Y là chất khí X, Y cĩ thể là :

1 NaOH, O2 2 NaCl, Cl2 3 NaNO3, O2

Câu 2: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, vàcĩ số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nĩng, dung dịch thu được chứa:

Câu 3: Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây :

1) Điên phân dd NaCl cĩ màng ngăn 2) Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao

3) Điện phân NaCl nĩng chảy 4) Cho khí HCl tác dụng với NaOH

ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y thành Z, nung nóng Y ở nhiệt độ cao thuđược Z, hơi nước và khí E, biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Yhoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào sau đây:

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3→ (Y) → NaNO3 X và Y cĩ thể là:

Trang 4

- X tác dụng với dd Ba(OH)2 cĩ thể tạo 2 muối - X khơng tác dụng với dd BaCl2

X là :

Câu 7: Hồ tan hồn tồn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl a M, thu được dung dịch A và a(mol) khí thốt ra Dãy

gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A là :

A Fe , AgNO3 , Na2CO3 , CaCO3 B AgNO3 ,Zn,Al 2 O 3 ,NaHSO 4

C Mg , ZnO , Na2CO3 , NaOH D Al , BaCl2 , NH4NO3 , Na2HPO3

Câu 9: Điện phân ddịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được ddịch chỉ chứa một chất

tan và cĩ pH = 12 Vậy:

A chỉ cĩ HCl bị điện phân B chỉ cĩ KCl bị điện phân

C HCl và KCl đều bị điện phân hết D HCl bị điện phân hết, KCl bị điện phân một phần

a) NaHCO3 + Na2CO3 b) NaHCO3 + Na2SO4 c) Na2CO3 +

Na2SO4

Chỉ dùng 1 cặp chất nào sau đây có thể phân biệt 3 dd trên :

A Sủi bọt khí khơng màu và dung dịch xanh lam

B Sủi bọt khí khơng màu và kết tủa xanh lam

C Sủi bọt khí màu nâu và kết tủa xanh lam

D Sủi bọt khí khơng màu và kết tủa khơng màu

0,15M (lỗng)

A Chỉ cĩ kết tủa B cĩ khí bay lên và cĩ kết tủa màu xanh.

C cĩ khí bay lên và cĩ kết tủa màu xanh sau đĩ kêt tủa lại tan D Chỉ cĩ khí bay lên

Câu 13: Dung dịch K2CO3 (1) ; KHCO3 (2) ; K2SO4(3) ; KHSO4 (4) cĩ cùng nồng độ mol thì thứ tự pH của dd tăngdần là:

Câu 14: Cho Na vào các dd sau: X1: Ca(HCO3)2 X2: CuSO4 X3: (NH4)2CO3 X4: MgCl2

X5: H2SO4 loãng Với những dd nào sau đây thì tạo ra kết tủa:

Câu 15: Cho các phản ứng :

1 Điện phân ddịch NaCl cĩ màng ngăn 2 Ddịch Na2SO4 phứng ddịch Ba(NO3)2

3 Điện phân NaCl nĩng chảy 4 Đphân NaOH nĩng chảy

5 Nung nĩng NaHCO3 ở nhiệt độ cao 6 Điện phân ddịch NaOH

Phản ứng mà ion natri bị khử là :

Câu 16: Phản ứng hĩa học nào sau đây khơng xảy ra ở nhiệt độ thường ?

B Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O

C Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2NH3 + 2H2O

phứng xong đun nhẹ, ddịch thu được cĩ chất tan là :

Trang 5

Câu 19: Hấp thụ hồn tồn khí CO2 vào dung dịch NaOH, thu dung dịch X dung dịch X vừa tác dụng được vớiCaCl2, vừa tác dụng được với KOH Trong dung dịch X chứa chất tan

c¶ 4 ddÞch trªn

Câu 21: Trường hợp nào ion Na+ khơng bị khử , khi người ta thực hiện các phản ứng :

1/ Đp NaOH nĩng chảy 2/ Đp NaCl nĩng chảy 3/ Đp dd NaCl 4/ Dd NaOH tác dụng với dd HCl

lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)

nước được dd B Cho dd BaCl2 dư vào dd B thu được 7,88g kết tủa Số mol mỗi chất trong A lần lượt là :

Câu 4: Cho dd Ba(OH)2 dư vào 500 ml dd chứa NaHCO31M & Na2CO30,5M Khối lượng kết tủa tạo ra là:

NaHCO3 trước khi nung và khối lượng Na2CO3 sau khi nung là:

Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là

Câu 7: Cho 1,15 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hồ dung dịch thu được cần 50 gam dung dịch

HCl 3,65% X là kim loại nào sau đây?

Câu 9: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nĩng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở

catot Cơng thức hố học của muối đem điện phân là

A LiCl B KCl C RbCl .D NaCl.

mặt khác cho dd A tác dụng với dd BaCl2 dư được 15,76g kết tủA Nồng độ mol/l của Na2CO3và NaHCO3 lần lượt trong dd A là:

Câu 11: Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X.

Khối lượng muối tan cĩ trong dung dịch X là

21,2g chất rắn B Tỷ lệ % của NaHCO3 trong hỗn hợp trong A là bao nhiêu

trung hòa dd sau pứ cần dùng dd có 0,15 mol H2SO4 Hai kim loại và klượng củachúng là :

Trang 6

A Li, Na; 1,4g và 7,1g B Na, K; 4,6g và 3,9g C Na, K; 2,3 g và

6,2 g D Li, Na; 2,8g và 5,7g

ktủa, trị số của m là:

cĩ chứa 8 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được (cho Ca = 40, C=12, O =16)

Câu 19: Cho 9,3 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau tác dụng hết với nước thu được 3,36 lít khí

( đktc) Hai kim loại đĩ là:

Hai kim loại đĩ là :

Câu 21: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối

clorua Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 22: Khi điện phân một muối clorua kim loại nĩng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12

gam kim loại ở catot Cơng thức muối clorua đã điện phân là

Câu 25: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hĩa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X.

Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 27: Cho 29,4 gam hhợp gồm hai KLK thuộc hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với nước thu được 11,2 lít khí (đktc)

a, Hai kim loại đĩ là:

Câu 30: Cho 34g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhĩm IA tác dụng với nước thu được

13,44lít H2 (đktc) Hai kim loại là:

Trang 7

A Rb và Cs B Li và Na C Na và K D K và Rb.

H2SO4 khuấy đều Thể tớch khớ thoỏt ra ở đkc là V lớt Trị số V:

Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 lớt CO2 (đktc) Cho dung dịch Y tỏc dụng dung dịch Ca(OH)2 thu đượckết tủa Z Khối lượng kết tủa Z thu được là:

(đktc) thu được bằng:

Cõu 4: Cho từ từ V lớt dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lớt dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lớt CO2 ở đktc Cho từ từ V1

lớt HCl 1M vào V lớt dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lớt CO2 ở đktc Giỏ trị của V và V1 lần lượt là

dùng 250ml dung dịch HCl thì bắt đầu có bọt khí thoát ra Nếu dùng 600ml dung dịch HClthì bọt khí thoát ra vừa hết Nồng độ mol của Na2CO3 và KHCO3 trong ddịch A lần lợt là:

M và 0,12M

Cõu 6: Trộn 100 ml dd A (KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dd B (NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dd C;Nhỏ từ từ 100 ml dd D (H2SO4 1M và HCl 1M) vào dd C thu được V lớt CO2 (đktc)và dd E; Cho Ba(OH)2 tới dư vào

dd E thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m và V lần lượt là

khuaỏy ủeàu, thu ủửụùc V lớt khớ (ụỷ ủktc) vaứ dung dũch X Khi cho dử nửụực voõi trong vaứodung dũch X thaỏy coự xuaỏt hieọn keỏt tuỷa Bieồu thửực lieõn heọ giửừa V vụựi a, b laứ:

Cõu 9: Cho 0,69 gam Na vào 100ml dung dịch HCl cú nồng độ C (mol/l), kết thỳc phản ứng, thu được dung dịch A,

cho lượng dư dung dịch CuSO4 vào ddịch A, thu được 0,49 gam một kết tủa, là một hiđroxit kim loại Trị số của C là

Cõu 10: Cho rất từ từ 100 ml dd Na2CO3 x mol/l vào 100 ml dd HCl y mol /l thu đợc 2,24 lit CO2( đktc).Nếu làm ngợc lại thu đợc 1,12 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lơt là;

500ml dd hỗn hợp HCl 0,02M và H2SO4 0,01M vào A thu được 1 lớt dd B pH của dd B là:

Cõu 12: A là hỗn hợp khớ gồm CO2 và SO2 cú tỷ khối đối với H2 bằng 27 Dẫn a mol hỗn hợp A đi qua bỡnh đựng 1lớt dung dịch NaOH 1,5aM Cụ cạn dung dich sau phản ứng được m gam muối Biểu thức liờn hệ giữa m và a là?

Cõu 13: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 50ml ddH2SO4 1M vào dd cú chứa 0,06mol K2CO3 và lắc đều thỡ thể tớchkhớ CO2 thoỏt ra ở đkc là :

Trang 8

Câu 16: Cho từ từ từng giọt dd có 0,03 mol HCl vào dd có chứa 0,02 mol K2CO3 thuđược V lít CO2 đkc là :

Trung hòa dd X cần V lít dd HCl 1M Giá trị của V là :

KIM LOẠI KIÊM THỔ VÀ HỢP CHẤT



1 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

A Y dẫn điện, dẫn nhiệt được.

B Y là một trong các kloại kiềm thổ.

C Các ngtố cùng nhĩm với Y đều td với nước ở đ kiện thường.

D Ion Y2+ cĩ cấu hình e giơng cấu hình của ion Na+

Câu 2: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

A 1s22s2 2p63s23p1 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 C 1s22s2 2p63s1 D 1s22s2 2p6

Câu 4: Trong bảng tuần hồn, Mg là kim loại thuộc nhĩm

Câu 5: Để điều chế kim loại Ba, cĩ thể dùng các phương pháp nào sau đây ?

1/ Điện phân dung dịch BaCl2 cĩ vách ngăn xốp

2/ Điện phân nĩng chảy BaCl2 cĩ vách ngăn xốp

3/ Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi BaO ( phương pháp nhiệt nhơm)

4/ Dùng Li để đẩy Ba ra khỏi dung dịch BaCl2

Câu 6: Thường khi bị gãy tay, chân …người ta dùng hố chất nào sau đây để bĩ bột ?

Câu 7: Chỉ ra phát biểu sai:

A Các kim loại kiềm thổ đều nhẹ hơn nhơm

C Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

D Năng lượng ion hĩa thứ nhất của các kim loại kiểm thổ giảm dần từ Be đến Ba

Câu 8: Chất cĩ thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 9: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch NaCl, CaCl2, MgCl2 là:

1- Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa muối clorua, sunfat của canxi vàmagie

2 – Nước cứng tạm thời là nước có chứa muối hidrô cacbonat của canxi, magie

Trang 9

3- Có thể dung dd NaOH để làm mềm nước cứng vĩnh cửu

4- Dùng dd Na3PO4 làm mềm nước cứng Chọn mệnh đề sai:

B Đun sôi chỉ làm mềm nước cứng tạm thời.

Câu 12: Từ Be đến Ba cĩ kết luận nào sau sai:

Câu 13: Để làm mềm nước cứng tạm thời, đơn giản nhất nên:

A cho nước cứng tác dụng với dung dịch HCl dư sau đĩ đun sơi kĩ dung dịch để đuổi khí.

B để lắng, lọc cặn C cho nước cứng tác dụng với dung dịch muối ăn bão hịa.

D đun nĩng, để lắng, lọc cặn.

Câu 14: Sản phẩm tạo thành cĩ chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

mềm nước cứng tạm thời:

Câu 16: Cation M 2+ cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng 3s23p6 M là kim loại nào sau đây

Câu 17: Khi so sánh tính chất của Ba và Mg, câu nào sau đây khơng đúng?

A Đều pứ với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch bazơ

B Đều dược điều chế bằng cách đpnc muối clorua

C Oxit đều cĩ tính chất oxit bazo

D Số e hĩa trị bằng nhau

Câu 18: Nước cứng khơng gây ra tác hại nào dưới đây?

A Làm mất tính tẩy rửa của xà phịng, làm hư hại quần áo.

B Gây hao tốn nhiên liệu và khơng an tồn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

C Gây ngộ độc nước uống.

D Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

Câu 19: Tìm câu sai :

A So với canxi thì kali cĩ bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn

B Kim loại kiềm mềm do liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu.

C Kim loại kiềm thổ là những kim loại nhẹ hơn nhơm trừ bari.

D Nhiệt độ nĩng chảy và nhiệt độ sơi của kim loại kiềm thấp hơn nhiều so với các kim loại khác.

Câu 20: Để bảo vệ kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ Ca, Ba cần phải :

dùng các phương pháp sau:

1 Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa có vách ngăn

2 Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại ở t0 cao

3 Dùng kim loại K tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng

4 Điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng

Câu 22: Những cấu hình e nào sau đây ứng với kim loại kiềm thổ

1 1s22s22p2 2 1s22s22p63s2

3 1s22s2 4 1s22s22p63s23p63d24s2 5 1s22s22p63s23p64s2

Trang 10

A 2,3,5 B 1,3,5 C 1,2,3 D 2,4.5

Câu 23: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm thổ ?

A Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

B Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hóa.

C Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hóa.

D Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế điện cực chuẩn

Câu 24: Phương pháp đun sôi chỉ loại bỏ được nước cứng có chứa:

Câu 25: Dãy chất nào sau đây đều có thể tan trong nước ở điều kiện thường :

Câu 26: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

Câu 27: Để điều chế Mg , người ta có thể dùng pp nào trong các pp sau:

1/ Cho Na vào dd MgSO4 2/ Điện phân dd MgSO4 điện cực trơ

3/ Khử MgO bằng CO ở t0 cao 4/ Điện phân MgCl2 nóng chảy , điện cực trơ

Câu 28: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

Ca(OH)2

Câu 30: Để điều chế Mg người ta sử dụng cách nào sau đây:

Câu 32: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 33: Có các phát biểu sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước

(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.

(3) Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hoá yếu

(4) K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước

(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt

(6) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ Những phát biểu đúng là

Câu 34: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

2.MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 1: Điều nào sau đây không đúng với Canxi

B Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với nước

C Ion Ca2+ không thay đổi khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl

D Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy

sản phẩm cho từ từ qua dung dịch A hiện tượng quan sát thấy là :

Trang 11

Câu 3: Để phân biệt 2 dung dịch K2CO3, MgCl2 và BaCl2 có thể dùng ddịch của chất nào sau đây làm thuốc thử

Câu 4: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 5: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

Câu 6: Hóa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2 : HCl ; CaO ; K3PO4; Na2CO3, Na

Câu 7: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X →t0 X1 +CO2; X1 + H2O → X2;

X2 + Y→ X + Y1 + H2O; X2+ 2Y → X + Y2 + 2H2O Hai muối X, Y tương ứng là

Câu 8: Cho dãy các chất sau: KHCO3, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủakhi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

Câu 9: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

B Hòa tan B vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch D Hấp thụ hoàn toàn khí A vào dung dịch D, sản phẩmthu được sau phản ứng là

Câu 11: Có những chất: NaCl , Ca(OH)2 , Na2CO3 , HCl Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời:

Câu 13: Cho Bari vào các dd sau: NaHCO3; CuSO4; (NH4)2CO3 ; NaNO3 , NH4Cl; FeCl2, KHSO4 Số trường hợpxuất hiện kết tủa là:

Câu 14: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụngđược với dung dịch Ba(HCO3)2 là

với tất cả các chất trong dãy sau :

Câu 16: Trong nước tự nhiên thường có lẫn những lượng nhỏ các muối: Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2,Mg(HCO3)2 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ?

Chất nào có thể làm mềm nước cứng có chứa CaSO4, MgSO4, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

Câu 18: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

Trang 12

Câu 19: Một mẫu khí thải cĩ chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khí đĩ, sốkhí bị hấp thụ là;

kết tủa trắng xuất hiện Vậy sản phẩm tạo thành sau phản ứng (1) cĩ:

Câu 21: Trong các dung dịch: HCl, KCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, Số chất tác dụng được với dungdịch Ba(HCO3)2 là:

Câu 22: Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt sau: Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, Na3PO4, MgCl2 Số chất kết tủakhác nhau cĩ thể tạo ra là:

A 8 B 5 C 7 D 6

A Ca tan ,cĩ khí thốt ra ,xuất hiện kết tủa trắng

B Ca tan, cĩ kết tủa ,khơng cĩ khí thốt ra

C Ca tan , cĩ khí thĩat ra, dd trong suốt

D Ca tan ,cĩ khí thốt ra ,cĩ kết tủa sau đĩ kết tủa tan

khí CO2 vào đến dư Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau

A Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan B Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan

C.Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xhiện ktủa trắng D.Bari tan, sủi bọt khí hidro, xhiện kết tủa trắng, rồi tan

Câu 27: Cho sơ đồ : Ca HCO( 3 2) → XCa→ YX X, Y lần lượt cĩ thể là :

(1) CaCl2, CaO (2) CaCl2, Ca(OH)2 (3) Ca(OH)2, CaCO3

Câu 28: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4,Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp cĩ tạo ra kết tủa là

các phản ứng kết thúc, chất cịn lại trong dung dịch là:

ddKOH(1), dd Xà phịng (2), CaO (3), ddAgNO3(4), ddK3PO4 (5)

nước ?

CuSO4 vừa đủ

3.VẬN DỤNG CẤP ĐỘ THẤP

thấy tách ra m gam kết tủa Trị số của m bằng

Trang 13

Câu 2: Hòa tan 15,3 gam BaO vào nước được dd X Cho 12,3 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 hòa tan hết trong ddHCl (dư) thu được khí Y Hấp thụ hết khí Y trong dd X, sau phản ứng thu m gam kết tủa.

Câu 5: Hấp thụ hết 3,36lít CO2 đkc vào 10lít dd Ca(OH)2 thu 8g kết tủa Vậy nồng độ mol/l dd Ca(OH)2 là :

đổi bao nhiêu gam?

ta thu được 8,96 lit khí (đktc) Tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng là gam

Câu 9: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại

kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợpmuối khan nặng?

cho X tác dụng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 2,97g kết tủa Giá trị của x (mol) là :

Câu 11: Cho 4,0 gam kim loại nhóm IIA tác dụng hết với ddịch HCl tạo ra 11,1 gam muối clorua Kim loại đó là:

A Ba B Mg C Be D Ca.

với khối lượng dd Ca(OH)2 sẽ :

672 ml khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thì thu được m g muối khan m có giá trị là :

lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

Câu 17: Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại nhóm IIA ,thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng hoàn toàn với dung dịch

HCl dư cho 3,36 lít H2 (đkc) Hai kim loại là

gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X thấy xuất hiện thêm kết tủa Tính a ?

Trang 14

A 3,31g B 1,71g C 0,98g D 2,33g

A 30 gam B 40 gam C 25 gam D 20 gam.

Câu 21: Hấp thụ hồn tồn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa.

Giá trị của V là?

được một chất khí và dung dịch G1 Cơ cạn G1, được 12,0 gam muối sunfat trung hồ, khan Cơng thức hố học củamuối cacbonat là (Cho C = 12, O = 16, Mg = 24, Ca = 40, Fe = 56, Ba = 137)

tủa thu được là:

Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là

Câu 25: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml ddịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị của V là:

A 224 ml B 44,8 ml hoặc 89,6 ml C 44,8 ml D 44,8 ml hoặc 224 ml

Câu 26: Cho 20,6 g hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch

HCl dư thấy cĩ 4,48 lít khí thốt ra ( đktc) Cơ cạn dung dịch , muối khan thu được đem điện phân nĩng chảy thuđược m gam kim loại Giá trị của m là :

mol khí Cô cạn dd được bao nhiêu gam muối khan:

khí H2 (đktc) Kim loại M là

dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M Kim loại đĩ là

gam kết tủa Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)

Câu 1: Sục 13,44 lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản ứng thu

được m1 gam kết tủa và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với 200ml dung dịch BaCl2 1,2M; KOH 1,5Mthu được m2 gam kết tủa Giá trị của m2 :

Câu 2: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2

0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

dung dịch Ba(OH)2 0,4M và NaOH 0,4M thu được 3,94 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là

dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hịa dung dịch X là

Trang 15

Câu 5: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu được dd X Cho X tácdụng với 0,5 lít dd Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M Kết tủa thu được là

tạo ra 19,7 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của Ba(OH)2 trong dung dịch A là:

Câu 7: Hỗn hợp gồm X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước , tạo ra dung dịch C

và 0,06 mol H2 Thể tích dung dịch : (H2SO4 1M, HCl 2M ) cần thiết để trung hoà dung dịch C

(đktc) Trung hoà B cần bao nhiêu ml dung dịch chức HCl 1M và H2SO4 0,5 M

dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa cácgiá trị V, a, x, y là

A V = 2a(x+y) B V=(x+y)/ a C V=a(2x+y) D V =( x+2y)/a.

nhiêu gam kết tủa

Ba(OH)2 2xM và NaOH xM Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của x là:

Câu 12: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam X vào nước, thu

được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc) Dung dịch Z gồm H2SO4 và HCl, trong đó số mol của HCl gấp hai lần

số mol của H2SO4 Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z tạo ra m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào, độ cứng bình là bé nhất.Biểu thức liên hệ giữa V, a, b và p là:

Câu 14: Cho 16g hỗn hợp A gồm Ba & một kim loại kièm thổ A tan hết vào nước được dd B & 3,36lít H2 (đkc) Đểtrung hòa ½ dd B thì thể tích dd HCl 0,2 M cần dùng là:

Để trung hoà dd A cần 200ml dd gồm : HCl xM và H2SO4 0,5M Tính lượng muối thu được sau khi trung hoà?

A 91,5 B 60,8 C 82,5 D 65,1

(đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 2,8 gam NaOH Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được mgam kết tủa Giá trị của m là

Câu 17: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo ra dung dịch Y và thoát ra

0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần trung hoà dung dịch Y là

Câu 18: Hỗn hợp X gồm Ca và 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp Lấy 9,1 gam hỗn hợp X tác dụng hết với

H2O thu được dung dịch Y và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch HCl dư thuđược dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thì thu được m gam chất rắn khan Hai kim loại kiềm và giá trị m là

Câu 19: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1 Cho 1/2 dung dịch

X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịchCa(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là :

Trang 16

A 7,47 B 9,21 C 8 ,79 D 9,26.

Câu 20: Cho 10,6 gam hỗn hợp A gồm kim loại kiềm X và kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với 300ml dung dịch

HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch B và 5,6 lit khí( đktc) Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch B Lượng kết tủacực đại thu được là?

dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH,thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khíCO2 (đktc) vào Y, thuđược m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 2: Criolit Na3AlF6 thêm vào Al2O3 trong quá trình đphân Al2O3 để sxuất Al nhằm mục đích chính nào sau đây?

A Phản ứng với oxi trong Al2O3

C Thu được Al nguyên chất

D Tăng độ tan của Al2O3

Câu 3: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là

Câu 6: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

Câu 8: (TN 2013) X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là

Trang 17

A Ag B Cu C Fe D Al.

Câu 9: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất tác dụng được với Al (dạng bột) ?

C H2, I2, dd HNO3 đặc, nguội, dd FeCl3 D dd Na2SO4, dd NaOH, Cl2

Câu 10: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 11: Cho kim loại Al vào các dung dịch sau: HCl, H2SO4lỗng, HNO3 đặc nguội, NaOH, dd NH3, CuSO4, NaCl

Số trường hợp xảy ra phản ứng là:

Câu 12: Vật bằng Al khơng tan trong nước nhưng tan dễ dàng trong dd kiềm vì :

Câu 13: Nhơm cĩ thể tác dụng với chất nào trong các chất sau :

CuO, t0(1); dd KOH (2); dd CH3COOH(3) ; dd FeSO4 (4) ; dd MgCl2 (5) ; HNO3 đặc nguội (6)

Câu 14: Cặp hợp chất của nhơm trong dãy nào sau đây tác dụng được với cả dung dịch axit và dung dịch kiềm?

A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH) 3 và Al 2 O 3

Câu 15: Cho các pứng :

Dẫn khí CO qua Al2O3 nung nĩng (1) Nung hh gồm Al và Fe3O4 (2)

Nung hh Al và C (3) Cho Al vào dd CuSO4 (4)

Nung hh Al với CuO (5) Phản ứng nhiệt nhơm là :

Câu 16: Nhận định nào sau đây khơng phải là vai trị của criolit trong sản xuất Nhơm:

A Hạ nhiệt độ nĩng chảy của Al2O3

B Tạo hổn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al2O3 nĩng chảy

C Tạo hổn hợp lỏng bảo vệ Al nĩng chảy khơng bị oxi hố

chất nào sau đây?

Câu 18: Mơ tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhơm là chưa chính xác ?

A Màu trắng bạc B Là kim loại nhẹ C Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

D Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn các kim loại Fe và Cu

Câu 20: Số electron lớp ngồi cùng của nguyên tử Al là

với Al2O3 là :

1)Tăng nhiệt độ nĩng chảy của Al2O3 2) Giảm nhiệt độ nĩng chảy của Al2O3

3) Tạo chất lỏng dẫn điện tốt 4) Tạo dung dịch tan được trong nước

5) Tạo hỗn hợp cĩ khối lượng riêng nhỏ, nổi lên trên bề mặt Nhơm, bảo vệ vho Al khơng bị oxh

Câu 24: Tính chất nào sau đây khơng phải là của Al ?

Câu 25: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

Trang 18

A KNO3 B Cu(NO 3 ) 2. C Ca(NO3)2 D Mg(NO3)2.

Câu 26: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

Câu 27: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 28: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

Câu 29: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

Câu 30: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 31: Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là

Câu 32: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

Câu 33: Nhôm không tan trong dung dịch:

Câu 34: (TN 2013 ) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

Câu 35: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

Câu 36: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

Câu 37: Cation M3+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vị trí M trong bảng tuần hoàn là:

Câu 39: Chọn câu không đúng

A Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.

B Nhôm là kim loại lưỡng tính C Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

D Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.

Câu 40: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

Câu 42: Trong công nghiệp sản xuất nhôm, người ta dùng phương pháp nào sau đây :

1) Khử Al2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao 2) Điện phân Al2O3 hòa tan trong Na3AlF6 nóng chảy

3) Điện phân dd AlCl3 có màng ngăn 4) Dùng Na tác dụng dd AlCl3

Câu 43: Khi để trong không khí, nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do:

A Nhôm có tính khử yếu hơn sắt B Trên bề mặt nhôm có lớp Al(OH)3 bền vững bảo vệ

Trang 19

C Trên bề mặt nhơm cĩ lớp Al 2 O 3 bền vững bảo vệ

D Nhơm cĩ tính khử mạnh hơn sắt

2 MỨC ĐỘ THƠNG HIỂU

Câu 1: Các quá trình sau:

§ Cho dd AlCl3 tác dụng với dd NH3 dư § Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd Al2(SO4)3

§ Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2 § Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

Số quá trình thu được kết tủa là:

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

rắn Y, ddZ và khí hidro Y chứa chất nào ?

dung dịch D và khí H2 Dung dịch D tác dụng với dung dịch Na2CO3 thu kết tủa E E là

là :

A K và Al đều tan hết, trong bình pứ có kết tủa trắng keo

B K và Al đều tan hết, thu được dd trong suốt.

C K tan hết, Al còn dư, dd thu được trong suốt.

D K tan hết, Al còn dư, trong bình pứ có kết tủa trắng keo

khí) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được hỗn hợp gồm

Sục CO2 vào dd cịn lại thấy xuất hiên kết tủa Số phản ứng đã xảy ra là:

Câu 11: Cho sơ đồ : X → Al2O3→ Y → K[Al(OH)4] → X

X, Y cĩ thể là : 1) Al, AlCl3 2) Al(OH)3, Al

Trang 20

C AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 D A, B đúng

3

X→AlCl → → → →Y Z X E

X, Y, Z, E lần lượt là

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

được một sản phẩm như nhau Đó là sản phẩm nào?

Câu 18: So sánh

(1) thể tích của H2 thốt ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH

(2) thể tích khí N2 duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng dư

Câu 19: Chọn một chất để nhận ra các kim loại (bột): Al, Ba, Fe, Mg.

với tất cả các chất trong dãy sau :

dư qua A đốt nĩng thu được hỗn hợp chất rắn B Cho B tác dụng với nước dư, đến phản ứng hồn tồn thu được mgam hỗn hợp chất rắn C Giá trị của m là:

Câu 22: Cho kim loại Natri dư vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa

A CuSO 4 B AlCl3 C NaOH D KCl

Câu 23: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

C dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

D dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư) rồi nung nĩng

A Cho dung dịch Na[ Al OH ( )4] tác dụng với dung dịch HCl dư

B Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH dư

C Cho dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 tác dụng với dung dịch NH 3 dư

D Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư

Y Chọn giá trị đúng của V

Câu 26: Hồ tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí

CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được kết tủa là

Câu 27:Cho từng chất : CH3NH2, KOH, Na2CO3, HCl, Na, C2H5ONa vào ddAlCl3 thì cĩ mấy chất cĩ thể tạo ra ktủaAl(OH)3:

Câu 28: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhĩm nào sau đây?

Trang 21

Câu 29: Hoà tan hỗn hợp gồm: a mol Na2O và b mol Al2O3 vào nước thì chỉ thu được dung dịch chứa chất tan duy

nhất khẳng định nào đúng ?

toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong khôngkhí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

lượng không đổi được hỗn hợp rắn X Cho khí CO dư đi qua X nung nóng, phản ứng xong thu được hỗn hợp rắn E.Các chất trong E là:

rắn B Cho luồng khí hiđrô đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:

A Al 2 O 3 B Al2O3 và ZnO C Al D Al2O3 và Zn

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hh gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư) thu được dd X và chất rắn Y Sục khí

CO2 đến dư vào dd X, sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

Câu 34: Nung hh gồm bột Al và CuO một thời gian thu hhB Dẫn khí CO dư qua hhB cho đến pứhoàn toàn thu hhD.

Cho hhD vào ddNaOH dư thu ddE và có khí bay ra còn lại chất rắn F không tan Hh D gồm những chất nào :

Câu 36: Trong phứng: Al + HNO3→ Al(NO3)3 + NO + H2O sô phtử HNO 3 bị Al khử và số phtử tạo muối nitrat là:

A 3 và 4 B 4 và 3 C 1 và 3 D 3 và 2

Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm a mol Na, b mol Ba, c mol Al tan hết trong nước được dung dịch Y Thêm tiếp vào

dung dịch Y x mol HCl thu được d mol kết tủa Giá trị lớn nhất xủa x tính theo a, b, c, d là:

được với tất cả các chất trong dãy sau :

Câu 39: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sát được là

Câu 40: Cho hh gồm Na2O; Al2O3 ; MgO tỉ lệ mol 1:1:1 vào nước dư khuấy cho phản ứng hoàn toàn, nhỏ vài giọt quìtím vào dd thu được.Ta có:

Câu 41: Cho các dung dịch sau: 1.KOH ; 2 BaCl2 ; 3 NH3 ; 4 HCl ; 5 NaCl Các dung dịch tác dụng được với dungdịch Al2(SO4)3 là :

hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần Lọc thu đựơc m gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 43: Hỗn hợp nào sau đây với số mol thích hợp không thể tan hoàn toàn trong nước dư?

3.VẬN DỤNG CẤP ĐỘ THẤP

Trang 22

Câu 1: Cho 94,8 gam phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) tác dụng với 350 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1M, sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 2: Cho 5,4g Al vào 100ml dd KOH 0,2M Sau khi pứ hoàn toàn thể tích khí hidro thu được là:

khối lượng bột nhôm cần dùng là

thu được là:

Câu 6: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí (đktc), còn các thành

phần khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % của Al trong hợp kim là

khí CO2 dư vào dung dịch B thu được kết tủa D Lọc lấy kết tủa D rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được40,8g chất rắn E a là:

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu cho m

gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗnhợp đầu là

A 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe B 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.

C 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe D 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.

dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kếttủa Giá trị của x là

lượng kết tủa thu được là

Câu 14: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư, có 0,03

mol khí N2 duy nhất thoát ra Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút, đun nóng, có 672 mlduy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của m là:

dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 23

C 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 D 10,8 gam Al và 20,4 gam Al 2 O 3

Câu 18: Cho 31,2g hhợp gồm Al & Al2O3 tan hết trong V ml dd NaOH 2M (dùng dư 20ml ) thốt ra 13,44 lít H2(đkc).Tìm V ?

Câu 19: Để khử hồn tồn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 gam kim loại nhơm, sau phản ứng thu được 50,2

gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của m là

vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 21: (TN 2013) Hịa tan hồn tồn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít

khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

KOH dư thồt ra 6,72 lit H2 (đkc) Tìm a & V dd HCl đem dùng ,biết dùng dư 10% so với lượng cần dùng?

thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của a là :

Câu 26: Hịa tan hồn tồn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Nếu cũng cho một

lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trămtheo khối lượng của Al trong hợp kim là

- Phần 1 tác dụng dd HCl dư cho 44,8l H2 đkc - Phần 2 tác dụng dd NaOH dư cho

33,6l H2 đkc

Khối lượng Al, Fe chứa trong hỗn hợp X lần lượt là :

Câu 28: Cho 5,4 gam bột nhơm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu

được V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)

phản ứng là (Cho Al = 27)

Câu 30: Cho 7,8g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch

tăng thêm 7g Số mol HCl đã tham gia phản ứng là

hịa tan vào dd NaOH dư ,thu được 5,376 lit khí (đkc) Hiệu suất pư nhiệt nhơm là:

Câu 32: Nnĩng 9,45 g bột Al với 24 g Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sau ph ứng thu được a (g) chất rắn Giá trị của a là:

A 33,15 B 30,15 C 33,45 D 30,45

lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Giá trị m đã dùng là

Trang 24

Câu 34: Cho 0,5mol HCl vào dd KAlO2 thu 0,3mol kết tủa Số mol KAlO2 trong dd là :

khơng khí) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được hỗn hợp gồm

H2SO4 0,5M vào dung dịch X cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần, thu được kết tủa Y Đem nung kết tủa Y này đến khối lượng khơng đổi thu được 24,32 gam chất rắn Z Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M đã dùng là

A 1,1 lít B 0,55 lít C 1,34 lít D 0,67 lít.

một chất tan duy nhất cĩ nồng độ 0,5M và chất rắn G chỉ gồm một chất Lọc tách G, cho luồng khí H2 dư qua G nungnĩng thu được chất rắn F Hồ tan hết F trong dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO

cĩ tỉ khối so với oxi bằng 1,0625 Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn Tính m

Câu2:Thựchiệnhaithínghiệmsau:

• Thí nghiệm 1: Cho m gam hỗn hợp Ba và Al vào nước dư, thu được 0,896 lít khí (ở đktc)

• Thí nghiệm 2: Cũng cho m gam hỗn hợp trên cho vào dung dịch NaOH dư thu được 2,24 lít khí (ở đktc) Các phảnứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là:

Trộn đều hh sau phản ứng rồi chia làm 2 phần Phần 2 có khối lượng nhiều hơnphần một là 59 gam Cho mỗi phần tác dụng với dd NaOH dư, người ta thu được40,32 và 60,48 lít khí H2 (đktc) Biết hiệu suất các pứ là 100%.Khlượng mỗi phầnlà :

tác dụng hết với dd HNO3 được V lit hh khí Y gồm NO và NO2 cĩ tỉ lệ số mol tương ứng là 1:3 Trị số V là:

Cho từ từ dd X vào 200ml dd Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để lượng kết tủa Ylớn nhất thì giá trị của m là :

hỗn hợp Y vào dung dịch HNO3 lỗng dư thu được dung dịch D Cho dung dịch NaOH dư vào dd D, thu được kết

tủa Z Nung Z đến khối lượng khơng đổi thu được 16g chất rắn % khối lượng Al trong hỗn hợp X là:

23,3g hỗn hợp rắn X Cho X phản ứng dd HCl dư được V lít H2 đkc V = ?

ngừng thốt ra thì dừng lại và thu được V lít khí (ở đktc).Giá trị của V là:

hồn tồn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và

3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 10: Cho hỗn hợp gồm Na và Al cĩ tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra

hồn tồn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn khơng tan Giá trị của m là

Trang 25

Câu 11: Cho hh bột gồm Ba và Al vào nước dư Phản ứng xong thu được dd X, 4,48 lít khí Y và chất rắn khơng tan

Z Sục khí CO2 đến dư vào ddX thu được mg kết tủa Trị số m là (Ba = 137, Al =27):

thêm 224cm3 một chất khí ở đkc Trị số m là ?

khi kết tủa tan trở lại 1 phần Nung nóng ktủa thu được ở nhiệt độ cao đến

khlượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51g Tính V ?

và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là

gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại Na và Al vào nước dư thu được 4,48lit khí ( đktc) và cịn 10g chất rắn

khơng tan Giá trị của m là:

Câu 17: Hồ tan hồn tồn 12,15 gam Al bằng dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ởđktc) hỗn hợp

khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cơ cạn dung dịch X, thu được m gamchất rắn khan Giá trị của m là

Cho Y vào dung dịch NaOH dư thì cĩ 0,6 mol khí bay ra và cịn lại 22,4 g phần khơng tan Giá trị của x là

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp gồm kim loại K và Al2O3 tan hết vào H2O thu được ddịch X và 5,6 lít khí (ở

đktc) Cho 300 ml ddịch HCl 1M vào X đến khi phản ứng kết thúc thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị của m là

và17,92lítkhí(đktc)và5,4gchấrắnkhơngtan.Giátrịcủamlà:

A 39,05g B 34,5 gam C 52,75g D 38,14g

hợp khí Z Lọc bỏ kết tủa Đốt cháy hồn tồn khí Z rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch X thu được thêm a gamkết tủa nữa Hỏi trong hỗn hợp X, Al4C3 và CaC2 được trộn với tỉ lệ mol nào?

A 0,3 hoặc 0,5 B 0,3 hoặc 0,7 C 0,4 hoặc 0,8 D 0,3 hoặc 0,6

của dung dịch NaOH đã dùng là:

thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí N2 và N2O (ở đktc) Cơ cạn cẩn thận dung dịch A thu được 267,2 gammuối khan Thể tích HNO3 cần dùng là:

Trang 26

A 4,0 lít B 4,2 lít C 4,4 lít D 3,6 lít.

60 ml dung dịch NaOH đó thì lượng kết tủa thu được như nhau.Nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 là

(dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với ddịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biếtcác khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra htoàn Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);

- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:

A 29,43 B 22,75 C 21,40 D 29,40.

hỗn hợp kloại trên vào dd KOH dư thì thu được 7,84 lít khí (đktc) Khlượng m của hhợp kloại có giá trị nào sau đây

A 9,3 g B 12,6 g C 6,6 g D 10,5 g

2,24 lít (đktc) một khí không mầu, hóa nâu trong không khí Khối lượng nhôm đã dùng là

A 4,0 gam B 5,4 gam C 2,7 gam D 1,35 gam.

Câu 32: Hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Ba Cho lượng nước dư vào 4,225 gam hỗn hợp A, khuấy đều để phản ứng

xảy ra hoàn toàn, có khí thoát, phần chất rắn còn lại không bị hòa tan hết là 0,405 gam Khối lượng mỗi kim loạitrong 4,225 gam hỗn hợp A là:

Câu 33: Cho hỗn hợp các kim loại K và Al vào nước thu 4,48 lit khí (đktc) và 5,4g chất rắn, khối lượng của K và Al

tương ứng là :

Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở

đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X,thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 12,48g B 15,6g C không thu được kết tủa D 3,12g

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V mldung dịch HNO3 1M sinh ra 2,688 lít NO là sp khử duy nhất (ở đktc) Giá trị của V là

sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịchNaOH (đặc, nóng), sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là

dung dịch KOH đã dùng (biết kết tủa đã tan một phần).

Câu 40: Cho hỗn hợp gồm 0,2mol Na, 0,1mol Mg và 0,3 mol Al vào nước dư ở nhiệt độ phòng Sau phản ứng xong

còn lại chất rắn không tan là:

Câu 41: Cho 7,3g hợp kim Na- Al vào 193,2g nước, hợp kim tan hết tạo 200g dung dịch X Thành phần % theo khối

lượng của Na trong hỗn hợp ban đầu là:

Trang 27

A 31,5% B 94,5% C 63 % D 47,25 %

Câu 42: (A-2013) Hịa tan hồn tồn m gam Al bằng dung dịch HNO3 lỗng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợpkhí X

gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là

Câu 43: Hỗn hợp X gồm K và Al m (gam) X tdụng với nước dư được 5,6 lít khí Mặt khác, m (gam) X tác dụng

với ddịch Ba(OH)2 dư thu được 8,96 lít khí (Các phứng đều xảy ra htồn, các thể tích khí đo ở đktc) m cĩ giá trị là:

Câu 44: Cho m gam hhợp Na và Al4C3 (tỉ lệ mol 4:1) vào nước rồi sục khí CO2 dư vào được 31,2g kết tủa Giá trịcủa m là

phẩm khử duy nhất, ở đktc) cĩ tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là:

tủa, sau khi nung đến khối lượng không đổi cho ra một chất rắn nặng 10,2gam.Tính V?

1,2 lít

dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A đến khi xuất hiện kết tủa thì dừng lại thấy thể tích dung dịch HCl cần dùng

là 100 ml Phần trăm số mol mỗi chất trong A lần lượt là

từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thuđược a gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là:

Câu 49: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thốt ra V lít khí Nếu cũng cho m

gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là

(biết các thể tích khí do trong cùng điều kiện, cho Na = 23, Al = 27):

Câu 50: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5,4 gam Al và 2,3 gam Na tác dụng với nước dư Sau khi các phản ứng xảy ra

hồn tồn khối lượng chất rắn cịn lại là

Câu 51: Cho V lít dung dịch NaOH 4M vào dung dịch chứa 0,12 mol Al2(SO4)3 và 0,15 mol H2SO4 đến khi phản ứng

hồn tồn, thu được 7,8 gam kết tủa và ddX cĩ pH < 7 Trị số V là:

được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng dư thì thu được 0,25V lít khí(các khí đo ở cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kếttủa Giá trị của x là

Trang 28

Câu 56: : Cho 3,87 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào 250 ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5 M thu đượcdung dịch B

và 4,368 lít khí H2(đktc) Cho dung dịch B tác dụng với V ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M vàBa(OH)2 0,1 M Thể tíchdung dịch B cần thiết để tác dụng với dung dịch A cho kết tủa lớn nhất là

Câu 57: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau

- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc)

- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y Hoà tan hoàn

toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc) Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗiphần hỗn hợp X lần lượt là:

Trang 29

CROM-HỢP CHẤT



1.MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

A Khác với những kim loại nhóm A, Cr có thể tham gia liên kết bằng electron

ở cả phân lớp 4s và 3d

B Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc chu kỳ 4, nhím VIB, ô số 24 trong bảng

tuần hoàn

hóa trị.

D Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa biến đổi từ +1 đến +6, trong đó

phổ biến là các mức +2, +3, +6

A Cr hoạt động h học kém Zn và mạnh hơn Fe, nhưng Cr bền với nước và khkhí

do có màng oxit bền bảo vệ

B Muối Cr (III) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

C Các muối cromat,đicromat cotính oxh mạnh, trong mtraxit, muối Cr(VI) bị

khử thành muối Cr (II).

Câu 3: Oxit lưỡng tính là:

Câu 4: So sánh nào dưới đây khơng đúng.?

A H2SO4 và H2CrO4 đều là axit cĩ tính ơxi hĩa mạnh

D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử

Câu 5: Hợp chất cĩ tính lưỡng tính là

Câu 6: Các số oxi hĩa đặc trưng của crom là

Câu 7: Tìm mệnh đề sai:

1- Crom cứng nhất trong số các kim loại

2- Crom cĩ cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện

3- CrO là 1 oxit bazơ, Cr2O3 là 1 oxit lưỡng tính, CrO3 là 1 oxit axit

4- Trong mơi trường axit thì phản ứng giữa dd CrCl3 phản ứng với Zn tạo ra muối CrCl2 và ZnCl2

5- CrO vừa cĩ tính khử, vừa cĩ tính oxi hĩa

Câu 8: Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3 Cĩ bao nhiêu chất thể hiện tính chất lưỡng tính

A Các hợp chất Cr (III) có tính khử và tính oxi hóa; oxit, hiđroxit của nó có tính

lưỡng tính

B Các hợp chất Cr (VI) có tính oxi hóa mạnh; các oxit, hiđroxit của nó có tính

axit

D Các hợp chất Cr (II) có tính khử; các oxit, hiđroxit của nó là những oxit bazơ

và bazơ

Câu 10: Nhận xét nào khơng đúng ?

A dd Cr 2+ , Cr 3+ cĩ tính trung tính; dd Cr(OH) 4 - cĩ tính bazơ.

B Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 cĩ thể bị nhiệt phân

C CrO, Cr(OH)2 cĩ tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 cĩ tính lưỡng tính;

D Hợp chất Cr(II) cĩ tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hĩa, vừa khử; Cr(VI) cĩ tính oxi hĩa.

Trang 30

Câu 11: Sục khí Cl2 vào dd CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là :

Câu 12: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây khơng hợp lí?

A Crom là kim loại rất cứng cĩ thể dùng để cắt thủy tinh.

B Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng khơng.

C Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên Cr được dùng để mạ bảo vệ thép.

D Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng, khơng gỉ, chịu nhiệt.

Câu 13: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào khơng đúng?

A 24Cr: [Ar]3d54s1 B 24Cr2+: [Ar]3d4 C 24 Cr 2+ : [Ar]3d 3 4s 1 D 24Cr3+: [Ar]3d3

Câu 15: Phát biểu khơng đúng là

A Hợp chất Cr(II) cĩ tính khử đặc trưng cịn hợp chất r(VI) cĩ tính oxi hố mạnh.

C Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

D Các hợp chất Cr 2 O 3 , Cr(OH) 3 , CrO, Cr(OH) 2 đều cĩ tính chất lưỡng tính.

Câu 16: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:

Câu 17: Nhận xét nào sau đây khơng đúng?

A BaSO4 và BaCrO4 hầu như khơng tan trong nước

C Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và cĩ tính khử

D SO3 và CrO3 đều là oxit axit

Câu 18: Tìm câu sai trong các câu sau :

A Crơm là nguyên tố họ d ,cĩ 6electron hĩa trị thuộc nhĩm VI B

B Crơm là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn Zn, nhưng yếu hơn Fe

C Muối cromat (CrO42-) cĩ màu vàng ,cịn muối đicromat (Cr2O72-) cĩ màu da cam

D CrO3 là oxyt axit, Cr2O3 là oxyt lưỡng tính

Câu 19: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn

Câu 20: Cặp kim loại nào sau đây bền trong khơng khí và nước do cĩ màng oxit bảo vệ?

Câu 21: Cho các phát biểu sau: (1) cho NaOH vào dung dịch kaliđicromat thì dung dịch chuyển sang màu vàng (2)

Muối Crom(III) cĩ tính khử mạnh trong mơi trường kiềm và bị oxi hĩa thành ion cromat (3) CrO3 là một oxit axit.(4) Cr2O3 tan được trong ddịch NaOH lỗng (5) Cho Zn dư vào ddịch CrCl3 thì thu được Cr Số phát biểu đúng là:

Câu 22: Trong các oxit sau, oxit nào là oxit axit?

Câu 1: Một oxit của nguyên tố R cĩ tính chất :

- Tính oxi hĩa rất mạnh - Tan trong ddNaOH tạo ra dd cĩ màu vàng

- Tan trong dd H2SO4 tạo ra dd cĩ màu da cam Oxit đĩ là:

Biết Y là hợp chất của crom Hai chất X và Y lần lượt là

A CrCl2 và Cr(OH)3 B CrCl 3 và K 2 CrO 4. C CrCl3 và K2Cr2O7 D CrCl2 và K2CrO4

Trang 31

Câu 3: Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Số phân tử HCl bị oxi hĩa là

ion là

Câu 5: Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi so sánh tính chất HH của Al và Cr

A Al và Cr đều thụ động hố trong dd H2SO4 đặc nguội

B Al và Cr đều bền trong kk và trong nước

C Al và Cr đều phản ứng với dd HCl theo cùng tỷ lệ mol

D Al cĩ tính khử mạnh hơn Cr

Câu 6: : Cho :1 CrO + dd H2SO4 lỗng (khơng cĩ khơng khí)

2 Cr(OH)2 phản ứng với O2 khơng khí trong H2O 3 Đốt CrO trong O2

4 CrCl2 phản ứng với Mg 5 CrO phản ứng với H2 ở 1000oC.

6 CrO phản ứng dd HNO3 lỗng :

Phản ứng mà trong Cr(II) bị oxi hĩa là :

Câu 7: : Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

A Từ vàng sang da cam, sau đĩ chuyển từ da cam sang vàng.

B Từ da cam sang vàng, sau đĩ từ vàng sang da cam.

C Từ khơng màu sang da cam, sau đĩ từ da cam sang vàng.

D Từ khơng màu sang vàng , sau đĩ từ vàng sang da cam.

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hố giữa các hợp chất của crom:

Cr(OH)3  + KOH→ X →+ (Cl 2 + KOH) Y →+ H SO 2 4 Z →+ (FeSO H SO ) 4 + 2 4 T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là

B Thêm dd kiềm vào dd muối đicromat thấy muối này chuyển từ màu da cam

sang màu vàng

sau đó kết tủa tan

vàng sau đó kết tủa tan dần.

Nếu thêm OH – vào thì sẽ có hiện tượng :

chuyển thành màu da cam

C dd từ màu da cam chuyển thành không màu D dd từ màu vàng chuyển

thành không màu

Trang 32

Câu 14: Có các phương trình hóa học sau :

1 CrO + 2HCl → CrCl2 + H2O 2 CrCl2 + 2NaOH → Cr(OH)2 + 2NaCl

3 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3 4 Cr(OH)2 + 2HCl → CrCl2 + 2H2O

5 4CrCl2 + 4HCl + O2→ 4CrCl3→ 2H2O

Những phản ứng minh họa tính khử của hợp chất crom (II) là :

Câu 15: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH→ Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

Câu 16: Cho các phản ứng sau : (1) CrO + H2SO4 (lỗng)→ CrSO4 + H2O

(2) CrO3 + H2SO4 (l)→Cr(SO4)3 + 3H2O (3) Cr2O3 + 2NaOH + 3H2O → 2Na[Cr(OH)4]

(4) CrO3 + 2NaOH→ Na2CrO4 + H2O (5) CrO + 2NaOH → Na2CrO2 + H2O

(6) 2CrO3 + 2NaOH (dư)→ Na2CrO7 + H2O (7) CrO3 +6HCl→ CrCl6 + 3H2O Số phản ứng đúng là:

Câu 17: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 lỗng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

Câu 18: Cho pư : NaCrO2 + Cl2 + NaOH à Na2CrO4 + NaCl + H2O

Các chất trong pư cĩ vai trị chất oxi hĩa ; chất khử ; mơi trường là :

Câu 19: Phản ứng nào sau đây đúng?

1 M + 2HCl → MCl2 + H2 2 MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl

3 4M(OH)2 + O2 + H2O → 4M(OH)3 4 M(OH)2 + NaOH → Na[M(OH)4] hay NaMO2 + 2H2O

M là kim loại nào sau đây ?

3 VẬN DỤNG CẤP ĐỘ THẤP

Câu 1: Lượng kết tủa S hình thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là:

Câu 2: Để oxi hĩa hồn tồn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi cĩ mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOHtương ứng là

Câu 3: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HClđặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)

suất phản ứng là 100%) là

Câu 5: Hịa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl lỗng, nĩng thu được 448 ml khí (đktc) Lượng

crom cĩ trong hỗn hợp là:

Ngày đăng: 16/06/2017, 13:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w